Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ GIỮA KÌ TOÁN 6, CV 22

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quang Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:37' 26-10-2022
Dung lượng: 103.2 KB
Số lượt tải: 2092
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Hoàng Văn Thụ.
1) Nguyễn Ngọc Vĩnh
2) Nguyễn Tấn Quang
3) Mai Đình Phương
4) Ybel Niê
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6.
TT

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

Số tự nhiên. Các
phép tính với số tự
nhiên. Phép tính luỹ
thừa với số mũ tự
Số tự
nhiên
1
nhiên
Tính chia hết trong
(23 tiết)
tập hợp các số tự
nhiên. Số nguyên tố.
Ước chung và bội
chung
Tam giác đều, hình
Các
vuông, lục giác đều.
hình
phẳng
trong
2
thực
Hình chữ nhật, Hình
tiễn
thoi, hình bình hành,
(11
hình thang cân.
tiết)
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Chú ý: Tổng tiết : 34 tiết

Nhận biết
TNKQ
TL
2
(TN1,2)
0,5đ
4
(TN3456)
1.0 đ

Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
3
(TL13BCD)
1.5đ

2
(TL13A
14B)


2
(TL14AC,D
)
1,5 đ

3
(TN7,8,9)
0,75 đ
3
(TN10,11,12
)
0,75đ
12
3
40%

Vận dụng cao
TNKQ
TL

2
1,0

1
(TL15A)


1
(TL15B)


4
2,5

3
2.5

25%

65%

1

25%

35%

1
(TL13E)


Tổng %
điểm

6,5

3,5

10%

1
1,0

10,0
100%
100%

2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
TT

Chương/Chủ đề

Mức độ đánh giá
Nhận biết

1

SỐ - ĐAI SỐ

Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.

Tập hợp
các số tự
nhiên
Số tự
nhiên. Các
phép tính
với số tự
nhiên.
Phép tính
luỹ thừa với
số mũ tự
nhiên

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Thông
Vận dụng Vận dụng
hiểu
cao

2TN
(TN1,2)

Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30
bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.
Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng
trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép
chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể
cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ:
tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số
tiền đã có, ...).
2

3TL
(TL13BC
D)

Tính chia
hết trong
tập hợp các
số tự nhiên.
Số nguyên
tố. Ước
chung và
bội chung

2

Các hình
phẳng

Tam giác
đều, hình

Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các
phép tính.

Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và
bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép
chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để
xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay
không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn
hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong
những trường hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác
định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai
hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép
trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất,
bội chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví
dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm,
xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo
những quy tắc cho trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc).
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác
3

3TN
(TN3,4,5)
2TL
(TL13A,14B)

1TN
(TN6)

1TN
(TN3)

3TL
(TL13E,
14CD)

1TL
(TL13E)

3TN

trong
thực tiễn

vuông, lục
giác đều
Hình chữ
nhật, Hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân.

đều.

(TN7,8,9)

Nhận biết
3TN
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường (TN10,11,12)
chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành,
hình thang cân.
Thông hiểu:
1TL
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường
(TL15A)
chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành,
hình thang cân.
Vận dụng :
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản)
gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc
biệt nói trên.

4

1TL
(TL15B)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 6
Thời gian : 90 phút
I./ Trắc nghiệm khách quan ( 3đ): Chọn đáp án đúng
Câu 1: [NB-1]Trong các số sau số nào là số tự nhiên?
4
1
3
9
4
A)
B)
C) 2022
D) 7,8
Câu 2: [NB-1] Cho M là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10. Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A)

5∈ M

B)

10 ∈ M

C)

8 ∉M

D)

6∈ M

Câu 3:[NB-2] Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố

A)16

B) 17

C) 1

D) 33

Câu 4: [NB-2]Số nào sau đây là ước của 10:
A. 0
B) 5
C) 20

D) 40

Câu 5: [NB-2] Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 3:
A)

B)

Câu 6: [TH-2] Tìm ý đúng:
A)
4 là ước 3
B) 2 là bội của 5

C)

D)

C) 8 là bội của 4

D) 9 là ước của 26

Câu 7: [NB-3] Trong các hình dưới đây, hình vẽ nào là tam giác đều?

A) Hình a.
B) Hình b.
C) Hình c.
D) Hình d.
Câu 8: [NB-3] Hãy khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các phương án sau:
A. Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
B. Hình vuông là tứ giác có bốn góc bằng nhau.
C. Hình vuông là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
D. Hình vuông là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau.
Câu 9: [NB-3] Ba đường chéo chính của lục giác
là:

A.

.

C.

B.

.

D.

.

Câu 10: [NB-4]Yếu tố nào sau đây không phải của hình bình hành?
5

A)
B)
C)
D)

Hai cạnh đối bằng nhau
Hai cạnh đối song song
Hai góc đối bằng nhau
Hai đường chéo bằng nhau

Câu 11: [NB-4]Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?
A)
Hai đường chéo vuông góc với nhau
B)
Hai cạnh đối bằng nhau
C)
Hai cạnh đối song song
D)
Có bốn góc vuông
Câu 12: [NB-4] Chọn câu sai trong các câu dưới đây: Cho hình thoi ABCD 
A. AB song song với CD và BC song song với AD.
B. AB = BC = CD= AD
C. AC và BD vuông góc với nhau
D. Bốn góc đỉnh A, B, C, D bằng nhau.
II. Tự luận ( 7 điểm):
Câu 13 (3 đ):
a) [NB-2]

Biểu diễn phép tính sau về dạng một lũy thừa:

b) [TH-1]

Tính: 49. 55 + 45.49

c) [TH-1]

Cho số 234568, số trăm là?

d) [TH-1]

Biểu diễn số 23 dưới dạng số La Mã.

e) [VDC-2] Lớp 6A có số học sinh từ 30 đến 40 em khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 6 vừa đủ.
Tính số học sinh của lớp 6A?
Câu 14 ( 2đ):
a) [VD-2]
Phân tích số 75 ra thừa số nguyên tố?
b) [NB-2]

Trong các số sau: 14; 2022; 52; 234; 1002; 2005. Những số nào chia hết cho 3?

c) [VD-2]

Tìm BC (18; 30)

d) [VD-2]

Rút gọn phân số

Câu 15 ( 2 đ):

6

a) [TH-3] Mảnh vườn có kích thước như
hình vẽ
Tính diện tích mảnh vườn đó?
b) [VD-3]Giá đất 1m2 là 500 000đ hỏi toàn
bộ mảnh vườn giá bao nhiêu tiền?

I./ Trắc nghiệm
Câu
1
Đáp
C
án
II. Tự luận:
Câu

ĐÁP ÁN- THANG ĐIỂM
ĐỀ GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 6
2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

D

B

B

B

C

C

A

B

D

A

D

Đáp án

13A
13B
13C
13 D

13E

14A
14B
14C

14D

Điểm
0.5

49. 55 + 45.49 = 49.(55+45)=49.100 = 49000

0.5
0.5
0.5

Gọi số HS lớp 6A là x ( x ∈ N, 30 ≤ x ≤ 40 )
Ta có: x chia hết cho 3,4 và 6 nên x ∈ BC ( 3;4;6)
BCNN ( 3;4;6) = 22. 3 = 12
BC(3;4;6) = B(12) = {0;12;24;36;48 …}
Vì 30 ≤ x ≤ 40 nên x = 36
Vậy số HS lớp 6a là 36 (HS)

0.25
0.25

Cho số 234568 số trăm là 2345
23 = XXIII

Trong các số sau: 14; 2022; 52; 234; 1002; 2005.
Những số chia hết cho 3 là: 2022; 234; 1002.
Tìm BC (18; 30)
BCNN(18; 30) = 2.32.5 = 90
BC (18; 30) = B(90) = { 0;90;180;270…}
Thu gọn
48 48 :12 4
=
=
60 60 :12 5
Ư CLN(48;60) = 22 . 3 = 12
7

0.25
0.25
0.5
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25

15a
15b

Tính được diện tích ABCD là 525 m2
Tính diện tích DCFE là:200 m2
Tính diện tích hình: 725 m2

0.5

Giá tiền: 725 . 500 000 = 362 500 000 đ

1.0

8

0.5
 
Gửi ý kiến