Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguễn Thị Ngọc
Ngày gửi: 22h:24' 22-12-2022
Dung lượng: 350.5 KB
Số lượt tải: 430
Số lượt thích: 0 người
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7

TT

(1)

Chương/
Chủ đề
(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)

Mức độ đánh giá (4-11)
Nhận biết
TNKQ

1

Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu
tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số
Số hữu tỉ
hữu tỉ
(2,5 điểm)

TL

Số thực
(1,75
điểm)

Căn bậc hai số học

Số vô tỉ. Số thực

3

Tam giác
Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam
bằng nhau
giác cân.
(1,5 điểm)

4

Góc,
đường
thẳng
song song
(2,75
điểm)

5

Một số
yếu tố
thống kê
(1,5 điểm)

Góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác

Hai đường thẳng song song.
Tiên đề Euclid về đường thẳng
song song

TL

TNKQ

TL

Vận dụng cao
TNKQ

TL

2
(0,5)
13

(4,0 đ)

15%
1
(1,0)

1
(0,25)

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên
bảng, biểu đồ

17,5%

1
(1,0)

1
(0,25)

25%

(1,0)
1
(1,0)

2
(0,5)

1
(0,25)

1

1
(1,0)

2
(0,5)
1
(0,25)

Khái niệm định lí, chứng minh một
định lí

Tổng

TNKQ

Vận dụng

2
(0,5)

Phép tính với số hữu tỉ
2

Thông hiểu

Tổng %
điểm
(12)

1
(1,0)

27,5%

1
(1,0)

15%
3

(3,0 đ)

2
(2,0 đ)

1

(1,0
đ)

19

(10 đ)

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

40%

30%
70%

20%

10%

30%

100%

B. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7

TT

1

2

Chương/
Chủ đề

Số hữu tỉ
(14 tiết)

Số thực

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

Mức độ đánh giá

Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số
Tập số hữu tỉ
hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của
một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích
và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ
Phép tính với thừa).
số hữu tỉ
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc vế trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
Nhận biết:
Căn bậc hai số
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của
học
một số không âm.
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập
phân vô hạn tuần hoàn.
Số vô tỉ, số thực
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số
làm tròn số và
thực.
ước lượng.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ
vào độ chính xác cho trước.

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết

Thông
hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao

2
(TN1,
TN2)

1
(TL19)

1
(TL13)

2
(TN 3;5)

1
(TN 4)

1
(TL 15)

3

Các hình
hình học
cơ bản

4

Góc,
đường
thẳng
song song

5

Một số
yếu tố
thống kê

Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn
thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực.
Tam giác. Tam
Vận dụng:
giác bằng nhau.
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
Tam giác cân.
trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và
chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc
bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam
giác,...).
Nhận biết:
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề
Góc ở vị trí đặc
bù, hai góc đối đỉnh).
biệt, tia phân
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
giác
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập
Nhận biết:
Hai đường
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song
thẳng song
song.
song. Tiên đề Thông hiểu:
Euclid về
– Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng
đường thẳng
song song.
song song
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
Khái niệm định
Nhận biết:
lí, chứng minh
- Nhận biết được thế nào là một định lí.
một định lí
Thu thập phân
loại, biểu diễn
dữ liệu

1
(TN 7)
1
(TN 10)
1
(TL 14)

1
(TN 8)

1
(TN 6)

1
(TN 9)

1
(TL 17)

1
(TL 18)

Mô tả và biểu
diễn dữ liệu
trên bản, biểu
đồ

Nhận biết:
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau
cho một tập dữ liệu.
– Đọc được các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê: biểu
đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng
(line graph).

2
(TN 11,
TN12)
1
(TL 16)

Tổng

13

3

2

1

Tỉ lệ %

40%

30%

20%

10%

Tỉ lệ chung

70%

30%

C. ĐỀ MINH HỌA
CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Câu 1: (Nhận biết) Trong các số sau, số nào biểu diễn số hữu tỉ
A.

−3
5

B.

−7
0

C.

Câu 2: (Nhận biết) Số đối của số hữu tỉ

−2,5
2

D.



A.

D.

B.
C.
Câu 3: (Nhận biết) Căn bậc hai số học của 25 là
A.

−3
4,5

B.

C. Câu 4: (Nhận biết) Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là

D.

A.
B.
C.
Câu 5: (Nhận biết) Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?

D.

A.
B.
C.
D.
Câu 6: (Nhận biết) Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Có bao nhiêu đường thẳng qua
A và song song với d
A. 0
B. 1
C. 2
D. vô số
Câu 7: (Nhận biết) Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A. Hai tam giác có ba cặp góc tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
B. Hai tam giác có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau và một cặp góc ương ứng bằng
nhau là hai tam giác bằng nhau.
C. Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
D. Hai tam giác có một cặp cạnh tương ứng bằng nhau và cặp góc đối diện với cặp
cạnh đó bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
Câu 8: (Nhận biết) Cho hình vẽ sau:

x

m
A
y

n

Góc đối đỉnh với góc mAx là:
A.
.
B.
C.
D.
Câu 9: (Nhận biết) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào cho ta một định lý
A. Hai góc so le trong thì bằng nhau
B. Hai góc bằng nhau thì so le trong

nhau.
nhau.

C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với
D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với

Câu 10: (Nhận biết) Tam giác





Khi đó ta có
A.
B.
C.
D.
Câu 11: (Nhận biết) Căn cứ vào biểu đồ sau đây, hãy xác định bao nhiêu % học sinh THCS
sử dụng internet phục vụ học tập?

A.

C.

B.

D.

Câu 12: (Nhận biết) Cho biểu đồ sau:

Năm nào có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại cao nhất?
A. 2018.

B. 2019.

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1đ) Tính: (Thông hiểu)

C. 2020.

D. 2021.

a)

b)

Câu 14 (1đ): (Thông hiểu)
Cho hình dưới đây. Chứng minh rằng
ABC = ABD

Câu 15 (1đ): (Thông hiểu)
Một cái thước thẳng có độ dài 23 inch, hãy tính độ dài của thước này theo đơn vị cm
với độ chính xác d=0,05 (cho biết 1 inch≈ 2,54 cm ).
Câu 16 (1đ): (Nhận biết)
Cho biểu đồ sau: TỈ LỆ PHẦN TRĂM THỂ LOẠI PHIM YÊU THÍCH CỦA 80 HỌC SINH KHỐI LỚP 7

14%

Phim hài
Phim phiêu lưu

36%
25%

Phim hình sự
Phim hoạt hình

25%

a) Trong biểu đồ trên, có mấy thể loại phim đươc được thống kê.
b) Loại phim nào được các bạn học sinh khối lớp 7 yêu thích nhất?
Câu 17 (1đ): (Vận dụng)
Cho tam giác
Tính


?

Câu 18 (1đ): (Thông hiểu) Vẽ lại hình
bên và giải thích tại sao xx' // yy'

Câu 19 (1đ): (Vận dụng cao)

, tia phân giác góc

cắt

tại

.

Cô Diệp gửi tiết kiệm có kỳ hạn 12 tháng số tiền 1 triệu, lĩnh lãi cuối kỳ tại Ngân hàng
Sacombank, lãi suất 8%/năm. Số tiền của Cô sau 15 tháng là bao nhiêu?
----------------HẾT----------------

D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu
Đ.án

1
A

2
C

3
D

4
A

5
D

6
B

7
C

8
B

9
D

10
B

11
A

12
D

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu

Ý

13

a

Nội dung

0,5

=

b

14

15
16

a
b

Điểm

0,5
ABC và ABD có:
AC = AD
BC = BD
AB là cạnh chung
 ABC = ADC (c.c.c)
Ta có: 23.2,54=58,42 ≈58,4
Vậy độ dài của cái thước xấp xỉ 58,4 cm .
(nếu HS chỉ tính đúng đến 58,42 thì đạt 0,5 điểm)
4 thể loại phim
Phim hài được yêu thích nhất

1,0
0,75
0,25
0,5
0,5

Xét tam giác ABC, có:

17

Do BD là tia phân giác của góc B, nên

1

Ta có

- Vẽ hình đúng
18
19

- Giải thích: Có
nên xx' // yy'

Vậy
và hai góc này ở vị trí đồng vị

- Cách 1: Tiền lãi là: 1 000 000 . 8% .

15
= 100 000đ
12

Tổng số tiền: 1 000 000 + 100 000 = 1 100 000đ

0,5
0,5

1

- Cách2: Tổng số tiền: 1 000 000 . (1+8% .

15
)=1 100 000 đ
12

---------------- HẾT ---------------Chú ý:
Tất cả các câu trong bài thi nếu cách làm khác đúng vẫn đạt điểm tối đa, điểm
thành phần giám khảo tự phân chia trên cở sở điểm thành phần của đáp án.
 
Gửi ý kiến