Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Thanh Hùng
Ngày gửi: 09h:43' 30-06-2022
Dung lượng: 83.1 KB
Số lượt tải: 1244
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Đức Kiệt)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, 2021- 2022
MÔN: TOÁN LỚP 3/1
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng


TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số học
Số câu
2

2

1
1

1
5
2

Số điểm
1

3

1
1

1
5
2
Đại lượng và đo đại lượng
Số câu


01





1


Số điểm


1





1

Yếu tố hình học
Số câu
1



1



2


Số điểm
1



1



2

Tổng
Số câu
3

3

2
1

1
8
2

Số điểm
2

4

2
1

1
8
2

MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN

TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4

Cộng


TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

1
Số học
Số câu
2

2

1
1

1
7


Câu số
1,2

4,7

8
9

10
1,2,4,7,8,9,10
2
Đại lượng và đo đại lượng
Số câu


1





1


Câu số


5





5
3
Yếu tố hình học
Số câu
1



1



2


Câu số
3



6



3,6
Tổng số câu
3

3

2
1

1
10
Tổng số
3
3
3
1
10














TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỜNG 5 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Lớp: 3/… NĂM HỌC 2021-2022
Họ và tên:………………………….. Môn Toán lớp 3
Ngày kiểm tra:…./……./2022
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Chữ ký của
GV








1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Mức 1.(0.5 đ) Số liền trước số 54687 là số:
A. 54686
B. 54688
C. 54697
D. 54687
Câu 2. Mức 1(0.5 đ). Số “Tám mươi nghìn không trăm linh năm” được viết là:
A. 8005
B. 80005
C. 80050
D. 85000
Câu 3. Mức 1(1 đ). Một mảnh đất hình vuông có cạnh là 5 cm, diện tích mảnh đất đó là:
A. 250 cm2
B. 20 cm2
C. 25cm2
D.44cm2
2. Điền giá trị thích hợp vào chỗ trống.
Câu 4. Mức 2. (1 đ). Đúng ghi Đ, sai ghi S
a). (550 + 50) : 5 = 120


b). 550 + 50 : 5 = 120

Câu 5. Mức 2. (1 đ). Điền số thích hợp điền vào chỗ “…”
5km 64m = …............ m
Câu 6. Mức 3. (1 đ). Một hình chữ nhật có chiều dài là 20cm. Chiều rộng bằng một nửa chiều dài.
Diện tích hình chữ nhật đó là: ……………………
3. Thực hiện các phép tính.
Câu 7. Mức 2. (2 đ). Đặt tính rồi tính
a).5814 + 23736
b).41773 – 241
c).4126 x 3
d).3015 : 5

































































































































































































Câu 8. Mức 3. (1 đ). Tìm X
a) 47465 + x = 81425 b) x : 6 = 1069
































































































































































































4. Giải các bài toán.
Câu 9. Mức 3. (1 đ). Có 5 xe chở được 1250 kg hàng hóa. Hỏi nếu có 6 xe như thế thì chở được bao nhiêu ki- lô- gam hàng hóa?
Bài giải
































































































































































































































































Câu 10. Mức 4. (1 đ). Nhà chú Xuân có 9 bao lúa. Sau khi bán đi 165kg lúa thì chú Xuân còn lại 6 bao lúa. Hỏi trước khi bán chú Xuân có bao nhiêu ki-gam lúa? (Mỗi bao lúa cân nặng như nhau)
Bài giải


































































































































































































































































































































BIỂU ĐIỂM, ĐÁP ÁN CHẤM ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN LỚP 3
HỌC KÌ II, NĂM HỌC: 2021 -2022

Câu số
Số điểm
Đáp án, toán lớp 3/1
1
0.5 điểm
A.. 54686
2
0.5 điểm
B. 80.005
3
1,0 điểm
C. 25cm2
4
1,0 điểm
a) (550 + 50) : 5 = 120 (Đ) (0,5 điểm). b) 550 + 50 : 5 = 120 (S) (0,5 điểm)
5
1,0 điểm
5064m
6
1,0 điểm
200 cm2
7
2,0 điểm
(Mỗi ý đúng 0, 5 điểm. Đặt tính không có điểm) Các kết quả lần lượt là:
a)29550 b)41532 c)12378 d)603
8
1,0 điểm
a) 47465 + x = 81425
x = 81425 – 47465(0,25 điểm)
x = 33960 (0,25 điểm)
b) x : 6 = 1069
x = 1069 x 6 (0,25 điểm)
x = 6414 (0,25 điểm)
9&10
2,0 điểm
(9)Mỗi xe chở được là: 0,25 điểm.
1250:5=250(kg) 0,25 điểm
Số ki-lô-gam 6 xe chở được là: 0,25 điểm.
250 x 6 = 1500(kg) 0,25 điểm.
Đáp số:1500 kg hàng hóa.
(10)(Mỗi bước tính đúng 0,25 điểm. Đáp số 0,25 điểm).
Số bao lúa đã bán đi là: 9 – 6 = 3 (bao)
Mỗi bao lúa cân nặng là: 165 : 3= 55 (kg)
Số lúa trước khi bán là: 55 x 9 = 495 (kg)
Đáp số : 495 kg lúa
 
Gửi ý kiến