Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Viet Duc
Ngày gửi: 16h:47' 17-10-2022
Dung lượng: 512.0 KB
Số lượt tải: 1005
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
(HỌC HẾT TUẦN 8 – KIỂM TRA TUẦN 9)

TT
(1)

Chương/
Chủ đề
(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)

Mức độ đánh giá
(4-11)
Nhận biết
TNKQ

1

2

3

Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ.
Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Số hữu tỉ
( 2 tiết)
(16 tiết)
Các phép tính với số hữu tỉ
(14 tiết)
Các hình Hình hộp chữ nhật, hình lập
phương.
khối
(6 tiết)
trong
thực tiễn Lăng trụ đứng tam giác, tứ giác.
(12 tiết)
(6 tiết)
Góc,
đường
thẳng
Góc ở vị trí đặc biệt, tia phân
song
giác của một góc.
song
( 4 tiết)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Thông hiểu

TL

TNKQ

4
(1đ)

3
(0,75đ)

TL

Vận dụng
TNKQ

TL

2
(1đ)

1
(1đ)

Vận dụng cao

2
(2đ)

TNKQ

TL

2
(1đ)

2
(2đ)

50%

37,5%

5
(1,25đ)
13
40%

Tổng
%điể
m
(12)

12,5%

70%

4
30%

2
20%

30%

2
10%

21
100%

B. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

TT

Chương/
Chủ đề

Nội dung/Đơn
vị kiến thức

1

Số hữu tỉ

Nhận biết:
4
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số
(TN1,
Tập hợp các số hữu tỉ.
TN2, TN3,
hữu tỉ.
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
TN4)
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
Các phép tính
với số hữu tỉ. Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính
đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ
thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.

Mức độ đánh giá

Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và
tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví

Nhận biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

2
(TL1 a,
b)

2
(TL 2a,b)

Vận dụng
cao

dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật
lí, trong đo đạc,...).
Vận dụng cao:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
các phép tính về số hữu tỉ.
Nhận biết
Hình hộp chữ
- Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc,
nhật, hình lập
đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập
phương
phương.

2

3

Các hình
khối
trong
thực tiễn Lăng trụ đứng
tam giác, tứ
giác

Góc,
đường
thẳng
song
song

Góc ở vị trí
đặc biệt, tia
phân giác của
một góc.

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Nhận biết
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình
lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song
song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).
Thông hiểu:
- Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình
lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác
Nhận biết :
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc
kề bù, hai góc đối đỉnh).
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.

2
(TL 5a,b)
2
(TN5,
TN7)
1
(TL3)

1
(TN6)

2
(TL4a, b)

6
(TN8,
TN9,
TN10,
TN11,
TN12)
13
40%

70%

4
30%

2
20%

30%

2
10%

C.ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
PHÒNG GD&ĐT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
Trường THCS
MÔN: Toán 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: …/…/…
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm) Chọn đáp án đúng
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai ?
A.

B.

C.

D.

Câu 2: Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là
A. Q
B. I
C. R
Câu 3: Số đối của số hữu tỉ
A.

B.

D. Z


C.

D.

Câu 4: Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ dương?
A.

.

B. .

C.

.

D.

.

Câu 5: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH (Hình 1)
Mặt ABCD là hình gì?
A. Hình chữ nhật
B. Hình vuông
C. Hình bình hành
D. Hình thoi
Câu 6: Hình lăng trụ đứng tam giác có các mặt bên là hình gì?
A. Hình chữ nhật
C. Hình bình hành.

Hình 1

B. Hình vuông.
D. Hình tam giác.

Câu 7: Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' (Hình 2) có
A. 8 đỉnh, 12 mặt, 6 cạnh
B. 12 đỉnh, 8 mặt, 6 cạnh
C. 8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh
D. 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh

Hình 2

Câu 8: Cho hình 3. Góc đối đỉnh với Ô1 là

Hình 3
A. Ô1
B. Ô2
C. Ô3
D. Ô4
Câu 9: Điều kiện nào sau đây, khẳng định Oz là tia phân giác của góc xOy?
A.

.

B.

C.

.

.

D.

.

Câu 10: Cho hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O. Biết góc xOy có số đo bằng 50 0.
Số đo của góc x'Oy' bằng
A.

.

B.

.

C.

.

Câu 11: Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng
A.
B.
.
C.
.

D.

.

D.

.

Câu 12: Góc xOy có số đo là 600. Góc kề bù với góc xOy có số đo là
A. 300
B. 1200
C. 900
D. 1800
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Tính
a) (-0,7) +

b)

Câu 2: (2 điểm) Tìm x, biết:
a)

b)

.

Câu 3: (1điểm)
Quan sát hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ (Hình 4).
Kể tên các cạnh bằng cạnh AB; AM
.
B

C
D

A

P

N
M

Q

Hình 4

Câu 4: (2 điểm)
Cho hình vẽ bên.
a. Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác
ở hình bên.
b. Tính thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác ở
hình bên.

Hình 5
Câu 5: (1 điểm)
Chủ cửa hàng bỏ ra 35 000 000 đồng mua một loại sản phẩm để bán. Chủ cửa hàng đã bán
số sản phẩm mua về đó với giá mỗi sản phẩm cao hơn 10% so với giá mua vào và bán
số sản phẩm còn lại với giá bán mỗi sản phẩm thấp hơn 25% so với giá mua vào.
a) Tính số tiền chủ cửa hàng thu về khi bán hết số sản phẩm đó.
b) Chủ cửa hàng đã lãi hay lỗ bao nhiêu phần trăm.
----------------HẾT----------------

D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Câu
Đáp
án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

C

A

B

C

A

A

C

C

C

B

D

B

=
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu

Ý
a

1

Nội dung
(-0,7) +

=

=

b

=

Điểm
0,5
0,5

0,5
a

0,25
0,25
Vậy

.

2
=

0,25

=
b

0,25

=

0,25

=
Vậy

0,25
.

3

AB=CD=QP=MN
AM=BN=CP=DQ

a)
4

Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác là:
Sxq = (3 + 4 + 5) . 6 = 72 (cm2)
Thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác là:

b)

V=

số sản phẩm với giá cao hơn 10%

là: ( . 35 000 000).110% = 33 000 000 đồng
a)

1,0

(cm3)

Số tiền thu được sau khi bán

5

0,5
0,5
1,0

Số tiền thu được sau khi bán

0,25

số sản phẩm với giá thấp hơn

25% là:

0,25

( . 35 000 000).75% = 3 750 000 đồng

b)

Số tiền cửa hàng thu về khi bán hết số sản phẩm là:
33 000 000 + 3 750 000 = 36 750 000 đồng
Số phần trăm chủ cửa hàng lãi là:
(36 750 000 – 35 000 000) : 35 000 000 .100% = 5%
---------------- HẾT ----------------

0,25
0,25

Chú ý:
Tất cả các câu trong bài thi nếu cách làm khác đúng vẫn đạt điểm tối đa, điểm
thành phần giám khảo tự phân chia trên cở sở điểm thành phần của đáp án.
 
Gửi ý kiến