Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề kiêm tra giũa kì i

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Phú Hưng
Ngày gửi: 23h:14' 24-10-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 1731
Số lượt thích: 1 người (Phan minh Bằng)
A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK I TOÁN 7

TT

1

Chủ đề

Chủ đề 1:
Số hữu tỉ.
(18 tiết)

Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Nội dung 1:
Số hữu tỉ và tập hợp
các số hữu tỉ. Thứ tự
trong tập hợp các số
hữu tỉ.

Nhận biết
TNKQ

Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL

TL

Số câu: 8
(Câu 1, 2,
3,4,5,6,7,8)
Điểm:
(2,0 đ)

Số câu: 3
(Câu
19,20,21)
Điểm:
(0,75 đ)
Số câu: 3
(Câu
22,23,24)
Điểm:
(0,75 đ)

Nội dung 2:
Các phép tính với số
hữu tỉ.
Số câu: 6
Nội dung 1:
(Câu
Hình hộp chữ nhật 9,10,11,12,13,14)
Chủ đề 2:
Điểm:
và hình lập phương.
Các hình
(1,5 đ)
2 khối trong
Số câu: 4
thực tiễn. Nội dung 2:
(Câu
(14 tiết) Lăng trụ đứng tam
15,16,17,18)
giác, lăng trụ đứng
Điểm:
tứ giác.
(1,0 đ)
Tổng: Số câu
18
Điểm
4,5
Tỉ lệ %
35%
Tỉ lệ chung

Vận dụng cao
TNKQ
TL

Số câu:
1
(Bài 1)
Điểm:
(0,5 đ)
Số câu: 2
(Bài 3a,
3b)
Điểm:
(1,0 đ)

Số câu:
1
(Bài 2)
Điểm:
(0,5 đ)

Số câu:
1
(Bài 5)
Điểm:
(0,5 đ)

Tổng %
điểm

6,0

Số câu: 2
(Câu 25,26)
Điểm:
(0,5 đ)
4,0
Số câu:
(Câu 27,28)
Điểm:
(0,5 đ)

Số câu: 1
(Bài 4)
Điểm:
(0,5 đ)

10
2,5

5
1,5
35%

70%

Chú ý: Tổng tiết: 32 tiết.
Thời gian kiểm tra: Tuần 9 – Học kì I (Số học: 18 tiết (hết chương 1), Hình học 14 tiết (hết chương 3)).

2
1,0

1
0,5

20%

10%
30%

10
100
100

B- BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 7

TT

Chương/Chủ đề

Mức độ đánh giá

Nhận biết

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông
Vận dụng Vận dụng cao
hiểu

SỐ - ĐẠI SỐ
1

Số hữu tỉ.

Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
Nội dung 1:
Số hữu tỉ và tập
hợp các số hữu
tỉ. Thứ tự trong – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
tập hợp các số
hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.

Nội dung 2:
Các phép tính
với số hữu tỉ.

Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa
trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số
hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).

Thông hiểu:
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu
ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán
liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không

1TL (Bài
1)
2 TN
(Câu 1,2)

3TN
(Câu
19,20,21)

4 TN
(Câu
3,4,5,6)
2TN
(Câu 7,8)
1 Tl
(Bài 2)
3TN
(Câu
22,23,24)

1 TL
(Bài 2a)
2 TL
(Bài 3a,
3b)

2 TL
(Bài 3a,
3b)
1 TL
(Bài 5)

Nội dung 1:
Hình hộp chữ
nhật và hình
lập phương.
2

Các hình
khối trong
thực tiễn.
Nội dung 2:
Lăng trụ đứng
tam giác, lăng
trụ đứng tứ
giác.

quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Nhận biết:
6 TN
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường
(Câu
chéo, …) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
9,10,11,12,1
3,14)
2 TN
Thông hiểu:
(Câu27,28)
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp
chữ nhật và hình lập phương.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình
lập phương.
Nhận biết
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ
4 TN
đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên (Câu15,16,
đều là hình chữ nhật, ...).
17,18)
Thông hiểu:
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng
trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam
giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc
diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng
lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác,...).

2 TN
(Câu27,28)

1 TL
(Bài 4)

C – ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 7
PHÒNG GD&ĐT………………….
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
………………………….

ĐỀ KIỂM TRAGIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC ……………………
MÔN TOÁN LỚP 7
ĐỀ THAM KHẢO
Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Bộ 42 Đề Giữa Kì 1 Toán 7 mới có ma trận rất hay liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 1. Khẳng định nào sau đây sai?
A. −0,5 ∈Q .
Câu 2.

B.

−3
∉ Z.
2

C. −1 ∈ N .

−3
∈ Q.
2

Khẳng định nào sau đây sai?
A. Số đối của



.

B. Số đối của



C. Số đối của



.

D. Số đối của



Câu 3. Trong các số
A. 1.
Câu 4.

D.

.
.

có bao nhiêu số hữu tỉ dương?
B. 2.

C. 3.

D. 4.

Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

C. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

.
.

B. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

.

D. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

.

Câu 5. Các mặt của hình hộp chữ nhật đều là:
A. Hình vuông. B. Hình hộp chữ nhật C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi.
Câu 6. Các mặt của hình lập phương đều là:
A. Hình vuông. B. Hình lập phương.

C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi.

Câu 7.
B

Hình hộp chữ nhật
định nào sau đây đúng?



. Khẳng

C
D

A

C'

B'
A'

D'

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 8.
Hình hộp chữ nhật

B

có một đường chéo tên là:

C
D

A

C'

B'
D'

A'

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 9. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tứ giác?

Bộ 42 Đề Giữa Kì 1 Toán 7 mới có ma trận rất hay liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ

A. Hình 1.

B. Hình 2.

C. Hình 3.

D. Hình 4.

Câu 10.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác
,

A.

có cạnh

,

.

B.

.

,

. Độ dài cạnh AB sẽ bằng:

C.

.

D.

.

Câu 11.
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên . Khẳng định nào sau
đây là sai:

A.
Câu 12.

.

B.

.

C. Mặt đáy là

.

D.

.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên . Mặt đáy của
lăng trụ đứng là:

A.

.

B.

.

C.MNPQ.

D.

.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Bộ 42 Đề Giữa Kì 1 Toán 7 mới có ma trận rất hay liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ

Bài 1: (0,75 điểm). (NB) Các số
có là số hữu tỉ không? Vì sao?
Bài 2: (1,5 điểm). (VD) Thực hiện phép tính:
b)
a)

;

1 −3 59 1

+ ⋅ ;
7 8
8 7

Bài 3: (1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ
a)

;

c)

( ) (

)

1 3 2 1 −3 7
. + + .
+ .
3 7 3 3 7 3

, biết:
b)

.

Bài 4: (1,0 điểm). (TH)
Bộ 42 Đề Giữa Kì 1 Toán 7 mới có ma trận rất hay liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Cho hình hộp chữ nhật

như hình vẽ, có

,
hình hộp chữ nhật này.

,

Tính diện tích xung quanh và thể tích của

B

5 cm
A

C

D

F

E

Bài 5: (0,75 điểm). (TH)
Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông
,
đứng này.

Bài 6: (0,5 điểm). (VD)

,

như hình vẽ. Biết
Tính thể tích của hình lăng trụ

6 cm

8 cm
G

H

Chú An muốn đóng một cái tủ nhựa có kích thước như hình bên
Hỏi nếu mỗi mét vuông nhựa có giá 88000 đồng thì chú An cần trả
bao nhiêu tiền để mua đủ nhựa làm tủ?

0.8M

1.85M

0.4M

Bài 7: (1,0 điểm). (VDC) Một cửa hàng nhập về
cái áo với giá gốc
đồng/cái. Cửa
Bộ 42 Đề Giữa Kì 1 Toán 7 mới có ma trận rất hay liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
hàng đã bán

cái áo với giá mỗi cái lãi

giá gốc. Hỏi sau khi bán hết

so với giá gốc;

cái còn lại bán lỗ

cái áo cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?
____HẾT____

so với

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

C

B

C

C

C

A

C

D

D

A

D

C

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bộ 42 Đề Giữa Kì 1 Toán 7 mới có ma trận rất hay liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Bài
1

Đáp án
Bài 1 (0,75 điểm): Các số

Điểm
có là số hữu tỉ không? Vì sao?
0.5


Nên
2

0.25

là các số hữu tỉ

Bài 2a (0,5 điểm):

;
0.25
0.25

Bài 2b (0,5 điểm).

;
0.25

0.25
.

Bài 2c (0,5 điểm).

.
0.25
 
Gửi ý kiến