Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Cuối tuần 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Mai Lê
Ngày gửi: 23h:06' 23-10-2022
Dung lượng: 40.4 KB
Số lượt tải: 223
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Mai Lê
Ngày gửi: 23h:06' 23-10-2022
Dung lượng: 40.4 KB
Số lượt tải: 223
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN CUỐI TUẦN 7 – KHỐI 2
Họ và tên học sinh: ……………………................................................Lớp
2:
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
……………………………………………………….
A.
TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1.
a. Số liền trước của số 80 là:
A. 81
B. 90
C. 70
D. 79
b. Số liền sau của 65 là:
A. 64
B. 63
C. 66
D. 67
c. Số thích hợp viết vào chỗ chấm cho đúng thứ tự: 90 ; …..; …; 87 là:
A. 91; 92
B. 88; 89
C. 89; 88
D. 98 ; 97
Câu 2.a) 6 là kết quả của phép tính nào dưới đây:
A.12 - 5
B.12 - 6
C.12 - 7
D.12 - 8
b) Tổng của 7 và 4 là:
A. 13
B. 10
C. 3
D. 11
Câu 3.
a. Dấu thích hợp vào chỗ chấm của 7 + 4 ….8 + 3 là:
A. <
B. >
C. =
b. Hình vẽ bên có mấy hình tam giác?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 4 Sóc Nâu nhặt được 8 hạt dẻ. Mẹ cho Sóc Nâu thêm 7 hạt dẻ
nữa. Vậy Sóc Nâu có tất cả bao nhiêu hạt dẻ ?
A. 15
B. 24 hạt dẻ
C. 15 hạt dẻ
D. 12 hạt dẻ
B. TỰ LUẬN
Bài 1. Tính
8+6=…
8 + 2 + 9 =…
12 – 8 = …
17 – 2 – 6 =….
5+7=…
6 + 4 + 3 =…
14 – 5 =…
12 – 4 – 3 =…
4+9=…
3 + 7 + 8 =…
13 – 6 =…
15 – 2 – 3 =…
Bài 2. Số?
9 + ... = 16
10 = ... – 9
18 - ... – 4 = 6
.. + 3 + 5 = 15
Bài 3. Mai có 16 cái kẹo, em có 10 cái kẹo. Mai có nhiều hơn em mấy cái
kẹo?
Bài giải:
Phép tính:……………………………………………………………
Trả lời…………………………………………………………………
Bài 4. Mẹ đan được 13 cái quạt nan, mẹ bán đi 6 cái quạt nan.
Hỏi mẹ còn lại mấy cái quạt nan?
Bài giải:
………………..:……………………………………………………………
…………….…………………………………………………………………
..........................................................................................................................
Bài 5. Viết tên các hình tam giác có trong hình bên
ABE, ………………………………………
……………………………………………
Bài 6*( HS yêu thích): Tổng của hai số sẽ thay đổi như thế nào nếu mỗi số
hạng cùng tăng thêm 5 đơn vị?
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Họ và tên học sinh: ……………………................................................Lớp
2:
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
……………………………………………………….
A.
TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1.
a. Số liền trước của số 80 là:
A. 81
B. 90
C. 70
D. 79
b. Số liền sau của 65 là:
A. 64
B. 63
C. 66
D. 67
c. Số thích hợp viết vào chỗ chấm cho đúng thứ tự: 90 ; …..; …; 87 là:
A. 91; 92
B. 88; 89
C. 89; 88
D. 98 ; 97
Câu 2.a) 6 là kết quả của phép tính nào dưới đây:
A.12 - 5
B.12 - 6
C.12 - 7
D.12 - 8
b) Tổng của 7 và 4 là:
A. 13
B. 10
C. 3
D. 11
Câu 3.
a. Dấu thích hợp vào chỗ chấm của 7 + 4 ….8 + 3 là:
A. <
B. >
C. =
b. Hình vẽ bên có mấy hình tam giác?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 4 Sóc Nâu nhặt được 8 hạt dẻ. Mẹ cho Sóc Nâu thêm 7 hạt dẻ
nữa. Vậy Sóc Nâu có tất cả bao nhiêu hạt dẻ ?
A. 15
B. 24 hạt dẻ
C. 15 hạt dẻ
D. 12 hạt dẻ
B. TỰ LUẬN
Bài 1. Tính
8+6=…
8 + 2 + 9 =…
12 – 8 = …
17 – 2 – 6 =….
5+7=…
6 + 4 + 3 =…
14 – 5 =…
12 – 4 – 3 =…
4+9=…
3 + 7 + 8 =…
13 – 6 =…
15 – 2 – 3 =…
Bài 2. Số?
9 + ... = 16
10 = ... – 9
18 - ... – 4 = 6
.. + 3 + 5 = 15
Bài 3. Mai có 16 cái kẹo, em có 10 cái kẹo. Mai có nhiều hơn em mấy cái
kẹo?
Bài giải:
Phép tính:……………………………………………………………
Trả lời…………………………………………………………………
Bài 4. Mẹ đan được 13 cái quạt nan, mẹ bán đi 6 cái quạt nan.
Hỏi mẹ còn lại mấy cái quạt nan?
Bài giải:
………………..:……………………………………………………………
…………….…………………………………………………………………
..........................................................................................................................
Bài 5. Viết tên các hình tam giác có trong hình bên
ABE, ………………………………………
……………………………………………
Bài 6*( HS yêu thích): Tổng của hai số sẽ thay đổi như thế nào nếu mỗi số
hạng cùng tăng thêm 5 đơn vị?
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất