Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Tam
Ngày gửi: 19h:58' 16-05-2024
Dung lượng: 216.2 KB
Số lượt tải: 575
Số lượt thích: 0 người
Trường :
Lớp: 2….
Họ tên : ............................................

Điểm

Kí và ghi rõ
họ tên

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN : TOÁN

Giáo viên nhận xét ưu điểm, hạn chế
………………………………………………….
…………………………………………………
…………………………………………………

I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):
* Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số liền trước của số 80 là : (0.5 điểm)
A. 70
B. 79
C. 81
Câu 2: Số gồm Năm trăm, hai chục và bảy đơn vị là : (0.5 điểm)
A. 520
B. 572
C. 527
Câu 3: Tổng của 783 và 5 là: (0.5 điểm)
A. 588
B. 788
C. 528
Câu 4: Kết quả của phép tính 72kg – 35kg là: (0.5 điểm)
A. 37
B. 37kg
C. 47kg
Câu 5: 6dm = ….. cm (0.5 điểm)
A. 60
B. 600
C. 7
Câu 6: Con cá cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam? (0.5 điểm)

A. 1 kg
Câu 7:

B. 2 kg

C. 3 kg

3 giờ 15 phút còn được gọi là: (0.5điểm)

A. 15 giờ 15 phút

B. 16 giờ 15 phút

C. 13 giờ 15 phút

Câu 8: Hình bên có: (1 điểm)
a. Có… hình tứ giác.
b. Có…. hình tam giác.
Câu 9: Mỗi đĩa có 2 cái bánh. Hỏi 6 đĩa có bao nhiêu cái bánh ? (0.5điểm)
A. 10

B. 11

C. 12

Phần 2: Tự luận (5 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính kết quả (2 điểm)
607 + 143

82 – 27

590 – 90

65 + 314

…………………………………

…………………………………

…………………………………

…………………………………

…………………………………

…………………………………

…………………………………

…………………………………

…………………………………

…………………………………

…………………………………

…………………………………

Câu 2: Điền dấu: >, <, = (1 điểm)
756

750 + 16

569

178

99

65

500 + 69
123

Câu 3: Một trường tiểu học có 359 học sinh, trong đó có 168 học sinh nữ. Hỏi trường
tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam? (2 điểm)
Bài giải

BẢNG MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ 2 - MÔN TOÁN LỚP 2
Mạch kiến
thức
1. Số học và
phép tính
2.
Đại
lượng và đo
đại lượng.
3. Hình học
4. Yếu tố
xác
suất,
thống kê

Tổng số
câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số

Mức 1

Mức 2

TN

TL

2
1,2
1
2
3,5,7

2
1
2

Số điểm

1,5

Mức 3

TN

TL

2
4,9,6

2
3
2
1
8a

1,5

0,5

Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm

TN

Tổng
TL

TN

TL

1
2
1

2

5

4
4

2
1

2
1
8b
0.5

1
1

6

5

1

4,5
45%

4
40%

1,5
15%

ĐÁP ÁN
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):
Câu 1
(0.5 đ)
B

Câu 2
(0.5 đ)
C

Câu 3
(0.5 đ)
B

Câu 4
(0.5 đ)
B

Câu 5
(0.5 đ)
A

Câu 6
(0.5 đ)
B

Câu 8: (0.5 đ) Có 4 hình tứ giác
(0.5 đ)Có 2 hình tam giác
Phần 2: Tự luận (5 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính kết quả (2 điểm)
Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm.
Câu 2: Điền dấu: >, <, = (1 điểm)
Mỗi phép tính đúng đạt 0,25 điểm
Câu 3 (2 điểm)
Bài giải
Trường tiểu học đó có số học sinh nam là: (0,5 điểm)
359 – 168 = 191 ( học sinh) (1 điểm)
Đáp số : 191 học sinh (0,5 điểm)

Câu 7
(0.5 đ)
A

Câu 9
(1 đ)
C
 
Gửi ý kiến