Đề kiểm tra theo TT27

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRẦN ĐỨC ANH
Ngày gửi: 12h:49' 12-10-2022
Dung lượng: 777.5 KB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: TRẦN ĐỨC ANH
Ngày gửi: 12h:49' 12-10-2022
Dung lượng: 777.5 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN HOÀNG SU PHÌ
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS
BẢN MÁY
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 2021 – 2022
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Thời gian: 40 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên : ......................................................................
Lớp: 4....
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Giáo viên coi (Ký, ghi rõ họ tên)
....................................................................................
Điểm bằng số:
.....................................................................................
. .................................................... ...... ....................
..................................................................................
.....................................................................................
...........................
.....................................................................................
Điểm bằng chữ:
.............................
......................................................................................
.......................................................................................
Giáo viên chấm (Ký, ghi rõ họ
tên)
. .........................................................................
. . .........................................................................
Bài làm
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và làm các bài tập sau:
Câu 1. (1,0 điểm)
a) Phân số
đọc là:
A. Mười phần bảy.
B. Bảy phần mười.
C. Bảy phần và mười.
b) Phân số Mười phần hai mươi mốt viết là:
A.
B.
C.
Câu 2. (1,0 điểm) Cho các phân số sau
;
; ;
a) Các phân số viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
A.
;
;
;
B.
;
; ;
C.
;
;
;
; ;
;
b) Các phân số viết theo thứ tự từ lớn đến bé:
A.
;
;
;
B.
Câu 3. (1,0 điểm) Cho hình sau:
C
;
;
;
C.
A
B
D
a) Hình trên là hình :
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi
C. Hình bình hành
b) Công thức tính diện tích hình bình hành là:
A. S = a
h
B. S =
C. S =
(Trong đó: S là diện tích; a là độ dài đáy; h là chiều cao)
Câu 4. (1,0 điểm) Điền dấu >, <, = vào ô trống:
a)
b)
Câu 5. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a.
tạ =............ kg
b. 7m2 50dm2 = ..... dm2
Câu 6. (1,0 điểm) Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống:
a)
b)
Câu 7. (1,5 điểm) Tính
a) 34
25 – 50
b) 51 638 – 33 145 : 5
c) 1367
54 + 1367
46
Câu 8. (1,0 điểm) Tổng của hai số là 70. Hiệu của hai số là 10. Tìm hai số đó.
Câu 9. (1,0 điểm) Trong đợt ủng hộ dịch Covid 19 vừa qua cả ba xã Chiến Phố,
Bản Máy, Bản Phùng ủng hộ được tổng cộng 7 200 000 đồng. Xã Bản Phùng ủng
hộ được
số tiền trên, xã Chiến Phố ủng hộ được
số tiền trên, còn lại là do xã
Bản Máy ủng hộ. Em hãy tính xem mỗi xã ủng hộ cụ thể là bao nhiêu tiền?
Câu 10. (0,5 điểm) Tính nhanh
2386
5 + 2386
30 + 4772
10 + 7158
15
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS
BẢN MÁY
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 2021 – 2022
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Thời gian: 40 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên : ......................................................................
Lớp: 4....
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Giáo viên coi (Ký, ghi rõ họ tên)
....................................................................................
Điểm bằng số:
.....................................................................................
. .................................................... ...... ....................
..................................................................................
.....................................................................................
...........................
.....................................................................................
Điểm bằng chữ:
.............................
......................................................................................
.......................................................................................
Giáo viên chấm (Ký, ghi rõ họ
tên)
. .........................................................................
. . .........................................................................
Bài làm
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và làm các bài tập sau:
Câu 1. (1,0 điểm)
a) Phân số
đọc là:
A. Mười phần bảy.
B. Bảy phần mười.
C. Bảy phần và mười.
b) Phân số Mười phần hai mươi mốt viết là:
A.
B.
C.
Câu 2. (1,0 điểm) Cho các phân số sau
;
; ;
a) Các phân số viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
A.
;
;
;
B.
;
; ;
C.
;
;
;
; ;
;
b) Các phân số viết theo thứ tự từ lớn đến bé:
A.
;
;
;
B.
Câu 3. (1,0 điểm) Cho hình sau:
C
;
;
;
C.
A
B
D
a) Hình trên là hình :
A. Hình chữ nhật
B. Hình thoi
C. Hình bình hành
b) Công thức tính diện tích hình bình hành là:
A. S = a
h
B. S =
C. S =
(Trong đó: S là diện tích; a là độ dài đáy; h là chiều cao)
Câu 4. (1,0 điểm) Điền dấu >, <, = vào ô trống:
a)
b)
Câu 5. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a.
tạ =............ kg
b. 7m2 50dm2 = ..... dm2
Câu 6. (1,0 điểm) Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống:
a)
b)
Câu 7. (1,5 điểm) Tính
a) 34
25 – 50
b) 51 638 – 33 145 : 5
c) 1367
54 + 1367
46
Câu 8. (1,0 điểm) Tổng của hai số là 70. Hiệu của hai số là 10. Tìm hai số đó.
Câu 9. (1,0 điểm) Trong đợt ủng hộ dịch Covid 19 vừa qua cả ba xã Chiến Phố,
Bản Máy, Bản Phùng ủng hộ được tổng cộng 7 200 000 đồng. Xã Bản Phùng ủng
hộ được
số tiền trên, xã Chiến Phố ủng hộ được
số tiền trên, còn lại là do xã
Bản Máy ủng hộ. Em hãy tính xem mỗi xã ủng hộ cụ thể là bao nhiêu tiền?
Câu 10. (0,5 điểm) Tính nhanh
2386
5 + 2386
30 + 4772
10 + 7158
15
 









Các ý kiến mới nhất