Toán học 7. Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LÊ trung hiếu
Ngày gửi: 10h:52' 27-06-2022
Dung lượng: 109.1 KB
Số lượt tải: 746
Nguồn:
Người gửi: LÊ trung hiếu
Ngày gửi: 10h:52' 27-06-2022
Dung lượng: 109.1 KB
Số lượt tải: 746
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG HƯỚNG DẪN ÔN THI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 7- NĂM HỌC 2021 - 2022
I . TRẮC NGHIỆM:
1. Giá trị của biểu thức 5x – 1 tại x = 1 là :
A. – 1 B. 1 C. 4 D. 6
2. Thu gọn đơn thức ta được đơn thức nào sau đây ?
A.
B.
C.
D.
3. Bậc của đơn thức 22.32.x4yx2 là số nào sau đây ?
A. 5
B. 6
C. 12
D. 7
4. Đa thức 3x - 2 có nghiệm là:
A. x = 1
B. x = -2
C. x=
D. x = 3
5. Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác gì?
A. Tam giác vuông
B. Tam giác cân
C. Tam giác đều
D. Tam giác vuông cân
6. Một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là: 3cm; 4cm thì độ dài cạnh huyền sẽ là:
A. 2cm
B. 3cm
C. 4cm
D. 5cm
7. Tam giác ABC có: AB < BC < AC thì:
A.
B.
C.
D.
8. Tam giác ABC cân tại A có AB = 5cm; BC = 8cm. Gọi G là trọng tâm của tam giác đó thì độ dài của AG sẽ là:
A. AG = 1cm
B. AG = 2cm
C. AG = 3cm
D. AG = 4cm
9. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức?
A. 5
B. x2
C. 5x2
D. 5 + x2
10. Đơn thức đồng dạng với đơn thức 5xy2 là:
A. 5x2y
B. – 5xy2
C. 5xy
D. 5(xy)2
11. Đa thức P(x) = x + có bậc là :
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
12. Giá trị của biểu thức 2x2 + x – 1 tại x = 1 là :
A. 4
B. -4
C. 2
D. 0
13. Trong các tam giác có độ dài 3 cạnh cho sau đây, tam giác nào là tam giác vuông?
A. 2cm, 3cm, 4cm
B. 3cm, 4cm, 5cm
C. 4cm, 5cm, 6cm
D. 5cm, 6cm, 7cm
14. Cho tam giác ABC vuông ở A có AC = 20cm, kẻ AH vuông góc với BC.
Biết BH = 9cm, HC = 16cm. Khi đó AB có độ dài là :
A. 14cm
B. 15cm
C. 16cm
D. 17cm
15. Cho tam giác ABC có . Khi đó ta có:
A. AC < AB
B. AC > AB
C. AB = AC
D. BC < AC
16. Kết quả của phép tính 2021x3y2z + 2022x3y2z là:
A. 2022 x6y3z2
B.4043 x6y3z2
C.2022 x3y2z
D. 4043 x3y2z
17. Bậc của đa thức là:
A. 1
B. 2
C.2020
D.-2
18. Kết quả của phép nhân hai đơn thức: -2xy.x2 là:
A. 4xy
B. – x3y
C. x3y
D. -4x3y
19. Kết quả của phép trừ hai đơn thức: là:
A.
B.
C.
D.
20. Giá trị biểu thức 3x2y + 3y2x tại x = -2 và y = -1 là:
A. 12
B. -9
C. 18
D. -18
21. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = x + 1:
A.
B.
C. -
D. -
22. Cho G là trọng tâm của tam giác DEF vẽ đường trung tuyến DH .Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng
A.
B.
C.
D.
23. có .Khi đó
A.MP > MN > NP
B.MP > NP > MN
C.NP > MP >MN
D.NP > MN > MP
24. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức
A. –x2y
B. xy2
C.
D.
25. Bậc của đa thức là :
A. 7
B. 6
C. 5
D. 4
26. Kết quả phép tính là:
A.
B.
C.
D.
27. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài các cạnh là: (cùng đơn vị đo)
A. 9; 15; 12
B. 7; 5; 6
C. 5; 5; 8
D. 7; 8; 9
28. Cho tam giác ABC vuông tại A có: BC=17cm; AB=15cm.Tính AC?
A.9cm
B.8cm
C.10cm
D.11cm
29. Độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6 và 8 thì độ dài cạnh huyền là:
A.5
B. 7
C. 6
D. 10
30. Tam giác có một góc 60º với điều kiện nào thì trở thành tam giác đều:
A. hai cạnh bằng nhau
B. ba góc nhọn
C.hai góc nhọn
D. một góc tù
31. Cho tam giác ABC có chiều cao AH
A. Nếu BH < CH thì AB < AC
B. Nếu AB < AC thì BHC. Nếu BH = CH thì AB = AC
D. cả A, B, C đều đúng
32. Cho tam giác ABC có hai đường phân giác CD và BE cắt nhau tại I. Khi đó:
A. I cách đều ba đỉnh của ΔABC
B. AI BC
C. I cách đều ba cạnh của ΔABC
D. cả A, B, C đều đúng
33. Nếu một tam giác có một đường trung tuyến đồng thời là đường trung trực thì tam giác đó là tam giác gì?
A. Tam giác vuông
B. Tam giác cân
C. Tam giác đều
D. Tam giác vuông cân
34. Trong tam giác đường thẳng đi qua 1 đỉnh và trung điểm của cạnh đối diện với góc của đỉnh đó gọi là đường gì?
A. Đường trung tuyến.
B. Đường phân giác
C. Đường cao.
D. Đường trung trực
35. Gọi O là giao điểm của ba đường trung trực trong ΔABC. Khi đó O:
A. Cách đều ba cạnh của ΔABC
B. Cách đều ba đỉnh của ΔABC
C. Tâm đường tròn nội tiếp ΔABC
D. Là trực tâm của tam giác
II. BÀI TẬP
1. PHẦN ĐẠI SỐ:
Bài 1:Cho đa thức: A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2
Tính A + B; A – B
Bài 2: Cho 2 đa thức: A(x) = 2x3 + x2 – 4x + x3 + 3; B(x) = 6x + 3x3 - 2x + x2 – 5
a) Tính tổng hai đa thức: A(x) + B(x)
b) Tính hiệu hai đa thức: A(x) – B(x)
Bài 3 Cho hai đa thức:
a) Thu gọn hai đa thức
b) Tìm đa thức:
Bài 4: Tìm nghiệm của các đa thức sau.
f(x) = 3x – 6; h(x) = –5x + 30 g(x) = (x-3)(16-4x); k(x)= x2-81
Bài 5: Thời gian làm bài tập của 20 học sinh lớp 7 tính bằng phút được thống kê bởi bảng sau:
10
5
8
8
9
7
8
9
14
8
5
7
8
10
9
8
10
7
14
8
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b) Lập bảng tần số, cho nhận xét? Tìm mốt của dấu hiệu? Tính số trung bình cộng?
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
Bài 6:
Điểm thi Học kỳ II Môn Toán của 40 em học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:
4
3
10
5
5
6
10
6
8
8
5
6
9
6
5
6
8
7
7
8
4
3
5
7
9
4
4
8
9
7
8
5
5
7
8
4
6
9
10
6
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số ; Tính số trung bình cộng ; Tìm mốt của dấu hiệu ?
2 . PHẦN HÌNH HỌC:
Bài 1: Cho ABC cân tại A, đường cao AH. Biết AB=5cm, BC=8cm.
a) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH?
b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Chứng minh rằng ba điểm A,G,H thẳng hàng?
c) Chứng minh:?
Bài 2: Cho ABC cân tại A. Gọi M là trung điểm của cạnh BC.
a) Chứng minh: ABM = ACM
b) Từ M vẽ MH AB và MK AC. Chứng minh BH = CK
c) Từ B vẽ BP AC, BP cắt MH tại I. Chứng minh IBM cân.
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 12cm, BC = 20cm.
a) Tính độ dài cạnh AC và so sánh các góc của tam giác ABC.
b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng BD.
c) Chứng minh tam giác BCD cân.
Bài 4 Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm.
a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A.
b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE BC (E BC). Chứng minh DA = DE.
c) ED cắt AB tại F. Chứng minh ADF = EDC rồi suy ra DF > DE.
MÔN: TOÁN 7- NĂM HỌC 2021 - 2022
I . TRẮC NGHIỆM:
1. Giá trị của biểu thức 5x – 1 tại x = 1 là :
A. – 1 B. 1 C. 4 D. 6
2. Thu gọn đơn thức ta được đơn thức nào sau đây ?
A.
B.
C.
D.
3. Bậc của đơn thức 22.32.x4yx2 là số nào sau đây ?
A. 5
B. 6
C. 12
D. 7
4. Đa thức 3x - 2 có nghiệm là:
A. x = 1
B. x = -2
C. x=
D. x = 3
5. Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác gì?
A. Tam giác vuông
B. Tam giác cân
C. Tam giác đều
D. Tam giác vuông cân
6. Một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là: 3cm; 4cm thì độ dài cạnh huyền sẽ là:
A. 2cm
B. 3cm
C. 4cm
D. 5cm
7. Tam giác ABC có: AB < BC < AC thì:
A.
B.
C.
D.
8. Tam giác ABC cân tại A có AB = 5cm; BC = 8cm. Gọi G là trọng tâm của tam giác đó thì độ dài của AG sẽ là:
A. AG = 1cm
B. AG = 2cm
C. AG = 3cm
D. AG = 4cm
9. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức?
A. 5
B. x2
C. 5x2
D. 5 + x2
10. Đơn thức đồng dạng với đơn thức 5xy2 là:
A. 5x2y
B. – 5xy2
C. 5xy
D. 5(xy)2
11. Đa thức P(x) = x + có bậc là :
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
12. Giá trị của biểu thức 2x2 + x – 1 tại x = 1 là :
A. 4
B. -4
C. 2
D. 0
13. Trong các tam giác có độ dài 3 cạnh cho sau đây, tam giác nào là tam giác vuông?
A. 2cm, 3cm, 4cm
B. 3cm, 4cm, 5cm
C. 4cm, 5cm, 6cm
D. 5cm, 6cm, 7cm
14. Cho tam giác ABC vuông ở A có AC = 20cm, kẻ AH vuông góc với BC.
Biết BH = 9cm, HC = 16cm. Khi đó AB có độ dài là :
A. 14cm
B. 15cm
C. 16cm
D. 17cm
15. Cho tam giác ABC có . Khi đó ta có:
A. AC < AB
B. AC > AB
C. AB = AC
D. BC < AC
16. Kết quả của phép tính 2021x3y2z + 2022x3y2z là:
A. 2022 x6y3z2
B.4043 x6y3z2
C.2022 x3y2z
D. 4043 x3y2z
17. Bậc của đa thức là:
A. 1
B. 2
C.2020
D.-2
18. Kết quả của phép nhân hai đơn thức: -2xy.x2 là:
A. 4xy
B. – x3y
C. x3y
D. -4x3y
19. Kết quả của phép trừ hai đơn thức: là:
A.
B.
C.
D.
20. Giá trị biểu thức 3x2y + 3y2x tại x = -2 và y = -1 là:
A. 12
B. -9
C. 18
D. -18
21. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = x + 1:
A.
B.
C. -
D. -
22. Cho G là trọng tâm của tam giác DEF vẽ đường trung tuyến DH .Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng
A.
B.
C.
D.
23. có .Khi đó
A.MP > MN > NP
B.MP > NP > MN
C.NP > MP >MN
D.NP > MN > MP
24. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức
A. –x2y
B. xy2
C.
D.
25. Bậc của đa thức là :
A. 7
B. 6
C. 5
D. 4
26. Kết quả phép tính là:
A.
B.
C.
D.
27. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài các cạnh là: (cùng đơn vị đo)
A. 9; 15; 12
B. 7; 5; 6
C. 5; 5; 8
D. 7; 8; 9
28. Cho tam giác ABC vuông tại A có: BC=17cm; AB=15cm.Tính AC?
A.9cm
B.8cm
C.10cm
D.11cm
29. Độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6 và 8 thì độ dài cạnh huyền là:
A.5
B. 7
C. 6
D. 10
30. Tam giác có một góc 60º với điều kiện nào thì trở thành tam giác đều:
A. hai cạnh bằng nhau
B. ba góc nhọn
C.hai góc nhọn
D. một góc tù
31. Cho tam giác ABC có chiều cao AH
A. Nếu BH < CH thì AB < AC
B. Nếu AB < AC thì BH
D. cả A, B, C đều đúng
32. Cho tam giác ABC có hai đường phân giác CD và BE cắt nhau tại I. Khi đó:
A. I cách đều ba đỉnh của ΔABC
B. AI BC
C. I cách đều ba cạnh của ΔABC
D. cả A, B, C đều đúng
33. Nếu một tam giác có một đường trung tuyến đồng thời là đường trung trực thì tam giác đó là tam giác gì?
A. Tam giác vuông
B. Tam giác cân
C. Tam giác đều
D. Tam giác vuông cân
34. Trong tam giác đường thẳng đi qua 1 đỉnh và trung điểm của cạnh đối diện với góc của đỉnh đó gọi là đường gì?
A. Đường trung tuyến.
B. Đường phân giác
C. Đường cao.
D. Đường trung trực
35. Gọi O là giao điểm của ba đường trung trực trong ΔABC. Khi đó O:
A. Cách đều ba cạnh của ΔABC
B. Cách đều ba đỉnh của ΔABC
C. Tâm đường tròn nội tiếp ΔABC
D. Là trực tâm của tam giác
II. BÀI TẬP
1. PHẦN ĐẠI SỐ:
Bài 1:Cho đa thức: A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2
Tính A + B; A – B
Bài 2: Cho 2 đa thức: A(x) = 2x3 + x2 – 4x + x3 + 3; B(x) = 6x + 3x3 - 2x + x2 – 5
a) Tính tổng hai đa thức: A(x) + B(x)
b) Tính hiệu hai đa thức: A(x) – B(x)
Bài 3 Cho hai đa thức:
a) Thu gọn hai đa thức
b) Tìm đa thức:
Bài 4: Tìm nghiệm của các đa thức sau.
f(x) = 3x – 6; h(x) = –5x + 30 g(x) = (x-3)(16-4x); k(x)= x2-81
Bài 5: Thời gian làm bài tập của 20 học sinh lớp 7 tính bằng phút được thống kê bởi bảng sau:
10
5
8
8
9
7
8
9
14
8
5
7
8
10
9
8
10
7
14
8
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b) Lập bảng tần số, cho nhận xét? Tìm mốt của dấu hiệu? Tính số trung bình cộng?
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
Bài 6:
Điểm thi Học kỳ II Môn Toán của 40 em học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:
4
3
10
5
5
6
10
6
8
8
5
6
9
6
5
6
8
7
7
8
4
3
5
7
9
4
4
8
9
7
8
5
5
7
8
4
6
9
10
6
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số ; Tính số trung bình cộng ; Tìm mốt của dấu hiệu ?
2 . PHẦN HÌNH HỌC:
Bài 1: Cho ABC cân tại A, đường cao AH. Biết AB=5cm, BC=8cm.
a) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH?
b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Chứng minh rằng ba điểm A,G,H thẳng hàng?
c) Chứng minh:?
Bài 2: Cho ABC cân tại A. Gọi M là trung điểm của cạnh BC.
a) Chứng minh: ABM = ACM
b) Từ M vẽ MH AB và MK AC. Chứng minh BH = CK
c) Từ B vẽ BP AC, BP cắt MH tại I. Chứng minh IBM cân.
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 12cm, BC = 20cm.
a) Tính độ dài cạnh AC và so sánh các góc của tam giác ABC.
b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng BD.
c) Chứng minh tam giác BCD cân.
Bài 4 Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm.
a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A.
b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE BC (E BC). Chứng minh DA = DE.
c) ED cắt AB tại F. Chứng minh ADF = EDC rồi suy ra DF > DE.
 








Các ý kiến mới nhất