Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh
Ngày gửi: 08h:53' 15-09-2022
Dung lượng: 30.7 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
GIẢI ĐỀ THI THỬ TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN - ĐỐNG ĐA
Câu 1: Sóng cơ.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Đáp án: B.
Câu 2: Sóng cơ.
Khoảng cách từ một nút đến một bụng liền kề là ¼ bước sóng.
Đáp án: C.
Câu 3: Sóng cơ.
Ta có:
+ ω = 2πf = 20π (rad/s).
• f = 10 (Hz).
+ => λ = 2 (cm).
• v = λ.f = 2.10 = 20 (cm/s).
Đáp án: B.
Câu 4: Điện xoay chiều.
Mạch RLC nối tiếp: .
Đáp án: D.
Câu 5: Truyền tải điện năng đi xa.
Giảm hao phí trên đường dây tải điện <=> Tăng hiệu điện thế nơi cấp.
Đáp án: D.
Câu 6: Điện xoay chiều.
Ta có: Uo = .

Đáp án: B.
Câu 7: Dao động điện.
Ta có:
T = 10 (ms) => f = 10(Hz).
Đáp án: C.
Câu 8: Sóng điện từ.
Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong chân không, có bản chất là điện từ trường lan truyền trong không gian theo thời gian (điện trường và từ trường dao động theo phương vuông góc với nhau).
Đáp án: B.
Câu 9: Mạch điện từ.
Ta có: i và q vuông pha.
Đáp án: D.
Câu 10: Sóng ánh sáng.
Ta có: vđỏ > vtím (Do cùng tần số f, λđỏ > λtím.
Đáp án: D.
Câu 11: Ứng dụng của tia sáng thường gặp.
Đo nhiệt độ mà không cần tiếp xúc: Tia hồng ngoại.
Đáp án: D.
Câu 12: Giao thoa ánh sáng.
Ta có: Vân sáng bậc 3 cách VSTT: x = 3i =
Đáp án: D.
Câu 13: Ứng dụng của hiện tượng quang điện.
Điện trở của quang điện trở sẽ tăng khi bị chiếu sáng.
Đáp án: C.
Câu 14: Lượng tử ánh sáng.
ε
Đáp án: A.
Câu 15: Mẫu nguyên tử Bohr.
Ta có: Nguyên tử Hidro đang ở lớp M => Có 2 dãy bức xạ thỏa mãn: Ban-me và Lai-man (2 loại vạch bức xạ).
Đáp án: B.
Câu 16: Phóng xạ và phân hạch.
Đều là phản ứng tỏa năng lượng.
Đáp án: C.
Câu 17: Phản ứng nhiệt hạch.
Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn, phản ứng tỏa năng lượng.
Đáp án: D.
Câu 18: Phóng xạ hạt nhân.
Ta có:
+ N1 = (1-2-1/T).NO.
• 1-2-1/T = 2/3.
• 2-1/T = 1/3.
• T = 0,6309 (năm).
• N2 = No.2-2/T = 8.No/9.
Đáp án: C.
Câu 19: Khối lượng tương đối tính của nguyên tử.

Đáp án: A.
Câu 20: Lực Coulomb.
F = .
Do F tỉ lệ thuận với tích độ lớn của 2 điện tích q1 và q2, tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách.
Đáp án: D.
Câu 21: Suất điện động cảm ứng.
Ta có: e =
• Suất điện động cảm ứng tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông.
Đáp án: A.
Câu 22: Con lắc lò xo.
Ta có: A phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
Đáp án: C.
Câu 23: Con lắc lò xo.
Ta có: ω = √(k/m).
Đáp án: D.
Câu 24: Dao động điều hòa.
Thiếu dữ kiện đề bài:
Nếu ω = 8π (rad/s) => A đúng.
Nếu ω = 8π2 (rad/s) => B đúng.
Nếu ω = 4π2 (rad/s) => C đúng.
Nếu ω = 4π (rad/s) => D đúng.
A,B,C,D đều sai (vì thiếu dữ kiện đề bài).
Câu 25: Lăng kính với tán sắc ánh sáng.
Ta có:
+ Góc lệch của tia ánh sáng đỏ khi đi qua lăng kính là: D1 = (nđ – 1).A = (1,64 – 1).6 = 3,84 (độ).
+ Góc lệch của tia ánh sáng tím khi đi qua lăng kính là: D2 = (nt – 1).A = (1,69 – 1).6 = 4,14 (độ).
+ Góc tạo bởi tia ló của tia ánh sáng tím và tia ánh sáng đỏ là: ΔD = D2 – D1 = 0,3 (độ).
Đáp án: C.
Câu 26: Lượng tử ánh sáng.
Ta có: U = 25 (kV) = 25.103 (V).
• A = U.q = 4.10-15 (J).
• fo = A/h = 6,038.1018 (Hz).
Đáp án: D.
Câu 27: Năng lượng hạt nhân.
Nhớ:
1 (u) = 1,66055,10-27 (kg).
= 1,66055.10-23 (g).
+ Năng lượng liên kết của hạt nhân 42He là:
Wlko = (Z.mp + N.mn – m).c2 = 28,42 (MeV).
+ Số nguyên tử Heli có trong 4 (g) Heli là: Nnt = (hạt).
• Năng lượng liên kết có trong 4 gam 42He là: Wlk = Wlko.Nnt = 1,71.1023 (MeV).
Đáp án: D.
Câu 28: Dòng điện không đổi.
Ta có:
+ P = I2.R =
Vì E và r không đổi nên P = Pmax khi (R + r2/R) có giá trị cực tiểu.
Áp dụng BĐT Cauchy thì (R + r2/R) có giá trị cực tiểểu khi R = r2/R.
• R = r = 2 (Ω).
• Pmax =
Đáp án: C.
Câu 29: Thấu kính.
Ta có:
+ k = f/(f – d) <=> 3 = (f – 30)/f => f = -15 (cm).
Đáp án: A.
Câu 30: Tổng hợp dao động.
Ta có:
+ Δφ = π/3 (rad).
+
• x12 + x22 + 2.x1.x2.cos(π/3) = x2.
• x = √(337).
Đáp án: B.
Câu 31: Sóng cơ.
Ta có:
+ AD = 30 (cm) = 5.λ (cm).
• D, C là cực đại.
• Trong đoạn CD có số cực đại là số lẻ, số cực tiểu là số chẵn.
+ Số cực đại trên CD là những đường cực đại thỏa mãn:
30 – 50 ≤ k.λ ≤ 50 – 30.
• k = -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3.
• Có 7 đường cực đại.
+ Số cực tiểu trên CD là những đường cực tiểu thỏa mãn:
30 – 50 ≤ (k + 0,5).λ ≤ 50 – 30.
• k = 0, 1, 2, -1, -2, -3.
• Có 6 đường cực tiểu.
Đáp án: B.
Câu 32: Dao động điện từ.
Ta có:
+ f =
• L = 5.10-5 (H).
Đáp án sai!
Câu 33: Máy phát điện.
+ ;
+ Suất điện động cực đại: Emax = ω.N.Φmax = 2πf.N.Φmax => E = Eo/√2 = U.
+ Vì bỏ qua điện trở của các cuộn dây mặt khác:
.
• L ≈ 162,56 (H).
Đáp án: C.
Câu 34: Điện xoay chiều.
Động cơ chính là mạch gồm R, L mắc nối tiếp vì vậy, theo giả thiết ta có:
+ PDC = U.I.cos(φDC) <=> 80 = 100.I.0,8 => I = 1 (A).
PDC = I2.R => R = .
ZDC =
+ Z =
<=> ZC = 140 (Ω).
• C =
Đáp án: C.
Câu 35: Điện xoay chiều.
Nhận thấy: vuông pha với .
Xét tỉ số đồng dạng: Tam giác (1) và (2).

• .
• .







Đáp án: A.
Câu 36: Giao thoa ánh sáng.
a = 0,001 (m)
λ1 = 0,76 (μm).
λ2 = 0,38 (μm).
d(1,2) = 0,38 (mm).
D' = D + ΔD => d'(1,2) = 0,57 (mm).
ΔD = ? (mm).
Giải:
Ta có:
+ D = 2.ΔD.
+ Bề rộng quang phổ bậc 1 là: d(1,2) = ((λ1-λ2).D)/a = 0,38 (mm).
• D = 1 (m) = 100 (cm).
• ΔD = 50 (cm).
Đáp án: B.
Câu 37: Mẫu nguyên tử Bohr.
Ta có:
+ Lực điện giữa electron và hạt nhân: (1).
Đồng thời lực này cũng là lực hướng tâm:
(2).
Từ (1) và (2) suy ra:

Đáp án: C.
Câu 38: Con lắc lò xo với vật nặng bị va chạm mềm.

• vo + v'o = v.
• v'o = v – vo.
• vo = 9v – v'o = 9v + v – vo.
• v = vo/5 = 1(m/s).
+ Quãng đường đến khi bị nén cực đại là: 0,5.M.v2 = 0,5.k.a2 + μ.M.g.A.
<=> 0,9 – 50.A2 - 36A = 0.
• A = 10,3 (cm).
Vật có vmax khi đi qua VTCB lần tiếp theo:

Đáp án: D.
Câu 39: Con lắc đơn với điện trường.
Khi tích điện cho con lắc thì chu kì giảm nên g tăng, mà nên cùng hướng với , tức hướng xuống, mà hướng từ dưới lên nên quả cầu phải tích điện âm.
Ta có: T = 2π.; T' = 2π.
Mà: a = F/m = |q|.E/m => |q|=(a.m)/E = 6.105 (C) => q = - 6.105 (C).
Đáp án: D.
Câu 40: Sóng âm.
Mức cường độ âm tại 3 điểm A, B và C là:

Mức cường độ âm tại B kém hơn mức cường độ âm tại A là a (dB):
LA – LB = a = 10.log
Theo bài ra, ta có:
=>
<=> 10. Log
• OC/OA = 81/16.
Đáp án: A.
 
Gửi ý kiến