Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quang Hiển
Ngày gửi: 15h:25' 26-10-2022
Dung lượng: 271.5 KB
Số lượt tải: 165
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quang Hiển
Ngày gửi: 15h:25' 26-10-2022
Dung lượng: 271.5 KB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI
NĂM HỌC 2019-2020
Môn Toán lớp 5
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu,
câu số,
số điểm
Mức 1
TN
Số học
Số câu
3
- Tìm giá trị số thập
phân; viết số thập phân;
tìm x
Câu số 1,2,3
- Tìm số dư trong phép
chia só hập phân; tính tỉ
số phầm trăm; một số
nhân với một tổng Số điểm 3,0
(hiệu); phép trừ, phép
nhân số thập phân;
Đại lượng
Số câu
- Đổi đơn vị đo độ dài,
số đo diện tích, số đo Câu số
khối lượng;
Số điểm
Mức 2
1
1
1
1
1
7
8
6
9
10
1,0 1,0 1,0 1,0
1,0
2
Tổng
TN
TL
5
2
5,0
2,0
1
5
1,0
1,0
1
1
1
1,0
1,0
1
7
3
1,0
7,0
3,0
4
1,0
Số câu
3
Số
điểm
3,0
PHÒNG GD&ĐT NHO QUAN
Mức 4
TL TN TL TN TL TN TL
Yếu tố hình học
Số câu
- Tính diện tích hình
chữ nhật liên quan tỉ số Câu số
phần trăm; Tính cạnh
Số điểm
đáy của hình tam giác;
Tổng
Mức 3
2
1
2
1
2,0 1,0 2,0 1,0
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HKI
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỲNH LƯU
NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn Toán lớp 5
(Thời gian làm bài 40.phút)
Họ tên học sinh:......................................................................................................................... Lớp: ......................
Họ tên giáo viên coi kiểm tra
Họ tên giáo viên chấm bài kiểm tra
1: ...................................................................................
1: .....................................................................................
2: ...................................................................................
2: .....................................................................................
Điểm bài kiểm tra
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Số lớn nhất trong các số: 9,85; 9,589;
98,5; 8,95
A. 9,85
B. 9,589
C. 98,5
D. 8,95
Câu 2. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Số gồm 'Hai mươi bẩy đơn vị tám phần trăm viết là”:
A. 27,08
B. 27,008
C. 27,800
D. 207,08
Câu 3. Viết số thích hợp vào chỗ trống. Viết thành tỉ số phần trăm: 0,48 = …….. %
Câu 4. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Tam giác ABC có diện tích 42 cm2. Chiều cao AH có độ dài 7 cm. Độ dài đáy BC
của tam giác ABC là:
A. 6 cm
B. 12 cm
C. 21 cm
D. 12 cm
Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 3m2 5dm2 = ..........dm2
b)
68 ha = .............km2
c) 2kg 34dag = ...........kg
d) 7km56m = ..............m
Câu 6. Trong phép chia 13 : 2,3 có thương là 5,6 ; số dư là: ...............
Câu 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 15,6 x (14,5 – 9,5) = 15,6 x 14,5 – 15,6 x 9,5
b) 0,9 < 0,10 < 1,2
c) 7,3 x (3,6 + 8.4) = 7,3 x 3,6 + 8,4
d) 2,76 x 0,1 = 2,76 : 10
Câu 8. Tìm X
a) x + 13,5 = 29,7 – 5,3
b) x : 4,8 = 6,13 + 12, 07
Câu 9. Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó số học sinh 10 tuổi chiếm 95%, còn lại là học
sinh 11 tuổi. Tính số học sinh 11 tuổi của lớp học đó.
Câu 10. Tính nhanh
(1678 x 78 + 986) x ( 245,5 x 16,7 - 245,5 x 10 – 245,5 x 6,7)
PHÒNG GD&ĐT NHO QUAN
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỲNH LƯU
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HKI
NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn Toán lớp 5
Câu
1
2
3
4
Đáp án
C
A
48
B
Điểm
1
1
1
1
5
a) 305; b) 0,68
c) 2,34; d) 7056
1(Mỗi ý đúng
cho 0,25 điểm)
6
0,12
1
7
a) Đ; b) S
c) S; d) Đ
1(Mỗi ý đúng
cho 0,25 điểm)
HS khoanh 2 khoanh không cho điểm, tẩy xóa trừ 0,25 điểm
Câu 8. (1 điểm) Mỗi ý 0,5 điểm
a) x + 13,5 = 29,7 – 5,3
b) x : 4,8 = 6,13 + 12, 07
x + 13,5 = 24,4
x : 4,8 = 18,2
x
= 24,4 – 13,5
x
= 18,2 4,8
x
= 10,9
x
= 87,36
Câu 9. (1 điểm) Học sinh 11 tuổi chiếm số % là:
100% - 95% = 5%
0,5đ
Số học sinh 11 tuổi của lớp đó là:
40 x 5 : 100 = 2 ( học sinh)
0,25đ
Đáp số: 2 học sinh.
0,25đ
Câu 10. (1 điểm)
(1678 x 78 + 986) x ( 245,5 x 16,7 - 245,5 x 10 – 245,5 x 6,7)
= (1678 x 78 + 986) x 245,5 x ( 16,7 – 10 - 6,7)
0,5đ
= (1678 x 78 + 986) x 245,5 x 0
0,25đ
=
0
0,25đ
- Lưu ý: HS tính đúng KQ nhưng không đúng Y/c tính nhanh không cho điểm
- Toàn bài phải trình bày sạch đẹp thì mới làm tròn điểm lên.
NĂM HỌC 2019-2020
Môn Toán lớp 5
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu,
câu số,
số điểm
Mức 1
TN
Số học
Số câu
3
- Tìm giá trị số thập
phân; viết số thập phân;
tìm x
Câu số 1,2,3
- Tìm số dư trong phép
chia só hập phân; tính tỉ
số phầm trăm; một số
nhân với một tổng Số điểm 3,0
(hiệu); phép trừ, phép
nhân số thập phân;
Đại lượng
Số câu
- Đổi đơn vị đo độ dài,
số đo diện tích, số đo Câu số
khối lượng;
Số điểm
Mức 2
1
1
1
1
1
7
8
6
9
10
1,0 1,0 1,0 1,0
1,0
2
Tổng
TN
TL
5
2
5,0
2,0
1
5
1,0
1,0
1
1
1
1,0
1,0
1
7
3
1,0
7,0
3,0
4
1,0
Số câu
3
Số
điểm
3,0
PHÒNG GD&ĐT NHO QUAN
Mức 4
TL TN TL TN TL TN TL
Yếu tố hình học
Số câu
- Tính diện tích hình
chữ nhật liên quan tỉ số Câu số
phần trăm; Tính cạnh
Số điểm
đáy của hình tam giác;
Tổng
Mức 3
2
1
2
1
2,0 1,0 2,0 1,0
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HKI
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỲNH LƯU
NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn Toán lớp 5
(Thời gian làm bài 40.phút)
Họ tên học sinh:......................................................................................................................... Lớp: ......................
Họ tên giáo viên coi kiểm tra
Họ tên giáo viên chấm bài kiểm tra
1: ...................................................................................
1: .....................................................................................
2: ...................................................................................
2: .....................................................................................
Điểm bài kiểm tra
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Số lớn nhất trong các số: 9,85; 9,589;
98,5; 8,95
A. 9,85
B. 9,589
C. 98,5
D. 8,95
Câu 2. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Số gồm 'Hai mươi bẩy đơn vị tám phần trăm viết là”:
A. 27,08
B. 27,008
C. 27,800
D. 207,08
Câu 3. Viết số thích hợp vào chỗ trống. Viết thành tỉ số phần trăm: 0,48 = …….. %
Câu 4. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Tam giác ABC có diện tích 42 cm2. Chiều cao AH có độ dài 7 cm. Độ dài đáy BC
của tam giác ABC là:
A. 6 cm
B. 12 cm
C. 21 cm
D. 12 cm
Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 3m2 5dm2 = ..........dm2
b)
68 ha = .............km2
c) 2kg 34dag = ...........kg
d) 7km56m = ..............m
Câu 6. Trong phép chia 13 : 2,3 có thương là 5,6 ; số dư là: ...............
Câu 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 15,6 x (14,5 – 9,5) = 15,6 x 14,5 – 15,6 x 9,5
b) 0,9 < 0,10 < 1,2
c) 7,3 x (3,6 + 8.4) = 7,3 x 3,6 + 8,4
d) 2,76 x 0,1 = 2,76 : 10
Câu 8. Tìm X
a) x + 13,5 = 29,7 – 5,3
b) x : 4,8 = 6,13 + 12, 07
Câu 9. Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó số học sinh 10 tuổi chiếm 95%, còn lại là học
sinh 11 tuổi. Tính số học sinh 11 tuổi của lớp học đó.
Câu 10. Tính nhanh
(1678 x 78 + 986) x ( 245,5 x 16,7 - 245,5 x 10 – 245,5 x 6,7)
PHÒNG GD&ĐT NHO QUAN
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỲNH LƯU
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HKI
NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn Toán lớp 5
Câu
1
2
3
4
Đáp án
C
A
48
B
Điểm
1
1
1
1
5
a) 305; b) 0,68
c) 2,34; d) 7056
1(Mỗi ý đúng
cho 0,25 điểm)
6
0,12
1
7
a) Đ; b) S
c) S; d) Đ
1(Mỗi ý đúng
cho 0,25 điểm)
HS khoanh 2 khoanh không cho điểm, tẩy xóa trừ 0,25 điểm
Câu 8. (1 điểm) Mỗi ý 0,5 điểm
a) x + 13,5 = 29,7 – 5,3
b) x : 4,8 = 6,13 + 12, 07
x + 13,5 = 24,4
x : 4,8 = 18,2
x
= 24,4 – 13,5
x
= 18,2 4,8
x
= 10,9
x
= 87,36
Câu 9. (1 điểm) Học sinh 11 tuổi chiếm số % là:
100% - 95% = 5%
0,5đ
Số học sinh 11 tuổi của lớp đó là:
40 x 5 : 100 = 2 ( học sinh)
0,25đ
Đáp số: 2 học sinh.
0,25đ
Câu 10. (1 điểm)
(1678 x 78 + 986) x ( 245,5 x 16,7 - 245,5 x 10 – 245,5 x 6,7)
= (1678 x 78 + 986) x 245,5 x ( 16,7 – 10 - 6,7)
0,5đ
= (1678 x 78 + 986) x 245,5 x 0
0,25đ
=
0
0,25đ
- Lưu ý: HS tính đúng KQ nhưng không đúng Y/c tính nhanh không cho điểm
- Toàn bài phải trình bày sạch đẹp thì mới làm tròn điểm lên.
 









Các ý kiến mới nhất