Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nuri Ycr
Ngày gửi: 21h:47' 14-10-2022
Dung lượng: 29.3 KB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Nuri Ycr
Ngày gửi: 21h:47' 14-10-2022
Dung lượng: 29.3 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
Phần 1- Luyện tập
Bài 1: Chọn phương trình biểu thị cho dao động điều hòa:
A. x A(t)cos(t + b) cm
B. x Acos(t + φ(t)) cm
C. x Acos(t + φ) + b(cm)
D. x Acos(t + bt) cm.
Trong đó A, , b là những hằng số. Các lượng A(t), φ(t) thay đổi theo thời gian.
Bài 2: Phương trình dao động của vật có dạng: x Asin(t). Pha ban đầu của dao động dạng
chuẩn x Acos(t + φ) bằng bao nhiêu ?
A. 0.
B. π/2.
C. π.
D. 2 π.
Bài 3: Phương trình dao động có dạng: x Acost. Gốc thời gian là lúc vật:
A. có li độ x +A.
B. có li độ x A.
C. đi qua VTCB theo chiều dương.
D. đi qua VTCB theo chiều âm.
Bài 4: Toạ độ của một vật biến thiên theo thời gian theo định luật: x 4.cos(4..t) (cm). Tính
tần số dao động, li độ và vận tốc của vật sau khi nó bắt đầu dao động được 5 (s).
Bài 5: Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 4cos(2t + /2) cm
a. Xác định biên độ, chu kỳ, pha ban đầu của dao động.
b. Lập biểu thức của vận tốc và gia tốc.
1
c. Tính vận tốc và gia tốc tại thời điểm t = s và xác định tính chất chuyển động.
6
Bài 6:Cho các phương trình dao động điều hoà như sau:
b) x 5.co s(2. .t )
a) x 5.co s(4. .t (cm).
(cm) 4
)
c) x
5.cos(.t)
6
(cm).
Xác định biên độ, tần số góc, pha ban đầu, chu
kỳ, tần số, của các dao động điều hoà đó?
d) x 10.cos(5. .t (cm).
)
3
Bài 7: Cho các chuyển động được mô tả bởi các
phương trình sau:
a) x 5.cos(.t) 1(cm)
b) x 2.sin2 (2..t ) (cm)
6
c) x 3.sin(4. .t) 3.cos(4. .t )(cm)
Chứng minh rằng những chuyển động trên đều là
những dao động điều hoà. Xác định biên độ, tần số,
pha ban đầu, và vị trí cân bằng của các dao động đó.
Bài 8: Một vật dao động điều hòa theo phương trình:
x 3cos(2 t
3
),
trong đó x tính bằng cm,
t tính bằng giây. Gốc thời gian đã được chọn lúc vật có trạng thái chuyển động như thế nào?
A. Đi qua vị trí có li độ x = - 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox
B. Đi qua vị trí có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều âm của trục Ox
C. Đi qua vị trí có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox
D. Đi qua vị trí có li độ x = - 1,5cm và đang chuyển động theo chiều âm trục Ox
π
x=4 cos(17 t + )(cm , s)
3
Bài 9: Một vật dao động ;điều hòa theo phương trình
Người ta chon mốc thời gian là lúc:
A. Tọa độ -2 cm và đang đi theo chiều âm B. tọa độ -2cm và đang đi theo chiều dương
C. tọa độ +2cm và đang đi theo chiều dương D. tọa độ +2cm và đang đi theo chiều âm
Bài 10: Một vật dao động điều hòa phải mất 0,025s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm
tiếp theo cũng có vận tốc bằng không, hai điểm ấy cách nhau 10cm. Chon đáp án Đúng
A. chu kì dao động là 0,025s
B. tần số dao động là 10Hz
C. biên độ dao động là 10cm
D. vận tốc cực đại của vật là 2 cm / s
Bài 11: Một vật dao động điều hòa, ở thời điểm t1 vật có li độ x1 = 1cm, và có vận tốc v1= 20cm/s.
Đến thời điểm t2 vật có li độ x2 = 2cm và có vận tốc v2 = 10cm/s. Hãy xác định biên độ, chu kỳ, tần
số, vận tốc cực đại của vật?
Phần 2 – Bài tập trắc nghiệmu
Một Con lắc lò xo dao động với phương trình x = 6cos(20t) cm. Xác định
chu kỳ, tần số dao động chất điểm.
A.f =10Hz; T= 0,1s.
B. f =1Hz; T= 1s.
C. f =100Hz; T= 0,01s.
D. f =5Hz; T= 0,2s
Câu 1:
Phương trình dao động có dạng: x Acos(t + π/3). Gốc thời gian là lúc
vật có:
A. li độ x A/2, chuyển động theo chiều dương
B. li độ x A/2, chuyển động theo chiều âm
C. li độ x A/2, chuyển động theo chiều dương.
D. li độ x A/2, chuyển động theo chiều âm
Câu 2:
Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động
điều hòa ?
A. x 5cosπt + 1(cm).
B3tcos(100πt+π/6)cm
C. x 2sin2(2πt + π/6)cm.
D. x 3sin5πt + 3cos5πt (cm).
Câu 3:
Phương trình dao động của vật có dạng: x Asin2(t + π/4)cm. Chọn kết
luận đúng ?
A. Vật dao động với biên độ A/2.
B. Vật dao động với biên độ A.
C. Vật dao động với biên độ 2A.
D. Vật dao động với pha ban đầu π/4.
Câu 4:
Phương trình dao động của vật có dạng: x asin5πt + acos5πt (cm).
biên độ dao động của vật là:
A. a/2.
B. a.
C. a 2 .
D. a 3 .
Câu 5:
Dưới tác dụng của một lực có dạng: F 0,8cos(5t π/2)N. Vật có khối
lượng m 400g, dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là:
A. 32cm.
B. 20cm.
C. 12cm.
D. 8cm.
Câu 6:
Một vật dao động điều hoà với tần số 50Hz, biên độ dao động 5cm, vận
tốc cực đại của vật đạt được là
A. 50 cm/s
B. 50cm/s
C. 5 m/s
D. 5
cm/s
Câu 7:
Câu 8:
Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 10cos ( 4t ) cm. Gia
tốc cực đại
vật là
A. 10cm/s2
3
B. 16m/s2
C. 160 cm/s2
D. 100cm/s2
Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên
độ A = 1m. Khi chất điểm đi qua vị trí x = -A thì gia tốc của nó bằng:
A. 3m/s2.
B. 4m/s2.
C. 0.
D. 1m/s2
Câu 9:
Bài 1: Chọn phương trình biểu thị cho dao động điều hòa:
A. x A(t)cos(t + b) cm
B. x Acos(t + φ(t)) cm
C. x Acos(t + φ) + b(cm)
D. x Acos(t + bt) cm.
Trong đó A, , b là những hằng số. Các lượng A(t), φ(t) thay đổi theo thời gian.
Bài 2: Phương trình dao động của vật có dạng: x Asin(t). Pha ban đầu của dao động dạng
chuẩn x Acos(t + φ) bằng bao nhiêu ?
A. 0.
B. π/2.
C. π.
D. 2 π.
Bài 3: Phương trình dao động có dạng: x Acost. Gốc thời gian là lúc vật:
A. có li độ x +A.
B. có li độ x A.
C. đi qua VTCB theo chiều dương.
D. đi qua VTCB theo chiều âm.
Bài 4: Toạ độ của một vật biến thiên theo thời gian theo định luật: x 4.cos(4..t) (cm). Tính
tần số dao động, li độ và vận tốc của vật sau khi nó bắt đầu dao động được 5 (s).
Bài 5: Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 4cos(2t + /2) cm
a. Xác định biên độ, chu kỳ, pha ban đầu của dao động.
b. Lập biểu thức của vận tốc và gia tốc.
1
c. Tính vận tốc và gia tốc tại thời điểm t = s và xác định tính chất chuyển động.
6
Bài 6:Cho các phương trình dao động điều hoà như sau:
b) x 5.co s(2. .t )
a) x 5.co s(4. .t (cm).
(cm) 4
)
c) x
5.cos(.t)
6
(cm).
Xác định biên độ, tần số góc, pha ban đầu, chu
kỳ, tần số, của các dao động điều hoà đó?
d) x 10.cos(5. .t (cm).
)
3
Bài 7: Cho các chuyển động được mô tả bởi các
phương trình sau:
a) x 5.cos(.t) 1(cm)
b) x 2.sin2 (2..t ) (cm)
6
c) x 3.sin(4. .t) 3.cos(4. .t )(cm)
Chứng minh rằng những chuyển động trên đều là
những dao động điều hoà. Xác định biên độ, tần số,
pha ban đầu, và vị trí cân bằng của các dao động đó.
Bài 8: Một vật dao động điều hòa theo phương trình:
x 3cos(2 t
3
),
trong đó x tính bằng cm,
t tính bằng giây. Gốc thời gian đã được chọn lúc vật có trạng thái chuyển động như thế nào?
A. Đi qua vị trí có li độ x = - 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox
B. Đi qua vị trí có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều âm của trục Ox
C. Đi qua vị trí có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox
D. Đi qua vị trí có li độ x = - 1,5cm và đang chuyển động theo chiều âm trục Ox
π
x=4 cos(17 t + )(cm , s)
3
Bài 9: Một vật dao động ;điều hòa theo phương trình
Người ta chon mốc thời gian là lúc:
A. Tọa độ -2 cm và đang đi theo chiều âm B. tọa độ -2cm và đang đi theo chiều dương
C. tọa độ +2cm và đang đi theo chiều dương D. tọa độ +2cm và đang đi theo chiều âm
Bài 10: Một vật dao động điều hòa phải mất 0,025s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm
tiếp theo cũng có vận tốc bằng không, hai điểm ấy cách nhau 10cm. Chon đáp án Đúng
A. chu kì dao động là 0,025s
B. tần số dao động là 10Hz
C. biên độ dao động là 10cm
D. vận tốc cực đại của vật là 2 cm / s
Bài 11: Một vật dao động điều hòa, ở thời điểm t1 vật có li độ x1 = 1cm, và có vận tốc v1= 20cm/s.
Đến thời điểm t2 vật có li độ x2 = 2cm và có vận tốc v2 = 10cm/s. Hãy xác định biên độ, chu kỳ, tần
số, vận tốc cực đại của vật?
Phần 2 – Bài tập trắc nghiệmu
Một Con lắc lò xo dao động với phương trình x = 6cos(20t) cm. Xác định
chu kỳ, tần số dao động chất điểm.
A.f =10Hz; T= 0,1s.
B. f =1Hz; T= 1s.
C. f =100Hz; T= 0,01s.
D. f =5Hz; T= 0,2s
Câu 1:
Phương trình dao động có dạng: x Acos(t + π/3). Gốc thời gian là lúc
vật có:
A. li độ x A/2, chuyển động theo chiều dương
B. li độ x A/2, chuyển động theo chiều âm
C. li độ x A/2, chuyển động theo chiều dương.
D. li độ x A/2, chuyển động theo chiều âm
Câu 2:
Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động
điều hòa ?
A. x 5cosπt + 1(cm).
B3tcos(100πt+π/6)cm
C. x 2sin2(2πt + π/6)cm.
D. x 3sin5πt + 3cos5πt (cm).
Câu 3:
Phương trình dao động của vật có dạng: x Asin2(t + π/4)cm. Chọn kết
luận đúng ?
A. Vật dao động với biên độ A/2.
B. Vật dao động với biên độ A.
C. Vật dao động với biên độ 2A.
D. Vật dao động với pha ban đầu π/4.
Câu 4:
Phương trình dao động của vật có dạng: x asin5πt + acos5πt (cm).
biên độ dao động của vật là:
A. a/2.
B. a.
C. a 2 .
D. a 3 .
Câu 5:
Dưới tác dụng của một lực có dạng: F 0,8cos(5t π/2)N. Vật có khối
lượng m 400g, dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là:
A. 32cm.
B. 20cm.
C. 12cm.
D. 8cm.
Câu 6:
Một vật dao động điều hoà với tần số 50Hz, biên độ dao động 5cm, vận
tốc cực đại của vật đạt được là
A. 50 cm/s
B. 50cm/s
C. 5 m/s
D. 5
cm/s
Câu 7:
Câu 8:
Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 10cos ( 4t ) cm. Gia
tốc cực đại
vật là
A. 10cm/s2
3
B. 16m/s2
C. 160 cm/s2
D. 100cm/s2
Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên
độ A = 1m. Khi chất điểm đi qua vị trí x = -A thì gia tốc của nó bằng:
A. 3m/s2.
B. 4m/s2.
C. 0.
D. 1m/s2
Câu 9:
 








Các ý kiến mới nhất