KHẢO SÁT GIỮA KỲ I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ánh Dương
Ngày gửi: 22h:27' 04-11-2022
Dung lượng: 437.6 KB
Số lượt tải: 686
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ánh Dương
Ngày gửi: 22h:27' 04-11-2022
Dung lượng: 437.6 KB
Số lượt tải: 686
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2022-2023. MÔN TOÁN 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm 09 câu, 01 trang)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ NINH BÌNH
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:
A.
1
.
3
B.
1
.
3
C.
1
.
3
D.
1
.
3
Câu 2. Các số đươ ̣c sắ p theo thứ tự tăng dần là:
3
7
1 2
2 7
3
7
A. ; 0, 4;0,5;1 ; .
3
7
2
7
2
7
1
2
B. ;0,5; ;1 ; 0, 4 .
3
7
1
2
2
7
1
2
D. ; 0, 4; ;0,5;1 .
C. ; 0, 4;0,5; ;1 .
Câu 3. Thể tích hình lăng trụ đứng tam giác bằng:
A. Diện tích đáy nhân với chiều cao.
B. Chu vi đáy nhân chiều cao.
C. Chu vi nhân diện tích.
D. Tổng diện tích các mặt xung quanh.
Câu 4. Hình hộp chữ nhật có số ca ̣nh là:
A. 6.
B. 8.
C. 10.
D. 12.
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Câu 5 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lí nế u có thể ):
1)
4
9
3,57
13
13
1 2 9
7
2) 6
5 3 10 5
1
2
3
5
3) : (0, 2) 2
2
2 5
Câu 6 (2,0 điểm). Tìm x, biế t:
1
1
1) x
9 6
4 1
2) x : 1
7 3
3
1
3) 2x 8
3
Câu 7 (1,5 điểm). Bác Bình gửi ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 1 năm, lãi suất 7% một
năm. Hết kì hạn, bác rút ra
1
số tiền (tính cả gốc và lãi).
4
1) Tính số tiền lãi sau 1 năm của bác Bin
̀ h.
2) Tính số tiền bác Bình còn lại sau khi rút.
Câu 8 (2,0 điểm). Một cái lều ở trại hè có dạng lăng
trụ đứng tam giác như hình bên. Biết rằ ng:
BG=1,8m, AC=3,2m, CF=5m, DF=2,4m,AG=GC.
1) Tính thể tích khoảng không ở bên trong lều.
2) Diện tích vải bạt cần dùng để dựng lều đó
là bao nhiêu? (Không tính các mép và nếp gấp của
lều).
Câu 9 (0,5 điểm).
So sánh 230 330 430 và 3 2410 .
Hế t./.
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ..................................................... Số báo danh.........................................
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ NINH BÌNH
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮ A KÌ I
Năm học: 2022 - 2023. MÔN TOÁN 7
(Hướng dẫn chấm gồm 01 trang)
I. Hướng dẫn chung:
- Dưới đây chỉ là hướng dẫn tóm tắt của một cách giải.
- Bài làm của học sinh phải chi tiết, chặt chẽ, tính toán chính xác mới được điểm tối đa.
- Bài làm của học sinh đúng đến đâu cho điểm tới đó.
- Nếu học sinh có cách giải khác hoặc có vấn đề phát sinh thì tổ chấm trao đổi và thống
nhất cho điểm nhưng không vượt quá số điểm dành cho câu hoặc phần đó.
II. Hướng dẫn chấm và biểu điểm:
Câu
Đáp án
Điểm
Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
1.C
2.D
3.A
4.D
Phần II – Tự luận (8,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
4
9 4 9
3,57
( ) 3,57 1 3,57 2,57
13
13
13 13
1 2 9 7
1 3 7
1 4
2) 6 6 6 7
5 3 10 5
5 5 5
5 5
1)
5
(2,0
điểm)
6
(2,0
điểm)
0,75
0,75
2
5 1 3 1 5
1 3
3) : (0, 2)2 : 0, 25 15 2,5 17, 25
2 4 5 25 2
2 5
1 1
1
1 1
1) x
x
x
6 9
18
9 6
4 1
4
1
4 1
1 4
5
2) x : 1 x 1. x x x
7 3
7
3
7 3
3 7
21
3
0,75
0,75
3
1
1
1
1
7
7
3) 2x 8 2x 23 2x 2 2x 2 2x x
3
3
3
3
3
6
1) Số tiền lãi của bác sau 1 năm là: 100. 7% = 7 (triệu đồng)
7
1
(1,5 2) Số tiền bác rút ra là: (100 7) 26,75 (triệu đồng)
4
điểm)
Số tiền bác còn lại là: 100 7 26,75 80, 25 (triệu đồng)
0,5
0,5
0,5
0,5
1,8.3, 2
2,88 m2
2
Thể tích khoảng không ở bên trong lều là: 2,88 .5 14, 4 m3
0,75
0,75
2) Diện tích hình chữ nhật BDFC là: 5.2, 4 12(m2 )
Diện tích hình chữ nhật AEFC là: 3, 2 5 16(m2 )
Diện tích vải bạt cần có để dựng lều đó là: 2,88 . 2 12.2 16 45, 76 m 2
0,25
1) Diện tích tam giác ABC là
8
(2,0
điểm)
0,5
Vậy diện tích vải bạt cần phải có để dựng lều đó là 45,76 m
Lưu ý: Đây là bài toán thực tế , nên nế u đúng với Pitago trong BGC vuông
tại G thì: BC BG 2 GC2 1,82 1, 62 5,8 2, 4083 (m). Trong đề bài,
cho DF=2,4 m =>BC=2,4 m (làm tròn đế n 1 chữ số thập phân sau dấ u
phẩy để đồ ng nhấ t với các số liê ̣u độ dài AC, BG.
10
15
Ta có: 430 230 230 23 22 810 315 810 310 3 2410 3
9
(0,5
30
30
30
10
điểm) Vậy 2 3 4 3 24
2
0,25
0,25
0,25
NĂM HỌC 2022-2023. MÔN TOÁN 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm 09 câu, 01 trang)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ NINH BÌNH
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:
A.
1
.
3
B.
1
.
3
C.
1
.
3
D.
1
.
3
Câu 2. Các số đươ ̣c sắ p theo thứ tự tăng dần là:
3
7
1 2
2 7
3
7
A. ; 0, 4;0,5;1 ; .
3
7
2
7
2
7
1
2
B. ;0,5; ;1 ; 0, 4 .
3
7
1
2
2
7
1
2
D. ; 0, 4; ;0,5;1 .
C. ; 0, 4;0,5; ;1 .
Câu 3. Thể tích hình lăng trụ đứng tam giác bằng:
A. Diện tích đáy nhân với chiều cao.
B. Chu vi đáy nhân chiều cao.
C. Chu vi nhân diện tích.
D. Tổng diện tích các mặt xung quanh.
Câu 4. Hình hộp chữ nhật có số ca ̣nh là:
A. 6.
B. 8.
C. 10.
D. 12.
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Câu 5 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lí nế u có thể ):
1)
4
9
3,57
13
13
1 2 9
7
2) 6
5 3 10 5
1
2
3
5
3) : (0, 2) 2
2
2 5
Câu 6 (2,0 điểm). Tìm x, biế t:
1
1
1) x
9 6
4 1
2) x : 1
7 3
3
1
3) 2x 8
3
Câu 7 (1,5 điểm). Bác Bình gửi ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 1 năm, lãi suất 7% một
năm. Hết kì hạn, bác rút ra
1
số tiền (tính cả gốc và lãi).
4
1) Tính số tiền lãi sau 1 năm của bác Bin
̀ h.
2) Tính số tiền bác Bình còn lại sau khi rút.
Câu 8 (2,0 điểm). Một cái lều ở trại hè có dạng lăng
trụ đứng tam giác như hình bên. Biết rằ ng:
BG=1,8m, AC=3,2m, CF=5m, DF=2,4m,AG=GC.
1) Tính thể tích khoảng không ở bên trong lều.
2) Diện tích vải bạt cần dùng để dựng lều đó
là bao nhiêu? (Không tính các mép và nếp gấp của
lều).
Câu 9 (0,5 điểm).
So sánh 230 330 430 và 3 2410 .
Hế t./.
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ..................................................... Số báo danh.........................................
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ NINH BÌNH
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮ A KÌ I
Năm học: 2022 - 2023. MÔN TOÁN 7
(Hướng dẫn chấm gồm 01 trang)
I. Hướng dẫn chung:
- Dưới đây chỉ là hướng dẫn tóm tắt của một cách giải.
- Bài làm của học sinh phải chi tiết, chặt chẽ, tính toán chính xác mới được điểm tối đa.
- Bài làm của học sinh đúng đến đâu cho điểm tới đó.
- Nếu học sinh có cách giải khác hoặc có vấn đề phát sinh thì tổ chấm trao đổi và thống
nhất cho điểm nhưng không vượt quá số điểm dành cho câu hoặc phần đó.
II. Hướng dẫn chấm và biểu điểm:
Câu
Đáp án
Điểm
Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
1.C
2.D
3.A
4.D
Phần II – Tự luận (8,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
4
9 4 9
3,57
( ) 3,57 1 3,57 2,57
13
13
13 13
1 2 9 7
1 3 7
1 4
2) 6 6 6 7
5 3 10 5
5 5 5
5 5
1)
5
(2,0
điểm)
6
(2,0
điểm)
0,75
0,75
2
5 1 3 1 5
1 3
3) : (0, 2)2 : 0, 25 15 2,5 17, 25
2 4 5 25 2
2 5
1 1
1
1 1
1) x
x
x
6 9
18
9 6
4 1
4
1
4 1
1 4
5
2) x : 1 x 1. x x x
7 3
7
3
7 3
3 7
21
3
0,75
0,75
3
1
1
1
1
7
7
3) 2x 8 2x 23 2x 2 2x 2 2x x
3
3
3
3
3
6
1) Số tiền lãi của bác sau 1 năm là: 100. 7% = 7 (triệu đồng)
7
1
(1,5 2) Số tiền bác rút ra là: (100 7) 26,75 (triệu đồng)
4
điểm)
Số tiền bác còn lại là: 100 7 26,75 80, 25 (triệu đồng)
0,5
0,5
0,5
0,5
1,8.3, 2
2,88 m2
2
Thể tích khoảng không ở bên trong lều là: 2,88 .5 14, 4 m3
0,75
0,75
2) Diện tích hình chữ nhật BDFC là: 5.2, 4 12(m2 )
Diện tích hình chữ nhật AEFC là: 3, 2 5 16(m2 )
Diện tích vải bạt cần có để dựng lều đó là: 2,88 . 2 12.2 16 45, 76 m 2
0,25
1) Diện tích tam giác ABC là
8
(2,0
điểm)
0,5
Vậy diện tích vải bạt cần phải có để dựng lều đó là 45,76 m
Lưu ý: Đây là bài toán thực tế , nên nế u đúng với Pitago trong BGC vuông
tại G thì: BC BG 2 GC2 1,82 1, 62 5,8 2, 4083 (m). Trong đề bài,
cho DF=2,4 m =>BC=2,4 m (làm tròn đế n 1 chữ số thập phân sau dấ u
phẩy để đồ ng nhấ t với các số liê ̣u độ dài AC, BG.
10
15
Ta có: 430 230 230 23 22 810 315 810 310 3 2410 3
9
(0,5
30
30
30
10
điểm) Vậy 2 3 4 3 24
2
0,25
0,25
0,25
 









Các ý kiến mới nhất