Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ THI TIẾNG ANH TRƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA 2008-2009

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Mai Hương
Ngày gửi: 18h:09' 20-06-2022
Dung lượng: 92.5 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Mai Hương
Ngày gửi: 18h:09' 20-06-2022
Dung lượng: 92.5 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRẦN ĐẠI NGHĨA TPHCM ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 6 NĂM HỌC 2008-2009 MÔN THI: KHẢO SÁT NĂNG KHIẾU NGOẠI NGỮ
I. Mỗi dòng dưới đây có 02 ( hai) từ chứa những chữ cái giống nhau nhưng trật tự khác nhau. Hãy khoanh tròn 2 từ này ( 2 điểm)
Ví dụ: tease – eats – team - seat
( Cả hai từ “ eats” và “ seat” đều chứa 4 chữ cái giống nhau a, e, s, và t) 1. Vstiln - itsnvk - nsxkti - itnsvl
2. pocmlet - tekmpco - pkocmte - mdetokt 3. daozhwf - daochwz - azhcudw - hczawod 4. dantpmej - tnadmejf - tjeadnfm - antdjpom
II. Hãy quan sát các câu sau đây của một thứ tiếng mà em có thể chưa được học qua và dựa vào nghĩa tiếng Việt của từng câu ( trong ngoặc) để trả lời các câu hỏi bên dưới. Ghi yếu tố trả lời vào chỗ chừa trống sau mỗi câu hỏi. ( 4 điểm)
- ocator bitog ( xe hơi to)
- ocator nhafas ( xe hơi nhỏ)
- perngu stnhafas ( người nhỏ nhất) - laubuild calat ( toà nhà cao)
1. Từ nào có nghĩa là “ người”? _____________________________________ 2. Từ nào có nghĩa là “ nhỏ”? _______________________________________ 3. “ Xe hơi cao” có thể dịch ra thứ tiếng nói trên như thế nào? _______________________________________________
4. Nếu từ “ rolarg” có nghĩa là “ rộng”, “ Toà nhà rộng nhất” có thể dịch ra thứ tiếng nói trên như thế nào?
_______________________________________________
III. Em sẽ có 01 ( một) phút để quan sát cách viết của 04 ( bốn) từ. Xem các từ dưới đây và khoanh tròn các từ mà em vừa được xem qua. ( 2 điểm)
Lovyeu – loveuy – levouy – thateachr – thartecha – thetachar – plamatbay – mabatplay – laybamat – viehoahau – hoaviehau – hauviehoa – vohitunuyt – nhiuyttyvo -tvonuytuhi
IV. Lắng nghe thầy cô đọc mỗi lần 02 ( hai) từ. Nếu 2 từ này hoàn toàn giống nhau, đánh dấu vào ô sau chữ G, nếu khác nhau, đánh dấu vào ô sau chữ K ( 4 điểm)
Ví dụ:
1. Các em nghe / meit / ( mate) - / meit / ( mate) – 2 từ này được phát âm giống hệt nhau. Các em ghi:
G
TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRẦN ĐẠI NGHĨA TPHCM ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 6 NĂM HỌC 2008-2009 MÔN THI: KHẢO SÁT NĂNG KHIẾU NGOẠI NGỮ
K
2. Các em nghe / meit / ( mate) - / met / ( met) – 2 từ này được phát âm khác nhau. Các em ghi:
G
K
V. Lắng nghe và lặp lại. 1. ________________ 2. ________________ 3. ________________ 4. ________________
5. ________________ 6. ________________ 7. ________________ 8. ________________
------------ HẾT ------------
TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRẦN ĐẠI NGHĨA TPHCM ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 6 NĂM HỌC 2008-2009 MÔN THI: KHẢO SÁT NĂNG KHIẾU NGOẠI NGỮ
I. Mỗi dòng dưới đây có 02 ( hai) từ chứa những chữ cái giống nhau nhưng trật tự khác nhau. Hãy khoanh tròn 2 từ này ( 2 điểm)
Ví dụ: tease – eats – team - seat
( Cả hai từ “ eats” và “ seat” đều chứa 4 chữ cái giống nhau a, e, s, và t) 1. Vstiln - itsnvk - nsxkti - itnsvl
2. pocmlet - tekmpco - pkocmte - mdetokt 3. daozhwf - daochwz - azhcudw - hczawod 4. dantpmej - tnadmejf - tjeadnfm - antdjpom
II. Hãy quan sát các câu sau đây của một thứ tiếng mà em có thể chưa được học qua và dựa vào nghĩa tiếng Việt của từng câu ( trong ngoặc) để trả lời các câu hỏi bên dưới. Ghi yếu tố trả lời vào chỗ chừa trống sau mỗi câu hỏi. ( 4 điểm)
- ocator bitog ( xe hơi to)
- ocator nhafas ( xe hơi nhỏ)
- perngu stnhafas ( người nhỏ nhất) - laubuild calat ( toà nhà cao)
1. Từ nào có nghĩa là “ người”? _____________________________________ 2. Từ nào có nghĩa là “ nhỏ”? _______________________________________ 3. “ Xe hơi cao” có thể dịch ra thứ tiếng nói trên như thế nào? _______________________________________________
4. Nếu từ “ rolarg” có nghĩa là “ rộng”, “ Toà nhà rộng nhất” có thể dịch ra thứ tiếng nói trên như thế nào?
_______________________________________________
III. Em sẽ có 01 ( một) phút để quan sát cách viết của 04 ( bốn) từ. Xem các từ dưới đây và khoanh tròn các từ mà em vừa được xem qua. ( 2 điểm)
Lovyeu – loveuy – levouy – thateachr – thartecha – thetachar – plamatbay – mabatplay – laybamat – viehoahau – hoaviehau – hauviehoa – vohitunuyt – nhiuyttyvo -tvonuytuhi
IV. Lắng nghe thầy cô đọc mỗi lần 02 ( hai) từ. Nếu 2 từ này hoàn toàn giống nhau, đánh dấu vào ô sau chữ G, nếu khác nhau, đánh dấu vào ô sau chữ K ( 4 điểm)
Ví dụ:
1. Các em nghe / meit / ( mate) - / meit / ( mate) – 2 từ này được phát âm giống hệt nhau. Các em ghi:
G
TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRẦN ĐẠI NGHĨA TPHCM ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 6 NĂM HỌC 2008-2009 MÔN THI: KHẢO SÁT NĂNG KHIẾU NGOẠI NGỮ
K
2. Các em nghe / meit / ( mate) - / met / ( met) – 2 từ này được phát âm khác nhau. Các em ghi:
G
K
V. Lắng nghe và lặp lại. 1. ________________ 2. ________________ 3. ________________ 4. ________________
5. ________________ 6. ________________ 7. ________________ 8. ________________
------------ HẾT ------------
 








Các ý kiến mới nhất