Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cai Hoàng Diễm
Ngày gửi: 16h:07' 02-10-2022
Dung lượng: 136.9 KB
Số lượt tải: 187
Nguồn:
Người gửi: Cai Hoàng Diễm
Ngày gửi: 16h:07' 02-10-2022
Dung lượng: 136.9 KB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích:
0 người
BÀI ÔN CUỐI KÌ II SỐ 6– NĂM HỌC: 2020-2021 Môn: Toán Lớp 5
Họ và tên học sinh : ……………………………………………………………………......
Lớp : ……………… ……………….
ĐIỂM
I. Trắc nghiệm (_4 điểm_). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng .
Câu1:_(__0,5 điểm)_ Chữ số 3 trong số thập phân 186,384 có giá trị là:_ _
A. B. C. D. 3
Câu 2: _(0,5 điểm__)__ _ Các số nào sau đây chia hết cho 2 và 5 : Mức 1)
A. 256 B. 392 C. 155 D. 120
Câu 3: _(0,5 điểm__)__ )__ 1,5 giờ _= .................... phút ( Mức 1)
A.120 phút B. 90 phút C. 60 phút D. 30 phút
Câu 4 : _(0,5 điểm_ ) _) _ Điền vào chỗ chấm:_ (Mức 1)_
Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy .................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 5: _(0,5 điểm__)_Tỉ số phần trăm của 25 và 50 là ?_ (Mức __2__)_
A. 4% B. 25 % C. 40% D. 50%
Câu 6 : _(0,5 điểm) __Tìm kết quả phép tính: ( 3 phút 42 giây + 12 __giây__) : 3_ _(Mức __2__)_
A. 1 phút 19 giây B. 1 phút 18 giây C. 1 phút 17 giây D. 3 phút 18 giây
_Câu 7/ __(0,5 điểm)__ _) ) Nếu x=4,2 thì giá trị biểu thức 5,65 +X x 3,7 là:_ (Mức 3)_
A. 21,19 B . 2,119 C. 211,9 D. 2119
Câu 8 : _(0,5 điểm) _ Thể tích của hình hộp chữ nhật là 1,8m3. Đáy bể có chiều dài 1,5 m,
chiều rộng 0,8m. Tính chiều cao hình hộp chữ nhật : _(Mức 3)_
A. 1,5 cm B. 1,5m C. 18 cm D. 1,5dm
II. Tự luận: (_6 điểm_)
Câu 9: Đặt tính rồi tính: _(2 điểm)__ (Mức __2__)_
a) 54,7+ 41,657 b) 68,78 - 57,19 c) 3 giờ 12 phút x 3 d) 10, 08 phút : 9
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................................................................
Câu 10: Số?_(1 điểm) __(Mức __2__)_
3,238 m2 = ....... .............dm2
300 giây = ........................... phút
1kg 246 g = ............................kg
2 giờ 30 phút = ...................... giờ
Câu 11: _( 2 điểm)__ (Mức __3__)_
Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ 15 phút và đến B lúc 10 giờ 15 phút với vận tốc 60 km/ giờ.
a/ Tính quãng đường AB?
b/ Cũng trên quãng đường đó một xe máy đi với vận tốc bằng vận tốc ô tô. Hỏi xe máy đi hết quãng đường AB trong thời gian bao lâu?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...............................................................................
Câu 12: _(1 điểm) _Cho các chữ số 3,5,7,9 . Hãy viết tất cả các số có bốn chữ số khác nhau chia hết cho 5 theo thứ tự từ bé đến lớn ?_ (Mức __4__)_
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........................................................................................................
Câu 10/ _( 1 điểm_) _Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ chấm__:_ (Mức 3)
a) 68400 ……….684 x 10 ; b) 26 dm34cm3 …... 264 dm3
c) 980ha……….9,8km2 d) 4,5 giờ………4 giờ 45 phút
Câu 11/_(2điểm)_ Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ và đến B lúc 9 giờ 45 phút với vận tốc 56 km/ giờ.
a/ Tính quãng đường AB?
b/ Cùng lúc ô tô xuất phát, trên quãng đường AB, một xe máy đi từ B về A với vận tốc 32km/giờ. Vậy sau bao lâu hai xe gặp nhau? (Mức 3)
(Mức 3)
Bài giải:
BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ II – NĂM HỌC: 2020-2021
Môn: Toán Lớp 5C – Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên học sinh : …………………………………………………………………
Lớp : ……………… ……………….
Chữ ký giám thị
"---------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Nhận xét
……………………………………………...
………………………………………………
……………………………………………….
……………………………………………….
Chữ ký giám khảo
GK1 :
GK2:
ĐỀ B
I. Trắc nghiệm (_4 điểm_). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng .
Câu1:_(__0,5 điểm)_ Chữ số 3 trong số thập phân 196,743 có giá trị là:_ (Mức 1)_
A. B. C. D. 3
Câu 2: _(0,5 điểm__)_ Các số nào sau đây chia hết cho 2 và 5 : Mức 1)
A. 25 B. 32 C. 20 D. 15
Câu 3: _(0,5 điểm__)__ ) _ _1,5 giờ _= .................... phút( Mức 1)
A.90 phút B. 60 phút C. 30 phút D. 120 phút
Câu 4 : _(0,5 điểm_ ) _) _ Điền vào chỗ chấm:_ (Mức 1)_
Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy .................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 5: _(0,5 điểm__)_Tỉ số phần trăm của 20 và 50 là ?_ (Mức __2__)_
A. 4% B. 25 % C. 40 D. 40 %
Câu 6 : _(0,5 điểm) __Tìm kết quả phép tính: ( 3 phút 42 giây + 1__5__ __giây__) : 3_ _(Mức __2__)_
A. 1 phút 19 giây B. 1 phút 18 giây C. 1 phút 17 giây D. 3 phút 18 giây
_Câu 7/ __(0,5 điểm)__ _) Một hình tròn có bán kính 4cm. Diện tích hình tròn đó là : _(Mức 3)_
A. 6,28cm B. 12,56 cm C. 25,12cm D.50,24 cm
Câu 8 : _(0,5 điểm) _ _) _Câu 8 : _(0,5 điểm) _ Thể tích của hình hộp chữ nhật là 1,8m3. Đáy bể có chiều dài 1,5 m, chiều rộng 0,8m. Tính chiều cao hình hộp chữ nhật _(Mức 3)_
A. 1,5 cm B. 1,5dm C. 18 cm D. 1,5m
II. Tự luận: (_6 điểm_)
Câu 9: Đặt tính rồi tính: _(2 điểm)__ (Mức __2__)_
a) 54,7+ 41,67 b) 68,78 - 27,19 c) 3 giờ 12 phút x 3 d) 10, 08 phút : 9
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................…………………………………………………..............................
Câu 10: Số?_(1 điểm) __(Mức __2__)_
3,238 m2 = ....... .............dm2
300 giây = ........................... phút
1kg 246 g = ............................kg
2 giờ 30 phút = ...................... giờ
Câu 11: _( 2 điểm)__ (Mức __3__)_
Một ô tô đi từ A lúc 6 giờ và đến B lúc 8 giờ 30 phút với vận tốc 60 km/ giờ.
a/ Tính quãng đường AB?
b/ Cũng trên quãng đường đó một xe máy đi với vận tốc bằng vận tốc ô tô. Hỏi xe máy đi hết quãng đường AB trong thời gian bao lâu?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………............................................................................
Câu 12: _(1 điểm) _Cho các chữ số 2,3,5,7 . Hãy viết tất cả các số có bốn chữ số khác nhau chia hết cho 5 theo thứ tự từ lớn đến bé ?_ (Mức __4__)_
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….........................................................................................................
Quy Nhơn, ngày 25 tháng 04 năm 2021
Người ra đề
Hoàng Thị Thanh Thìn
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
_LỚP 5__C CUỐI__ HỌC KÌ II – NĂM HỌC 20__20__ – 20__21_
I.Trắc nghiệm: (4 điểm). Học sinh khoanh vào mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đề A
A
B
D
Ta lấy bán kính nhân bán kính nhân 3,14
C
B
C
B
Đề B
B
C
A
Ta lấy bán kính nhân bán kính nhân 3,14
D
A
D
D
II. Tự luận: (6 điểm).
Câu 9: Đặt tính rồi tính: _(2 điểm)_
a ) 54,7+ 41,67 b) 64 - 57,19 c) 3 giờ 12 phút x 3 d) 10,08 phút : 9
54,7 64,00 3 giờ 12 phút 10 ,08 phút 9
+ 41,67 - 27,19 x 3 1 0 1,12phút
96,37 46,81 9 giờ 36 phút 18
0
Câu 10 : _(1 điểm_
3,238 m2 = 323,8 dm2
300 giây = 5 phút
1 kg 246 g = 1,246 kg
2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Câu 11 _(2 điểm)._
ĐỀ B
a) Thời gian ô tô đi từ A đến B là :
9 giờ 15 phút – 6 giờ 15 phút = 3 giờ
Quãng đường AB dài là :
60 x 3 = 180 ( km) b)Vận tốc của xe máy là :
60 x = 40 (km/giờ) Thời gian xe máy đi từ A đến B là:
180 : 40 = 4,5 (giờ) = 4 giờ 30 phút
_Đáp số __: a) __150k__m_
*
_5 giờ_
a) Thời gian ô tô đi từ A đến B là :
8 giờ 45 phút – 6 giờ 15 phút
= 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Quãng đường AB dài là :
60 x 2,5 = 150 ( km) b)Vận tốc của xe máy là :
60 x = 30 (km/giờ) Thời gian xe máy đi từ A đến B là:
150 : 30 = 5 (giờ)
_Đáp số __: a) __150k__m_
*
_5 giờ_
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
_( HS giải cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa, thiếu hoặc sai đáp số trừ 0,25 điểm toàn bài)_
Câu 12 : _(1 điểm_ )
Các số đó là : 2375, 2735,3275,3725,7325,7235 (0,5 điểm)
Sắp xếp đúng : (0.5 điểm)
Đề A : 2375, 2735,3275,3725,7235,7325
Đề B : 7325,7235,3725,3275,2735,2375
Quy Nhơn, ngày 25 tháng 04 năm 2021
Người ra đáp án
Hoàng Thị Thanh Thìn
KIỂM TRA HỌC KÌ II – Năm học: 2020-2021
Môn: Tiếng Việt lớp 5…..( phần đọc); Thời gian: 40 phút.
Họ và tên học sinh :…………………………………………………………………….......................
Lớp : ……………… … SBD :………………
Chữ ký giám thị
"--------------------------------------------------------------------------------------------
A
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Nhận xét
……………………………………………...
………………………………………………
……………………………………………….
Chữ ký giám khảo
GK1 :
GK2:
I_ . Đọc tiếng: (3 điểm) _
I_ I. Đọc hiểu: (7 điểm_)
Đọc bài văn sau :
Tà áo dài Việt Nam
Phụ nữ Việt Nam xưa hay mặc áo lối mớ ba, mớ bảy, tức là mặc nhiều áo cánh lồng vào nhau. Tuy nhiên, với phong cách tế nhị, kín đáo, người phụ nữ thường mặc chiếc áo dài thẫm màu bên ngoài, lấp ló bên trong mới là các lớp áo cánh nhiều màu ( vàng mỡ gà, vàng chanh, hồng cánh sen, hồng đào, xanh hồ thủy ,…).
Từ đầu thế kỉ XIX đến sau năm 1945, ở một số vùng, người ta mặc áo dài kể cả khi lao động nặng nhọc . Áo dài phụ nữ có hai loại : áo tứ thân và áo năm thân. Phổ biến hơn là áo tứ thân, được may từ bốn mảnh vải, hai mảnh sau ghép liền ở giữa sống lưng. Đằng trước là hai vạt áo, không có khuy, khi mặc bỏ buông hoặc buộc thắt vào nhau. Áo năm thân cũng may như áo tứ thân, chỉ có điều vạt trước phía trái may ghép từ hai thân vải, thành ra rộng gấp đôi vạt phải .
Từ những năm 30 của thế kỉ XX, chiếc áo dài cổ truyền được cải tiến dần thành chiếc áo dài tân thời. Chiếc áo tân thời là sự kết hợp hài hòa giữa phong cách dân tộc tế nhị, kín đáo với phong cách phương Tây hiện đại, trẻ trung .
Áo dài trở thành biểu tượng cho y phục truyền thống của Việt Nam. Trong tà áo dài, hình ảnh người phụ nữ Việt Nam như đẹp hơn, tự nhiên, mềm mại và thanh thoát hơn.
_Theo_ Trần Ngọc Thêm
_Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất cho từng câu hỏi dưới đây:_
Câu 1. _Phụ nữ Việt Nam xưa thường mặc chiếc áo dài như thế nào ?_
A. Mặc nhiều áo cánh lồng vào nhau
B. Mặc chiếc áo dài thẫm bên ngoài , lấp ló bên trong mới là các lớp áo cánh nhiều màu.
C. Mặc chiếc áo dài thẫm màu .
D. Mặc chiếc áo dài màu mỡ gà.
Câu 2._Từ đầu thế kỉ 19 đến sau năm 1945 phụ nữ Việt Nam thường mặc chiếc áo dài gì?_(0,5 điểm)
A. Áo tứ thân , áo năm thân B. Áo hai thân
C. Áo choàng dài . D. Áo choàng ngắn.
Câu 3. _Chiếc áo dài tân thời__ có gì khác so __với chiếc áo dài cổ truyền ?_(0,5 điểm)
A. Có nhiều vạt áo hơn
B. Hài hòa, tế nhị, kín đáo , hiện đại , trẻ trung hơn
C. Có nhiều màu sắc đẹp đẽ hơn .
D. Có phong cách phương tây hiện đại.
Câu 4. Áo dài là biểu tượng gì của Việt Nam ?(0,5 điểm)
A. Món ăn truyền thống của Việt Nam. B. Y phục hiện đại của Việt Nam.
C. Y phục truyền thống của Việt nam. D. Cả 3 ý trên đều đúng.
Câu 5.Vì sao áo dài được coi là biểu tượng cho y phục truyền thống của Việt Nam ?
_(__1__điểm)_
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 6.Nêu nội dung của bài ? Em có cảm nhận gì về vẻ đẹp của người phụ nữ trong tà áo dài?_(__1__điểm__)_
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 7: Chọn cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: (0,5 điểm)
……….Hoa là một học sinh giỏi ……..Hoa còn rất duyên dáng trong tà áo dài trắng thướt tha.
A. Vì…….nên B. Mặc dù……nhưng
C. Chẳng những…..mà D. Nếu ……thì
Câu 8. _Nối các từ ở cột A với nghĩa thích hợp ở cột B_ :(0,5 điểm)
A
B
Anh hùng
không chịu khuất phục trước kẻ thù.
Bất khuất
có tài năng khí phách, làm nên những việc phi thường.
Đảm đang
yêu nước
Câu 9. Hãy viết lại các từ sau cho đúng :_(__1__điểm)_
a/ huân chương sao vàng : ...................................................................................................
b/ nhà giáo ưu tú : ................................................................................................................
Câu 10. Tìm chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ trong câu sau.Nêu tác dụng dấu phẩy trong câu sau._ (__1__điểm)_
Trong tà áo dài , hình ảnh người phụ nữ Việt Nam như đẹp hơn và thanh thoát hơn .
*
Trạng ngữ : …………………………………………………… *
Chủ ngữ:…………………………………………………….. *
Vị ngữ : ………………………………………………………
Tác dụng của dấu phẩy :……………………………………..........................................
Quy Nhơn, ngày 25 tháng 04 năm 2021
Người ra đề
Hoàng Thị Thanh Thìn
KIỂM TRA HỌC KÌ II – Năm học: 2020-2021
Môn: Tiếng Việt lớp 5…..( phần đọc); Thời gian: 40 phút.
Họ và tên học sinh :…………………………………………………………………….......................
Lớp : ……………… … SBD :………………
Chữ ký giám thị
"--------------------------------------------------------------------------------------------
B
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Nhận xét
……………………………………………...
………………………………………………
……………………………………………….
Chữ ký giám khảo
GK1 :
GK2:
I_ . Đọc tiếng: (3 điểm) _
I_ I. Đọc hiểu: (7 điểm_)
Đọc bài văn sau :
Tà áo dài Việt Nam
Phụ nữ Việt Nam xưa hay mặc áo lối mớ ba, mớ bảy, tức là mặc nhiều áo cánh lồng vào nhau. Tuy nhiên, với phong cách tế nhị, kín đáo, người phụ nữ thường mặc chiếc áo dài thẫm màu bên ngoài, lấp ló bên trong mới là các lớp áo cánh nhiều màu ( vàng mỡ gà, vàng chanh, hồng cánh sen, hồng đào, xanh hồ thủy,…).
Từ đầu thế kỉ XIX đến sau năm 1945, ở một số vùng, người ta mặc áo dài kể cả khi lao động nặng nhọc . Áo dài phụ nữ có hai loại : áo tứ thân và áo năm thân . Phổ biến hơn là áo tứ thân, được may từ bốn mảnh vải, hai mảnh sau ghép liền ở giữa sống lưng. Đằng trước là hai vạt áo, không có khuy, khi mặc bỏ buông hoặc buộc thắt vào nhau. Áo năm thân cũng may như áo tứ thân, chỉ có điều vạt trước phía trái may ghép từ hai thân vải, thành ra rộng gấp đôi vạt phải .
Từ những năm 30 của thế kỉ XX, chiếc áo dài cổ truyền được cải tiến dần thành chiếc áo dài tân thời. Chiếc áo tân thời là sự kết hợp hài hòa giữa phong cách dân tộc tế nhị, kín đáo với phong cách phương Tây hiện đại, trẻ trung .
Áo dài trở thành biểu tượng cho y phục truyền thống của Việt Nam. Trong tà áo dài, hình ảnh người phụ nữ Việt Nam như đẹp hơn, tự nhiên, mềm mại và thanh thoát hơn.
_Theo_ Trần Ngọc Thêm
_Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất cho từng câu hỏi dưới đây :_
Câu 1. _Phụ nữ Việt Nam xưa thường mặc chiếc áo dài như thế nào ?__( 0,5 điểm)_
A. Mặc nhiều áo cánh lồng vào nhau
B. Mặc chiếc áo dài màu mỡ gà .
C. Mặc chiếc áo dài thẫm màu .
D. Mặc chiếc áo dài thẫm bên ngoài, lấp ló bên trong mới là các lớp áo cánh nhiều màu
Câu 2. _Từ đầu thế kỉ 19 đến sau năm 1945 phụ nữ Việt Nam thường mặc chiếc áo dài gì?__( 0,5 điểm)_
A. Áo choàng dài B. Áo hai thân
C. Áo choàng ngắn. D. Áo tứ thân, áo năm thân.
Câu 3. _Chiếc áo dài tân thời__ có gì khác so __với chiếc áo dài cổ truyền ?__( 0,5 điểm)_
A. Hài hòa, tế nhị, kín đáo, hiện đại, trẻ trung hơn
B. Có nhiều vạt áo hơn
C. Có nhiều màu sắc đẹp đẽ hơn .
D. Có phong cách phương tây hiện đại.
Câu 4. Áo dài là biểu tượng gì của Việt Nam ?_( 0,5 điểm)_
A. Y phục truyền thống của Việt nam. B. Món ăn truyền thống của Việt Nam.
C. Y phục hiện đại của Việt Nam. D. Cả 3 ý trên đều đúng.
Câu 5. Vì sao áo dài được coi là biểu tượng cho y phục truyền thống của Việt Nam ? _(__1__điểm)_
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………......................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 6.Nêu nội dung của bài ? Em có cảm nhận gì về vẻ đẹp của người phụ nữ trong tà áo dài?_(__1__điểm__)_
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 7: Chọn cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: (0,5 điểm)
……….Hoa là một học sinh giỏi ……..Hoa còn rất duyên dáng trong tà áo dài trắng thướt tha.
A. Vì…….nên B. Chẳng những…..mà
C. Nếu ……thì D. Mặc dù……nhưng
Câu 8. _Nối các từ ở cột A với nghĩa thích hợp ở cột B_ :(0,5 điểm)
A
B
Anh hùng
biết gánh vác, lo toan mọi việc.
Bất khuất
có tài năng khí phách, làm nên những việc phi thường.
Đảm đang
yêu nước
Câu 9. Hãy viết lại các từ sau cho đúng :._(__1__điểm)_
a/ anh hùng lao động : ...............................................
b/ nhà giáo ưu tú : ......................................................................
Câu 10. Tìm chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ trong câu sau. Nêu tác dụng dấu phẩy trong câu sau._ (__1__điểm)_
Từ những năm 30 của thế kỉ XX, chiếc áo dài cổ truyền được cải tiến dần thành chiếc áo dài tân thời.
*
Trạng ngữ : ……………………………………………………................................. *
Chủ ngữ:……………………………………………………..................................... *
Vị ngữ : ………………………………………………………..................................
Tác dụng của dấu phẩy :………………………………………………………................
Quy Nhơn, ngày 25 tháng 04 năm 2021
Người ra đề
Hoàng Thị Thanh Thìn
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – TIẾNG VIỆT VIẾT – NĂM HỌC 2020 - 2021
PHÂN MÔN: Chính tả - Lớp 5
Thời gian: 15 phút ( không kể thời gian chép đề)
_Tà áo dài Việt Nam_
Từ những năm 30 của thế kỉ XX, chiếc áo dài cổ truyền được cải tiến dần thành chiếc áo dài tân thời. Chiếc áo tân thời là sự kết hợp hài hòa giữa phong cách dân tộc tế nhị, kín đáo với phong cách phương Tây hiện đại, trẻ trung .
Áo dài trở thành biểu tượng cho y phục truyền thống của Việt Nam. Trong tà áo dài, hình ảnh người phụ nữ Việt Nam như đẹp hơn, tự nhiên, mềm mại và thanh thoát hơn.
_Theo_ Trần Ngọc Thêm
_Theo_ Trần Ngọc Thêm
PHÂN MÔN: Tập làm văn - Lớp 5
Thời gian: 35 phút ( không kể thời gian chép đề)
II. Tập làm văn: (8 điểm) (35 phút)
Đề bài : Hãy tả một người mà em yêu quý.
Quy Nhơn, ngày 25 tháng 04 năm 2021
Người ra đề
Hoàng Thị Thanh Thìn
PHÒNG GD&ĐT QUY NHƠN
TRƯỜNG TH VÕ VĂN DŨNG
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II – TIẾNG VIỆT- NĂM HỌC : 2020-2021
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5
I/ Đọc hiểu : 5 điểm
I.Trắc nghiệm: (4 điểm). Học sinh khoanh vào mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
7
Đề A
B
A
B
C
C
Đề B
D
D
A
A
B
Câu 5 : Vì chiếc áo dài vừa tế nhị vừa kín đáo. Trong tà áo dài, phụ nữ Việt Nam trở nên đẹp hơn, tự nhiên, mềm mại và thanh thoát hơn ( 1 điểm)
Câu 6 : (1 điểm)Nội dung : _ Chiếc áo __dài __Việt Nam thể hiện vẻ đẹp dịu dàng của người phụ nữ và truyền thống của dân tộc Việt Nam._
*
Em cảm thấy khi mặc áo dài phụ nữ trở nên đẹp hơn / duyên dáng hơn/ dịu dàng hơn,tự nhiên, mềm mại và thanh thoát hơn.
Câu 8. _Nối các từ ở cột A với nghĩa thích hợp ở cột B_ :(0,5 điểm) ĐỀ A_ _
A
B
A nh hùng
không chịu khuất phục trước kẻ thù.
Bất khuất
có tài năng khí phách, làm nên những việc phi thường.
Đảm đang
yêu nước
ĐỀ B
A
B
A nh hùng
biết gánh vác, lo toan mọi việc.
Bất khuất
có tài năng khí phách, làm nên những việc phi thường.
Đảm đang
yêu nước
-Mỗi kết quả đúng được 0,25 điểm
Câu 10 :Đề A
Trong tà áo dài , hình ảnh người phụ nữ Việt Nam như đẹp hơn và thanh thoát hơn .
*
Trạng ngữ : Trong tà áo dài *
Chủ ngữ: : hình ảnh người phụ nữ Việt Nam
- Vị ngữ : như đẹp hơn , tự nhiên , mềm mại và thanh thoát hơn.
Tác dụng : - Ngăn cách Trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.
Đề B
Từ những năm 30 của thế kỉ XX, chiếc áo dài cổ truyền được cải tiến dần thành chiếc áo dài tân thời.
*
Trạng ngữ : Từ những năm 30 của thế kỉ XX *
Chủ ngữ: : chiếc áo dài cổ truyền.
- Vị ngữ : được cải tiến dần thành chiếc áo dài tân thời
Tác dụng : Ngăn cách Trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ
PHẦN VIẾT
I -Chính tả : Bài viết : (2điểm)
*
Bài viết không sai lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, đúng hình thức, độ cao, trình bày sạch đẹp : 5điểm. *
HS viết sai mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( Sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, khôngviết hoa đúng qui định trừ 0,5 điểm. *
HS viết sai trên 10 lỗi chính tả trong toàn bài ( Sai phụ âm đầu, vần, thanh không viết hoa đúng qui định) được 1điểm.
II - Tập làm văn : (8điểm)
II/ TẬP LÀM VĂN: ( 8 điểm)
Đề bài: Tả một người mà em yêu quý.
*
Yêu cầu cơ bản:
Viết được bài văn tả đủ các phần mở bài, thân bài, kết bài đúng yêu cầu đã học về nội dung, kỹ năng. Cơ bản như sau:
*
Đảm bảo đủ các phần và nội dung (4đ)
*
Mở bài (0,5đ) *
Thân bài (3đ) *
Kết bài (0,5đ)
*
Kỹ năng (4đ)
*
Dùng từ viết câu, dấu câu : (1đ) *
Chữ viết chính tả (1đ) *
Sáng tạo (1đ) *
Cảm xúc (1đ)
Cụ thể nội dung như sau:
1/ Mở bài: HS giới thiệu được người thân định tả. ( 1 điểm)
2/ Thân bài:
a/ Tả ngoại hình: ( HS tả sơ lược vài nét nổi bật về hình dáng như: tầm vóc, cách ăn mặc, khuôn mặt, mái tóc, ....) ( 2,5 điểm)
b/ Tả tính tình: ( HS tả được tính tình qua lời nói, cử chỉ, thói quen, cách cư xử với những người xung quanh..... ) ( 2,5 điểm)
c/ Tả hoạt động: (HS tả được một vài hoạt động khi làm việc, khi chăm sóc mọi người trong gia đình,...)(1 điểm)
3/ Kết luận: HS nêu được cảm nghĩ, suy nghĩ của mình với người thân được tả, hoặc những ảnh hưởng của người bạn với mình. ( 1 điểm)
- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả.
- Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ.
- Tùy mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm: 7,0 – 6,5 – 6 – 5,5 – 5 – 4,5 – 4 – 3,5 – 3 – 2,5.
* Lưu ý: Bài văn chữ viết sạch đẹp, có sáng tạo trong cách dùng từ đặt câu và bố cục rõ ràng có thể cho điểm 8 -7,5
Quy Nhơn, ngày 26 tháng 04 năm 2021
Người ra đáp án
Hoàng Thị Thanh Thìn
KIỂM TRA HỌC KÌ II – Năm học: 2020-2021
Môn: Khoa Học Lớp 5…..; Thời gian: 40 phút.
Họ và tên học sinh :…………………………………………………………………….......................
Lớp : ……………… …
Chữ ký giám thị
"--------------------------------------------------------------------------------------------
A
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Nhận xét
……………………………………………...
………………………………………………
……………………………………………….
Chữ ký giám khảo
GK1 :
GK2:
I.Trắc nghiệm (3điểm) _Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất._
Câu 1/(0,5 điểm) Điện dược lấy từ đâu:
A. Ổ điện B. Ổ điện, đường dây tải điện hoặc trạm biến thế.
C. Đường dây tải điện. D. Trạm biến thế .
Câu 2 (0,5 điểm) Để các vật xung quanh biến đổi diều kiện cần có là gì?
A. Gió, nước, đất. B. Mặt trời C. Ăn uống D. Năng lượng
Câu 3/M1(0,5 điểm): Cô quan sinh saûn cuûa thöïc vaät coù hoa laø gì ?
A. Cô quan sinh saûn cuûa thöïc vaät coù hoa laø hoa .
B. Cô quan sinh saûn cuûa thöïc vaät coù hoa laø nhị .
C. Cô quan sinh saûn cuûa thöïc vaät coù hoa laø nhụy .
D. Cô quan sinh saûn cuûa thöïc vaät coù hoa laø noãn .
Câu 4/ M1 (0,5 điểm) Thế nào là tài nguyên thiên nhiên ?
A. Của cải do con người tạo ra.
B. Của cải có sẵn trong môi trường tự nhiên .
C. Của cải không có sẵn trong môi trường tự nhiên .
D. Của cải do thiên nhiên tạo ra .
Câu 5/ M2 (0,5 đ) Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
.............. laø nguoàn cung caáp naêng löôïng cho caùc hoaït ñoäng cuûa con ngöôøi.Vì vaäy, muoán coù naêng löôïng ñeå hoaït ñoäng, con ngöôøi caàn phaûi ........................................
Câu 6/ M2(0,5 đ)Nối các hoạt động ở cột A với nguồn cung cấp năng lượng thích hợp ở cột B.
Hoạt động/ biến đổi (A)
Nguồn cung cấp năng lượng (B)
Học sinh học bài
Thöùc aên, nước uống và hít thở.
Máy móc hoạt động
Thöùc aên, nước uống và hít thở.
Chim đang bay
Xăng, dầu, điện, pin....
Câu 7/ M2 ( 0,5 điểm) Môi trường đô thị gồm những thành phần nào ?
A. Gồm thực vật, động vật sống trên cạn và dưới nước, không khí, ánh sáng, đất.
B. Gồm thực vật, động vật sống dưới nước như cua, cá, ốc, rong rêu, nước, không khí.
C. Gồm con người, động vật, thực vật, làng xóm, không khí, ánh sáng, nước, đất.
D. Gồm con người, thực vật, động vật, nhà cửa, phố xá, nhà máy, phương tiện giao thông, không khí, ánh sáng, nước, đất...
Câu 8/ M2 ( 0,5 điểm) Ích lợi của tài nguyên nước là
A. Cung cấp nguồn sáng và nhiệt cho sự sống
B . Tạo chuỗi thức ăn trong thiên nhiên
C. Cung cấp cho hoạt động sống của con người ,thực vật ,động vật
D. Cung cấp cho hoạt động sống của con người ,thực vật ,động .Năng lượng nước chảy được sử dụng trong các nhà máy thủy điện ,làm bánh xe đưa nước lên cao.
II.Tự luận : ( 6 điểm )
Câu 1/ M2(1 điểm) Môi trường là gì?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….....................................................................................................
Câu 2/ M2 (2 điểm) Cần làm gì khi bị điện giật ? Tại sao phải tiết kiệm điện ?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...............................................................................................
Câu 3/ M3(1,5 điểm) Nêu đặc điểm cuûa cô quan sinh saûn ôû thöïc vaät coù hoa?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….......................................................................................
Câu 4/ M4 (1,5 điểm) Kể tên một số tài nguyên thiên nhiên và nêu ich lợi của tài nguyên thiên nhiên
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Họ và tên học sinh : ……………………………………………………………………......
Lớp : ……………… ……………….
ĐIỂM
I. Trắc nghiệm (_4 điểm_). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng .
Câu1:_(__0,5 điểm)_ Chữ số 3 trong số thập phân 186,384 có giá trị là:_ _
A. B. C. D. 3
Câu 2: _(0,5 điểm__)__ _ Các số nào sau đây chia hết cho 2 và 5 : Mức 1)
A. 256 B. 392 C. 155 D. 120
Câu 3: _(0,5 điểm__)__ )__ 1,5 giờ _= .................... phút ( Mức 1)
A.120 phút B. 90 phút C. 60 phút D. 30 phút
Câu 4 : _(0,5 điểm_ ) _) _ Điền vào chỗ chấm:_ (Mức 1)_
Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy .................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 5: _(0,5 điểm__)_Tỉ số phần trăm của 25 và 50 là ?_ (Mức __2__)_
A. 4% B. 25 % C. 40% D. 50%
Câu 6 : _(0,5 điểm) __Tìm kết quả phép tính: ( 3 phút 42 giây + 12 __giây__) : 3_ _(Mức __2__)_
A. 1 phút 19 giây B. 1 phút 18 giây C. 1 phút 17 giây D. 3 phút 18 giây
_Câu 7/ __(0,5 điểm)__ _) ) Nếu x=4,2 thì giá trị biểu thức 5,65 +X x 3,7 là:_ (Mức 3)_
A. 21,19 B . 2,119 C. 211,9 D. 2119
Câu 8 : _(0,5 điểm) _ Thể tích của hình hộp chữ nhật là 1,8m3. Đáy bể có chiều dài 1,5 m,
chiều rộng 0,8m. Tính chiều cao hình hộp chữ nhật : _(Mức 3)_
A. 1,5 cm B. 1,5m C. 18 cm D. 1,5dm
II. Tự luận: (_6 điểm_)
Câu 9: Đặt tính rồi tính: _(2 điểm)__ (Mức __2__)_
a) 54,7+ 41,657 b) 68,78 - 57,19 c) 3 giờ 12 phút x 3 d) 10, 08 phút : 9
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................................................................
Câu 10: Số?_(1 điểm) __(Mức __2__)_
3,238 m2 = ....... .............dm2
300 giây = ........................... phút
1kg 246 g = ............................kg
2 giờ 30 phút = ...................... giờ
Câu 11: _( 2 điểm)__ (Mức __3__)_
Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ 15 phút và đến B lúc 10 giờ 15 phút với vận tốc 60 km/ giờ.
a/ Tính quãng đường AB?
b/ Cũng trên quãng đường đó một xe máy đi với vận tốc bằng vận tốc ô tô. Hỏi xe máy đi hết quãng đường AB trong thời gian bao lâu?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...............................................................................
Câu 12: _(1 điểm) _Cho các chữ số 3,5,7,9 . Hãy viết tất cả các số có bốn chữ số khác nhau chia hết cho 5 theo thứ tự từ bé đến lớn ?_ (Mức __4__)_
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........................................................................................................
Câu 10/ _( 1 điểm_) _Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ chấm__:_ (Mức 3)
a) 68400 ……….684 x 10 ; b) 26 dm34cm3 …... 264 dm3
c) 980ha……….9,8km2 d) 4,5 giờ………4 giờ 45 phút
Câu 11/_(2điểm)_ Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ và đến B lúc 9 giờ 45 phút với vận tốc 56 km/ giờ.
a/ Tính quãng đường AB?
b/ Cùng lúc ô tô xuất phát, trên quãng đường AB, một xe máy đi từ B về A với vận tốc 32km/giờ. Vậy sau bao lâu hai xe gặp nhau? (Mức 3)
(Mức 3)
Bài giải:
BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ II – NĂM HỌC: 2020-2021
Môn: Toán Lớp 5C – Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên học sinh : …………………………………………………………………
Lớp : ……………… ……………….
Chữ ký giám thị
"---------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Nhận xét
……………………………………………...
………………………………………………
……………………………………………….
……………………………………………….
Chữ ký giám khảo
GK1 :
GK2:
ĐỀ B
I. Trắc nghiệm (_4 điểm_). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng .
Câu1:_(__0,5 điểm)_ Chữ số 3 trong số thập phân 196,743 có giá trị là:_ (Mức 1)_
A. B. C. D. 3
Câu 2: _(0,5 điểm__)_ Các số nào sau đây chia hết cho 2 và 5 : Mức 1)
A. 25 B. 32 C. 20 D. 15
Câu 3: _(0,5 điểm__)__ ) _ _1,5 giờ _= .................... phút( Mức 1)
A.90 phút B. 60 phút C. 30 phút D. 120 phút
Câu 4 : _(0,5 điểm_ ) _) _ Điền vào chỗ chấm:_ (Mức 1)_
Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy .................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 5: _(0,5 điểm__)_Tỉ số phần trăm của 20 và 50 là ?_ (Mức __2__)_
A. 4% B. 25 % C. 40 D. 40 %
Câu 6 : _(0,5 điểm) __Tìm kết quả phép tính: ( 3 phút 42 giây + 1__5__ __giây__) : 3_ _(Mức __2__)_
A. 1 phút 19 giây B. 1 phút 18 giây C. 1 phút 17 giây D. 3 phút 18 giây
_Câu 7/ __(0,5 điểm)__ _) Một hình tròn có bán kính 4cm. Diện tích hình tròn đó là : _(Mức 3)_
A. 6,28cm B. 12,56 cm C. 25,12cm D.50,24 cm
Câu 8 : _(0,5 điểm) _ _) _Câu 8 : _(0,5 điểm) _ Thể tích của hình hộp chữ nhật là 1,8m3. Đáy bể có chiều dài 1,5 m, chiều rộng 0,8m. Tính chiều cao hình hộp chữ nhật _(Mức 3)_
A. 1,5 cm B. 1,5dm C. 18 cm D. 1,5m
II. Tự luận: (_6 điểm_)
Câu 9: Đặt tính rồi tính: _(2 điểm)__ (Mức __2__)_
a) 54,7+ 41,67 b) 68,78 - 27,19 c) 3 giờ 12 phút x 3 d) 10, 08 phút : 9
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................…………………………………………………..............................
Câu 10: Số?_(1 điểm) __(Mức __2__)_
3,238 m2 = ....... .............dm2
300 giây = ........................... phút
1kg 246 g = ............................kg
2 giờ 30 phút = ...................... giờ
Câu 11: _( 2 điểm)__ (Mức __3__)_
Một ô tô đi từ A lúc 6 giờ và đến B lúc 8 giờ 30 phút với vận tốc 60 km/ giờ.
a/ Tính quãng đường AB?
b/ Cũng trên quãng đường đó một xe máy đi với vận tốc bằng vận tốc ô tô. Hỏi xe máy đi hết quãng đường AB trong thời gian bao lâu?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………............................................................................
Câu 12: _(1 điểm) _Cho các chữ số 2,3,5,7 . Hãy viết tất cả các số có bốn chữ số khác nhau chia hết cho 5 theo thứ tự từ lớn đến bé ?_ (Mức __4__)_
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….........................................................................................................
Quy Nhơn, ngày 25 tháng 04 năm 2021
Người ra đề
Hoàng Thị Thanh Thìn
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
_LỚP 5__C CUỐI__ HỌC KÌ II – NĂM HỌC 20__20__ – 20__21_
I.Trắc nghiệm: (4 điểm). Học sinh khoanh vào mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đề A
A
B
D
Ta lấy bán kính nhân bán kính nhân 3,14
C
B
C
B
Đề B
B
C
A
Ta lấy bán kính nhân bán kính nhân 3,14
D
A
D
D
II. Tự luận: (6 điểm).
Câu 9: Đặt tính rồi tính: _(2 điểm)_
a ) 54,7+ 41,67 b) 64 - 57,19 c) 3 giờ 12 phút x 3 d) 10,08 phút : 9
54,7 64,00 3 giờ 12 phút 10 ,08 phút 9
+ 41,67 - 27,19 x 3 1 0 1,12phút
96,37 46,81 9 giờ 36 phút 18
0
Câu 10 : _(1 điểm_
3,238 m2 = 323,8 dm2
300 giây = 5 phút
1 kg 246 g = 1,246 kg
2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Câu 11 _(2 điểm)._
ĐỀ B
a) Thời gian ô tô đi từ A đến B là :
9 giờ 15 phút – 6 giờ 15 phút = 3 giờ
Quãng đường AB dài là :
60 x 3 = 180 ( km) b)Vận tốc của xe máy là :
60 x = 40 (km/giờ) Thời gian xe máy đi từ A đến B là:
180 : 40 = 4,5 (giờ) = 4 giờ 30 phút
_Đáp số __: a) __150k__m_
*
_5 giờ_
a) Thời gian ô tô đi từ A đến B là :
8 giờ 45 phút – 6 giờ 15 phút
= 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Quãng đường AB dài là :
60 x 2,5 = 150 ( km) b)Vận tốc của xe máy là :
60 x = 30 (km/giờ) Thời gian xe máy đi từ A đến B là:
150 : 30 = 5 (giờ)
_Đáp số __: a) __150k__m_
*
_5 giờ_
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
_( HS giải cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa, thiếu hoặc sai đáp số trừ 0,25 điểm toàn bài)_
Câu 12 : _(1 điểm_ )
Các số đó là : 2375, 2735,3275,3725,7325,7235 (0,5 điểm)
Sắp xếp đúng : (0.5 điểm)
Đề A : 2375, 2735,3275,3725,7235,7325
Đề B : 7325,7235,3725,3275,2735,2375
Quy Nhơn, ngày 25 tháng 04 năm 2021
Người ra đáp án
Hoàng Thị Thanh Thìn
KIỂM TRA HỌC KÌ II – Năm học: 2020-2021
Môn: Tiếng Việt lớp 5…..( phần đọc); Thời gian: 40 phút.
Họ và tên học sinh :…………………………………………………………………….......................
Lớp : ……………… … SBD :………………
Chữ ký giám thị
"--------------------------------------------------------------------------------------------
A
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Nhận xét
……………………………………………...
………………………………………………
……………………………………………….
Chữ ký giám khảo
GK1 :
GK2:
I_ . Đọc tiếng: (3 điểm) _
I_ I. Đọc hiểu: (7 điểm_)
Đọc bài văn sau :
Tà áo dài Việt Nam
Phụ nữ Việt Nam xưa hay mặc áo lối mớ ba, mớ bảy, tức là mặc nhiều áo cánh lồng vào nhau. Tuy nhiên, với phong cách tế nhị, kín đáo, người phụ nữ thường mặc chiếc áo dài thẫm màu bên ngoài, lấp ló bên trong mới là các lớp áo cánh nhiều màu ( vàng mỡ gà, vàng chanh, hồng cánh sen, hồng đào, xanh hồ thủy ,…).
Từ đầu thế kỉ XIX đến sau năm 1945, ở một số vùng, người ta mặc áo dài kể cả khi lao động nặng nhọc . Áo dài phụ nữ có hai loại : áo tứ thân và áo năm thân. Phổ biến hơn là áo tứ thân, được may từ bốn mảnh vải, hai mảnh sau ghép liền ở giữa sống lưng. Đằng trước là hai vạt áo, không có khuy, khi mặc bỏ buông hoặc buộc thắt vào nhau. Áo năm thân cũng may như áo tứ thân, chỉ có điều vạt trước phía trái may ghép từ hai thân vải, thành ra rộng gấp đôi vạt phải .
Từ những năm 30 của thế kỉ XX, chiếc áo dài cổ truyền được cải tiến dần thành chiếc áo dài tân thời. Chiếc áo tân thời là sự kết hợp hài hòa giữa phong cách dân tộc tế nhị, kín đáo với phong cách phương Tây hiện đại, trẻ trung .
Áo dài trở thành biểu tượng cho y phục truyền thống của Việt Nam. Trong tà áo dài, hình ảnh người phụ nữ Việt Nam như đẹp hơn, tự nhiên, mềm mại và thanh thoát hơn.
_Theo_ Trần Ngọc Thêm
_Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất cho từng câu hỏi dưới đây:_
Câu 1. _Phụ nữ Việt Nam xưa thường mặc chiếc áo dài như thế nào ?_
A. Mặc nhiều áo cánh lồng vào nhau
B. Mặc chiếc áo dài thẫm bên ngoài , lấp ló bên trong mới là các lớp áo cánh nhiều màu.
C. Mặc chiếc áo dài thẫm màu .
D. Mặc chiếc áo dài màu mỡ gà.
Câu 2._Từ đầu thế kỉ 19 đến sau năm 1945 phụ nữ Việt Nam thường mặc chiếc áo dài gì?_(0,5 điểm)
A. Áo tứ thân , áo năm thân B. Áo hai thân
C. Áo choàng dài . D. Áo choàng ngắn.
Câu 3. _Chiếc áo dài tân thời__ có gì khác so __với chiếc áo dài cổ truyền ?_(0,5 điểm)
A. Có nhiều vạt áo hơn
B. Hài hòa, tế nhị, kín đáo , hiện đại , trẻ trung hơn
C. Có nhiều màu sắc đẹp đẽ hơn .
D. Có phong cách phương tây hiện đại.
Câu 4. Áo dài là biểu tượng gì của Việt Nam ?(0,5 điểm)
A. Món ăn truyền thống của Việt Nam. B. Y phục hiện đại của Việt Nam.
C. Y phục truyền thống của Việt nam. D. Cả 3 ý trên đều đúng.
Câu 5.Vì sao áo dài được coi là biểu tượng cho y phục truyền thống của Việt Nam ?
_(__1__điểm)_
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 6.Nêu nội dung của bài ? Em có cảm nhận gì về vẻ đẹp của người phụ nữ trong tà áo dài?_(__1__điểm__)_
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 7: Chọn cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: (0,5 điểm)
……….Hoa là một học sinh giỏi ……..Hoa còn rất duyên dáng trong tà áo dài trắng thướt tha.
A. Vì…….nên B. Mặc dù……nhưng
C. Chẳng những…..mà D. Nếu ……thì
Câu 8. _Nối các từ ở cột A với nghĩa thích hợp ở cột B_ :(0,5 điểm)
A
B
Anh hùng
không chịu khuất phục trước kẻ thù.
Bất khuất
có tài năng khí phách, làm nên những việc phi thường.
Đảm đang
yêu nước
Câu 9. Hãy viết lại các từ sau cho đúng :_(__1__điểm)_
a/ huân chương sao vàng : ...................................................................................................
b/ nhà giáo ưu tú : ................................................................................................................
Câu 10. Tìm chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ trong câu sau.Nêu tác dụng dấu phẩy trong câu sau._ (__1__điểm)_
Trong tà áo dài , hình ảnh người phụ nữ Việt Nam như đẹp hơn và thanh thoát hơn .
*
Trạng ngữ : …………………………………………………… *
Chủ ngữ:…………………………………………………….. *
Vị ngữ : ………………………………………………………
Tác dụng của dấu phẩy :……………………………………..........................................
Quy Nhơn, ngày 25 tháng 04 năm 2021
Người ra đề
Hoàng Thị Thanh Thìn
KIỂM TRA HỌC KÌ II – Năm học: 2020-2021
Môn: Tiếng Việt lớp 5…..( phần đọc); Thời gian: 40 phút.
Họ và tên học sinh :…………………………………………………………………….......................
Lớp : ……………… … SBD :………………
Chữ ký giám thị
"--------------------------------------------------------------------------------------------
B
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Nhận xét
……………………………………………...
………………………………………………
……………………………………………….
Chữ ký giám khảo
GK1 :
GK2:
I_ . Đọc tiếng: (3 điểm) _
I_ I. Đọc hiểu: (7 điểm_)
Đọc bài văn sau :
Tà áo dài Việt Nam
Phụ nữ Việt Nam xưa hay mặc áo lối mớ ba, mớ bảy, tức là mặc nhiều áo cánh lồng vào nhau. Tuy nhiên, với phong cách tế nhị, kín đáo, người phụ nữ thường mặc chiếc áo dài thẫm màu bên ngoài, lấp ló bên trong mới là các lớp áo cánh nhiều màu ( vàng mỡ gà, vàng chanh, hồng cánh sen, hồng đào, xanh hồ thủy,…).
Từ đầu thế kỉ XIX đến sau năm 1945, ở một số vùng, người ta mặc áo dài kể cả khi lao động nặng nhọc . Áo dài phụ nữ có hai loại : áo tứ thân và áo năm thân . Phổ biến hơn là áo tứ thân, được may từ bốn mảnh vải, hai mảnh sau ghép liền ở giữa sống lưng. Đằng trước là hai vạt áo, không có khuy, khi mặc bỏ buông hoặc buộc thắt vào nhau. Áo năm thân cũng may như áo tứ thân, chỉ có điều vạt trước phía trái may ghép từ hai thân vải, thành ra rộng gấp đôi vạt phải .
Từ những năm 30 của thế kỉ XX, chiếc áo dài cổ truyền được cải tiến dần thành chiếc áo dài tân thời. Chiếc áo tân thời là sự kết hợp hài hòa giữa phong cách dân tộc tế nhị, kín đáo với phong cách phương Tây hiện đại, trẻ trung .
Áo dài trở thành biểu tượng cho y phục truyền thống của Việt Nam. Trong tà áo dài, hình ảnh người phụ nữ Việt Nam như đẹp hơn, tự nhiên, mềm mại và thanh thoát hơn.
_Theo_ Trần Ngọc Thêm
_Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất cho từng câu hỏi dưới đây :_
Câu 1. _Phụ nữ Việt Nam xưa thường mặc chiếc áo dài như thế nào ?__( 0,5 điểm)_
A. Mặc nhiều áo cánh lồng vào nhau
B. Mặc chiếc áo dài màu mỡ gà .
C. Mặc chiếc áo dài thẫm màu .
D. Mặc chiếc áo dài thẫm bên ngoài, lấp ló bên trong mới là các lớp áo cánh nhiều màu
Câu 2. _Từ đầu thế kỉ 19 đến sau năm 1945 phụ nữ Việt Nam thường mặc chiếc áo dài gì?__( 0,5 điểm)_
A. Áo choàng dài B. Áo hai thân
C. Áo choàng ngắn. D. Áo tứ thân, áo năm thân.
Câu 3. _Chiếc áo dài tân thời__ có gì khác so __với chiếc áo dài cổ truyền ?__( 0,5 điểm)_
A. Hài hòa, tế nhị, kín đáo, hiện đại, trẻ trung hơn
B. Có nhiều vạt áo hơn
C. Có nhiều màu sắc đẹp đẽ hơn .
D. Có phong cách phương tây hiện đại.
Câu 4. Áo dài là biểu tượng gì của Việt Nam ?_( 0,5 điểm)_
A. Y phục truyền thống của Việt nam. B. Món ăn truyền thống của Việt Nam.
C. Y phục hiện đại của Việt Nam. D. Cả 3 ý trên đều đúng.
Câu 5. Vì sao áo dài được coi là biểu tượng cho y phục truyền thống của Việt Nam ? _(__1__điểm)_
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………......................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 6.Nêu nội dung của bài ? Em có cảm nhận gì về vẻ đẹp của người phụ nữ trong tà áo dài?_(__1__điểm__)_
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 7: Chọn cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: (0,5 điểm)
……….Hoa là một học sinh giỏi ……..Hoa còn rất duyên dáng trong tà áo dài trắng thướt tha.
A. Vì…….nên B. Chẳng những…..mà
C. Nếu ……thì D. Mặc dù……nhưng
Câu 8. _Nối các từ ở cột A với nghĩa thích hợp ở cột B_ :(0,5 điểm)
A
B
Anh hùng
biết gánh vác, lo toan mọi việc.
Bất khuất
có tài năng khí phách, làm nên những việc phi thường.
Đảm đang
yêu nước
Câu 9. Hãy viết lại các từ sau cho đúng :._(__1__điểm)_
a/ anh hùng lao động : ...............................................
b/ nhà giáo ưu tú : ......................................................................
Câu 10. Tìm chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ trong câu sau. Nêu tác dụng dấu phẩy trong câu sau._ (__1__điểm)_
Từ những năm 30 của thế kỉ XX, chiếc áo dài cổ truyền được cải tiến dần thành chiếc áo dài tân thời.
*
Trạng ngữ : ……………………………………………………................................. *
Chủ ngữ:……………………………………………………..................................... *
Vị ngữ : ………………………………………………………..................................
Tác dụng của dấu phẩy :………………………………………………………................
Quy Nhơn, ngày 25 tháng 04 năm 2021
Người ra đề
Hoàng Thị Thanh Thìn
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – TIẾNG VIỆT VIẾT – NĂM HỌC 2020 - 2021
PHÂN MÔN: Chính tả - Lớp 5
Thời gian: 15 phút ( không kể thời gian chép đề)
_Tà áo dài Việt Nam_
Từ những năm 30 của thế kỉ XX, chiếc áo dài cổ truyền được cải tiến dần thành chiếc áo dài tân thời. Chiếc áo tân thời là sự kết hợp hài hòa giữa phong cách dân tộc tế nhị, kín đáo với phong cách phương Tây hiện đại, trẻ trung .
Áo dài trở thành biểu tượng cho y phục truyền thống của Việt Nam. Trong tà áo dài, hình ảnh người phụ nữ Việt Nam như đẹp hơn, tự nhiên, mềm mại và thanh thoát hơn.
_Theo_ Trần Ngọc Thêm
_Theo_ Trần Ngọc Thêm
PHÂN MÔN: Tập làm văn - Lớp 5
Thời gian: 35 phút ( không kể thời gian chép đề)
II. Tập làm văn: (8 điểm) (35 phút)
Đề bài : Hãy tả một người mà em yêu quý.
Quy Nhơn, ngày 25 tháng 04 năm 2021
Người ra đề
Hoàng Thị Thanh Thìn
PHÒNG GD&ĐT QUY NHƠN
TRƯỜNG TH VÕ VĂN DŨNG
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II – TIẾNG VIỆT- NĂM HỌC : 2020-2021
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5
I/ Đọc hiểu : 5 điểm
I.Trắc nghiệm: (4 điểm). Học sinh khoanh vào mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
7
Đề A
B
A
B
C
C
Đề B
D
D
A
A
B
Câu 5 : Vì chiếc áo dài vừa tế nhị vừa kín đáo. Trong tà áo dài, phụ nữ Việt Nam trở nên đẹp hơn, tự nhiên, mềm mại và thanh thoát hơn ( 1 điểm)
Câu 6 : (1 điểm)Nội dung : _ Chiếc áo __dài __Việt Nam thể hiện vẻ đẹp dịu dàng của người phụ nữ và truyền thống của dân tộc Việt Nam._
*
Em cảm thấy khi mặc áo dài phụ nữ trở nên đẹp hơn / duyên dáng hơn/ dịu dàng hơn,tự nhiên, mềm mại và thanh thoát hơn.
Câu 8. _Nối các từ ở cột A với nghĩa thích hợp ở cột B_ :(0,5 điểm) ĐỀ A_ _
A
B
A nh hùng
không chịu khuất phục trước kẻ thù.
Bất khuất
có tài năng khí phách, làm nên những việc phi thường.
Đảm đang
yêu nước
ĐỀ B
A
B
A nh hùng
biết gánh vác, lo toan mọi việc.
Bất khuất
có tài năng khí phách, làm nên những việc phi thường.
Đảm đang
yêu nước
-Mỗi kết quả đúng được 0,25 điểm
Câu 10 :Đề A
Trong tà áo dài , hình ảnh người phụ nữ Việt Nam như đẹp hơn và thanh thoát hơn .
*
Trạng ngữ : Trong tà áo dài *
Chủ ngữ: : hình ảnh người phụ nữ Việt Nam
- Vị ngữ : như đẹp hơn , tự nhiên , mềm mại và thanh thoát hơn.
Tác dụng : - Ngăn cách Trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.
Đề B
Từ những năm 30 của thế kỉ XX, chiếc áo dài cổ truyền được cải tiến dần thành chiếc áo dài tân thời.
*
Trạng ngữ : Từ những năm 30 của thế kỉ XX *
Chủ ngữ: : chiếc áo dài cổ truyền.
- Vị ngữ : được cải tiến dần thành chiếc áo dài tân thời
Tác dụng : Ngăn cách Trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ
PHẦN VIẾT
I -Chính tả : Bài viết : (2điểm)
*
Bài viết không sai lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, đúng hình thức, độ cao, trình bày sạch đẹp : 5điểm. *
HS viết sai mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( Sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, khôngviết hoa đúng qui định trừ 0,5 điểm. *
HS viết sai trên 10 lỗi chính tả trong toàn bài ( Sai phụ âm đầu, vần, thanh không viết hoa đúng qui định) được 1điểm.
II - Tập làm văn : (8điểm)
II/ TẬP LÀM VĂN: ( 8 điểm)
Đề bài: Tả một người mà em yêu quý.
*
Yêu cầu cơ bản:
Viết được bài văn tả đủ các phần mở bài, thân bài, kết bài đúng yêu cầu đã học về nội dung, kỹ năng. Cơ bản như sau:
*
Đảm bảo đủ các phần và nội dung (4đ)
*
Mở bài (0,5đ) *
Thân bài (3đ) *
Kết bài (0,5đ)
*
Kỹ năng (4đ)
*
Dùng từ viết câu, dấu câu : (1đ) *
Chữ viết chính tả (1đ) *
Sáng tạo (1đ) *
Cảm xúc (1đ)
Cụ thể nội dung như sau:
1/ Mở bài: HS giới thiệu được người thân định tả. ( 1 điểm)
2/ Thân bài:
a/ Tả ngoại hình: ( HS tả sơ lược vài nét nổi bật về hình dáng như: tầm vóc, cách ăn mặc, khuôn mặt, mái tóc, ....) ( 2,5 điểm)
b/ Tả tính tình: ( HS tả được tính tình qua lời nói, cử chỉ, thói quen, cách cư xử với những người xung quanh..... ) ( 2,5 điểm)
c/ Tả hoạt động: (HS tả được một vài hoạt động khi làm việc, khi chăm sóc mọi người trong gia đình,...)(1 điểm)
3/ Kết luận: HS nêu được cảm nghĩ, suy nghĩ của mình với người thân được tả, hoặc những ảnh hưởng của người bạn với mình. ( 1 điểm)
- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả.
- Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ.
- Tùy mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm: 7,0 – 6,5 – 6 – 5,5 – 5 – 4,5 – 4 – 3,5 – 3 – 2,5.
* Lưu ý: Bài văn chữ viết sạch đẹp, có sáng tạo trong cách dùng từ đặt câu và bố cục rõ ràng có thể cho điểm 8 -7,5
Quy Nhơn, ngày 26 tháng 04 năm 2021
Người ra đáp án
Hoàng Thị Thanh Thìn
KIỂM TRA HỌC KÌ II – Năm học: 2020-2021
Môn: Khoa Học Lớp 5…..; Thời gian: 40 phút.
Họ và tên học sinh :…………………………………………………………………….......................
Lớp : ……………… …
Chữ ký giám thị
"--------------------------------------------------------------------------------------------
A
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Nhận xét
……………………………………………...
………………………………………………
……………………………………………….
Chữ ký giám khảo
GK1 :
GK2:
I.Trắc nghiệm (3điểm) _Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất._
Câu 1/(0,5 điểm) Điện dược lấy từ đâu:
A. Ổ điện B. Ổ điện, đường dây tải điện hoặc trạm biến thế.
C. Đường dây tải điện. D. Trạm biến thế .
Câu 2 (0,5 điểm) Để các vật xung quanh biến đổi diều kiện cần có là gì?
A. Gió, nước, đất. B. Mặt trời C. Ăn uống D. Năng lượng
Câu 3/M1(0,5 điểm): Cô quan sinh saûn cuûa thöïc vaät coù hoa laø gì ?
A. Cô quan sinh saûn cuûa thöïc vaät coù hoa laø hoa .
B. Cô quan sinh saûn cuûa thöïc vaät coù hoa laø nhị .
C. Cô quan sinh saûn cuûa thöïc vaät coù hoa laø nhụy .
D. Cô quan sinh saûn cuûa thöïc vaät coù hoa laø noãn .
Câu 4/ M1 (0,5 điểm) Thế nào là tài nguyên thiên nhiên ?
A. Của cải do con người tạo ra.
B. Của cải có sẵn trong môi trường tự nhiên .
C. Của cải không có sẵn trong môi trường tự nhiên .
D. Của cải do thiên nhiên tạo ra .
Câu 5/ M2 (0,5 đ) Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
.............. laø nguoàn cung caáp naêng löôïng cho caùc hoaït ñoäng cuûa con ngöôøi.Vì vaäy, muoán coù naêng löôïng ñeå hoaït ñoäng, con ngöôøi caàn phaûi ........................................
Câu 6/ M2(0,5 đ)Nối các hoạt động ở cột A với nguồn cung cấp năng lượng thích hợp ở cột B.
Hoạt động/ biến đổi (A)
Nguồn cung cấp năng lượng (B)
Học sinh học bài
Thöùc aên, nước uống và hít thở.
Máy móc hoạt động
Thöùc aên, nước uống và hít thở.
Chim đang bay
Xăng, dầu, điện, pin....
Câu 7/ M2 ( 0,5 điểm) Môi trường đô thị gồm những thành phần nào ?
A. Gồm thực vật, động vật sống trên cạn và dưới nước, không khí, ánh sáng, đất.
B. Gồm thực vật, động vật sống dưới nước như cua, cá, ốc, rong rêu, nước, không khí.
C. Gồm con người, động vật, thực vật, làng xóm, không khí, ánh sáng, nước, đất.
D. Gồm con người, thực vật, động vật, nhà cửa, phố xá, nhà máy, phương tiện giao thông, không khí, ánh sáng, nước, đất...
Câu 8/ M2 ( 0,5 điểm) Ích lợi của tài nguyên nước là
A. Cung cấp nguồn sáng và nhiệt cho sự sống
B . Tạo chuỗi thức ăn trong thiên nhiên
C. Cung cấp cho hoạt động sống của con người ,thực vật ,động vật
D. Cung cấp cho hoạt động sống của con người ,thực vật ,động .Năng lượng nước chảy được sử dụng trong các nhà máy thủy điện ,làm bánh xe đưa nước lên cao.
II.Tự luận : ( 6 điểm )
Câu 1/ M2(1 điểm) Môi trường là gì?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….....................................................................................................
Câu 2/ M2 (2 điểm) Cần làm gì khi bị điện giật ? Tại sao phải tiết kiệm điện ?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...............................................................................................
Câu 3/ M3(1,5 điểm) Nêu đặc điểm cuûa cô quan sinh saûn ôû thöïc vaät coù hoa?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….......................................................................................
Câu 4/ M4 (1,5 điểm) Kể tên một số tài nguyên thiên nhiên và nêu ich lợi của tài nguyên thiên nhiên
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất