Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi chọn HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Vũ Tuấn
Ngày gửi: 21h:29' 14-10-2022
Dung lượng: 334.5 KB
Số lượt tải: 299
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN VŨ THƯ
PHÕNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Môn: Hóa học – Lớp 8; Năm học 2017 – 2018
(Thời gian làm bài 120 phút)

Câu 1: (4điểm)
1. Thí nghiệm được miêu tả theo hình vẽ bên. Biết X là
bột CuO. Nêu hiện tượng của thí nghiệm? Giải thích?
2. Ở 250C độ tan của CuSO4 là 32 gam/100g H2O. Ở
nhiệt độ đó hãy tính khối lượng của CuSO4 và khối
lượng của nước cần lấy để pha được 264 gam dung
dịch bão hòa; 264 gam dung dịch chưa bão hòa?
Tính nồng độ % của dung dịch bão hòa thu được?
Câu 2: (3,5 điểm)
1. Tìm CTHH thích hợp điền vào dấu “?” và hoàn thành các phương trình hóa học sau:
t
a. P + ?  P2O5
c. CxHyOz + O2 
 CO2 + H2O
t
 ? + H2
b. Al + HCl 
d. Fe2O3 + CO 
 FexOy + CO2
3
2. Tính số nguyên tử hoặc phân tử có trong 1cm khí CO2 (ở đktc), 1cm3 H2O ở 40C
(D=1g/ml) và 1cm3 nhôm (D = 2,7g/ml)
Câu 3: (3 điểm)
Một loại sắt oxit gồm sắt và 27,59 % O về khối lượng. Phân tử khối của sắt oxit là 232 đvC.
a. Tìm công thức hóa học của sắt oxit trên.
b. Hòa tan oxit sắt trên trong dung dịch axit sunfuric H2SO4 đặc, nóng thu được muối
sắt(III)sunfat khí lưu huỳnh đioxit và nước. Biết khí lưu huỳnh đioxit sinh ra có thể tích
đúng bằng thể tích 14 gam khí Nitơ (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Tính khối lượng
sắt oxit đó tham gia phản ứng.
Câu 4: (3,5 điểm)
Người ta tiến hành 2 thí nghiệm sau:
Thí nghiệm1: Đốt cháy hoàn toàn 36,2 gam hỗn hợp X gồm Mg, Cu, Ba trong khí oxi
thì thu được 42,6 gam hỗn hợp oxit.
Thí nghiệm 2: Cho 0,2 mol hỗn hợp X trên tác dụng với nước dư thì được dung dịch
Y; m(gam) chất rắn Q và 2,24 lít khí Z (đktc).
a. Tìm khối lượng mỗi kim loại trong 36,2 gam hỗn hợp X.
b. Xác định giá trị của m?
Câu 5: (3,0 điểm)
Hòa tan 14,4g Mg vào 400cm3 dung dịch axit HCl thì thu được V1 cm3 (đktc) khí H2
và một phần chất rắn không tan. Trộn phần chất rắn không tan với 20g sắt được hỗn hợp rồi
cho vào 500cm3 dung dịch axit HCl (nồng độ như lúc đầu) thì thu được V2 cm3 (đktc) khí
H2 và 3,2g chất rắn không tan. (coi Mg tan trong dung dịch HCl trước rồi đến Fe). Tính V1, V2.
Câu 6: (3,0 điểm)
Điền vào ô trống trong bảng sau về số liệu các chất, (biết rằng hỗn hợp C2H2, O2 ban
đầu lấy đúng tỉ lệ số mol các chất theo PTPƯ).
Thời điểm
Số mol C2H2
Số mol O2 Số lít CO2(đktc) Số gam H2O
Thời điểm ban đầu to
3
Thời điểm t1
6
Thời điểm t2
0,2
Thời điểm kết thúc t3
134,4

to

0

0

Cho: H = 1, C = 12, N = 14, O=16, Na = 23, Mg=24, Al = 27, S =32, K= 39, Ca = 40,
Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108, Ba=137
___________________________Hết___________________________
Họ và tên thí sinh: ................................................................. Số báo danh: ...................
Thí sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn, không được sử dụng tài liệu khác.
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN HÓA HỌC
(3 trang )
Nội dung trình bày

1.
Câu 1: 2 đ
4điểm

* Nêu hiện tượng của thí nghiệm :
Zn tan ,
có bọt khí ,
bột CuO màu đen chuyển thành đỏ,
có hơi nước xuất hiện
* Gải thích
Zn + 2 HCl 
 ZnCl2 + H2
t
.
H2 + CuO 
Cu + H2O
100g nước hòa tan 32 gam CuSO4 được 132 gam dung dịcbão hòa
Vậy trong 264gam dung dịch bão hòa
có: khối lượng CuSO4 là: 264 . 32 / 132 = 64 gam.
Khối lượng của nước cần lấy là:mH2O = 200 g
Ở 250C có nhiều cách để pha chế 264 gam dung dịch chưa bão hòa
Theo ý a: trong 264gam dung dịch bão hòa :
khối lượng CuSO4 là 64 gam.;Khối lượng của nước là 200 g
Vậy trong 264 gam dung dịch chưa bão hòa cần lấy:
khối lượng CuSO4 < 64 gam.;Khối lượng của nước >200 g
Đảm bảo tổng khối lượng CuSO4 + Khối lượng của nước = 264 g
=> Hs chỉ cần đưa ra một cặp số phù hợp thì cho điểm tối đa
VD: khối lượng CuSO4 là: 54 gam.
Khối lượng của nước cần lấy là:mH2O = 210 g
Tính nồng độ % của dung dịch bão hòa thu được =
64 . 100/ 264 = 24,24 (%)
o

2.


Nội dung trình bày

1.
Câu 2: 2 đ
3,5
điểm

a.
.

t
P + O2 
P2O5
t
4 P + 5 O2  2 P2O5
o

o

 AlCl3 + H2
b. Al + HCl 
2Al + 6HCl 
 2AlCl3 + 3H2
t0
c. CxHyOz +(x + y/4 -z/2) O2
x CO2 + y /2 H2O

t0
d.
xFe2O3 + (3x-2y) CO  2FexOy + (3x-2y) CO2

Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5

0,75

0,75

0,5

Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5

Số phân tử khí có trong 1cm3 khí ở đktc bằng
2.
1,5
đ

1
6.10 23
10 .22,4
= 2,68.1022 phân tử

0,5

3

Số phân tử H2O có trong 1cm3 nước bằng
1
6.10 23
18
= 3,3.10 22phân tử ( ở 40 C nước thể lỏng ;Dnước là 1 g/cm3)

0,5

Số nguyên tử nhôm có trong 1cm3 nhôm bằng
2,7
6.10 23
27
= 6.10 22 phân tử ( Vì thể rắn ;D nhôm là 2,7 g/cm3)

0,5

Nội dung trình bày

Điểm

a. Phân tử khối của sắt oxit là 232 đvC → Msắt oxit = 232g/mol
a.
Câu 3: 1 đ
3,0
điểm

Trong 1 mol sắt oxit có mO =
→ nO =

232 x 27,59
 64( g )
100

0,25

168
 3(mol)
56

0,25

64
 4(mol)
16

mFe = 232 – 64 = 168 (g) → nFe =

Trong 1 mol sắt oxit có 3 mol nguyên tử Fe và 4 mol nguyên tử O
→ Công thức hóa học oxit Fe3O4
b.


b. số mol khí N2 =

14
 0,5(mol)
28

0,5

Thể tích khí SO2 = thể tích khí N2 → nSO2 = nN2 → n SO2 = 0,5 mol
2Fe3O4 + 10H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + SO2
+ 10H2O
2Fe3O4 + 10H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
Mol
2
10
3
1
10
1
0,5
Khối lượng oxit Fe3O4 đã tham gia phản ứng là: 1 x 232 = 232 gam
Nội dung trình bày
Trong TN1 : có 3PTHH
t
2Mg + O2 
 2MgO
t
2Cu + O2 
 2CuO
t
2Ba + O2 
 2BaO
Trong TN2 : có 1PTHH
Ba + 2 H2O →Ba(OH)2 + H2

0,5

1

Điểm
0,25
0,25
0,25

o

a.
Câu 4: 2,5
3,5
đ
điểm

0,5

o

o

chất rắn không tan là Mg, Cu

Giả sử lượng hh X trong TN2 (trong 0,2 mol) gấp k lần trong TN1
Gọi n Mg,Cu, Ba trong 36,2g X là x, y, z
Thì n Mg, Cu, Ba trong 0,2 mol X là kx, ky, kz
Ta có: 24x+64 y+ 137z= 36,2g (I)
t
 2MgO
2Mg + O2 
x
x ( mol)
t
 2CuO
2Cu + O2 
y
y ( mol)
t
2Ba + O2 
 2BaO
z
z ( mol)
40x+ 80y+ 153z= 42,6 (II)
Trong TN2 chỉ có Ba tác dụng với nước, chất rắn không tan là Mg, Cu
Ba + 2 H2O →Ba(OH)2 + H2
kz
kz ( mol)
n H2 = 0,1 mol nên n Ba= 0,1 mol → kz = 0,1 (III)
mà trong 0,2 mol hh nên: kx+ ky+ kz = 0,2 (IV)
Từ I, II , III, IV giải được x=0,1 mol, y= 0,1 mol, z=0,2 mol
Vậy trong 36,2 gam X có 2,4 g Mg, 6,4 g Cu, 27,4 g Ba
o

0,25

0,5

o

o

b. chất rắn không tan là Mg, Cu

0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5

b.


hệ số k= 0,1:0,2= 0,5
nên mMg + mCu trong TN2 là: 0,5.0,1.24+ 0,5.0,1.64=4,4 gam
Nội dung trình bày

Điểm

14, 4
= 0,6 mol
24
Mg + 2 HCl  MgCl2 + H2

Có n Mg ban đầu=

Câu 5:
3,0
điểm

0,25
0,25

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
Hòa tan Mg vào 400ml dd HCl :
Mg + 2 HCl  MgCl2 + H2
(1)
phần chất rắn không tan là Mg dư => HCl phản ứng hết amol
Cho hỗn hợp gồm Mg dư và Fe vào 500ml dd HCl thì xảy ra phản ứng (1) het
Mg rồi có phản ứng : Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 (2)
3,2 gam chất rắn không tan là Fe dư (vì 3,2g < 20g)
20  3, 2
=> n Fe đã p/ư =
= 0,3 mol
56

Qua 2 thí nghiệm thì dùng hết 900 ml dd HCl và đã hòa tan hết được
0,6 mol Mg và 0,3 mol Fe
=>Theo 2 PTHH tổng nHCl trong 900 ml dd HCl =2.(0,6 +0,3 ) = 1,8
mol
cả 2 thí nghiệm axit đều hết nHCl trong 400 ml dd HCl = 0,8 mol
nHCl trong 500 ml dd HCl = 1 mol
Theo (1) n H 2 = 1/2 nHCl= 0,4 mol => V1 = 0,4. .22400 = 8960 cm 3
Theo (1) (2) n H 2 = 1/2 nHCl= 0,5 mol => V2= 11200 cm

0,5

3

0,5

0,5
0,5
0,5
0,5

Câu 6( 3,0 điểm)
Điền vào ô trống trong bảng số liệu các chất, (biết rằng hỗn hợp C2H2 , O2 ban đầu lấy
đúng tỉ lệ số mol các chất theo PTPƯ).
Mỗi số liệu đúng: 0,25 điểm x 12 =3 điểm
Thời điểm
Số mol C2H2 Số mol O2
Số lít CO2(Đktc)
Số gam H2O
Thời điểm ban đầu to
3
7,5
0
0
Thời điểm t1
6
2,4
26,88
10,8
Thời điểm t2
0,2
0,5
125,44
50,4
Thời điểm kết thúc t3
134,4
0
0
54

Ghi chú : Học sinh giải cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa .
PTHH thiếu đk, cân bằng sai thì trừ nửa số điểm
Trong bài tập PTHH cân bằng sai thì không cho điểm phần tính
 
Gửi ý kiến