Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi chọn HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Phương Thảo
Ngày gửi: 15h:21' 30-09-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích: 1 người (Ngô Ngọc Tân)
*MÔN TOÁN LỚP 4
*Bài 1: Đọc các số sau: 3240; 53240; 653 240;
*Đáp án: *3240: Ba nghìn hai trăm bốn mươi. *53 240: Năm mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi. *653 240: Sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi.
*Bài 2: Viết các số sau: * Sáu nghìn ba trăm năm mươi: * Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh tư: * Một trăm mười tám nghìn ba trăm năm mươi:
*118 350
*6 350
*24 304
*Khởi động:
*Tiết học trước các em đã biết cách đọc viết các số có sáu chữ số. Giờ học toán hôm nay sẽ giúp các em biết được các hàng trong các lớp đơn vị, lớp nghìn và giá trị của các chữ số theo vị trí của từng chữ số trong mỗi số.
*Toán: Hàng và lớp
** Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
*Hàng đơn vị
*Hàng chục
*Hàng trăm
*Hàng nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng trăm nghìn
*Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
*Lớp đơn vị
*Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
*Lớp nghìn
*SỐ
* 321
*Hãy đọc số ?
*Ba trăm hai mươi mốt.
*1
*2
*3
*Tiết 8: Hàng và lớp
*Hàng đơn vị
*Hàng chục
*Hàng trăm
*Hàng nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng trăm nghìn
*Lớp đơn vị
*Lớp nghìn
*SỐ
* 321
*1
*2
*3
*654 000
*_Hãy đọc số ?_
*_Sáu trăm năm mươi tư nghìn._
*0
*0
*0
*4
*5
*6
*654 321
*_Hãy đọc số ?_
*_Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi mốt._
*1
*2
*3
*4
* 5
*6
*_Nêu các chữ số ở các hàng của số 654 321 ?_
*_Số 654 321 có chữ số 1 ở hàng đơn vị, chữ số 2 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm, chữ số 4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàng chục nghìn, chữ số 6 ở hàng trăm nghìn._
*
* Như vậy các em đã biết số có sáu chữ số gồm có sáu hàng và hai lớp. Đó là lớp đơn vị gồm có hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; lớp nghìn gồm có hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn. Giá trị của các chữ số trong một số phụ thuộc vào vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số.
*Toán: Hàng và lớp
*LUYỆN TẬP:
*Bài 1: Viết theo mẫu.
*
*Đọc số
*Viết số
*Lớp nghìn
*Lớp đơn vị
*Hàng trăm nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng nghìn
*Hàng trăm
*Hàng chục
*Hàng đơn vị
*Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai.
*54 312
*Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba.
*45 213
*Năm mươi bốn nghìn ba trăm linh hai.
*54 302
*Sáu trăm năm *mươi tư nghìn ba trăm.
*654 300
*Chín trăm mười hai nghìn tám trăm.
*912 800
*5
*4
*3
*1
*2
*4
*5
*2
*1
*3
*5
*4
*3
*2
*0
*5
*4
*3
*0
*0
*6
*9
*2
*1
*0
*0
*8
*Bài 2: *a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào ?
*
*46 307
*56 032
*123 517
*305 804
*960 783
*Mẫu:
*46 307
*- Bốn sáu nghìn, ba trăm linh bảy.
*Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
*_Bài 2:_ *_a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào ?_
*_46 307_
*_56 032_
*_123 517_
*_305 804_
*_960 783_
*_- Năm sáu nghìn, không trăm ba hai._ *_Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị._
*_- Một trăm hai ba nghìn năm trăm mười bảy. Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn._
*_- Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn._ *_Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn._
*_- Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám ba._ *_Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị._
*
*_Bài 2:_ *_a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào ?_
*_b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau:_
*Số
*38 754
*67 021
*79 518
*302 671
*715 519
*Giá trị của chữ số 7
* * 700
*
*
*
*
*7 000
*70 000
*70
*700 000
*
52 314 =
*_Bài 3: Viết các số sau thành tổng ( theo mẫu )_
*52 314 =
*50 000 + 20 000 + 300 + 10 + 4
* 503 060 = 500 000 + 3 000 + 60
* 83 760 = 80 000 + 3 000 + 700 + 60
* 176 091 = 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
*
*_Bài 4: Viết số, biết các số đó gồm:_
*Toán: Hàng và lớp
*_a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị_
*_b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị_
*_c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục_
*_d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị_
*_500 735_
*_300 402_
*_204 060_
*_80 002_
*a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:...............
*_Bài 5: Viết các số thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu )_
*Toán: Hàng và lớp
*_Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số: 8; 3; 2_
*b) Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số:...............
*c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số:...............
*_6 ; 0 ; 3_
*_7 ; 8 ; 6_
*_0 ; 0 ; 4_
*Bài học kết thúc
*Xin tr©n träng c¶m ¬n *quý thÇy c« gi¸o !
 
Gửi ý kiến