Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài tập tuần 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thu Anh
Ngày gửi: 22h:35' 25-08-2022
Dung lượng: 169.0 KB
Số lượt tải: 371
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên:……………………………… PHIẾU SỐ1
* Bài số 1: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
8 x 11050
86385 - 39632 : 2
620 + ( 120 : 3) x 5
Số liền trước của 21 386
13693 + 43080
40000 + 3000 + 90 + 7
11896 - 11514
20000 : 2
16380 x 3
375 x 3

* Bài số 2: Phần trắc nghiệm
Caâu 1: Chöõ soá 6 trong soá 986738 thuoäc haøng naøo? lôùp naøo?
A. Haøng nghìn, lôùp nghìn. C. Haøng chuïc nghìn, lôùp nghìn.
B. Haøng traêm, lôùp nghìn. D. Haøng traêm, lôùp ñôn vò.
Caâu 2: Soá goàm 6 traêm nghìn, 6 traêm, 4 chuïc vaø 3 ñôn vò vieát laø:
A. 664300 B. 606430 C. 600634 D. 600643
Caâu 3: Giaù trò cuûa chöõ soá 5 trong soá sau: 765 430.
A. 50000 B. 500000 C. 5000 D. 500
Caâu 4: Soá coù 6 chöõ soá lôùn nhaát laø:
A. 999999 B. 666666 C. 100000 D. 900000
Caâu 5: Soá baûy traêm trieäu coù bao nhieâu chöõ soá 0:
A. 7 B. 10 C. 9 D. 8
Caâu 6: Ñoïc soá sau: 325 600 608
A. Ba traêm hai möôi laêm trieäu saùu möôi nghìn saùu traêm linh taùm.
B. Ba traêm hai möôi laêm trieäu saùu traêm nghìn saùu traêm linh taùm.
C. Ba traêm hai möôi laêm trieäu saùu nghìn saùu traêm linh taùm.
D. Ba traêm hai möôi laêm trieäu saùu traêm nghìn saùu traêm taùm möôi.
Caâu 7: Giaù trò cuûa chöõ soá 8 trong soá sau: 45 873 246.
A. 8 000 B. 80 000 C. 800 000 D. 8 000 000
Caâu 8: Noái moãi doøng beân traùi vôùi moãi doøng beân phaûi ñeå ñöôïc keát quaû ñuùng.

A. Baûy traêm trieäu.

1. 70 000.
B. Baûy chuïc trieäu.

2. 700 000.
C. Baûy traêm nghìn.

3. 700 000 000.
D. Baûy möôi nghìn.

4. 70 000 000
* Bài số 3: Phần tự luận:
Bài 1: Đọc, viết số.
a. 2 147 835:……………………………………………………………………………………
15 350 005: …………………………………………………………………………………
55 751:………………………………………………………………………………………
b. T¸m m­¬i triÖu hai tr¨m bèn m­¬i ngh×n mét tr¨m: …………………………..
Bốn trăm triÖu:………………………….. Mét tr¨m triÖu:……………….
Số gồm 5 trăm triÖu, 2 tr¨m nghìn, 6 ngh×n, 7 trăm, 7 chục và 9 đơn vị:………………
Hai tr¨m m­êi l¨m triÖu bèn tr¨m ngh×n: ……………….
Bài 2: Tìm X
4 x X = 6384 30 211 - X = 12909 X : 5 = 6877 - 4698
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3: Tính giá trị biểu thức
a) n x 8192 Víi n = 6 ; n = 8
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b) 4120 – ( 456 + m) Với m = 2356
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..................................................................................................................................................
Bài 4: Mét ®éi c«ng nh©n söa ®­êng. LÇn ®Çu söa ®­îc 504 mÐt ®­êng, lÇn thø hai söa b»ng lÇn ®Çu. LÇn thø ba söa ®­îc h¬n lÇn thø hai lµ 78 m. Hái ®éi c«ng nh©n ®· söa ®­îc bao nhiªu mÐt ®­êng?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 24m. Chiều rộng bằng chiều dài . Tính diện tích mảnh đất đó? ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Họ và tên:……………………………… PHIẾU SỐ 2
* Bài số 1: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
80654 - 654
620 + ( 120 : 3) x 5
Hai mươi nghìn một trăm ba mươi bảy
13693 + 43080
4588 : 4 + 785
1196 + 38 x 5
60000 + 900 + 50 + 8
375 x 3
86385 - 39632 : 2
86388 : 6 + 25000

* Bài số 2: Trắc nghiệm
ĐỀ BÀI
ĐÁP SỐ
Bài 1. Số Mười triệu tám trăm linh ba nghìn sáu trăm hai mươi viết là:

Bài 2. Số Sáu triệu bốn trăm năm mươi nghìn bảy trăm ba mươi mốt viết là:

Bài 3. Chữ số 8 của số 52 816 103 thuộc hàng nào?

Bài 4. Số 176 715 638 có mấy lớp?

Bài 5. Soá töï nhieân lieàn sau soá: 31 340 004 laø:

Bài 6: Soá töï nhieân lieàn tröùôc soá 10001 laø:

Bài 7: Tìm soá troøn chuïc x, bieát: 58 < x < 70

Bài 8: Choïn soá naøo ñeå ñöôïc 3 soá töï nhieân lieân tieáp 99998;........100000.

Bài 9: Số lớn nhất có 7 chữ số khác nhau là:

Bài 10: Số bé nhất có 7 chữ số khác nhau là:

* Bài số 3: Tự luận
Bài 1: Số?
4 km 11 hm = ......................... m 4 km 12hm = .........................dam
8 dam 3 m = ........................dm 13 m 5 cm = ........................cm
2340 m = ..................km ..............m 5400 dm = .................hm .............m
1230 cm = .................dam ...............cm 3230 dam = ..................km................hm
Bài 2: Đọc, viết số.
a. 9 352 648:……………………………………………………………………………………
5 550: ……………………………………………………………………………………… .
15 250 005:……………………………………………………………………………………
b. Ba mươi triệu:………………………………………..
Tám triệu một trăm nghìn không trăm mười:…………………………..
10 triÖu, 5 tr¨m ngh×n, 3 ngh×n, 5 tr¨m vµ 4 ®¬n vÞ.: : …………......…….
1 tr¨m triÖu, 7 tr¨m ngh×n, 73 ngh×n vµ 2 tr¨m: : ……........………….
B¶y m­¬i triÖu kh«ng tr¨m linh n¨m ngh×n bèn tr¨m m­êi hai. : ….....……………
Mét tr¨m linh n¨m triÖu kh«ng tr¨m ngh×n ba tr¨m b¶y m­¬i s¸u: ……………….
Bµi 4: ViÕt theo mÉu

Líp triÖu
Líp ngh×n
Líp ®¬n vÞ

Tr¨m triÖu
Chôc triÖu
TriÖu
Tr¨m ngh×n
Chôc ngh×n
Ngh×n
Tr¨m
Chôc
§¬n vÞ
28 432 307

2
8
4
3
2
3
0
7
740 347 210









806 547 120









435 219 347











3
4
6
7
0
9
6
8

8
0
9
2
5
3
0
5
7
Bài 5: Tính giá trị biểu thức.
a) 34213 – 17453 + 8566 b) 1200 – 1200 : 8
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5: C« Th¸i mua 7kg g¹o nÕp, mçi kg gi¸ 15 000 ®ång vµ 9kg g¹o tÎ mçi kg gi¸ 7300 ®ång. Hái c« Th¸i ph¶i tr¶ tÊt c¶ bao nhiªu tiÒn?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 6: Một khu đất hình vuông có chu vi 36 m . Hãy tính diện tích khu đất đó?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………



Họ và tên:……………………………… PHIẾU SỐ 3
* Bài số 1: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
3000 + 2 x 1000
78652 - 69351
60000 + 900 + 50 + 8
Số liền trước của 21 386
Số liền sau của 83057
86352 + 12106
Một nghìn không trăm linh tám
75267 + 20794 : 2
1196 + 38 x 5
55375 - 25000 : 5

* Bài số 2: Trắc nghiệm
1/ Giá trị của chữ số 5 trong số: 571638 là:
A. 500 B. 50000 C. 500000 D. 5000000
2/ Số lớn nhất trong các số 725369; 725396; 725936; 725693
A. 725936. B. 725396 C. 725369 D. 725693
3/ Số “ Ba triệu không trăm hai mươi tám nghìn sáu trăm linh bốn” viết là:
A 300028604 B 30028604 C 3028604 D 30286040
4/ Cho biết 56031 = 50000 + ............ + 30+1. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 60 B. 600 C. 6000 D. 60000
5/ Số “bảy mươi hai triệu” viết là:
A. 7 200 B. 72 000 000 C. 7 200 000 D. 72 000
6/ Số 176 715 638 có mấy lớp?
A. 1 lớp B. 2 lớp C. 3 lớp D. 4 lớp
* Bài số 3: Tự luận:
Bài 1: Đọc, viết số.
a. 9 352 648:……………………………………………………………………………………
42 500 419: …………………………………………………………………………………
75 809:………………………………………………………………………………………
b. Bèn triÖu kh«ng ngh×n mét tr¨m ba m­¬i : …………………………..
N¨m tr¨m ngh×n mét tr¨m m­êi mét:…………………………..
Số gồm 9 chôc triÖu, 5 tr¨m nghìn, 7 chôc ngh×n, 5 trăm, 4 chục và 9 đơn vị:……………
Bài 2: Tính giá trị biểu thức.
a) 65483 – 1783 x 3 + 4017
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b) Tính giá trị biểu thức 31 056- 17 127 : n . Víi n = 3; n = 9
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 3: Tìm X
40 213 - X = 26577 23450 : X = 5 X : 4 = 234 + 1324
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………
Bài 4: Mét mảnh đất h×nh ch÷ nhËt cã diÖn tÝch lµ 70 m² . ChiÒu dài b»ng 10 m. TÝnh chu vi cña mảnh đất ®ã.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5: Thïng thø nhÊt ®ùng 396 lÝt dÇu, thïng thø hai ®ùng ®­îc b»ng sè dÇu ë thïng thø nhÊt nh­ng l¹i h¬n thïng thø ba 87 lÝt. Hái c¶ ba thïng ®ùng ®­îc bao nhiªu lÝt dÇu?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………






Họ và tên:……………………………… PHIẾU CUỐI TUẦN
I.Phần trắc nghiệm
ĐỀ BÀI
ĐÁP SỐ
Bài 1. Chữ số hàng trăm trong số 6 203 980 có giá trị là:

Bài 2. Trong các số: 65 874; 56 874; 65 784; 65 748, số lớn nhất là:

Bài 3. Giá trị của chữ số 8 trong số 145 876 là:

Bài 4. Với a = 85 thì giá trị của biểu thức a + 425 = ....

Bài 5. Giá trị của biểu thức: 394 x n + 1207 với n = 8 là:

Bài 6: Số Hai tỉ ba trăm linh tám triệu bốn trăm linh chín nghìn không trăm linh bảy viết là:

Bài 7: Số liền trước của số nhỏ nhất có 8 chữ số là:

Bài 8: Số liền sau của số nhỏ nhất có 8 chữ số khác nhau là:

Bài 9: Số năm chục triệu có bao nhiêu chữ số 0

Bài 10: Số lớn nhất có 4 chữ số mà tổng 4 chữ số bằng 5 và chữ số hàng nghìn bằng chữ số hàng đơn vị.

II.Phần tự luận:
Bài 1: Đọc, viết số.
a. 45 000 230:…………………………………………………………………………………
15 004 250: …………………………………………………………………………………
255 000:……………………………………………………………………………………
b. Ba tr¨m s¸u m­¬i ngh×n:………………………….
T¸m m­¬i triÖu:……………………………..
M­êi b¶y triÖu hai tr¨m ngh×n mét tr¨m s¸u m­¬i:……………………………
Bài 2: ViÕt tiÕp ba sè vµo chç chÊm cña mçi d·y sè
a) 0; 1; 2; 3; 4; 5;……….;………;………..; 9 ; 10;
b) 1; 3; 5; 7; 9;……….;………;………..; 17 ; 19;
c) 0; 2; 4; 6; 8; ……….;………;………..; 16 ; 18;
d) 100 ; 200; 300; 400; ……….;………;………..; 800 ; 900;
e) 3000; 4000; 5000; ………….;……….…;…………..; 9000 ; 10000;
Bµi 3: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc
a) 23458 – 96572 : 7
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b) Tính giá trị biểu thức 18 769 x n – 36 247 víi n = 4; n=7
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4: Mét cöa hµng 3 ngµy ®Çu b¸n ®­îc 1234 m v¶i. 4 ngµy sau, mçi ngµy b¸n ®­îc 456 m v¶i. Hái cöa hµng ®ã b¸n ®­îc tÊt c¶ bao nhiªu m v¶i?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………… Bài 5: Một hình ch÷ nhËt cã nöa chu vi 34 cm, chiÒu dµi 26 cm . Hãy tính diện tích hình ch÷ nhËt đó?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
* Tiếng Việt:
Dùng ( / ) tách các từ trong đoạn văn sau :
Giữa vườn lá xum xuê , xanh mướt, còn ướt đẫm sương đêm, có một bông hoa rập rờn trước gió. Màu hoa đỏ thắm, cánh hoa mịn màng, khum khum úp sát vµo nhau như còn chưa muốn nở hết. Đoá hoa toả hương thơm ngát.
XÕp thµnh hai lo¹i tõ ®¬n vµ tõ phøc:
Tõ ®¬n Tõ phøc
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Họ và tên:……………………………… PHIẾU TIẾNG VIỆT
I.Đọc thầm và làm bài tập:
Tấm lòng thầm lặng
Ngày nọ, bố tôi lái xe đưa ông chủ đi tham dự một buổi họp quan trọng tại một thành phố khác. Trong lúc nghỉ ở giữa đường, mấy cậu bé đang chơi quanh đấy hiếu kì kéo đến vây quanh, ngắm nghía và sờ mó chiếc xe sang trọng. Thấy một cậu bé trong nhóm đi cà nhắc vì bị tật ở chân, ông chủ liền bước ra khỏi xe, đến chỗ cậu bé và hỏi:
-Cháu có muốn đôi chân được lành lặn bình thường không?
- Chắc chắn là muốn ạ! Nhưng sao ông lại hỏi cháu như thế? – Cậu bé ngạc nhiên trước sự quan tâm của người xa lạ.
…Chiều hôm đó, theo lời dặn của ông chủ, bố tôi đã đến gặp gia đình cậu bé có đôi chân tật nguyền ấy.
-Chào chị! – Bố tôi lên tiếng trước.- Chị có phải là mẹ cháu Giêm –mi không ? Tôi đến đây để xin phép chị cho chúng tôi đưa Giêm –mi đi phẫu thuật để đôi chân cháu trở lại bình thường.
- Thế điều kiện của ông là gì? Đời này chẳng có ai có gì cho không cả. – Mẹ Giêm –mi nghi ngờ nói.
Trong gần một tiếng đồng hồ sau đó, bố tôi kiên nhẫn giải thích mọi chuyện và trả lời mọi câu hỏi của hai vợ chồng. Cuối cùng , hai người đồng ý cho Giêm –mi phẫu thuật.
Kết quả cuối cùng hết sức tốt đẹp . Đôi chân Giêm –mi đã khỏe mạnh và lành lặn trở lại. Giêm –mi kể cho bố tôi nghe ước mơ được trở thành doanh nhân thành công và sẽ giúp đỡ những người có hoàn cảnh không may mắn như cậu.
Về sau, cậu bé Giêm –mi may mắn ấy trở thành một nhà kinh doanh rất thành đạt như ước mơ của mình. Đến tận khi qua đời, theo tôi biết, Giêm –mi vẫn không biết ai là người đã giúp đỡ ông chữa bệnh hồi đó…Nhiều năm trôi qua, tôi luôn ghi nhớ lời ông chủ đã nói với bố tôi : “ Cho đi mà không cần phải nhận lại sẽ là niềm vui lâu dài ”.
Bích Thủy
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc trả lời câu hỏi:
1. Cậu bé trong câu chuyện gặp điều không may gì?
A. Bị tật ở chân. B. Bị ốm nặng. C. Bị khiếm thị.
2. Ông chủ đã làm gì cho cậu bé?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
3. Tại sao ông chủ lại bảo người lái xe riêng của mình làm việc đó?
A. Vì ông không có thời gian.
B. Vì ông không muốn gia đình người được giúp đỡ biết mình.
C. Vì ông ngại xuất hiện.
4. Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
5. Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?
“Tôi cất tiếng hỏi lớn:
- Ai đúng chóp ba bọn này? Ra đây ta nói chuyện”.
A. Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.
B. Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.
C. Báo hiệu một sự liệt kê.
6. Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?
“Cô hỏi: “sao trò không chịu làm bài” Nó cứ làm thinh, mãi sau nó mới bảo “thưa cô, con không có ba”.
A. Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.
B. Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.
C. Báo hiệu một sự liệt kê.
7. Câu sau có bao nhiêu từ phức?
Nhờ bạn giúp đỡ, lại có chí học hành, nhiều năm liền Hạnh là học sinh tiên tiến.
A. 4 từ B. 6 từ C. 18 từ
8.Từ ngữ nào trái nghĩa với từ nhân hậu?
A. Hiền hậu. B. Nhân từ. C. Tàn bạo.
9. Dòng nào dưới đây nêu dúng nghĩa của tiếng “hiền” trong các từ: hiền tài, hiền triết, hiền hoà.
A. Người hiền lành và tốt tính.
B. Người có đức hạnh và tài năng.
C. Cả hai ý trên đều đúng.
10. Em hiểu nghĩa của câu “lá lành đùm lá rách” là như thế nào?
A. Người thân gặp nạn, mọi người khác đều đau đớn.
B. Giúp đỡ san xẻ cho nhau lúc khó khăn, hoạn nạn.
C. Người may mắn giúp đỡ người gặp bất hạnh.
II. Luyện từ và câu:
* Ghi lại các từ đơn, từ phức trong đoạn văn sau:
Ngày nọ, bố tôi lái xe đưa ông chủ đi tham dự một buổi họp quan trọng tại một thành phố khác. Trong lúc nghỉ ở giữa đường, mấy cậu bé đang chơi quanh đấy hiếu kì kéo đến vây quanh, ngắm nghía và sờ mó chiếc xe sang trọng.
Từ đơn:…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Từ phức:………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………








Họ và tên:……………………………… PHIẾU TIẾNG VIỆT
I.Đọc thầm và làm bài tập:
ĐÔI CÁNH THIÊN THẦN.
Ngày xưa, một cậu bé luôn mặc cảm tự ti vì trên lưng lưng cậu có hai vết sẹo rất rõ do cậu bị bệnh bẩm sinh và qua cuộc phẫu thuật rất vất vả. Cậu bé luôn cảm thấy xấu hổ và rất sợ bị bạn bè phát hiện. Vào giờ thể dục, cậu bé trốn vào một góc sân, nhanh chóng thay áo để mọi người không nhìn thấy vết sẹo.
Thời gian dài trôi qua, rồi cái gì đến cũng phải đến. "Ôi, gớm quá!", "A, quái vật". Cậu bé vừa khóc vừa chạy vào trong lớp, trốn tránh tất cả.
Đến giờ thể dục ngày hôm sau, các bạn nhỏ khác lại ngây thơ thốt lên những lời vô tâm. Ngay lúc ấy, cô giáo vô tình đi ngang, các bạn nhỏ vây quanh lấy cô và nói về vết sẹo.
Cô giáo tiến gần đến cậu bé, đặt nhẹ tay lên bờ vai gầy nhỏ ấy, mỉm cười nói:
- Cô sẽ kể cho các con nghe một câu chuyện. Ngày xưa, các thiên thần trên trời đã bay xuống và biến thành các bạn nhỏ như chúng ta đây. Tất nhiên có thiên thần nhanh nhẹn đã kịp tháo gỡ đôi cánh của mình nhưng cũng có thiên thần hơi chậm, không kịp tháo hết đôi cánh của mình và để lại hai vết như thế này.
- Vậy đó là cánh của thiên thần hả cô?
- Đúng đó các con ạ! - Cô giáo mỉm cười.
Năm tháng dần trôi, người bạn nhỏ của chúng ta đã lớn lên nhiều, cậu vẫn thầm cảm ơn cô giáo đã đem lại cho cậu một niềm tin mới. Lên cấp ba, cậu mạnh dạn tham gia giải bơi lội cấp thành phố và đoạt ngôi á quân. Bởi cậu tin rằng vết sẹo trên lưng chính là món quà cô giáo năm xưa dành tặng với tất cả sự yêu thương.
Theo QUÀ TẶNG CUỘC SỐNG
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc trả lời câu hỏi:
1. Cậu bé luôn mặc cảm tự ti vì ..............................................................................................
.................................................................................................................................................
2. Các bạn của cậu bé đã làm gì khi thấy hai vết sẹo của cậu bé?
A. Hỏi vì sao cậu có hai vết sẹo.
B. Sờ tay vào hai vết sẹo.
C. Trêu chọc, gọi cậu là quái vật.
3. Cô giáo đã giải thích như thế nào về vết sẹo của cậu bé?
A. Đó là hai vết sẹo do bạn nhỏ bị mổ.
B. Đó là hai vết còn lại của đôi cánh thiên thần.
C. Đó là hai vết sẹo do cậu bé chơi vô ý bị ngã.
4. Cô giáo kể cho cả lớp nghe câu chuyện về đôi cánh thiên thần nhằm mục đích gì?
A. Đem lại niềm tin cho cậu bé.
B. Để các bạn không trêu chọc cậu bé nữa.
C. Cả hai ý a, b đều đúng.
5. Nếu em có mặt khi các bạn đang dè bỉu, trêu chọc bạn nhỏ, em sẽ nói gì với các bạn?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
6. Em có suy nghĩ gì về cô giáo trong câu chuyện?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
7. Dấu haichấm trong bài có tác dụng gì?
A. Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời nhân vật.
B. Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.
C. Cả hai ý trên.
8. Dùng gạch chéo để tách các từ trong câu văn sau rồi xếp chúng vào nhóm thích hợp.
Năm tháng dần trôi, người bạn nhỏ của chúng ta đã lớn lên nhiều, cậu vẫn thầm cảm ơn cô giáo đã đem lại cho cậu một niềm tin mới.
Từ đơn:.......................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Từ phức: ...................................................................................................................................
9. Dïng g¹ch chÐo “ / ” t¸ch c¸c c©u sau thµnh c¸c tõ råi xÕp thµnh hai lo¹i tõ ®¬n vµ tõ phøc.
a. Bèn c¸i c¸nh máng nh­ giÊy bãng, c¸i ®Çu trßn vµ hai con m¾t long lanh nh­ thñy tinh. Bèn c¸nh chó khÏ rung rung nh­ cßn ®ang ph©n v©n.
b. Bëi t«i ¨n uèng ®iÒu ®é vµ lµm viÖc chõng mùc nªn t«i chãng lín l¾m. Cø chèc chèc, t«i l¹i trÞnh träng vµ khoan thai ®­a hai ch©n lªn vuèt r©u.
c. T«i chØ cã mét ham muèn, ham muèn tét bËc lµ lµm sao cho n­íc ta ®­îc ®éc lËp tù do, ®ång bµo ta ai còng cã c¬m ¨n, ¸o mÆc, ai còng ®­îc häc hµnh.
Tõ ®¬n Tõ phøc
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến