Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tin Huyện Phụng Hiệp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dao Anh Tuan
Ngày gửi: 20h:12' 05-10-2022
Dung lượng: 354.6 KB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích: 1 người (Than Thị Trang)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN PHỤNG HIỆP

KÌ THI HỌC SINH GIỎI THCS
NĂM HỌC 2016 - 2017
ĐỀ THI MÔN TIN HỌC
Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: (4,0 điểm)
Viết chương trình nhập vào một dãy số gồm n số nguyên, với n là số tự nhiên cho trước.
Yêu cầu: Tách dãy số trên thành hai dãy số: dãy số chẵn, dãy số lẻ theo thứ tự tăng dần và xuất ra màn
hình dãy số đã nhập, dãy số chẵn, dãy số lẻ.
Ví dụ nhập n= 10;
5 2 7 9 1 3 9 4 -2 0
Dãy số nguyên chẵn : -2 0 2 4
Dãy số nguyên lẻ:
1 3 5 7 9 9
Bài 2: (4,0 điểm)
Viết chương trình nhập vào một số thực n bất kỳ. Yêu cầu:
Xuất ra màn hình số vừa nhập dưới dạng phân số.
Ví dụ: nhập n =2.5
Kết quả phân số tương ứng là 5/2
N = 4.48
Kết quả phân số tương ứng là 112/25
Bài 3: (6,0 điểm)
Số điện thoại di động của nhà mạng Viettel bao gồm các đầu số sau:
- Đối với số có 10 chữ số sẽ có đầu số : 096; 097; 098
- Đối với số có 11 chữ số sẽ có đầu số : 0162; 0163; 0164; 0165; 0166; 0167; 0168; 0169
Yêu cầu:
Nhập vào một số điện thoại bất kì, kiểm tra xem số đó có thuộc số di động của nhà mạng Viettel
hay không ?
Ví dụ: Nhập số 01631211589
Kết quả số điện thoại trên thuộc nhà mạng Viettel với 11 chữ số
Bài 4:(6,0 điểm)
Nhập vào một dãy số gồm m nguyên bất kỳ, với m là số tự nhiên nhỏ hơn 100. Yêu cầu:
Tìm trong dãy đã nhập và xuất ra màn hình số có nhiều ước nhất, với các ước là các số thuộc dãy
vừa nhập.
Ví dụ: Dãy số đã nhập: 2 5 8 4 10 12 28 15 20
Số tìm được là 20

TRƢỜNG THCS GIA VÂN

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2017-2018
Môn: TIN HỌC
Thời gian làm bài :150 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm 03 câu, trong 01 trang

Tổng quan đề thi:
TÊN CHƢƠNG TRÌNH
BÀI 1
BÀI 2
BÀI 3

XET_TAMGIAC.PAS
TINHTONG.PAS
DEMPHANTUX.PAS

Lưu ý:
Thí sinh bắt buộc phải viêt tên chương trình như trên (ví dụ: program giai_bl;).

Nêu ý tƣởng, thuật toán và viết chƣơng trình pascal cho các yêu cầu sau:
BÀI 1. GIẢI VÀ BIỆN LUẬN (7 điểm)

Viết chương trình nhập vào 3 số nguyên a, b, c. Kiểm tra xem 3 số đó có thỏa mãn:
- Là 3 cạnh của 1 tam giác thường
- Là 3 cạnh của 1 tam giác cân
- Là 3 cạnh của 1 tam giác đều
- Không là 3 cạnh của 1 tam giác
BÀI 2. TÍNH TỔNG (7 điểm)

Viết chương trình tính tổng S=-1+2-3+…….+(-1)n.n, với n là số nguyên dương được
nhập từ bàn phím.
BÀI 3. ĐẾM PHẦN TỬ CÓ GIÁ TRỊ X XUẤT HIỆN TRONG MẢNG (6 điểm)

Viết chương trình nhập vào một dãy các số nguyên và nhập giá trị x, rồi đếm xem
trong dãy có mặt bao nhiêu số x ?

HẾT

Họ và tên thí sinh :....................................................... Số báo danh ........................................
Họ và tên, chữ ký: Giám thị 1:................................................................................................
Giám thị 2:..........................................................................................
TRƢỜNG THCS GIA VÂN
HƢỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9
Năm học 2017 - 2018
MÔN: TIN HỌC
( Hướng dẫn này gồm 3 trang)

I. Đáp án và thang điểm
- Ý tưởng thuật toán đúng cho 02 điểm.
- Thuật toán đúng cho 02 điểm.
- Viết chương trình đúng cho 03 điểm.
- Riêng câu 3 viết chương trình đúng cho 02 điểm
- Chương trình Pascal chấm từ trên xuống. Đúng đến đâu cho điểm đến đó. Tùy từng
trường hợp thống nhất cho điểm.
II. Tóm tắt ý tƣởng, thuật toán, chƣơng trình nguồn.
Bài 1.
- Ý tưởng thuật toán.
Xét các trường hợp của a, b và c:
- Nếu a>0 và b>0 và c>0 và (a+b>c) và (b+c>a) và (a+b>c), trong đó:
+ Nếu a=b và b=c thì a, b, c là ba cạnh của tam giác đều.
+ Nếu a=b hoặc b=c hoặc c=a thì a, b, c là ba cạnh của tam giác cân.
+ Ngược lại a<>b và b<>c và c<>a là ba cạnh tam giác thường.
- Ngược lại a, b, c không là ba cạnh của tam giác.
- Thuật toán.
- Bước 1: Nhập a và nhập b và nhập c
- Bước 2: Kiểm tra các trường hợp của a, b và c:
- Nếu a>0 và b>0 và c>0 và (a+b>c) và (b+c>a) và (a+b>c), trong đó:
+ Nếu a=b và b=c thì a, b, c là ba cạnh của tam giác đều.
+ Nếu a=b hoặc b=c hoặc c=a thì a, b, c là ba cạnh của tam giác cân.
+ Ngược lại a<>b và b<>c và c<>a là ba cạnh tam giác thường.
- Ngược lại a, b, c không là ba cạnh của tam giác.
- Bước 3: Đưa ra kết luận rồi kết thúc.
- Chương trình nguồn.
Program Xet_Tamgiac;
Uses Crt;
Var a,b,c:Integer;

Begin
Clrscr;
Write('Nhap a= '); Readln(a);
Write('Nhap b= '); Readln(b);
Write('Nhap c= '); Readln(c);
If (a>0) and (b>0) and (c>0) and (a+b>c) and (b+c>a) and (a+b>c) then
If (a=b) and (b=c) then writeln('a, b, c la ba canh cua tam giac deu')
Else
If (a=b) or (b=c) or (a=c) then writeln(''a, b, c la ba canh cua tam giac can')
Else writeln(''a, b, c la ba canh cua tam giac thuong');
Else writeln(''a, b, c la ba canh cua tam giac');
Readln
End.
Bài 2.
- Ý tưởng thuật toán.
+ Tạo một biến tổng s = 0
+ Nhập n
+ Cho một biến i chạy từ 1 đến n. Nếu i mod 2=0 thì s=s+i, ngược lại s=s-i
+ In biến tổng s ra màn hình
- Thuật toán.
+ Bước 1: Nhập số nguyên n
+ Bước 2: s 0, i 1
+ Bước 3: Kiểm tra i với n. Nếu i<= n thì
- Bước 3.1: Nếu i mod 2=0 thì s=s+i
- Bước 3.2: Ngược lại s=s-i
- Bước 3.5: i i+1
- Bước 3.6: Quay lại bước 3
+ Bước 4: In biến tổng s ra màn hình và kết thúc.
- Chương trình nguồn.
Program TINHTONG;
Uses Crt;
Var s,i,n:Integer;
Begin
Clrscr;
Write('Nhap n= ');
Readln(n);
s:=0;
For i:=1 to n do
If (i mod 2)=0 then s:=s+i
Else s:=s-i;
Writeln('Tong s= ',s);
Readln

End.
Bài 3.
- Ý tưởng thuật toán.
+ Gán một biến dem=0
+ Nhập số lượng phần tử n của mảng a
+ Cho một biến i chạy từ đầu mảng đến cuối mảng. Khi chạy đến đâu thì nhập giá trị
đến đó.
+ Nhập giá trị x
+ Biến i chạy từ 1 đến n nếu a[i]=x thì biến dem=dem+1
+ In mảng vừa nhập ra màn hình
+ In biến “dem” ra màn hình
- Thuật toán.
+ Bước 1: Nhập số lượng phần tử n, nhập các phần tử a[i] trong mảng a
+ Bước 2: Nhập giá trị cho x
+ Bước 3: dem 0, i 1
+ Bước 4: Kiểm tra i và n, nếu i<= n thì
- Bước 4.1: Kiểm tra a[i]: Nếu a[i]=x thì dem=dem+1
- Bước 4.2: i i+1
- Bước 4.3: Quay lại bước 3.
+ Bước 4: In ra mảng vừa nhập, in đếm và kết thúc
- Chương trình nguồn.
Program Demphantux;
Uses Crt;
Var a:array[1..100] of integer;
i, n, x, dem : integer;
Begin
Clrscr;
Write(„Nhap so phan tu cua day n= ');
Readln(n);
For i:=1 to n do
Begin
Write('a[',i,'] = ');
Readln(a[i]);
End;
Write(„Nhap gia tri x= ');
Readln(x);
dem:=0;
For i:=1 to n do if a[i]=x then dem:=dem+1;
Writeln(„So phan tu ‟,x,‟ xuat hien trong day la', dem);
Readln
End.

phßng gi¸o dôc vµ ®µo t¹o cÈm khª
kú thi chän häc sinh giái c¸c m«n v¨n ho¸ líp 9 cÊp huyÖn
n¨m häc 2012 - 2013

§Ò chÝnh thøc

®Ò thi m«n tin häc
Thêi gian lµm bµi: 150 phót, kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò

Bài 1. (4,0 điểm)
Viết chương trình nhập số tự nhiên n (n≤100) và tính giá trị biểu thức S n:
Sn 

1 2 3
n
   ... 
2 3 4
n 1

Tên tập tin: D:\THI\Bai1.pas
Bài 2.(5,0 điểm)
Viết chương trình in ra màn hình các số từ x đến y là số chẵn và chia hết cho 3. Với x, y
nhập từ bàn phím? Đếm xem có tất cả bao nhiêu số?
Dữ liệu vào: Số nguyên x và y (xKết quả ra: Các số chẵn chia hết cho 3 trong phạm vi từ x đến y và đếm có bao nhiêu
số.
Ví dụ:
Dữ liệu vào
Dữ liệu ra
3
6 12 18 24 30 36
40
Co tat ca: 6 so
Tên tập tin: D:\THI\Bai2.pas
Bài 3. (6,0 điểm)
Viết chương trình cho phép rút gọn một phân số.
Yêu cầu:
- Dữ liệu vào: Tử số và mẫu số của phân số cần rút gọn.
- Dữ liệu xuất: Rút gọn và xuất kết quả dạng c/d. Với c/d là phân số sau khi rút gọn.
Ví dụ: Nhập tử: 6 - Nhập mẫu: 8. Kết quả xuất: “6/8 = 3/4 ”
Nhập tử: 10 - Nhập mẫu: 5. Kết quả xuất: “10/5 = 2 ”
Nhập tử: 10 - Nhập mẫu: 0. Kết quả xuất: “Khong phai phan so ”
Tên tập tin: D:\THI\Bai3.pas
Bài 4.(5,0 điểm)
Cho mảng A các số nguyên gồm n phần tử. Viết chương trình tạo mảng B[1..n]. Trong
đó B[i] là tổng giá trị của i phần tử đầu tiên của mảng A.
Tên tập tin: D:\THI\Bai4.pas

----------------Hết-----------------(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
HƢỚNG DẪN CHẤM THI - KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn: Tin học
Yêu cầu chung:
Yêu cầu chương trình chạy thông suốt.
( 2-3 điểm)
+ Hoàn thành đúng phần khai báo các biến:
(0,25 điểm)
+ Viết đúng chương trình nhập mảng:
(0,25 điểm)
+ Viết đúng thuật toán (cách giải) tính tổng:
(1-2 điểm)
+ Viết đúng thủ tục tạo và ghi kết quả vào tệp:
(0,5 điểm)
- Chương trình chạy cho kết quả đúng (có thể làm theo cách khác đáp án): khai báo
đầy đủ, trình bày có cấu trúc r ràng cho điểm tối đa. Không khai báo m i biến trừ 0.25
điểm.
- Chương trình cho kết quả sai: Ch chấm phần các chính của thuật toán, m i
đúng cho điểm không vượt quá 40 số điểm của câu.
Bài 1. (4,0 điểm).
Viết chương trình nhập số tự nhiên n (n≤100) và tính giá trị biểu thức Sn:
Sn 

1 2 3
n
   ... 
2 3 4
n 1

Chương trình
Uses Crt;
Var
n,i:Integer;
s:Real;
BEGIN
ClrScr;
Write('Nhap so tu nhien n=');Readln(n);
s:=0;
For i:=1 to n do s:=s+i/(i+1);
Write('s=',s:4);
Readln
END.
B Test th
n nhập vào
Kết quả S trên màn hình
1
0.500
100
95.803
1000
993.514

Điểm
0,5

0,5
2,0
0,5
0,5

Bài 2.(5,0 điểm):
Viết chương trình in ra màn hình các số từ x đến y là số chẵn và chia hết cho 3. với x, y
nhập từ bàn phím? Đếm xem có tất cả bao nhiêu số?
Dữ liệu vào: Số nguyên x và y (xKết quả ra: Các số chẵn chia hết cho 3 trong phạm vi từ x đến y và đếm có bao nhiêu
số.
Chương trình
Uses Crt;
var x,y,i,d:longint;
Begin
d:=0;
Repeat
Writeln('Nhap vao x,y: '); Readln(x,y)
Until xfor i:=x to y do
if (i mod 2=0)and(i mod 3=0) then
begin
write(i:6);
inc(d);
end;
writeln;
writeln('Co tat ca:',d,' so');
readln;
End.
B Test th
Dữ liệu vào
Dữ liệu ra
3
7 12 18 24 30 36
40
Co tat ca: 6 so

Điểm
0,5

1,0

2,5

1,0

Bài 3. (6,0 điểm):
Viết chương trình cho phép rút gọn một phân số.
Yêu cầu:
- Dữ liệu vào: Tử số và mẫu số của phân số cần rút gọn.
- Dữ liệu xuất: Rút gọn và xuất kết quả dạng c/d. Với c/d là phân số sau khi rút gọn.
Ví dụ: Nhập tử: 6 - Nhập mẫu: 8. Kết quả xuất: “6/8 = 3/4 ”
Nhập tử: 10 - Nhập mẫu: 5. Kết quả xuất: “10/5 = 2 ”
Nhập tử: 10 - Nhập mẫu: 0. Kết quả xuất: “Khong phai phan so ”
Chương trình
Program Rut_Gon_Phan_So;
uses crt;

Điểm
0.5

var Tu,Mau: Integer;
a,b,r,UCLN: Integer;
'Nhập phân số:'
Begin
clrscr;
Write('Nhap tu so: ');readln(Tu);
Write('Nhap mau so: '); readln(Mau);
if Mau = 0 then writeln('Khong phai phan so')
else
Begin
write(Tu,'/',Mau);
'Tìm UCLN của t và mẫu:'
a:= Tu;
b:= Mau;
r:= a mod b;
while r <> do
Begin
a:=b;
b:=r;
r:= a mod b;
end;
UCLN:=b;
'Thực hiện rút gon:'
Tu:=Tu div UCLN;
mau:= Mau div UCLN;
'In phân số sau khi rút gọn:'
if Mau <> 1 then
write('=',tu,'/',mau)
else write(Tu);
end;
readln;
End.
B Test th
Nhập tử: 6 - Nhập mẫu: 8. Kết quả xuất: “6/8 = 3/4 ”
Nhập tử: 10 - Nhập mẫu: 5. Kết quả xuất: “10/5 = 2 ”
Nhập tử: 10 - Nhập mẫu: 0. Kết quả xuất: “Khong phai phan so ”
Bài 4.(5,0 điểm)

0.5

0,5

0,5

2,0
0,5
1,0

0.5

Cho mảng A các số nguyên gồm n phần tử. Viết chương trình tạo mảng B[1..n]. Trong
đó B[i] là tổng giá trị của i phần tử đầu tiên của mảng A.
Chương trình
Điểm
Uses Crt;
Const max = 100;
0.5
Var
A,B:array[1..max] of Integer;i,j,n:integer;
Begin
Write(' nhap vao so phan tu cua mang'); Readln(n);
For i:= 1 to n do
1,0
Begin
Write('a[',i,']=');readln(a[i]);
End;
For i:= 1 to n do
0,5
Write(a[i]:5);
For i:= 1to n do
Begin
B[i]:= 0 ;
2,5
For j:=1 to i do
B[i]:=B[i]+a[j];
End;
For i:= 1 to n do
Write(B[i]:5);
0,5
Readln;
End.
B Test th
Mảng A 1
-2
Mảng B 1
-1

3
2

4
6

6
12

7
19

9
28

0
28

8
36
 
Gửi ý kiến