KIỂM TRA TOÁN 4 GIỮA KÌ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TỰ BIÊN
Người gửi: Lê Chí Thu
Ngày gửi: 19h:43' 07-11-2022
Dung lượng: 116.1 KB
Số lượt tải: 1182
Nguồn: TỰ BIÊN
Người gửi: Lê Chí Thu
Ngày gửi: 19h:43' 07-11-2022
Dung lượng: 116.1 KB
Số lượt tải: 1182
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ TOÁN GIỮA KÌ 1
Họ và tên:……................................................................... Lớp:……….
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM.
Câu 1. Tổng của hai số là 82. Hiệu của hai số đó là 14. Hai số đó là:
A. 33 và 49
B. 32 và 50
C. 34 và 48
D. 45 và 37
Câu 2. Nối mỗi góc với tên gọi của nó:
Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Tổng của hai số bằng 48. Hiệu của hai số bằng 32. Số lớn là:
a/ 48 + 32 : 2 = 40 ……..
b/ (48 + 32) : 2 = 40 ………..
Câu 4. Nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng định đúng:
Câu 5. 5 m2 6 dm2 = …………. dm2
A. 56
B. 506
C. 5 006
Câu 6.
D. 5 600
tạ = …………… kg
A. 40 kg
B. 60 kg
C. 400 kg
D. 600kg
Câu 7. Một hình vuông có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật có chiều dài 9cm,
chiều rộng 4cm. Vậy cạnh hình vuông là:
A. 4 cm
B. 6 cm
C. 8 cm
D. 9 cm
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1. Tổng số tuổi của hai mẹ con là 48 tuổi. Tính tuổi của mỗi người. Biết rằng
mẹ hơn con 30 tuổi.
Bài giải
Câu 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 2785 + 1946 + 1215
b) 764 + 136 + 236 + 864
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
Câu 3. Một hình chữ nhật có chu vi là 48cm, chiều dài hơn chiều rộng 4 cm. Tính
diện tích hình chữ nhật đó.
Bài giải
Bài 4: Người ta chuyển thóc vào kho, 3 xe đầu mỗi xe chở được 15 tấn thóc, 2 xe
sau mỗi xe chở được 10 tấn thóc. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu tấn
thóc
Họ và tên:……................................................................... Lớp:……….
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM.
Câu 1. Tổng của hai số là 82. Hiệu của hai số đó là 14. Hai số đó là:
A. 33 và 49
B. 32 và 50
C. 34 và 48
D. 45 và 37
Câu 2. Nối mỗi góc với tên gọi của nó:
Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Tổng của hai số bằng 48. Hiệu của hai số bằng 32. Số lớn là:
a/ 48 + 32 : 2 = 40 ……..
b/ (48 + 32) : 2 = 40 ………..
Câu 4. Nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng định đúng:
Câu 5. 5 m2 6 dm2 = …………. dm2
A. 56
B. 506
C. 5 006
Câu 6.
D. 5 600
tạ = …………… kg
A. 40 kg
B. 60 kg
C. 400 kg
D. 600kg
Câu 7. Một hình vuông có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật có chiều dài 9cm,
chiều rộng 4cm. Vậy cạnh hình vuông là:
A. 4 cm
B. 6 cm
C. 8 cm
D. 9 cm
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1. Tổng số tuổi của hai mẹ con là 48 tuổi. Tính tuổi của mỗi người. Biết rằng
mẹ hơn con 30 tuổi.
Bài giải
Câu 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 2785 + 1946 + 1215
b) 764 + 136 + 236 + 864
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
Câu 3. Một hình chữ nhật có chu vi là 48cm, chiều dài hơn chiều rộng 4 cm. Tính
diện tích hình chữ nhật đó.
Bài giải
Bài 4: Người ta chuyển thóc vào kho, 3 xe đầu mỗi xe chở được 15 tấn thóc, 2 xe
sau mỗi xe chở được 10 tấn thóc. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu tấn
thóc
 








Các ý kiến mới nhất