Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn tập cuối kỳ I chân trời sáng tạo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Yến Trang
Ngày gửi: 12h:42' 16-12-2022
Dung lượng: 905.6 KB
Số lượt tải: 1505
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Yến Trang
Ngày gửi: 12h:42' 16-12-2022
Dung lượng: 905.6 KB
Số lượt tải: 1505
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Loan)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP BMT
MÔN: TOÁN 6 -Năm học 2022- 2023
A. PHẦN SỐ HỌC:
I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trưởc kết quả đúng:
Câu 1:
Cho
chia hêt cho 5 và 9 thì * là:
A. 9.
Câu 2:
B. 0.
.
B.
.
B.
Câu 6:
D.
.
. D.
.
C. 18.
D. 20.
Số 0:
A. Là ước của bất kì số tự nhiên nào.
B. Là hợp số.
D. Là số nguyên tô.
C. Là bội của mọi số tự nhiên khác.
Tìm các số nguyên
sao cho
.
B.
B.
.
.
D.
.
Khi bỏ dấu ngoặc trong các biểu thức số: 2003 - (5-9+2002), ta được:
A.
.
B.
C. 2003-5-9-2002.
Câu 8:
.
. C.
B. 14.
A.
Câu 7:
C.
Tổng của hai số nguyên tố bằng 9. Tích của hai số đó là
A. 8.
Câu 5:
.
Trong tập các số nguyên sau, tập hơp nào được sắp xếp theo thứ tự tăng dân?
A.
Câu 4:
D. 3.
Các ước nguyên tố a của 18 là
A. a
Câu 3:
C. 5.
.
D.
Khẳng định nào sau đây là SAI?
A. Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.
B. Mọi số nguyên âm đều bé hơn số 0.
C. Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0.
D. Hai số nguyên đối nhau la hai số nguyên bằng nhau.
Câu 9:
Tìm số nguyên
A.
biết
là ước nguyên âm nhỏ nhất của 15?
.
B.
Câu 10: Tập hợp
.
C.
.
D.
. Viết tập hợp B gồm các phần từ la số đội của các phần tử trong tập
hợp
A.
C.
II. TỰ LUẬN:
.
.
B.
.
D.
.
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 2: Tìm số tự nhiên
, biết:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 3: Tìm số nguyên
.
, biết:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 4: Tìm số tự nhiên
.
, sao cho:
a)
b)
và
nhỏ nhất khác 0
d)
và
lớn nhất.
Bài 5: Tìm tất cả các chữ số x, y là số tự nhiên sao cho:
a)
c)
e)
là số nguyên tố.
chia hết cho 3.
chia hết cho 2, 5, 9.
b)
d)
f)
là hợp số
chia hết cho 3 và 5.
chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
Bài 6:
1) Số học sinh khối 6 của một trường khi xếp hàng 15,20, 25 đều vừa đủ. Tính số học sinh khối 6
của trường đó, biết rằng số học sinh đó chưa đến 400.
2) Một đơn vị bộ đội khi xếp hàng 10, hàng 12, hàng 15 đều thừa ra 5 người, biết số người của đơn
vị trong khoảng từ 320 đến 400 người. Tính số người của đơn vị đó.
Bài 7:
Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh lớp 6A sử dụng các phương tiện khác
nhau để đi đến trường
Đi bộ
Xe đạp
Xe máy (ba mẹ
chở)
Phương tiện khác
(Mỗi
ứng với 3 học sinh)
a) Từ biểu đồ tranh trên hãy lập bảng thống kê số lượng học sinh lớp 6A sử dụng các
phương tiện khác nhau để đi đến trường
b) Lớp 6A có tất cả bao nhiêu học sinh?
Bài 8:
Bằng cách dùng biểu tượng hoặc hình ảnh phù hợp, em hãy vẽ biểu đồ tranh biểu diễn
bảng thống kê sau:
Số xe đạp bán được trong tháng của cửa hàng A
Màu xe đạp
Số xe bán ra
Xanh dương
50
Xanh lá cây
35
Đỏ
65
Vàng
35
Trắng bạc
25
B. PHẦN HÌNH HỌC.
I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước kết quả đúng:
Câu 11: Số hình tam giác đều trong hình vẽ là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 12: Số hình thoi trong hình vẽ là:
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 13: Hình vuông có chu vi
A.
.
thì diện tích của nó là:
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Một hình chữ nhật có chu vi
A.
.
B.
, chiêuu rộng la
.
C.
Câu 15: Một hình thoi có diện tích là
lại là:
A.
.
B.
. Diện tích Hình chữ nhật đó là:
.
D.
, độ dài một đường chéo là
.
C.
.
.
. Độ dài đường chéo còn
D. 160dm.
Câu 16: Hãy liệt kè tên của các hình sau theo thứ tự từ trái sang phải:
A. Hình thang, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi.
B. Hình chữ nhật, hình thang cân, hình thoi, hình bình hành.
C. Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi.
D. Hình thang cân, hình vuông, hình thoi, hình bình hành.
Câu 17: Có bao nhiêu hình thang cân không có góc vuông trong hình vē sau:
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 18: Cho hình tam giác đều có chu vi là
A.
B.
C.
Câu 19: Hình bình hành có chiều cao là
bình hành đó là
A.
. Độ dài cạnh tam giác đều đó bằng
D.
, độ dài đáy gấp 3 lần chiều cao. Vậy diện tích hình
B.
C.
D.
Câu 20: Diện tích hình tô đậm là:
A.
C.
.
.
B.
.
D.
.
Câu 21: Cho biết –12 . x < 0. Số thích hơp với x có thể là:
A. x = -2
B. x = 2
C. x = -1
Câu 22: Cho biết n : (-5) > 0. Số thích hơp với x có thể là:
A. n = 15
B. n = -15
C. n = 0
Câu 23: Tập hợp tất cả các số nguyên x thoả mãn –2 < x < 2 là:
A. {−1;1;2 }
B. { −2;0;2 }
C. {−1;0;1 }
Câu 24: Tổng tất cả các số nguyên n thỏa mãn –2 < n ¿ 2 là:
D. x = 0
D. n = 1
D. { −2;−1;0;1;2 }
A. 0
B. 2
C. -2
D. 4
Câu 25: Cho biết –6 . x = 18. Kết quả đúng khi tìm số nguyên x là:
A. –3
B. 3
C. 24
D. 12
Câu 26: Trên tập hợp các số nguyên Z, cách tính đúng là:
A. 20 + (-26) = 46
B. 20 + (-26) = 6
C. 20 + (-26) = -6
D. 20 + (-26) = -46
Câu 27: Trên tập hợp các số nguyên Z, cách tính đúng là:
A. 10 – 13 = 3
B. 10 – 13 = -3
C. 10 – 13 = -23
D. 10 – 13 không tính được
II. TỰ LUẬN
Bài 1: Người ta mở rộng một cái ao hình vuông về bốn phía như hình vẽ. Sau khi mở rộng, diện tích ao tăng
thêm
. Tìm diện tích ao cũ.
Bài 2: Một mảnh vườn có dạng hình vuông với chiều dài cạnh bằng
làm lối đi rộng
. Người ta để một phần mành vườn
(như hình vẽ), phần còn lại để trồng rau. Ngưởi ta làm hàng rào xung quanh mảnh vườn
trồng rau và ở một góc vườn có để cửa ra vào rộng
.
a) Tính độ dài của hàng rào?
b) Tính diện tích lối đi?
c) Người ta dùng gạch có kích thước
biết giá mỗi viên gạch là 1900 đồng.
để lát lối đi. Hãy tính kinh phí để mua gạch lát hết lối đi đó,
Bài 3: Một sân vận động hình chữ nhật có chu vi la
sân vận động.
Bài 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài
ở trong mảnh đất đó, biết diện tích phần còn lại là
, chiều rộng bằng
, chiều rộng
chiêu dài. Tính diện tích của
. Người ta trồng một vườn hoa hình thoi
. Tính độ dài đường chéo
, biết
.
Bài 5: Trên một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài
vực hình bình hành AECF và trồng cỏ ở phần đất còn lại.
, chiều rộng
. Người ta trồng hoa trong khu
a) Tính diện tích mảnh đất và diện tích đất trồng hoa.
b) Biết tiền công để trả cho mỗi mét vuông trồng hoa là 40 000 đồng và trồng cỏ là 30 000 đồng. Tính số tiền
công cần chi trả để trồng hoa và cỏ.
Bổ sung: MỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN
Bài 1: Quan sát Hình vẽ và cho biết: Hình nào là hình tam giác đều, hình nào là hình vuông,
hình nào là hình lục giác đều?
Bài 2: Quan sát Hình dưới đây:
a) Hãy kiểm tra xem có mấy hình lục giác đều. Đó là những hình nào?
b) Có tất cả bao nhiêu tam giác đều?
Bài 3:
3.1 : a) Quan sát Hình và cho biết hình nào là hình chữ nhật, hình nào là hình thoi.
b) Quan sát Hình và cho biết hình nào là hình bình hành, hình nào là hình thang cân.
3.2 :
a) Vẽ tam giác đều MNP có cạnh MN = 4cm.
b) Vẽ hình vuông DEFQ có cạnh DE = 5 cm. Vẽ hai đường chéo DF và
EQ. Hãy kiểm tra xem DF và EQ có vuông góc với nhau không?
c) Vẽ hình chữ nhật DEFG có DE = 3cm; EF = 5cm.
d) Vẽ hình thoi MNPQ có cạnh MN = 4cm.
e) Vẽ hình bình hành EFHK có EF = 3cm; FH = 4cm.
f) Vẽ hình thoi MNPQ có cạnh bằng 5cm và một góc bằng 60o.
Bài 4: a) Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài 10cm và chiều rộng 8cm
b) Một miếng gỗ hình chữ nhật có kích thước một chiều là 8cm, diện tích là 56 cm2 .
Tìm kích thước còn lại của miếng gỗ.
Bài 5: Tính diện tích các hình sau:
a) Hình vuông có cạnh 5cm;
b) Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy là 6cm và 10cm, chiều cao 4cm;
7
c) Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6cm và 10 cm;
d) Hình bình hành có độ dài một cạnh bằng 12cm và chiều cao tương ứng bằng
4cm.
Bài 6: Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn có hình dạng và kích thước như Hình
4.20.
Bài 7: Một mảnh sân nhà có hình dạng và kích thước như Hình vẽ dưới đây.
a) Tính diện tích mảnh sân.
b) Nếu lát sân bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 50 cm thì cần bao nhiêu viên
gạch?
Bài 8: Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích 3 600 m2, chiều rộng 40m, cửa vào
khu vườn rộng 5m. Người ta muốn làm hàng rào xung quanh vườn bằng hai tầng dây
thép gai. Hỏi cần phải dùng bao nhiêu mét dây thép gai để làm hàng rào?
Bài 9: Sân nhà bà B hình chữ nhật có chiều dài 15m và chiều rộng 9m. Bà B mua loại
gạch lát nền hình vuông có cạnh 0,6m để lát sân. Biết rằng mỗi thùng có 5 viên gạch.
Hỏi bà B cần mua bao nhiêu thùng gạch để đủ lát sân?
Bài 10: Một ngôi nhà có bãi cỏ bao quanh như hình bên.
a) Hãy tính diện tích cả bãi cỏ và khu đất làm nhà.
8
b) Nếu một túi hạt giống cỏ gieo vừa đủ trên 33m 2 đất, thì cần bao nhiêu túi hạt giống
để gieo hết bãi cỏ?
Bài 11: Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 20m và chiều rộng bằng chiều dài.
Người ta lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông cạnh 4dm . Tổng số tiền mua gạch
là 11785000 đồng thì vừa đủ để lát. Hỏi giá mỗi viên gạch lát nền là bao nhiêu?
Bài 12: Bản thiết kế một mái hiên công ty được biểu thị ở hình sau. Nếu chi phí làm mỗi
2
9dm hiên là 108000 đồng thì chi phí của cả mái hiên công ty sẽ là bao nhiêu?
Bài 13: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25m. Chiều rộng bằng
chiều dài.
Người ta làm hai lối đi rộng 1m như hình vẽ. Phần đất còn lại dung để trồng cây. Tính diện
tích đất dùng để trồng cây.
9
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP BMT
MÔN: TOÁN 6 -Năm học 2022- 2023
A. PHẦN SỐ HỌC:
I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trưởc kết quả đúng:
Câu 1:
Cho
chia hêt cho 5 và 9 thì * là:
A. 9.
Câu 2:
B. 0.
.
B.
.
B.
Câu 6:
D.
.
. D.
.
C. 18.
D. 20.
Số 0:
A. Là ước của bất kì số tự nhiên nào.
B. Là hợp số.
D. Là số nguyên tô.
C. Là bội của mọi số tự nhiên khác.
Tìm các số nguyên
sao cho
.
B.
B.
.
.
D.
.
Khi bỏ dấu ngoặc trong các biểu thức số: 2003 - (5-9+2002), ta được:
A.
.
B.
C. 2003-5-9-2002.
Câu 8:
.
. C.
B. 14.
A.
Câu 7:
C.
Tổng của hai số nguyên tố bằng 9. Tích của hai số đó là
A. 8.
Câu 5:
.
Trong tập các số nguyên sau, tập hơp nào được sắp xếp theo thứ tự tăng dân?
A.
Câu 4:
D. 3.
Các ước nguyên tố a của 18 là
A. a
Câu 3:
C. 5.
.
D.
Khẳng định nào sau đây là SAI?
A. Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.
B. Mọi số nguyên âm đều bé hơn số 0.
C. Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0.
D. Hai số nguyên đối nhau la hai số nguyên bằng nhau.
Câu 9:
Tìm số nguyên
A.
biết
là ước nguyên âm nhỏ nhất của 15?
.
B.
Câu 10: Tập hợp
.
C.
.
D.
. Viết tập hợp B gồm các phần từ la số đội của các phần tử trong tập
hợp
A.
C.
II. TỰ LUẬN:
.
.
B.
.
D.
.
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 2: Tìm số tự nhiên
, biết:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 3: Tìm số nguyên
.
, biết:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 4: Tìm số tự nhiên
.
, sao cho:
a)
b)
và
nhỏ nhất khác 0
d)
và
lớn nhất.
Bài 5: Tìm tất cả các chữ số x, y là số tự nhiên sao cho:
a)
c)
e)
là số nguyên tố.
chia hết cho 3.
chia hết cho 2, 5, 9.
b)
d)
f)
là hợp số
chia hết cho 3 và 5.
chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
Bài 6:
1) Số học sinh khối 6 của một trường khi xếp hàng 15,20, 25 đều vừa đủ. Tính số học sinh khối 6
của trường đó, biết rằng số học sinh đó chưa đến 400.
2) Một đơn vị bộ đội khi xếp hàng 10, hàng 12, hàng 15 đều thừa ra 5 người, biết số người của đơn
vị trong khoảng từ 320 đến 400 người. Tính số người của đơn vị đó.
Bài 7:
Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh lớp 6A sử dụng các phương tiện khác
nhau để đi đến trường
Đi bộ
Xe đạp
Xe máy (ba mẹ
chở)
Phương tiện khác
(Mỗi
ứng với 3 học sinh)
a) Từ biểu đồ tranh trên hãy lập bảng thống kê số lượng học sinh lớp 6A sử dụng các
phương tiện khác nhau để đi đến trường
b) Lớp 6A có tất cả bao nhiêu học sinh?
Bài 8:
Bằng cách dùng biểu tượng hoặc hình ảnh phù hợp, em hãy vẽ biểu đồ tranh biểu diễn
bảng thống kê sau:
Số xe đạp bán được trong tháng của cửa hàng A
Màu xe đạp
Số xe bán ra
Xanh dương
50
Xanh lá cây
35
Đỏ
65
Vàng
35
Trắng bạc
25
B. PHẦN HÌNH HỌC.
I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước kết quả đúng:
Câu 11: Số hình tam giác đều trong hình vẽ là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 12: Số hình thoi trong hình vẽ là:
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 13: Hình vuông có chu vi
A.
.
thì diện tích của nó là:
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Một hình chữ nhật có chu vi
A.
.
B.
, chiêuu rộng la
.
C.
Câu 15: Một hình thoi có diện tích là
lại là:
A.
.
B.
. Diện tích Hình chữ nhật đó là:
.
D.
, độ dài một đường chéo là
.
C.
.
.
. Độ dài đường chéo còn
D. 160dm.
Câu 16: Hãy liệt kè tên của các hình sau theo thứ tự từ trái sang phải:
A. Hình thang, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi.
B. Hình chữ nhật, hình thang cân, hình thoi, hình bình hành.
C. Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi.
D. Hình thang cân, hình vuông, hình thoi, hình bình hành.
Câu 17: Có bao nhiêu hình thang cân không có góc vuông trong hình vē sau:
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 18: Cho hình tam giác đều có chu vi là
A.
B.
C.
Câu 19: Hình bình hành có chiều cao là
bình hành đó là
A.
. Độ dài cạnh tam giác đều đó bằng
D.
, độ dài đáy gấp 3 lần chiều cao. Vậy diện tích hình
B.
C.
D.
Câu 20: Diện tích hình tô đậm là:
A.
C.
.
.
B.
.
D.
.
Câu 21: Cho biết –12 . x < 0. Số thích hơp với x có thể là:
A. x = -2
B. x = 2
C. x = -1
Câu 22: Cho biết n : (-5) > 0. Số thích hơp với x có thể là:
A. n = 15
B. n = -15
C. n = 0
Câu 23: Tập hợp tất cả các số nguyên x thoả mãn –2 < x < 2 là:
A. {−1;1;2 }
B. { −2;0;2 }
C. {−1;0;1 }
Câu 24: Tổng tất cả các số nguyên n thỏa mãn –2 < n ¿ 2 là:
D. x = 0
D. n = 1
D. { −2;−1;0;1;2 }
A. 0
B. 2
C. -2
D. 4
Câu 25: Cho biết –6 . x = 18. Kết quả đúng khi tìm số nguyên x là:
A. –3
B. 3
C. 24
D. 12
Câu 26: Trên tập hợp các số nguyên Z, cách tính đúng là:
A. 20 + (-26) = 46
B. 20 + (-26) = 6
C. 20 + (-26) = -6
D. 20 + (-26) = -46
Câu 27: Trên tập hợp các số nguyên Z, cách tính đúng là:
A. 10 – 13 = 3
B. 10 – 13 = -3
C. 10 – 13 = -23
D. 10 – 13 không tính được
II. TỰ LUẬN
Bài 1: Người ta mở rộng một cái ao hình vuông về bốn phía như hình vẽ. Sau khi mở rộng, diện tích ao tăng
thêm
. Tìm diện tích ao cũ.
Bài 2: Một mảnh vườn có dạng hình vuông với chiều dài cạnh bằng
làm lối đi rộng
. Người ta để một phần mành vườn
(như hình vẽ), phần còn lại để trồng rau. Ngưởi ta làm hàng rào xung quanh mảnh vườn
trồng rau và ở một góc vườn có để cửa ra vào rộng
.
a) Tính độ dài của hàng rào?
b) Tính diện tích lối đi?
c) Người ta dùng gạch có kích thước
biết giá mỗi viên gạch là 1900 đồng.
để lát lối đi. Hãy tính kinh phí để mua gạch lát hết lối đi đó,
Bài 3: Một sân vận động hình chữ nhật có chu vi la
sân vận động.
Bài 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài
ở trong mảnh đất đó, biết diện tích phần còn lại là
, chiều rộng bằng
, chiều rộng
chiêu dài. Tính diện tích của
. Người ta trồng một vườn hoa hình thoi
. Tính độ dài đường chéo
, biết
.
Bài 5: Trên một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài
vực hình bình hành AECF và trồng cỏ ở phần đất còn lại.
, chiều rộng
. Người ta trồng hoa trong khu
a) Tính diện tích mảnh đất và diện tích đất trồng hoa.
b) Biết tiền công để trả cho mỗi mét vuông trồng hoa là 40 000 đồng và trồng cỏ là 30 000 đồng. Tính số tiền
công cần chi trả để trồng hoa và cỏ.
Bổ sung: MỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN
Bài 1: Quan sát Hình vẽ và cho biết: Hình nào là hình tam giác đều, hình nào là hình vuông,
hình nào là hình lục giác đều?
Bài 2: Quan sát Hình dưới đây:
a) Hãy kiểm tra xem có mấy hình lục giác đều. Đó là những hình nào?
b) Có tất cả bao nhiêu tam giác đều?
Bài 3:
3.1 : a) Quan sát Hình và cho biết hình nào là hình chữ nhật, hình nào là hình thoi.
b) Quan sát Hình và cho biết hình nào là hình bình hành, hình nào là hình thang cân.
3.2 :
a) Vẽ tam giác đều MNP có cạnh MN = 4cm.
b) Vẽ hình vuông DEFQ có cạnh DE = 5 cm. Vẽ hai đường chéo DF và
EQ. Hãy kiểm tra xem DF và EQ có vuông góc với nhau không?
c) Vẽ hình chữ nhật DEFG có DE = 3cm; EF = 5cm.
d) Vẽ hình thoi MNPQ có cạnh MN = 4cm.
e) Vẽ hình bình hành EFHK có EF = 3cm; FH = 4cm.
f) Vẽ hình thoi MNPQ có cạnh bằng 5cm và một góc bằng 60o.
Bài 4: a) Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài 10cm và chiều rộng 8cm
b) Một miếng gỗ hình chữ nhật có kích thước một chiều là 8cm, diện tích là 56 cm2 .
Tìm kích thước còn lại của miếng gỗ.
Bài 5: Tính diện tích các hình sau:
a) Hình vuông có cạnh 5cm;
b) Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy là 6cm và 10cm, chiều cao 4cm;
7
c) Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6cm và 10 cm;
d) Hình bình hành có độ dài một cạnh bằng 12cm và chiều cao tương ứng bằng
4cm.
Bài 6: Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn có hình dạng và kích thước như Hình
4.20.
Bài 7: Một mảnh sân nhà có hình dạng và kích thước như Hình vẽ dưới đây.
a) Tính diện tích mảnh sân.
b) Nếu lát sân bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 50 cm thì cần bao nhiêu viên
gạch?
Bài 8: Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích 3 600 m2, chiều rộng 40m, cửa vào
khu vườn rộng 5m. Người ta muốn làm hàng rào xung quanh vườn bằng hai tầng dây
thép gai. Hỏi cần phải dùng bao nhiêu mét dây thép gai để làm hàng rào?
Bài 9: Sân nhà bà B hình chữ nhật có chiều dài 15m và chiều rộng 9m. Bà B mua loại
gạch lát nền hình vuông có cạnh 0,6m để lát sân. Biết rằng mỗi thùng có 5 viên gạch.
Hỏi bà B cần mua bao nhiêu thùng gạch để đủ lát sân?
Bài 10: Một ngôi nhà có bãi cỏ bao quanh như hình bên.
a) Hãy tính diện tích cả bãi cỏ và khu đất làm nhà.
8
b) Nếu một túi hạt giống cỏ gieo vừa đủ trên 33m 2 đất, thì cần bao nhiêu túi hạt giống
để gieo hết bãi cỏ?
Bài 11: Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 20m và chiều rộng bằng chiều dài.
Người ta lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông cạnh 4dm . Tổng số tiền mua gạch
là 11785000 đồng thì vừa đủ để lát. Hỏi giá mỗi viên gạch lát nền là bao nhiêu?
Bài 12: Bản thiết kế một mái hiên công ty được biểu thị ở hình sau. Nếu chi phí làm mỗi
2
9dm hiên là 108000 đồng thì chi phí của cả mái hiên công ty sẽ là bao nhiêu?
Bài 13: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25m. Chiều rộng bằng
chiều dài.
Người ta làm hai lối đi rộng 1m như hình vẽ. Phần đất còn lại dung để trồng cây. Tính diện
tích đất dùng để trồng cây.
9
 








Các ý kiến mới nhất