Toán 4 giữa kì 1 năm 2024-2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
Ngày gửi: 22h:55' 25-05-2025
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 618
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
Ngày gửi: 22h:55' 25-05-2025
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 618
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC NINH
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
TỔ 4
NĂM HỌC 2023 - 2024 - Toán (Lớp 4)
(Đề số 1 - Thời gian 40 phút)
PHẦN TRẮC NGHIỆM:(7
điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1.(1 điểm-M1)
a) Số“Chín triệubảy trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười bảy” được viết là:
A. 9 723 017
B. 9 023 017
C. 9 237 017
D. 9 327 017
b) Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là:
A. 888 888
B.100 000
C.999 999
D. 999 998
Câu 2.(1 điểm – m2) Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 567899; 567898; 567897; 567896
B.978653; 979653; 970653; 980653
C.865742; 865842; 865942; 865043
D. 754219; 764219; 774219; 775219
Câu 3 (1 điểm – M2): Giá trị của biểu thức (v + 89) × 5 với v = 21 là
A. 550
B. 505
C. 525
D. 512
Câu 4 (1 điểm – M2)
a) Hình vẽ dưới đây góc có số đo° là:
- Góc đỉnh A; cạnh AB, AD……….…...
- Góc đỉnh B; cạnh BA, BC…………….
- Góc đỉnh C; cạnh CB, CD…………….
- Góc đỉnh D; cạnh DC, DA…………….
b) Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Hình bên có 6 góc vuông
- Hình bên có 3 góc tù
- Hình bên có 1 góc nhọn
- Góc bẹt bằng 180o
Câu 5 (1 điểm – M2) Nối phép tính để có kết quả đúng
3 569 + 2 831
12 305
9 320 -2 322
821
2 461 x 5
6 998
3284
6 400
Câu 6 (0,5 – M1 điểm): Số 190 101 994 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 190 100 000
B. 190 000 000
C. 200 000 000
D. 190 200 000
Câu 7 (1 điểm – M2)
a) Diện tích của một nhãn vở khoảng
A.15 mm2
B. 15 cm2
C. 15 dm2
D. 15 m2
b) 6 tấn 6 kg =…..kg. Số cần điền là:
A. 66
B. 606
C. 6 006
D. 6 060
PHẦN TỰ LUẬN:(3 điểm)
Câu 8. (1 điểm – M2)>< =
48 470 861 …. 48 571 992
82 056 …. 80 000 + 2000 + 50 + 6
400 000 000 ….. 99 999 999
8 457 872 ……. 8 000 000 + 400 000
Câu 9. (2 điểm – M3): Tâm đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá
8000 đồng và mua 1 hộp bút chì màu giá 25 000 đồng. Tâm đưa cho cô bán hàng 100 000 đồng.
Hỏi cô bán hàng phải trả lại Tâm bao nhiêu tiền?
Câu 10. (1 điểm – M3)Viết tất cả các số tròn chục có 4 chữ số khác nhau. Biết tổng các chữ số
của số đó bằng 6. (1 điểm)
NGƯỜI DUYỆT ĐỀ
P. HIỆU TRƯỞNG
NGƯỜI RA ĐỀ
TỔ PHÓ
Nguyễn Thị Huyền
Vi Thị Huệ
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC NINH
Lớp: ...…. Phân hiệu:……………….
Họ và tên:...............................................
Điểm
Thứ năm ngày 14 tháng 11 năm 2024
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025 (Toán 4)
(Đề số 1 - Thời gian 40 phút, không kể giao đề)
Lời nhận xét của thầy, cô giáo
..........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..........................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1 (1 điểm):
a) Số “Chín triệu bảy trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười bảy” được viết là:
A. 9 723 017
B. 9 023 017
C. 9 237 017
D. 9 327 017
b) Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là:
A. 888 888
B. 100 000
C. 999 999
D. 999 998
Câu 2 (1 điểm): Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 567899; 567898; 567897; 567896
B. 978653; 979653; 970653; 980653
C. 865742; 865842; 865942; 865043
D. 754219; 764219; 774219; 775219
Câu 3 (0,5 điểm): Giá trị của biểu thức (v + 89) × 5 với v = 11 là
A. 500
B. 505
C. 525
D. 512
Câu 4 (1 điểm)
a) Hình vẽ dưới đây góc có số đo° là:
- Góc đỉnh A; cạnh AB, AD……….…...
- Góc đỉnh B; cạnh BA, BC…………….
- Góc đỉnh C; cạnh CB, CD…………….
- Góc đỉnh D; cạnh DC, DA…………….
b) Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Hình bên có 6 góc vuông
- Hình bên có 3 góc tù
- Hình bên có 1 góc nhọn
- Góc bẹt bằng 180o
Câu 5 (1 điểm) Nối phép tính để có kết quả đúng
3 569 + 2 831
12 305
9 320 - 2 322
821
2 461 × 5
6 998
3284 : 4
6 400
Câu 6 (0,5 điểm): Số 190 101 994 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 190 100 000
B. 190 000 000
C. 200 000 000
D. 190 200 000
Câu 7 (1 điểm ):
a) Diện tích của một nhãn vở khoảng
A. 15 mm2
B. 15 cm2
C. 15 dm2
D. 15 m2
b) 5 tấn 60 kg =…..kg. Số cần điền là:
A. 56
B. 506
C. 5060
D. 6060
PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 8 (1 điểm): Điền dấu > < = vào chỗ chấm:
48 470 861 …. 48 571 992
82 056 …. 80 000 + 2000 + 50 + 6
400 000 000 ….. 99 999 999
8 457 872 ……. 8 000 000 + 400 000
Câu 9 (2 điểm): Tâm đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá 8000 đồng
và mua 1 hộp bút chì màu giá 25 000 đồng. Tâm đưa cho cô bán hàng 100 000 đồng. Hỏi cô
bán hàng phải trả lại Tâm bao nhiêu tiền?
Bài giải
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 10 (1 điểm): Viết tất cả các số tròn chục có 4 chữ số khác nhau. Biết tổng các chữ số của
số đó bằng 6.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC NINH
TỔ 4
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2024- 2025 Toán (Lớp 4)
(Đề số 01 - Thời gia 40 phút)
Câu 1:
a) A.
b) D.
Câu 2: D. 754219; 764219; 774219; 775219
Câu 3: A. 550
Câu 4:
a) Hình vẽ dưới đây góc có số đo° là:
- Góc đỉnh A; cạnh AB, AD 90o
- Góc đỉnh B; cạnh BA, BC: 60o
- Góc đỉnh C; cạnh CB, CD 90o
- Góc đỉnh D; cạnh DC, DA 120o
b) Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Hình bên có 6 góc vuông
Đ
- Hình bên có 3 góc tù
S
- Hình bên có 1 góc nhọn
Đ
- Góc bẹt bằng 180o
Đ
Câu 5 (1 điểm) Nối phép tính để có kết quả đúng
3 569 + 2 831
12 305
9 320 - 2 322
821
2 461 x 5
6 998
3284 : 4
6 400
Câu 6 (0,5 điểm): A
Câu 7 (1 điểm ):
a) A.
b) C
PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 8 (1 điểm – M2) > < = mỗi ý đúng 0.5 điểm
48 470 861 < 48 571 992
82 056 = 80 000 + 2000 + 50 + 6
400 000 000 > 99 999 999
Câu 9 (1 điểm – M2)
8 457 872 > 8 000 000 + 400 000
Bài giải
Tâm mua 5 quyển vở hết số tiền là:
8 000 × 5 = 40 000 (đồng)
Tổng số tiền mà Tâm phải trả là:
40 000 + 25 000 = 65 000 (đồng)
Cô bán hàng phải trả lại Tâm số tiền là:
100 000 - 65 000 = 35 000 (đồng)
Đáp số: 35 000 đồng.
Câu 10 (1 điểm – M4)
Chữ số tròn chục có chữ số hàng đơn vị là 0.
Vì số có 4 chữ số khác nhau và tổng các chữ số là 6 nên ta có:
6 = 3 + 2 + 1 + 0.
Các số cần tìm là: 3 210; 3 120; 2 310; 2 130; 1 320; 1 230.
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
TỔ 4
NĂM HỌC 2023 - 2024 - Toán (Lớp 4)
(Đề số 1 - Thời gian 40 phút)
PHẦN TRẮC NGHIỆM:(7
điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1.(1 điểm-M1)
a) Số“Chín triệubảy trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười bảy” được viết là:
A. 9 723 017
B. 9 023 017
C. 9 237 017
D. 9 327 017
b) Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là:
A. 888 888
B.100 000
C.999 999
D. 999 998
Câu 2.(1 điểm – m2) Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 567899; 567898; 567897; 567896
B.978653; 979653; 970653; 980653
C.865742; 865842; 865942; 865043
D. 754219; 764219; 774219; 775219
Câu 3 (1 điểm – M2): Giá trị của biểu thức (v + 89) × 5 với v = 21 là
A. 550
B. 505
C. 525
D. 512
Câu 4 (1 điểm – M2)
a) Hình vẽ dưới đây góc có số đo° là:
- Góc đỉnh A; cạnh AB, AD……….…...
- Góc đỉnh B; cạnh BA, BC…………….
- Góc đỉnh C; cạnh CB, CD…………….
- Góc đỉnh D; cạnh DC, DA…………….
b) Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Hình bên có 6 góc vuông
- Hình bên có 3 góc tù
- Hình bên có 1 góc nhọn
- Góc bẹt bằng 180o
Câu 5 (1 điểm – M2) Nối phép tính để có kết quả đúng
3 569 + 2 831
12 305
9 320 -2 322
821
2 461 x 5
6 998
3284
6 400
Câu 6 (0,5 – M1 điểm): Số 190 101 994 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 190 100 000
B. 190 000 000
C. 200 000 000
D. 190 200 000
Câu 7 (1 điểm – M2)
a) Diện tích của một nhãn vở khoảng
A.15 mm2
B. 15 cm2
C. 15 dm2
D. 15 m2
b) 6 tấn 6 kg =…..kg. Số cần điền là:
A. 66
B. 606
C. 6 006
D. 6 060
PHẦN TỰ LUẬN:(3 điểm)
Câu 8. (1 điểm – M2)>< =
48 470 861 …. 48 571 992
82 056 …. 80 000 + 2000 + 50 + 6
400 000 000 ….. 99 999 999
8 457 872 ……. 8 000 000 + 400 000
Câu 9. (2 điểm – M3): Tâm đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá
8000 đồng và mua 1 hộp bút chì màu giá 25 000 đồng. Tâm đưa cho cô bán hàng 100 000 đồng.
Hỏi cô bán hàng phải trả lại Tâm bao nhiêu tiền?
Câu 10. (1 điểm – M3)Viết tất cả các số tròn chục có 4 chữ số khác nhau. Biết tổng các chữ số
của số đó bằng 6. (1 điểm)
NGƯỜI DUYỆT ĐỀ
P. HIỆU TRƯỞNG
NGƯỜI RA ĐỀ
TỔ PHÓ
Nguyễn Thị Huyền
Vi Thị Huệ
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC NINH
Lớp: ...…. Phân hiệu:……………….
Họ và tên:...............................................
Điểm
Thứ năm ngày 14 tháng 11 năm 2024
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025 (Toán 4)
(Đề số 1 - Thời gian 40 phút, không kể giao đề)
Lời nhận xét của thầy, cô giáo
..........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..........................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1 (1 điểm):
a) Số “Chín triệu bảy trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười bảy” được viết là:
A. 9 723 017
B. 9 023 017
C. 9 237 017
D. 9 327 017
b) Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là:
A. 888 888
B. 100 000
C. 999 999
D. 999 998
Câu 2 (1 điểm): Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 567899; 567898; 567897; 567896
B. 978653; 979653; 970653; 980653
C. 865742; 865842; 865942; 865043
D. 754219; 764219; 774219; 775219
Câu 3 (0,5 điểm): Giá trị của biểu thức (v + 89) × 5 với v = 11 là
A. 500
B. 505
C. 525
D. 512
Câu 4 (1 điểm)
a) Hình vẽ dưới đây góc có số đo° là:
- Góc đỉnh A; cạnh AB, AD……….…...
- Góc đỉnh B; cạnh BA, BC…………….
- Góc đỉnh C; cạnh CB, CD…………….
- Góc đỉnh D; cạnh DC, DA…………….
b) Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Hình bên có 6 góc vuông
- Hình bên có 3 góc tù
- Hình bên có 1 góc nhọn
- Góc bẹt bằng 180o
Câu 5 (1 điểm) Nối phép tính để có kết quả đúng
3 569 + 2 831
12 305
9 320 - 2 322
821
2 461 × 5
6 998
3284 : 4
6 400
Câu 6 (0,5 điểm): Số 190 101 994 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 190 100 000
B. 190 000 000
C. 200 000 000
D. 190 200 000
Câu 7 (1 điểm ):
a) Diện tích của một nhãn vở khoảng
A. 15 mm2
B. 15 cm2
C. 15 dm2
D. 15 m2
b) 5 tấn 60 kg =…..kg. Số cần điền là:
A. 56
B. 506
C. 5060
D. 6060
PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 8 (1 điểm): Điền dấu > < = vào chỗ chấm:
48 470 861 …. 48 571 992
82 056 …. 80 000 + 2000 + 50 + 6
400 000 000 ….. 99 999 999
8 457 872 ……. 8 000 000 + 400 000
Câu 9 (2 điểm): Tâm đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá 8000 đồng
và mua 1 hộp bút chì màu giá 25 000 đồng. Tâm đưa cho cô bán hàng 100 000 đồng. Hỏi cô
bán hàng phải trả lại Tâm bao nhiêu tiền?
Bài giải
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 10 (1 điểm): Viết tất cả các số tròn chục có 4 chữ số khác nhau. Biết tổng các chữ số của
số đó bằng 6.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC NINH
TỔ 4
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2024- 2025 Toán (Lớp 4)
(Đề số 01 - Thời gia 40 phút)
Câu 1:
a) A.
b) D.
Câu 2: D. 754219; 764219; 774219; 775219
Câu 3: A. 550
Câu 4:
a) Hình vẽ dưới đây góc có số đo° là:
- Góc đỉnh A; cạnh AB, AD 90o
- Góc đỉnh B; cạnh BA, BC: 60o
- Góc đỉnh C; cạnh CB, CD 90o
- Góc đỉnh D; cạnh DC, DA 120o
b) Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Hình bên có 6 góc vuông
Đ
- Hình bên có 3 góc tù
S
- Hình bên có 1 góc nhọn
Đ
- Góc bẹt bằng 180o
Đ
Câu 5 (1 điểm) Nối phép tính để có kết quả đúng
3 569 + 2 831
12 305
9 320 - 2 322
821
2 461 x 5
6 998
3284 : 4
6 400
Câu 6 (0,5 điểm): A
Câu 7 (1 điểm ):
a) A.
b) C
PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 8 (1 điểm – M2) > < = mỗi ý đúng 0.5 điểm
48 470 861 < 48 571 992
82 056 = 80 000 + 2000 + 50 + 6
400 000 000 > 99 999 999
Câu 9 (1 điểm – M2)
8 457 872 > 8 000 000 + 400 000
Bài giải
Tâm mua 5 quyển vở hết số tiền là:
8 000 × 5 = 40 000 (đồng)
Tổng số tiền mà Tâm phải trả là:
40 000 + 25 000 = 65 000 (đồng)
Cô bán hàng phải trả lại Tâm số tiền là:
100 000 - 65 000 = 35 000 (đồng)
Đáp số: 35 000 đồng.
Câu 10 (1 điểm – M4)
Chữ số tròn chục có chữ số hàng đơn vị là 0.
Vì số có 4 chữ số khác nhau và tổng các chữ số là 6 nên ta có:
6 = 3 + 2 + 1 + 0.
Các số cần tìm là: 3 210; 3 120; 2 310; 2 130; 1 320; 1 230.
 








Các ý kiến mới nhất