Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Tam
Ngày gửi: 19h:58' 16-05-2024
Dung lượng: 216.2 KB
Số lượt tải: 575
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Tam
Ngày gửi: 19h:58' 16-05-2024
Dung lượng: 216.2 KB
Số lượt tải: 575
Số lượt thích:
0 người
Trường :
Lớp: 2….
Họ tên : ............................................
Điểm
Kí và ghi rõ
họ tên
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN : TOÁN
Giáo viên nhận xét ưu điểm, hạn chế
………………………………………………….
…………………………………………………
…………………………………………………
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):
* Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số liền trước của số 80 là : (0.5 điểm)
A. 70
B. 79
C. 81
Câu 2: Số gồm Năm trăm, hai chục và bảy đơn vị là : (0.5 điểm)
A. 520
B. 572
C. 527
Câu 3: Tổng của 783 và 5 là: (0.5 điểm)
A. 588
B. 788
C. 528
Câu 4: Kết quả của phép tính 72kg – 35kg là: (0.5 điểm)
A. 37
B. 37kg
C. 47kg
Câu 5: 6dm = ….. cm (0.5 điểm)
A. 60
B. 600
C. 7
Câu 6: Con cá cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam? (0.5 điểm)
A. 1 kg
Câu 7:
B. 2 kg
C. 3 kg
3 giờ 15 phút còn được gọi là: (0.5điểm)
A. 15 giờ 15 phút
B. 16 giờ 15 phút
C. 13 giờ 15 phút
Câu 8: Hình bên có: (1 điểm)
a. Có… hình tứ giác.
b. Có…. hình tam giác.
Câu 9: Mỗi đĩa có 2 cái bánh. Hỏi 6 đĩa có bao nhiêu cái bánh ? (0.5điểm)
A. 10
B. 11
C. 12
Phần 2: Tự luận (5 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính kết quả (2 điểm)
607 + 143
82 – 27
590 – 90
65 + 314
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
Câu 2: Điền dấu: >, <, = (1 điểm)
756
750 + 16
569
178
99
65
500 + 69
123
Câu 3: Một trường tiểu học có 359 học sinh, trong đó có 168 học sinh nữ. Hỏi trường
tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam? (2 điểm)
Bài giải
BẢNG MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ 2 - MÔN TOÁN LỚP 2
Mạch kiến
thức
1. Số học và
phép tính
2.
Đại
lượng và đo
đại lượng.
3. Hình học
4. Yếu tố
xác
suất,
thống kê
Tổng số
câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Mức 1
Mức 2
TN
TL
2
1,2
1
2
3,5,7
2
1
2
Số điểm
1,5
Mức 3
TN
TL
2
4,9,6
2
3
2
1
8a
1,5
0,5
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
TN
Tổng
TL
TN
TL
1
2
1
2
5
4
4
2
1
2
1
8b
0.5
1
1
6
5
1
4,5
45%
4
40%
1,5
15%
ĐÁP ÁN
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):
Câu 1
(0.5 đ)
B
Câu 2
(0.5 đ)
C
Câu 3
(0.5 đ)
B
Câu 4
(0.5 đ)
B
Câu 5
(0.5 đ)
A
Câu 6
(0.5 đ)
B
Câu 8: (0.5 đ) Có 4 hình tứ giác
(0.5 đ)Có 2 hình tam giác
Phần 2: Tự luận (5 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính kết quả (2 điểm)
Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm.
Câu 2: Điền dấu: >, <, = (1 điểm)
Mỗi phép tính đúng đạt 0,25 điểm
Câu 3 (2 điểm)
Bài giải
Trường tiểu học đó có số học sinh nam là: (0,5 điểm)
359 – 168 = 191 ( học sinh) (1 điểm)
Đáp số : 191 học sinh (0,5 điểm)
Câu 7
(0.5 đ)
A
Câu 9
(1 đ)
C
Lớp: 2….
Họ tên : ............................................
Điểm
Kí và ghi rõ
họ tên
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN : TOÁN
Giáo viên nhận xét ưu điểm, hạn chế
………………………………………………….
…………………………………………………
…………………………………………………
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):
* Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số liền trước của số 80 là : (0.5 điểm)
A. 70
B. 79
C. 81
Câu 2: Số gồm Năm trăm, hai chục và bảy đơn vị là : (0.5 điểm)
A. 520
B. 572
C. 527
Câu 3: Tổng của 783 và 5 là: (0.5 điểm)
A. 588
B. 788
C. 528
Câu 4: Kết quả của phép tính 72kg – 35kg là: (0.5 điểm)
A. 37
B. 37kg
C. 47kg
Câu 5: 6dm = ….. cm (0.5 điểm)
A. 60
B. 600
C. 7
Câu 6: Con cá cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam? (0.5 điểm)
A. 1 kg
Câu 7:
B. 2 kg
C. 3 kg
3 giờ 15 phút còn được gọi là: (0.5điểm)
A. 15 giờ 15 phút
B. 16 giờ 15 phút
C. 13 giờ 15 phút
Câu 8: Hình bên có: (1 điểm)
a. Có… hình tứ giác.
b. Có…. hình tam giác.
Câu 9: Mỗi đĩa có 2 cái bánh. Hỏi 6 đĩa có bao nhiêu cái bánh ? (0.5điểm)
A. 10
B. 11
C. 12
Phần 2: Tự luận (5 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính kết quả (2 điểm)
607 + 143
82 – 27
590 – 90
65 + 314
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
Câu 2: Điền dấu: >, <, = (1 điểm)
756
750 + 16
569
178
99
65
500 + 69
123
Câu 3: Một trường tiểu học có 359 học sinh, trong đó có 168 học sinh nữ. Hỏi trường
tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam? (2 điểm)
Bài giải
BẢNG MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ 2 - MÔN TOÁN LỚP 2
Mạch kiến
thức
1. Số học và
phép tính
2.
Đại
lượng và đo
đại lượng.
3. Hình học
4. Yếu tố
xác
suất,
thống kê
Tổng số
câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Mức 1
Mức 2
TN
TL
2
1,2
1
2
3,5,7
2
1
2
Số điểm
1,5
Mức 3
TN
TL
2
4,9,6
2
3
2
1
8a
1,5
0,5
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
TN
Tổng
TL
TN
TL
1
2
1
2
5
4
4
2
1
2
1
8b
0.5
1
1
6
5
1
4,5
45%
4
40%
1,5
15%
ĐÁP ÁN
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):
Câu 1
(0.5 đ)
B
Câu 2
(0.5 đ)
C
Câu 3
(0.5 đ)
B
Câu 4
(0.5 đ)
B
Câu 5
(0.5 đ)
A
Câu 6
(0.5 đ)
B
Câu 8: (0.5 đ) Có 4 hình tứ giác
(0.5 đ)Có 2 hình tam giác
Phần 2: Tự luận (5 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính kết quả (2 điểm)
Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm.
Câu 2: Điền dấu: >, <, = (1 điểm)
Mỗi phép tính đúng đạt 0,25 điểm
Câu 3 (2 điểm)
Bài giải
Trường tiểu học đó có số học sinh nam là: (0,5 điểm)
359 – 168 = 191 ( học sinh) (1 điểm)
Đáp số : 191 học sinh (0,5 điểm)
Câu 7
(0.5 đ)
A
Câu 9
(1 đ)
C
 








Các ý kiến mới nhất