Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Châu Ngọc Phượng
Ngày gửi: 15h:44' 28-10-2022
Dung lượng: 32.0 KB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: Châu Ngọc Phượng
Ngày gửi: 15h:44' 28-10-2022
Dung lượng: 32.0 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT GIỒNG RIỀNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH HƯNG 2
ĐỀ THI
(Đề có 1 trang)
ĐỀ THI GIỮA KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài : 40 Phút; (Đề có 9 câu)
Mã đề 002
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Câu 1: Giá trị của chữ số 7 trong số 478 095 là: ( 1 điểm)
A. 7000
B. 70 000
C. 700
D. 700 000
Câu 2: Năm 2022 thuộc thế kĩ thứ mấy ? ( 1 điểm)
A. XXI
B. XVIII
C. XX
D. XIX
Câu 3:
phút = .....giây, số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: ( 1 điểm)
A. 20
B. 12
C. 10
D. 15
Câu 4: 4kg 51g = .........g, số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: ( 1 điểm)
A. 4510
B. 4051
C. 4150
D. 451
Câu 5: Một hình chữ nhật có chiều dài 18 cm, chiều rộng 14 cm. Chu vi hình chữ nhật là: ( 1
điểm)
A. 64 dm
B. 32 dm
C. 32 cm
D. 64 cm
Câu 6: Số gồm 5 trăm nghìn, 4 trăm, 8 chục và 9 đơn vị viết là:
A. 5000489
B. 500489
C. 505489
D. 500849
Câu 7: Trung bình cộng của hai số tự nhiên là 143, biết số bé bằng 54. Tìm số lớn.
Câu 8: a/ 467 218 + 546 728
b/ 435 704 - 2627
Câu 9: a/ 7 x 9 + 308 =
b/ 36 : 3 x 6 =
------ HẾT -----Thạnh Hưng, 28 tháng 9 năm 2022
Người ra để
Châu Ngọc Phượng
Trang 1/1 - Mã đề 002
TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH HƯNG 2
ĐỀ THI
(Đề có 1 trang)
ĐỀ THI GIỮA KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài : 40 Phút; (Đề có 9 câu)
Mã đề 002
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Câu 1: Giá trị của chữ số 7 trong số 478 095 là: ( 1 điểm)
A. 7000
B. 70 000
C. 700
D. 700 000
Câu 2: Năm 2022 thuộc thế kĩ thứ mấy ? ( 1 điểm)
A. XXI
B. XVIII
C. XX
D. XIX
Câu 3:
phút = .....giây, số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: ( 1 điểm)
A. 20
B. 12
C. 10
D. 15
Câu 4: 4kg 51g = .........g, số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: ( 1 điểm)
A. 4510
B. 4051
C. 4150
D. 451
Câu 5: Một hình chữ nhật có chiều dài 18 cm, chiều rộng 14 cm. Chu vi hình chữ nhật là: ( 1
điểm)
A. 64 dm
B. 32 dm
C. 32 cm
D. 64 cm
Câu 6: Số gồm 5 trăm nghìn, 4 trăm, 8 chục và 9 đơn vị viết là:
A. 5000489
B. 500489
C. 505489
D. 500849
Câu 7: Trung bình cộng của hai số tự nhiên là 143, biết số bé bằng 54. Tìm số lớn.
Câu 8: a/ 467 218 + 546 728
b/ 435 704 - 2627
Câu 9: a/ 7 x 9 + 308 =
b/ 36 : 3 x 6 =
------ HẾT -----Thạnh Hưng, 28 tháng 9 năm 2022
Người ra để
Châu Ngọc Phượng
Trang 1/1 - Mã đề 002
 









Các ý kiến mới nhất