Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Trần Thị Kim Nga
Ngày gửi: 15h:54' 23-10-2022
Dung lượng: 175.0 KB
Số lượt tải: 298
Nguồn: suu tam
Người gửi: Trần Thị Kim Nga
Ngày gửi: 15h:54' 23-10-2022
Dung lượng: 175.0 KB
Số lượt tải: 298
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học
Lớp:………………………………...
Họ tên học sinh:…………………….
KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN TOÁN - LỚP 2
NĂM HỌC 2021-2022
Thời gian: 40 phút (không kể phát đề)
Thứ……… ngày…….. tháng 6 năm 2022
Giáo viên coi kiểm tra
(Ký ghi rõ họ tên)
1…………………………………
………………………………….
2…………………………………
…………………………………..
Điểm
Nhận xét của giáo viên chấm bài
(Ký ghi rõ họ tên)
…………………………………………
………………………....
………………………………………....
………………………………………....
………………
Đề A
Đề bài:
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng. (1,0 đ)
Số gồm 6 trăm 8 đơn vị là số nào?
A. 68
B. 680
C. 608
D. 806
Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng. (1,0 đ)
Số 145 đọc là:
A. Bốn trăm mười lăm.
B. Một trăm bốn mươi lăm.
C. Một trăm bốn mươi năm.
D. Năm trăm bốn mươi mốt.
Câu 3: Tính nhẩm (1,0 đ)
a. 2 x 8 = ........
b. 5 x 4 = .........
c. 12 : 2 = ........ d. 35 : 5 = ........
Câu 4: Điền dấu > = < vào chỗ chấm (1,0 đ)
a. 500 ……. 700
b. 180 ……. 160
c. 371 ……. 371
d. 593 ……. 569
Câu 5: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng. (1,0 đ)
Các quả là khối gì?
A. Khối cầu
B. Khối trụ
C. Hình tròn
D. Hình trụ
Câu 6: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng. (1,0 đ)
Tìm kết quả cho phép tính sau: 568 – 234 + 100
A. 334
B. 468
C. 134
D. 434
Câu 7: Đặt tính rồi tính (1,0 đ)
359 + 127
762 - 237
Câu 8: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng. Hình bên có: (1,0 đ)
A. 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác
B. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác
C. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác
D. 3 hình tam giác và 3 hình tứ giác
Câu 9: Mỗi túi đựng 5kg gạo. Hỏi 7 túi như thế đựng bao nhiêu ki- lô-gam gạo?
(1,0 đ)
A. 35 kg gạo
B. 12 kg gạo
C. 2 kg gạo
D. 40 kg gạo
Câu 10: Một trang trại có 519 con bò mẹ và 328 con bò con. Hỏi trang trại
đó có tất cả bao nhiêu con bò mẹ và bò con? (1,0 đ)
Bài giải
Lớp:………………………………...
Họ tên học sinh:…………………….
KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN TOÁN - LỚP 2
NĂM HỌC 2021-2022
Thời gian: 40 phút (không kể phát đề)
Thứ……… ngày…….. tháng 6 năm 2022
Giáo viên coi kiểm tra
(Ký ghi rõ họ tên)
1…………………………………
………………………………….
2…………………………………
…………………………………..
Điểm
Nhận xét của giáo viên chấm bài
(Ký ghi rõ họ tên)
…………………………………………
………………………....
………………………………………....
………………………………………....
………………
Đề A
Đề bài:
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng. (1,0 đ)
Số gồm 6 trăm 8 đơn vị là số nào?
A. 68
B. 680
C. 608
D. 806
Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng. (1,0 đ)
Số 145 đọc là:
A. Bốn trăm mười lăm.
B. Một trăm bốn mươi lăm.
C. Một trăm bốn mươi năm.
D. Năm trăm bốn mươi mốt.
Câu 3: Tính nhẩm (1,0 đ)
a. 2 x 8 = ........
b. 5 x 4 = .........
c. 12 : 2 = ........ d. 35 : 5 = ........
Câu 4: Điền dấu > = < vào chỗ chấm (1,0 đ)
a. 500 ……. 700
b. 180 ……. 160
c. 371 ……. 371
d. 593 ……. 569
Câu 5: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng. (1,0 đ)
Các quả là khối gì?
A. Khối cầu
B. Khối trụ
C. Hình tròn
D. Hình trụ
Câu 6: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng. (1,0 đ)
Tìm kết quả cho phép tính sau: 568 – 234 + 100
A. 334
B. 468
C. 134
D. 434
Câu 7: Đặt tính rồi tính (1,0 đ)
359 + 127
762 - 237
Câu 8: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng. Hình bên có: (1,0 đ)
A. 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác
B. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác
C. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác
D. 3 hình tam giác và 3 hình tứ giác
Câu 9: Mỗi túi đựng 5kg gạo. Hỏi 7 túi như thế đựng bao nhiêu ki- lô-gam gạo?
(1,0 đ)
A. 35 kg gạo
B. 12 kg gạo
C. 2 kg gạo
D. 40 kg gạo
Câu 10: Một trang trại có 519 con bò mẹ và 328 con bò con. Hỏi trang trại
đó có tất cả bao nhiêu con bò mẹ và bò con? (1,0 đ)
Bài giải
 








Các ý kiến mới nhất