Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Huy
Ngày gửi: 09h:41' 28-10-2022
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 1038
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP: 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

ĐỀ 01

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1. Khẳng định nào sau đây sai?
A.

.

B.

.

C.

. D.

2.  Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
A. a = 0 và
C.

B.
D.



.
với?

.

.

3. Trong các số
  có bao nhiêu số hữu tỉ âm?
A. 1.
B. 2. C. 3. D. 4.
4.  Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

. B. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

C. Điểm biểu diễn số hữu tỉ
. D. Điểm biểu diễn số hữu tỉ
5. Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật có:
A. 6 cạnh.
B. 12 cạnh. C. 8 đỉnh. D. 6 mặt
6. Cho hình hộp chữ nhật

A. 3.

. Có bao nhiêu cạnh cắt cạnh

B. 4.

C. 2.

D. 5.

.
.

.

7. Hình hộp chữ nhật
đúng?



A.

. B.
8. Hình hộp chữ nhật

A.

.
B.
.
C.
.
D.
.
9. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

A. Hình 1.
1.

.

C.

. Khẳng định nào sau đây

. D.
.
có một đường chéo tên là: 

B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

Cho
hình
lăng trụ đứng
tam
giác


cạnh
,
,
,

.
Độ dài cạnh
BC sẽ bằng:
:
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

11.
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng định nào
sau đây là sai:

A.

.
B.
.
C. Mặt đáy là
. D.
12.Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là:
A. Các hình bình hành.
B. Các hình chữ nhật.
C. Các hình vuông.
D. Các hình thang cân.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
1. (0,75 điểm). (NB) Các số -7; -2,5;0 có là số hữu tỉ không? Vì sao? 
2. (1,5 điểm). (VD) Thực hiện phép tính:

a.
b.

;
;

.

c.

.

3. (1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ

a.
b.

, biết:

;
.

4. (1,0 điểm). (TH)
Cho hình hộp chữ nhật
như hình vẽ, có
,
,
Tính diện tích xung
quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật này.

5. (0,75 điểm). (TH)
Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông
vẽ. Biết
,
,
của hình lăng trụ đứng này.

như hình
Tính thể tích

6. (0,5 điểm). (VD)
Tấm lịch để bàn có dạng một lăng trụ đứng, ACB là một
tam giác cân. Tính diện tích miếng bìa dùng để làm một
tấm lịch như hình.

7. (1,0 điểm). (VDC) Thực hiện chương trình khuyến mãi “ Ngày hội mua sắm”,
một cửa hàng giảm giá 50% cho một lô tivi gồm 50 chiếc có giá bán lẻ là
8.600.000 đồng. Đến 12h thì cửa hàng đã bán được 35 chiếc và cửa hàng quyết
định giảm thêm 10% nữa (so với giá đã giảm lần 1) cho số tivi còn lại. Tính số
tiền mà cửa hàng thu được khi bán hết lô tivi đó.
____HẾT____

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1 2 3

4 5 6 7 8

9

1
0

C B C C A B B D C B

11 12
D

B

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Đáp án
Điểm
i
1 Bài 1 (0,75 điểm): Các số -12; -3,5;0 có là số hữu tỉ không? Vì sao?
Vì -7= -71; -2,5= -52;0=0/1
0.5
Nên -7; -2,5;0 là các số hữu tỉ
0.25
2

Bài 2a (0,5 điểm):

;
0.25

0.25
.
Bài 2b (0,5 điểm).

;
0.25

0.25
.
Bài 2c (0,5 điểm).

.
0.25
0.25

.
3

Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ

, biết:

;
0.25

0.25
0.25

.
Bài 3b (0,75 điểm).

.
0.25
0.25

0.25
.
Bài

4

(1,0

điểm). Cho hình hộp chữ nhật
như hình vẽ, có
,
4
,
Tính diện tích xung quanh và
thể tích của hình hộp chữ nhật này.
.

0.5
0.5

5

Bài 5 (0,75 điểm). Cho hình lăng trụ đứng tam giác
vuông
như hình vẽ. Biết
,
,
Tính thể tích của hình lăng
trụ đứng này.

0.25
0.5
Bài 6 (0,5 điểm). Tấm lịch để bàn có dạng một lăng trụ đứng, ACB là một tam
giác cân. Tính diện tích miếng bìa dùng để làm một tấm lịch như hình.
6

Diện tích miếng bìa dùng làm tấm lịch là:
.

0.25x2

Bài 7 (1,0 điểm). Thực hiện chương trình khuyến mãi “ Ngày hội mua sắm”, một
cửa hàng giảm giá 50% cho một lô tivi gồm 50 chiếc có giá bán lẻ là 8.600.000
7 đồng. Đến 12h thì cửa hàng đã bán được 35 chiếc và cửa hàng quyết định giảm
thêm 10% nữa (so với giá đã giảm lần 1) cho số tivi còn lại. Tính số tiền mà cửa
hàng thu được khi bán hết lô tivi đó.
Số tiền cửa hàng thu được khi bán 35 chiếc TV là:
0.25
(đồng).
Số tiền cửa hàng thu được khi bán 15 chiếc TV còn lại
là:
0.25
(đồng).
Số tiền cửa hàng thu được khi bán hết số TV:
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.
____HẾT____

0.5

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP: 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

ĐỀ 02

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.

. B.

2.  Số đối của
A.

.

. C.

. D.

.

là số nào?
B.

.                       C.

.

D.

.

3. Hãy sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
A.

.

                                  B.

.

C.
.
                                  D.
4.  Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

. B. Điểm

 ?

.

biểu diễn số hữu tỉ .

C. Điểm biểu diễn số hữu tỉ . D. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ
.
5. Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh?
A. 9 cạnh.B. 10 cạnh. C. 11 cạnh. D. 12 cạnh.
6. Ở mỗi đỉnh của hình lập phương có bao nhiêu góc?
A. 3 góc bẹt.                B. 3 góc vuông.        C. Không có góc nào. D. 5 góc.

7.
Đường chéo của hình hộp chữ nhật
đường nào?

A.

.

B.

.

C.



.

D.

.

8.  
Hình hộp chữ nhật
định nào sau đây sai?

A.



. Khẳng

. B.
.
C.
. D.
9. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

A. Hình 1.

.

B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

10. 
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác
,

A.

có cạnh

. Khẳng định nào sau đây đúng?

.

B.

.

C.

.

D.

.

11.
Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác ABCD.A'B'C'D' là những hình
gì?
A. Tam giác.

B. Tứ giác. C. Hình chữ nhật. D. Hình vuông.

12.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt bên của lăng
trụ đứng là:

A.ABC.
                  B.ABPM.                C.ACMN.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
1. (0,75 điểm). (NB) Trong các số 2,5; 0;
,
sao? 
2. (1,5
điểm).
(VD)
Thực

a.

;

b.
c.

;
.

3. (1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ

a.

;

b.
4. (1,0 điểm). (TH)

.

, biết:

                D.BCPN.

số nào là số hữu tỉ dương? Vì
hiện

phép

tính:

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNHQ
như hình vẽ, có AB = 5cm, BC = 7cm,
AM = 3cm Tính diện tích xung quanh và
thể tích của hình hộp chữ nhật này.

5. (0,75 điểm). (TH)
Thùng đựng của một máy cắt cỏ có dạng lăng trụ đứng tam giác. Hãy tính thể tích của
thùng.

6. (0,5 điểm). (VD)
Một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài
, chiều rộng
, chiều cao

Người ta muốn lăn sơn trần nhà và bốn bức tường. Biết rằng tổng diện tích các cửa là
. Tính diện tích cần lăn sơn ?
7. (1,0 điểm). (VDC) Một cửa hàng bán quần áo có chương trình khuyến mãi như
sau: Khách hàng có thẻ thành viên sẽ được giảm 15% tổng số tiền của hóa đơn.
Bạn Bình có thẻ thành viên, bạn mua hai chiếc áo sơ mi, mỗi áo đều có giá 200
000 đồng và một quần Jeans với giá 350 000 đồng. Bạn đưa cho người thu ngân
1 triệu đồng. Hỏi bạn Bình được trả lại bao nhiêu tiền?
____HẾT____
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1 2 3 4

5 6 7 8

9 10 11 12

B D C A D B C D C A
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

i

Đáp án

C

B

Điểm

1

Bài 1 (0,75 điểm): Trong các số 2,5; 0;
sao?


số nào là số hữu tỉ dương? Vì
0.5

;

Nên 2,5;
2

,

0.25

  là các số hữu tỉ dương

Bài 2a (0,5 điểm):
0.25

0.25
.
Bài 2b (0,5 điểm).

;
0.25

0.25
.
Bài 2c (0,5 điểm).

.
0.25

0.25
.
3

Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ

, biết:

;

0.25
0.25
0.25

.
Bài 3b (0,75 điểm).

.
0.25
0.25

0.25
.
Bài 4 (1,0 điểm). Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNHQ như hình vẽ, có AB =
4 5cm, BC = 7cm, AM = 3cm Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp
chữ nhật này.

.

0.5
0.5

5

Bài 5 (0,75 điểm). Thùng đựng của một máy cắt cỏ có dạng lăng trụ đứng tam
giác. Hãy tính thể tích của thùng.

0.25
0.5
6

Bài 6 (0,5 điểm). Một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài
, chiều
rộng
, chiều cao
.  Người ta muốn lăn sơn trần nhà và bốn bức tường.
Biết rằng tổng diện tích các cửa là
. Tính diện tích cần lăn sơn ?
Diện tích xung quanh căn phòng và diện tích trần nhà:
.

Diện tích cần lăn sơn:

0.25

0.25
69 – 11 = 58 (m2)
Bài 7 (1,0 điểm). Một cửa hàng bán quần áo có chương trình khuyến mãi như
sau: Khách hàng có thẻ thành viên sẽ được giảm 15% tổng số tiền của hóa đơn.
7 Bạn Bình có thẻ thành viên, bạn mua hai chiếc áo sơ mi, mỗi áo đều có giá 200
000 đồng và một quần Jeans với giá 350 000 đồng. Bạn đưa cho người thu ngân
1 triệu đồng. Hỏi bạn Bình được trả lại bao nhiêu tiền?
Số tiền bạn Bình mua hai chiếc áo sơ mi và một quần Jeans sau khi
giảm giá:
0.5
(đồng).
Số tiền Bình được trả lại:
0.5
1000000 – 637500 = 362500 (đồng)
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.
____HẾT____

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP: 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

ĐỀ 03

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm) 
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A. N;                          B. ;                      C. Q ;                      D. Z .
Câu 2.  Số đối của

  là:

A.
;                       B.
Câu 3. Giá trị của
bằng:

;                       C.

;                    D.

A.
;                    B.
;               C.
Câu 4. Số mặt của hình hộp chữ nhật

;               D.

.

là:
A. 3;                     B.4;                   C. 5
;                       D. 6 .
Câu 5.  Diện tích xung quanh hình
hộp chữ nhật bên là:
A. 6cm2;              B.8cm2;              C.
24 cm2 ;             D. 36 cm2

Câu 6.   Cho hình lăng trụ đứng tam
giác
các mặt bên của hình
trên là những hình gì?
A. Tam giác ;                              
B. Tứ giác;
C. Hình chữ nhật ;                      
D. Hình vuông.

Câu 7.  Số đường chéo của hình hộp chữ nhật là:
A. 6  ;                  B. 4;                             C. 8;                           D. 12
Câu 8.  Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là Sđ, chiều cao là h. Hỏi công
thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng là gì?
A. V = Sđ.h;                                                B. V =
C. V = 2Sđ.h                                                D.  V = 3Sđ.h
Câu 9.  Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của góc
A.

;                    B.

;                   C.

;               D.

  là:

Câu 10.  Cho hình vẽ bên, biết

số đo

, Oy là tia phân giác của góc

. Khi đó

bằng:
;   
;   

Câu 11.  Kết quả của phép tính 
Câu 12.  Kết quả của phép tính 

.
  là: 
  là: 

PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (2 điểm)
  Tính:

Câu 14. (1,0 điểm)   
a.  Tìm x biết:

             
b.  Một cái bàn ủi có giá gốc là 200 000 đồng được bán với giá 250 000 đồng. Hỏi

cửa hàng lãi bao nhiêu % so với giá gốc?
Câu 15.  (1,25 điểm)  Để thi công một con dốc, người ta đúc một khối bê tông hình
lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình 1. Hãy tính thể tích của khối bê tông.
 
Câu 16:   (1,25 điểm)  
Một bể bơi  có kích thước và hình dạng như Hình 2. Hình dạng của bể bơi được ghép
bởi một hình hộp chữ nhật và một hình lăng trụ đứng tam giác. Khi bể bơi đầy ắp
nước thì nó chứa bao nhiêu mét khối nước. ( Bỏ qua độ dày của thành bể).

Câu 17:   (1,5 điểm)  Cho đường thẳng xx' cắt yy' tại

A. 
a. Kể tên các cặp góc đối đỉnh
b. Kể tên các cặp góc kề bù
c. Dùng dụng cụ học tập để vẽ tia phân giác của góc xAy.
-------------------- Hết -------------------

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Toán – Lớp: 7
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
  Câu
Đ/án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

C

A

B

D

D

C

B

A

B

D

D

B

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài
13a
(0,5đ) a)
=
b
(0,5đ)
c
(0,75)
14a
(0, 5đ)
b
(0,5đ)
15
(1,25đ)

16
(1,25đ)

Lời giải

Điểm
0,5
0, 5
0,75

c)

0,5

Số % cửa hàng lời so với giá gốc là :
(250 000 - 200 000).100% : 200 000 = 25%
Diện tích một đáy của hình lăng trụ là :
Sđáy = 
  (m  )
Thể tích của hình lăng trụ đứng là
  V = Sđáy . h =  55.20 = 1100 ( m3)
2

Thể tích hình lăng trụ tam giác là:

0,5
0,75

0.5
0,5

V1 = (4.7:2) . 10= 140 (m3)
Thể tích hình hộp chữ nhật là:
V2 = 2.10.25 = 500 (m )
Thể tích nước trong bể khi đầy ắp là:

0,5

3

V = V1 + V2 = 140 + 500 = 640 (m3)
17
(1,5đ)

Học sinh vẽ đúng hình
a. Kể đúng tên hai cặp góc đối đỉnh
b. Kể đúng tên bốn cặp góc kề bù
c. Vẽ đúng tia phân giác bằng dụng cụ học tập.
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.
---Hết---

ĐỀ 04

0,25

0, 25
0,25
0,5
0,5

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP: 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A. N;           B.N*;                       C. Q ;                      D. Z .
Câu 2. Số đối của -23   là:
A. 23;                          B. 32;                       C. -32 ;                      D. 2-3 .
Câu 3. Trong các số 0,5; -234; -7-15; 0; -139; 4514  có bao nhiêu số hữu tỉ dương?
A. 1
B. 2 C. 3 D. 4

Câu 4. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào ?

A. 52

B. 25

C. -3

D. -52

Câu 5. Số mặt của hình hộp chữ nhật ABCDA,B,C,D, là:

A. 3;                     B.4;                   C. 5 ;                         D. 6 .
Câu 6. Đường chéo của hình lập phương EFGH.MNPQ là: 
A. EG                    B.MP                 C. NQ                         D.  EP
Câu 7. Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'có A'B'=7 cm.
Khẳng định nào sau đây đúng?

A. A'D'=7 cm
B. BC=7 cm C. C'D'=7 cm
Câu 8. Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:

D. B'C'=7 cm

A. 6  ;                  B.  8;                             C. 10;                           D. 12
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tứ giác?

A. Hình 1.

B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

Câu 10. Quan sát hình vẽ sau. Mặt bên AA'B'B là hình gì? 
A. Tam giác.
C. Hình chữ nhật  

            B. Hình vuông.
  D. Hình bình hành.

Câu 11. Mặt đáy của lăng trụ đứng tứ giác ABCD.EFGH là:

A. EABF
B. ABCD
C. FBCG
D. EHDA
Câu 12. Chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác dưới đây là:

A. 70 cm
B. 90 cm
C. 60 cm
D. 80 cm
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
1. Các số -17; -4, 5;0 có là số hữu tỉ không? Vì sao? 

2. (1,5

điểm)

Thực

hiện

phép

a. 76+1632;        b/1115-1913+-7131115                 c/ 23+24+25+26152
3.  (1,5
điểm).
(TH)
Tìm
số
hữu
tỉ
x,

tính:
biết:

a. x-34=217                               
b. 85+25x=0,25
4. (1,0 điểm). (TH)
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH như hình vẽ, có AD = 6cm, EH = 7cm, BG =
9 cm. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật này.

5. (0,75 điểm). (TH)
Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông
ABC.DEF như hình vẽ. Biết AB = 5 cm,
AC = 4 cm, BE = 9 cm.  Tính thể tích của
hình lăng trụ đứng này.

Bài 6: Một ngôi nhà có cấu trúc và kích
thước như Hình 34. Tính thể tích phần
không gian được giới hạn bởi ngôi nhà đó.

Bài 7:
Một cửa hàng điện máy nhập về 100 chiếc máy tính xách tay với giá 8 triệu đồng một
chiếc. Sau khi đã bán 70 chiếc với tiền lãi bằng 30% giá vốn, số máy còn lại được bán
với mức giá bằng 65% giá bán trước đó. Hỏi sau khi bán hết lô hàng lời hay lỗ bao

nhiêu tiền?
____HẾT____
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1 2

3 4

5

6 7 8 9 10 11 12

C A C D D D C B D C

B

A

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Đáp án
Điểm
i
1 Bài 1 (0,75 điểm): Các số -17; -4,5;0 có là số hữu tỉ không? Vì sao?
Vì -17=-171;-4,5=-92;0=01
0.5
Nên 17; -4,5;0  là các số hữu tỉ
0.25
2

Bài 2a (0,5 điểm): 76+1632
=76+14
=2824+624
=1712
Bài 2b (0,5 điểm). 1115-1913+-7131115
=1115-1913+-713
=1115-2613
=-2215
Bài 2c (0,5 điểm). 23+24+25+26152
=23(1+2+22+23)152
=23.15152
=2315=815

0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25

3 Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ x, biết: x-34=217
x-34=157
x=157+34
x=6028+2128

0.25
0.25

x=8128

0.25

Bài 3b (0,75 điểm). 85+25x=0,25.
25x=14-85

0.25

25x=-2720

0.25

x=-2720:25
x=-278

4

Bài 4 (1,0 điểm). Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH như
hình vẽ, có AD = 6cm, EH = 7cm, BG = 9 cm. Tính diện
tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật này.

Sxq = 2. (7+6). 9 = 234 (cm2)
V = 6.7.9 = 378 (cm3)

5

0.5
0.5

Bài 5 (0,75 điểm). Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông
ABC.DEF như hình vẽ. Biết AB = 5 cm, AC = 4 cm, BE = 9
cm.  Tính thể tích của hình lăng trụ đứng này.

s=4.52=10 (cm2)
V = 10.9 = 90 (cm3)
Thể tích phần không gian có dạng hình lăng trụ tam giác
là:V1 = (6.1,2:2).15= 54 (m3)
6

0.25

Thể tích phần không gian có dạng hình hộp chữ nhật là:
V2 = 15.6.3,5 = 315 (m3)
Thể tích phần không gian được giới hạn bởi ngôi nhà đó
là:V = V1 + V2 = 54 + 315 = 369 (m3)
Bài 7 (1,0 điểm). Một cửa hàng điện máy nhập về 100 chiếc

0.25
0.5
0.25
             0.25
0.25

máy tính xách tay với giá 8 triệu đồng một chiếc. Sau khi đã
bán 70 chiếc với tiền lãi bằng 30% giá vốn, số máy còn lại
được bán với mức giá bằng 65% giá bán trước đó. Hỏi sau
khi bán hết lô hàng lời hay lỗ bao nhiêu tiền?
Tiền bán 100 chiếc máy tính:
70.8.130% + 30.8.130%.65% = 930,8 (triệu đồng)
Tiền lời sau khi bán hết 100 chiếc máy tính
930,8 – 100,8 = 130,8 (triệu đồng)
Vậy sau khi bán hết 100 chiếc máy thì lời 130,8 (triệu đồng)
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.
____HẾT____

ĐỀ 05

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP: 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

0.5
0.5

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai?
A.

B.

C.

D.

Câu 2: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số đối của
C. Số đối của



. B. Số đối của



. D. Số đối của





Câu 3: Trong các số 

.
.
  có bao nhiêu số hữu tỉ âm?

A. 1 B. 2 C. 3 C. 4
Câu 4. Chọn đáp án đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 5. Các đường chéo của hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH là?

A. AG, BH, CD, GH
B. AG, BH, FD, EF
C. AG, BH, FD, EC
D. AG, FD, EC, BC

Câu 6. Quan sát hình lập phương EFGH.MNPQ. Biết MQ = 4cm. Độ dài cạnh FG là

bao nhiêu?
A. 3cm

B. 4cm

C. 5cm

C. 6cm

Câu 7.
Hình lập phương
nào sau đây đúng?

A.

.



B.

.

. Khẳng định

C.

.

D.

.

 Câu 8.
Hình hộp chữ nhật
là:

A.
.
Câu 9.

B.

có một đường chéo tên

.

C.

.

D.

.

Cho
hình
lăng trụ đứng
tam
giác


cạnh
,
,
,

.
Độ dài cạnh
AC sẽ bằng:
A.
.
Câu 10.

B.

.

C.

.

Cho hình lăng trụ đứng
thang vuông tại và tại , các cạnh
.
Độ dài cạnh
bằng:

A.
.
Câu 11.

B.

.

C.

.

D.

.

có đáy

D.

là hình

.

Cho hình lăng trụ đứng như hình bên. Mặt đáy của hình
lăng trụ đứng là

A.
Câu 12.

B.

. C.

.

D.

Xác định chiều cao của hình lăng trụ với các kích thước cho
như hình bên:

 

A.

B.

.C.

.

D.

 

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
1. (0,75 điểm). (NB) Các số
2. (1,5 điểm). (VD) Thực hiện phép tính:

có là số hữu tỉ không? Vì sao?

a.
b.
c.
3. (1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ

, biết:

a.
b.
4. (1,0 điểm). (TH)
Cho hình hộp chữ nhật ABCDMNHQ có độ dài NB
= 3 cm , BC = 4 cm , MN = 6 cm , Hãy xác định độ
dài các cạnh AB, HQ. MQ.

5. (0,75 điểm). (TH)
Trong hình lăng trụ đứng sau có bao nhiêu mặt, bao nhiêu đỉnh
và bao nhiêu cạnh.

6. (0,5 điểm). (VD)

Một tấm lịch để bàn có dạng một lăng trụ
đứng, ACB là một tam giác cân tại C . Tính
diện tích miếng bìa để làm một tấm lịch như
trên.

7. (1,0 điểm). (VDC) Một cửa hàng có

tạ gạo, ngày thứ nhất cửa hàng bán

được
số gạo, ngày thứ hai cửa hàng bán được
hàng còn lại bao nhiêu kg gạo chưa bán?
____HẾT____
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

số gạo còn lại. Hỏi cửa

Câu

1

1
0

11

Đáp
án

C D B B C B B D C A

B

2 3 4 5 6 7 8

9

12
C

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Đáp án
i
1

Điểm

Bài 1 (0,75 điểm): Các số

có là số hữu tỉ không? Vì sao?
0.75


2

Bài 2a (0,5 điểm):

;
0.5

Bài 2b (0,5 điểm).

;
0.5

Bài 2c (0,5 điểm).

.

0.25
3

Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ

, biết:

;
0.75

Bài 3b (0,75 điểm).

.

0.75

4

Bài 4 (1,0 điểm). Cho hình hộp chữ nhật
ABCDMNHQ có độ dài NB = 3 cm , BC = 4 cm ,
MN = 6 cm , Hãy xác định độ dài các cạnh AB,
HQ. MQ.
AB=MN=6cm, HQ=MN=6cm, MQ=BC=4cm.

5

Bài 5 (0,75 điểm). Trong hình lăng trụ đứng sau có bao
nhiêu mặt, bao nhiêu đỉnh và bao nhiêu cạnh.

Trong hình lăng trụ trên có 5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh;
6

1

0.25x3

Bài 6 (0,5 điểm). Một tấm lịch để bàn có dạng một lăng trụ đứng, ACB là một

tam giác cân tại C . Tính diện tích miếng bìa để làm một tấm lịch như trên.

Do tam giác ACB cân ở C nên CA  CB  15cm .
Chu vi ACB là C  8 15 15  38cm
S C.h  C.BB'  38.22  836 cm2 .

0.25

Vậy diện tích miếng bìa để làm một tấm lịch là
836cm2 .
Diện tích miếng bìa để làm một tấm lịch chính là diện
tích xung quanh của hình lăng trụ đứng, ta có:
Bài 7 (1,0 điểm). Một cửa hàng có
7

tạ gạo, ngày thứ nhất cửa hàng bán được

số gạo, ngày thứ hai cửa hàng bán được
lại bao nhiêu kg gạo chưa bán?

số gạo còn lại. Hỏi cửa hàng còn

Số gạo cửa hàng bán ngày thứ nhất là:

(tạ)

Số gạo còn lại sau ngày thứ nhất là:

(tạ)

Số gạo cửa hàng chưa bán là:
205(kg)
Vậy cửa hàng còn lại

kg gạo.

0.25

0.25
0.25

(tạ) =
0.5

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP: 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

ĐỀ 06

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
B.
C.
2.  Khẳng định nào sau đây sai?

D.

A. Số đối của



B. Số đối của



C. Số đối của



D. Số đối của



3. Trong các số
có bao nhiêu số hữu tỉ dương?
A. 1
B. 2 C. 3 D. 4
4.  Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

B. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

C. Điểm biểu diễn số hữu tỉ
D. Điểm biểu diễn số hữu tỉ
5. Các mặt của hình hộp chữ nhật đều là:
A. Hình vuông B. Tam giác đều C. Hình chữ nhật D. Hình thoi
6. Các mặt của hình lập phương đều là:
A. Hình vuông
B. Tam giác đều C. Hình chữ nhật D. Hình thoi

7. Hình hộp chữ nhật



. Khẳng định nào sau đây

đúng? 
A.

B.

C.

D.

 

8.  Hình hộp chữ nhật

A.

có một đường chéo tên là:

B.

C.

D.

9. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

A. Hình 1 B. Hình 2

C. Hình 3

D. Hình 4

10. Cho hình lăng trụ đứng tam giác
,

A. 3 cm

B. 5 cm

,

C. 6 cm

có cạnh

,

. Độ dài cạnh AC sẽ bằng:

D. 7 cm

11.Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng định nào sau đây là sai:

A.

B.

C. Mặt đáy là
D.
12.Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt đáy của lăng trụ đứng là:

A.
C.

B.
D.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM) 
1. (0,75 điểm). (NB) Các số 0; – 8; – 0,6 có là số hữu tỉ không? Vì sao? 
2. (1,5 điểm). (VD) Thực hiện phép tính:

a.

;

b.
c.

;
.

3. (1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ

a.

;

, biết:

b.
4. (1,0 điểm). (TH) Cho hình hộp chữ nhật
như hình vẽ, có
,
,
Tính diện tích xung quanh và thể tích
của hình hộp chữ nhật này.

5. (0,75 điểm). (TH) Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông
như
hình vẽ. Biết
,
,
Tính thể tích của hình
lăng
trụ
đứng
này. 
6. (0,5 điểm). (VD) Cô Anh dùng lưới thép để làm hàng rào cao 0,5 m bao quanh
mảnh đất hình chữ nhật có kích thước lần lượt là 3m và 4m. Hỏi nếu mỗi mét
vuông lưới thép có giá 90 000 đồng thì cô Anh cần trả bao nhiêu tiền để mua đủ

lưới thép làm hàng rào?
7. (1,0 điểm). (VDC) Một cửa hàng nhập về 100 xe hơi đồ chơi với giá gốc mỗi
cái 300 000 đồng. Cửa hàng đã bán 65 xe với giá mỗi cái lãi 30% so với giá
gốc; 35 cái xe còn lại bán lỗ 7% so với giá gốc. Hỏi sau khi bán hết 100 xe hơi

đồ chơi cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?

----------------- HẾT --------------Họ tên thí sinh: ……………………………… Lớp: ……… SBD: ……………
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
I.

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I KHỐI 7
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1 2 3

4 5

6 7

8 9 10 11 12

C B C C C A C D C C

D

C

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài
Đáp án
Điểm
1
Bài 1 (0,75 điểm): Các số 0; – 8; – 0,6 có là số hữu tỉ không? Vì sao?
0,75

Nên 0; – 8; – 0,6 là các số hữu tỉ
2
1,5

0.5
0.25

Bài 2a (0,5 điểm):
0.25
0.25

Bài 2b (0,5 điểm).
0.25
0.25

Bài 2c (0,5 điểm).

0.25

0.25

3
0,75 Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ

, biết:
0.25

0.25
0.25
Bài 3b (0,75 điểm).
0.25
0.25
0.25

Bài 4 (1,0 điểm). Cho hình hộp chữ nhật
4 như hình vẽ, có
,
,
.
1,0 Tính diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp chữ
nhật này.
0.5
0.5

Bài 5 (0,75 điểm). Cho hình lăng trụ đứng tam giác
như hình vẽ. Biết
,
5 vuông
0,75
,
Tính thể tích của hình lăng
trụ đứng này.
Diện tích đáy của lăng trụ đứng tam giác vuông là:
Thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác là:

6

0.5

Bài 6 (0,5 điểm). Cô Anh dùng lưới thép để làm hàng rào cao 0,5 m bao quanh
mảnh đất hình chữ nhật có kích thước lần lượt là 3m và 4m. Hỏi nếu mỗi mét
vuông lưới thép có giá 90 000 đồng thì cô Anh cần trả bao nhiêu tiền để mua đủ
lưới thép làm hàng rào?
Diện tích lưới cô Anh cần mua là
0.25
Số tiền cô Anh cần để mua đủ lưới thép làm hàng rào
là:

7

0.25

0.25

(đồng)
Bài 7 (1,0 điểm). Một cửa hàng nhập về 100 xe hơi đồ chơi với giá gốc mỗi cái
300 000 đồng. Cửa hàng đã bán 65 xe với giá mỗi cái lãi 30% so với giá gốc; 35
cái xe còn lại bán lỗ 7% so với giá gốc. Hỏi sau khi bán hết 100 xe hơi đồ chơi
cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?
Số tiền cửa hàng lãi khi bán 65 cái xe là:
0.25
(đồng)
Số tiền cửa hàng lỗ khi bán 35 cái xe còn lại là:
0.25
(đồng)
Ta có:
Do đó cửa hàng đã lãi

(đồng)
đồng

Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.
🙡 HẾT 🙣

0.5

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP: 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

ĐỀ 07

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
2.  Khẳng định nào sau đây sai?

C.

.

D.

.

A. Số đối của



.

B. Số đối của



.

C. Số đối của



.

D. Số đối của



.

3. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Số 0 không phải là số hữu tỉ.
B. Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
C. Số 0 là số hữu tỉ âm.
D. Số 0 là số hữu tỉ dương.

4.  Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Điểm
.

biểu diễn số hữu tỉ

C. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

5. Hình hộp chữ nhật có:
A. 6 mặt. B. 4 mặt

B. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

. D. Các khẳng định A, B, C đều đúng.

C. 8 mặt.

6. Hình lập phương có:
A. 4 đỉnh.
B. 6 đỉnh.

.

D. 12 mặt.

C. 12 đỉnh. D. 8 đỉnh.

7.
Hình hộp chữ nhật
định nào sau đây đúng?

A.

.

B.



.

C.

. Khẳng

.

D.

8.  
Hình lập phương
là:

A.

có một đường chéo tên

.
B.
.
C.
.
D.
.
9. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

.

 
A. Hình 1.

B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

10. 
Cho
hình
lăng trụ đứng
tam
giác


cạnh
,
,
,

.
Độ dài cạnh
BC sẽ bằng:
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

11.
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng định nào
sau đây sai?

A.

.

12.

B.

.

C. Mặt đáy là

.

D.

.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt đáy của
lăng trụ đứng là:

A.

.

B.

. C.

. D.

.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
1. (0,75 điểm). (NB) Các số 
2. (1,5
điểm).
(VD)

a.

;

b.
c.
3. (1,5

  có là số hữu tỉ không? Vì sao? 
Thực
hiện
phép
tính:

;
.
điểm).

a.

;

b.

.

(TH)

Tìm

số

hữu

tỉ

x,

biết:

4. (1,0 điểm). (TH)
Một hộp quà hình hộp chữ nhật AEDC.MNFB có CF = 12cm; MN = 10cm; MB =
8cm.
Tính diện tích xung quanh và thể tích của hộp quà này.
5. (0,75 điểm). (TH)
Cho khối bê tông hình lăng trụ đứng tam giác IHK.OPQ như hình vẽ. Biết HP =
5,5m; 
OQ = 3m; PG = 1m. Tính thể tích của khối bê tông này.

6. (0,5 điểm). (VD) Một bể bơi có chiều dài 12m, chiều rộng 5m và chiểu cao
2,75 m. Hỏi người thợ phải dùng bao nhiêu viên gạch men hình chữ nhật để lát
đáy và xung quanh thành bể bơi đó? Biết diện tích mỗi viên gạch là 0,05m 2
(diện
tích
mạch
vữa
lát
không
đáng
kể)

7. (1,0 điểm). (VDC) Một cửa hàng điện tử có chương trình khuyến mãi như sau:
Khi mua mặt hàng laptop chỉ cần thanh toán trước 40% tổng số tiền, phần còn
lại sẽ trả góp theo từng tháng trong vòng hai năm. Chị Mai có mua một chiếc
laptop mới và trả góp mỗi tháng là 350 000 đồng.  Hỏi chị Mai mua chiếc
laptop đó với giá là bao nhiêu?
____HẾT____
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1 2 3 4 5

6 7

8 9 10 11 12

D A B D A D A C C B
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài
1

(0,75đ
)
Nên

Đáp án

D

D

Điểm
0.5

là các số hữu tỉ

0.25

2
(1,5đ)

a) (0,5 điểm)
0.25

0.25

b) (0,5 điểm)  
0.25
0.25

c) (0,5 điểm)
0.25

0.25
3
(1,5đ) a) (0,75 điểm)  
0.25
0.25
0.25
b) (0,75 điểm)  

.

0.25

0.25

0.25

4
(1,0đ)

Diện tích xung quanh của hộp quà:

0.5

Thể tích của hộp quà:

0.5

5
Diện tích đáy của khối bê tông: 
(0,75đ
)
Thể tích của khối bê tông:
Tổng diện tích của đáy và xung quanh thành bể bơi là:
12. 5 + 2.(12 + 5). 2,75 = 153,5 m2
6
(0,5đ) Số viên gạch men hình chữ nhật người thợ cần dùng là:
153,5 : 0,05 = 3070 viên
7
(1,0đ)

Số tiền trả góp trong hai năm: 350 000. 24 = 8 400 000 đồng

Số tiền trả góp bằng 100% - 40% = 60% giá của chiếc laptop
Giá tiền của chiếc laptop: 8 400 000 : 60% = 14 000 000 đồng
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.
____HẾT____

0.25
0.5
0.25
0.25
0.5
0.25
0.25

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP: 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

ĐỀ 08

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1. Cho

với a ∈ ℤ; b cần có điều kiện gì để là số hữu tỉ?
A. b ∈ ℤ. B. b ≠ 0.
C. b ∈ ℕ và b ≠ 0. D. b ∈ ℤ và b ≠ 0.
2.  Khẳng định nào sau đây sai?
A.



là hai số đối nhau.

B. Số đối của



.

C.



là hai số đối nhau.

D. Số đối của



.

3. Trong các số
  có bao nhiêu số hữu tỉ dương?
A. 1.
B. 2. C. 3. D. 4.
4.  Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Điểm
.

biểu diễn số hữu tỉ

.

B. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

C. Điểm biểu diễn số hữu tỉ
. D. Điểm
5. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. (am)n=am+n (Với a∈ Q; m,n∈N)
B. (am)n=am.n (Với a∈ Q; m,n∈N)
C. (am)n=am.n (Với a∈ Q; m,n Q)
D. Tất cả đều sai.

biểu diễn số hữu tỉ

.

6. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có kích thước 2 đáy a, b và chiều
cao h là:
A. 2a+2b.
B. 2(a+b).h. C. (a+b).h. D. Tất cả đều sai.
7.
Hình

hộp

chữ

nhật



. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

8.  
Hình hộp chữ nhật

có 1 đường chéo là:

A. AB'.
B. BD.
C. BD'.
9. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tứ giác?

Hình 1
  

Hình 2

Hình 3

Hình 4

D. D'C'.

A. Hình 1.

B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

10. 
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác
,

A.

.

B.

có cạnh

,

.

C.

. Độ dài cạnh AB sẽ bằng:

.

D.

.

11.
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng định
nào sau đây là sai:

A.

.

B.

.

C. Mặt đáy là

.

D.

.

12.
Thể tích của khối hình bên là:

A.
. B.
. C.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
1. (0,75 điểm). Các số -3,2; 0;
2. (1,5
điểm).

a.

;

. D.

.

có là số hữu tỉ không? Vì sao? 
Thực
hiện
phép

tính:

b.
;
c. 27.93.2022035.82
d. .
3.  (1,5 điểm). ...
 
Gửi ý kiến