Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề thi giữa kì

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Văn Tùng
Ngày gửi: 11h:20' 29-10-2022
Dung lượng: 810.5 KB
Số lượt tải: 1100
Số lượt thích: 0 người
TUYỂN TẬP 64 ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán Lớp 3

ĐỀ 1

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian : 40 phút

I. TRẮC NGHIỆM: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời
đúng.
1. Cho các số: 928; 982; 899; 988. Số lớn nhất là:
A. 928
B. 982
C. 899
D. 988
2.
- 300 = 40. Số thích hợp để điền vào ô trống là:
A. 260
B. 340
C. 430
D. 240
3.

của 24kg là:

A. 12kg
B. 8kg
C. 6kg
D. 4kg
4. Kết quả của phép nhân 28 x 5 là:
A. 410
B. 400
C. 140
D. 310
5. Kết quả của phép chia 36 : 4 là:
A. 4
B. 6
C. 8
D. 9
6. Cho dãy số: 9; 12; 15; …; …; …; Các số thích hợp để điền vào chổ chấm
là:
A. 18; 21; 24
B. 16; 17; 18
C. 17; 19; 21
D. 18; 20; 21
7. Độ dài của đường gấp khúc ABCD là
A. 68cm
B
D
17cm
10cm
B. 86cm
19cm
C. 46cmD. 76cm
A
C
8. Hình bên có: A. 9 hình chữ nhật, 4 hình tam giác
B. 8 hình chữ nhật, 4 hình tam giác
C. 9 hình chữ nhật, 6 hình tam giác
D. 8 hình chữ nhật, 5hình tam giác
B. PHẦN TỰ LUẬN:

1

Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 248 + 136

b) 375 - 128

c) 48 x 6

d) 49 :

7
Bài 2: Tính:
a) 84 x 7 – 99

b) 23 x 9 + 15

Bài 3:Tìm x:
a) x x 6 = 42

b) 24 : x = 4

Bài 4: Đoạn dây thứ nhất dài 18dm, đoạn dây thứ hai dài gấp 6 lần đoạn dây
thứ nhất. Hỏi đoạn dây thứ hai dài bao nhiêu đề-xi-mét ?

ĐỀ 2

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian : 40 phút

I.
Trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
1. Số có ba chữ số lớn nhất là :
a. 100
b. 989
c. 900
999
2. 418 + 201 = ….. Số cần điền vào chỗ chấm là :
a. 621
b. 619
c. 719
629
3. 627 – 143 = ….. Số cần điền vào chỗ chấm là :
a. 474
b. 374
c. 574
484
4. 6 x 6 30 + 5. Dấu cần điền vào ô trống là :

d.

d.

d.

a. <
b. >
c. =
5. 1 của 35m là …….Số cần điền vào chỗ chấm là
5
a. 6m
b. 7m
c. 8m
d. 9m
6. 42 giờ giảm đi 6 lần thì còn……...Số cần điền vào chỗ chấm là :
a. 7 giờ
b. 8 giờ
c. 9 giờ
d. 10 giờ
7. 3m4cm = ………cm. Số cần điền vào chỗ chấm là :
2

a. 34
b.304
c. 340
d. 7
8. Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 4 tuần lễ có bao nhiêu ngày ?
a. 11 ngày
b. 21 ngày
c. 24 ngày
d.28
ngày
II. Thực hành:
Câu 1 : Đặt tính rồi tính:
452 + 361
541 - 127
54 x 6
24 : 6
Câu 2 : Tính:
5 x 7 + 27
80 : 2 – 13
Câu 3 : Tìm X
x x 4 = 32
X : 6 = 12
Câu 4 : Một cửa hàng có 40 mét vải xanh và đã bán được 1 số vải đó. Hỏi cửa
5

hàng đó đã bán được bao nhiêu mét vải xanh ?
Bài giải:

................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................

ĐỀ 3

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian : 40 phút

PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: 7 gấp lên 6 lần thì bằng :
A.1
B.13
C.42
D.48
Câu 2 : 8m2cm = ……cm .Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :
A.82
B.802
C.820
D.8200
Câu 3: Kết quả của dãy tính 15 x 4 + 5 là :
A.95
B.24
C.65
D.55
Câu 4:Một tuần lễ có 7 ngày, 5 tuần lễ có số ngày là :
A.12
B.25
C.30
D.35
1
Câu 5: của 48 m là:
6

A.8m

B.42m

C.54m

D.65

Câu 6 :Số bảy trăm linh bảy viết là :
3

A.770

B.707

C.777

D.700

Câu 1: Đặt tính rồi tính
635 + 218

426 - 119

56 x 4

45 x 6

……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 2: Tính :
5 x 5 + 18
5 x 7 – 23
7 x 7 x 2
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 3: Tìm x
84 : X = 2
X : 4 = 36
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Câu 4: Đội tuyển học sinh giỏi Trường Tiểu học Kim Đồng có 78 học sinh,
trong đó có

là số học sinh giỏi Toán. Hỏi trường Tiểu học Kim Đồng có bao

nhiêu học sinh giỏi toán?

ĐỀ 4

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian : 40 phút

Phần I: Trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
1.
8 x 7 + 42 = ?
A. 120
B. 98
C. 14
2.

7 x X = 56 thì X = ?

A. 392
3.

D. 36

B. 49

C. 63

D. 8

C. 12 phút

D. 20 phút

của 1 giờ là:

A. 15 phút

B. 10 phút

4

4. Tìm x biết:
96 : x = 3
A. x = 32

B. x = 303

C. x = 302

D. x = 203

5. 5m6cm =…….cm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A.56

B.506

C.560

D.5600

6.Một tuần lễ có 7 ngày, 4 tuần lễ có số ngày là:
A.28

B.21

C.11

Phần II: Tự luận:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
157 + 109
548 - 193
Bài 2:Tìm x:
a) X : 7 = 63
Bài 3:Tính:
a) 28 x 7 – 58

D.35

16 x 5

86 : 2

b) X x 6 = 54
b) 96 : 3 + 249
1

Bài 4: Mẹ có một tấm vải dài 48m. Mẹ đã may áo cho cả nhà2 hết số vải đó.
Hỏi mẹ đã may bao nhiêu mét vải ?
Bài giải:
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................

ĐỀ 5

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian : 40 phút

I/ PhÇn tr¾c nghiÖm : H·y khoanh vµo ch÷ c¸i A, B, C hoÆc D ®Æt tríc c©u
tr¶ lêi ®óng.
1/ 9 lµ kÕt qu¶ cña phÐp tÝnh nµo sau ®©y?
A. 8 X 4
B. 36 : 4
`
C. 15 - 7
D. 3 X 9
2/ cña 15 lµ :
A. 3
B. 4
D. 6
3/ 4 X7
4 X 6 dÊu ®iÒn vµo « trèng lµ :

C.5

5

4/
5/
6/
7/
gãc

A. <
B. >
C. =
KÕt qu¶ cña phÐp nh©n 18 x 5 lµ:
A. 87
B. 88
C. 89
C. 90
KÕt qu¶ cña phÐp chia 48 : 6 lµ :
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
7 gÊp lªn 5 lÇn lµ bao nhiªu ?
A. 25
B. 35
C. 45
D. 55
Sè gãc vu«ng trong h×nh vÏ bªn lµ :
A. 1gãc
B. 2 gãc
C. 3 gãc

D.4

8/ H×nh t« mµu lµ bao nhiªu phÇn cña h×nh ch÷ nhËt lín?
A.

B.

C.

II/ PhÇn tù luËn :
1/ §Æt tÝnh råi tÝnh:
a. 361 + 147
b. 824 - 662
c. 26 x 5
d. 48 : 4
2/Tính:
a)27 x 3 – 54
b)55 : 5 + 129
3/ Mét quÇy hµng cã 36 kg cam vµ ®· b¸n sè cam ®ã. Hái quÇy hµng
®· b¸n bao nhiªu ki-l«-gam cam?

ĐỀ 6

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian : 40 phút

PHẦN I: Trắc nghiệm :
Khoanh tròn chữ (A, B, C và D) trước câu trả lời có kết quả đúng.
Câu 1: 1dam = ….m
Số cần điền vào chỗ chấm là:
A.10
B.1
C.100
D.20
Câu 2: 32 : 4 = ….
Kết quả của phép tính là:
A.6
B.7
C.8
D.9
Câu 3: 20 : 4 x 5 = ….
Kết quả của phép tính là:
6

A.30
B.25
Câu 4: 14 giờ 30 phút hay còn gọi là:
A.4 giờ chiều
B.2 giờ chiều
giờ
Câu 5:1
2

C.20

D.24

C.8 2 giờ 30 phút chiều

D. 2

của 16 giờ là:……..giờ. Số cần điền vào chỗ chấm là:

A.6
B.8
Câu 6:32 : X = 8 .Thì X = ?
A.3
B.4
B. PhÇn tù luËn:

C.3 2

D. 14

C.5

Bài 1: Đặt tính rồi tính :
a) 129 +245
b)463 – 138

D.6

c) 36 x 7

d) 96 : 3

Bài 2: Tìm X :
a) 27 : X = 3
b) X : 7 = 18
Bài 3:Tính:
a) 48 x 4 – 29
b) 77 : 7 + 148
Bài 4: Lan sưu tầm được 18 con tem, Ngọc sưu tầm được số tem gấp 3 lần số
tem của Lan .Hỏi Ngọc sưu tầm được bao nhiêu con tem ?
Bài giải :
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................

ĐỀ 7

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian : 40 phút

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Bài 1: Khoanh tròn chữ đặt trước kết quả đúng:
a. 32 giảm 4 lần
b. 35 giảm 5 lần
A. 32 - 4 = 28
A. 35 - 5 = 30

c. 24 giảm 3 lần
A. 24 - 3 = 21
7

B. 32 : 4 = 6
C. 32 : 4 = 8

B. 35 : 5 = 7
C. 35 : 5 = 6

B. 24 : 3 = 7
C. 24 : 3 = 8

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a.

của 40 m là .... m;

b.

của 35 m là .... m;

Bài 3: Điền dấu <,>,= thích hợp vào chỗ chấm:
3m6cm….36cm
4dm3cm….43cm
II.PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
156 + 217
463 – 118
45 x 5
54 : 6
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
………………………………
Bài 2: Tìm x:
a) x : 6 = 5
b) x 7 = 70
…………………………………………………....................................................
……………………………………………………………………………………
Bài 3:Tính:
a)19 x 4 – 37
b)30 : 3 + 125
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………...

Bài 4: Bác An nuôi được 48 con thỏ, Bác Tâm nuôi gấp đôi số thỏ của
Bác An.Hỏi Bác Tâm nuôi được bao nhiêu con thỏ.
Bài giải:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………

ĐỀ 8

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian : 40 phút

8

I. Trắc nghiệm:Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1. Số 36052 đọc là:
A. Ba mươi sáu nghìn không trăm năm mươi hai.
B. Ba mươi sáu nghìn năm trăm hai mươi.
C. Sáu mươi ba nghìn năm trăm hai mươi
D. Sáu mươi ba nghìn không trăm năm mươi hai
Bài 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 9m 2cm = ...... cm là:
A. 92
B. 902
C . 920
D. 9002
Bài 3. Tìm y
A. y =279
tìm được y
Bài 4.

Biết y x 3 = 93
B. y = 301

của 15m là ... m

A.5

C. y= 31

D.

Không

Số cần điền vào chỗ chấm là:

B. 3

C. 4

D. Không có số nào

Bài 5. Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống:
a) Kết quả của dãy tính 7 x 5+ 27 là 170
b) Kêt quả của dãy tính 90 : 3 - 7 là 23
II. Phần tự luận:
1. Đặt tính rồi tính
a) 457 + 209
b) 784 – 365
c) 17 x 7
d)48 : 4
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
....................2. Tính:
a) 5 x 7 + 346 =
b) 90 : 3 - 15 =
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
2. Bài toán: Một thùng dầu có 40 lít. Sau khi sử dụng, số dầu còn lại trong
thùng bằng

ĐỀ 9

số dầu đã có. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu?

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
9

Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian : 40 phút

I. Phần I: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
1. Số 365 đọc là:
a/ Ba trăm sáu mươi
c/ Ba trăm sáu mươi lăm
b/ Ba trăm năm mươi sáu
d/ Ba trăm linh năm
2. Số “Chín trăm linh chín” viết là:
a/ 99
b/ 909
c/ 919
d/ 900
3. Có 24 bông hoa,

số bông hoa là:

a/ 6 bông hoa
b/ 24 bông hoa
4. 12 gấp 2 lần được:
a/ 14
b/ 16
5. Kết quả của dãy tính: 9 x 5 + 8 là
a/ 53
b/ 48
6. 1m 5dm bằng:
a/ 15m
b/ 15dm

c/ 4 bông hoa

d/ 8 bông hoa

c/ 24

d/ 12

c/ 117
c/ 10dm

d/ 40
d/ 10m

II. Phần II:
1. Đặt tính rồi tính:
a/ 312 + 118
b/ 443 - 116
c/ 24 x 3
d/ 96 : 3
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
....................2. Tìm X:
a/ X x 4 = 32
b/ 27 : X = 3
................................................................................................................................
................................................................................................................................
3. Tính:
a/27 x 3 – 19
b/16 x 4 + 98
................................................................................................................................
............................................................................................................................
4. Bài toán:
Nga hái đuợc 6 bông hoa. Hằng hái được gấp 3 lần số hoa của Nga hái.
Hỏi Hằng hái được mấy bông hoa ?
Bài giải:
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
10

ĐỀ 10

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian : 40 phút

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái trước đáp án em cho là đúng:
Câu 1: Trong phép tính: 63 : 7 = ? kết quả là:
A. 7
B. 8
C. 9
Câu 2: Trong phép tính: 34 x 4 = ? Kết quả là:
A. 124
B. 136
C. 140
Câu 3 1hm = …..m
A. 10 m
B. 100m
C. 1000m
1
Câu 4:
của 36 phút là:
6
A. 6 phút
B. 8 phút
C. 9 phút

D. 6
D. 30
D. 500m

D. 10 phút

Câu 5: Một lớp học có 35 bạn, xếp đều thành 5 hàng. Vậy mỗi hàng có bao
nhiêu bạn?
A. 5 bạn
B. 6 bạn
C. 7 bạn
D. 8 bạn
Câu 6: 32 : x = 8 thì x = ?
A.36
B.24
C.8
D.4
II. PHẦN THỰC HÀNH:
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
624 + 284
593 - 327
44 x 6
84 : 4
…………………..…...…………………………………………………………
……………….…...……………...
………………………………………………..
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 2: Tính:
a)28 x 3 – 25
b) 84 : 4 + 139
…………………..…...…………………………………………………………
……………...…………………………………………………………………….
Câu 3: Một buổi tập múa có 7 bạn nam, số bạn nữ gấp 3 lần số bạn nam. Hỏi
buổi tập múa có bao nhiêu bạn nữ?
Giải

11

…………………..…...
…………………………………………………………………………….…...
……………...…………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
.…………………..…...………………………………………………………
……………….…...……………...……………………………………………….
……………………………………………………………………………………

ĐỀ 11

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian : 40 phút

Phần I:Trắc nghiệm

Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh tròn chữ
đặt trước câu trả lời đúng:
1/ Số 42 là kết quả của phép nhân nào?
A. 6 x 6

B. 6 x 7

2/ 7 x 8 =

C. 6 x 9

D. 6 x 5

Số cần điền vào ô trống là:

A. 42

B. 49

C. 50

D. 56
3/ 36 : 6

35 : 7

Dấu cần điền vào ô trống là:
A. >
4/ 8 hm

B. <

C. =

80 m

Dấu cần điền vào ô trống là:
A. =
5/

B. <

C. >

B. 30 kg

C. 40 kg

của 80 kg là:
A. 20 kg

D. 50 kg

6/ x – 36 = 149 thì x = ?
A. 285

B. 275

C.175

D.13

Phần II:Tự luận
1/Đặt tính rồi tính:
12

a. 285 + 108

b.452 - 136

c. 48 : 4

d.

66 : 6
2/Tìm x
a) 439 – x = 145

b) x x 7 = 70

3/ Vẽ một đoạn thẳng có độ dài 5 cm
4/ Một cửa hàng bán vải ngày đầu bán được 35 m vải, ngày thứ hai bán được số
vải gấp ba lần ngày đầu. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu mét
vải?

ĐỀ 12

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian : 40 phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM : Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu
trả lời A,B,C,D. Hãy khoanh vào chữ cái in hoa đặt trước câu trả lời
đúng :
1. Số bé nhất có 4 chữ số là:
A. 1000
B. 1001
C.1010
D. 1111
2. Số lớn nhất có 3 chữ số là:
A. 990
B.999
C.900
D.100
3. Cho dãy số: 7; 14; 21; 28; ........; ..........;49; 56; 63; 70. Hai số còn thiếu
là:
A. 30 và 32
B. 36 và 38
C. 35 và 42
D. 38 và 40
4. Trong rổ có 18 quả cam, lấy ra
cam
5.

A. 3 quả cam

B. 6 quả cam

số quả cam. Như vậy đã lấy ra:
C. 15 quả cam

D.

12

quả

của 24 giờ là ......... giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 4
B. 12
C.18
D. 6
6.Trong các phép chia có dư với số chia là 5,thì số dư lớn nhất của các
phép chia đó là:
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
7. Hình vẽ bên có ........... góc vuông. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 12
B.10
C. 8
D. 4

13

8. Trên hình vẽ bên có mấy tam giác, mấy hình vuông?
A. 5 hình vuông, 4 hình tam giác B. 4 hình vuông, 5 hình tam giác
C. 5 hình vuông, 6 hình tam giác D. 6 hình vuông, 5 hình tam giác
PHẦN II : TỰ LUẬN :
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a. 426 + 137
b. 590 – 76
Bài 2. Tìm X:
Bài 3. Tính :

c. 27 X 6

96 : 3

a. X x 6 = 54

d.

b. 49 : X = 7

a.18 x 6 – 29
Bài 4. Giải toán :

b. 90 : 3 + 108

Lớp em có 42 học sinh. Tổ em có số bạn bằng

số học sinh cả lớp.

Hỏi tổ em có bao nhiêu bạn ?

ĐỀ 13

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian : 40 phút

I. TRẮC NGHIỆM :
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1)5m 5cm = .........cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 10

2)

B. 55

B. 33

3) 7 x 6 + 14 = ?. Kết quả của phép tính là:

5)
6)

D. 550

của 30 kg là .........kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 10

4)

C. 505

A.

C. 27

D 90

17

B. 56

C.

63

D. 42

A. 93
48 : x = 6
A. x = 42

B. 23

C.

32

D.

C.

x = 54

96 : 3 = ? Kết quả của phép tính là:

gấp 6 lần

B.

x = 288

99

D. x = 8

giảm 4 lần

6
Số cần điền vào hình vuông và hình tam giác là:
A. 36 và 9
B. 42 và 7
C. 36 và 6

D. 8 và
14

2
B

7)
A

8)

3cm

127

ABCD là:

C

4cm

A.9 cm

145 - 28 = ?. Kết quả của phép tính là:

A.

D Độ dài đường gấp khúc

5cm

B. 117

B.10cm

C.
11cm

C. 163

D.12 cm

D. 173

II: TỰ LUẬN:
1) Đặt tính rồi tính:
156 + 127
232 - 41
12 x 6
68 : 2
2) Tìm x:
24 : x = 6
x x 3 = 27
3) Tính:
a)26 x 7 – 109
b)56 : 7 + 98
4) Chị hái được 15 quả cam, mẹ hái được gấp đôi số cam của chị. Hỏi mẹ hái
được bao nhiêu quả cam?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………

ĐỀ 14

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian : 40 phút

I.Trắc nghiệm:
1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
7 x 5+15 = 50

; 6 x 6 + 21 = 47

; 1hm = 10m

; 1dm = 100mm

2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
a) Số đã cho là 6, nhiều hơn số đã cho 3 đơn vị là số:
A. 3
B. 9
C. 18
D.2
15

b) Số đã cho là 3. Gấp 6 lần số đã cho là số:
A. 9
B. 2
C. 3

D. 18

3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2 km =......... ..m;
7 m = ...........dm; 3dam =............m;
5dm
=...........mm
II.Tự luận:
1. Tính nhẩm:
24 : 4 =.......
4 x 5 =......... 0 : 7 = ........
30 : 6 =............
2. Đặt tính rồi tính
248 + 127
518 – 109
34 x 7
93 : 3
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
.3.Tìm y
y - 35 = 46
y x 3 = 24
32 : y = 4
................................................................................................................................
................................................................................................................................
4. Bài giải:
Cô giáo chia 36 học sinh thành các nhóm, mỗi nhóm có 4 học sinh. Hỏi chia
được bao nhiêu nhóm ?
Bài giải:
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................

ĐỀ 15

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian : 40 phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
16

Bài 1) Số 981 đọc là :
A. Chín trăm tám mươi mốt

C. Chín trăm tám mưoi

B. Chín tám một

D. Chín mươi tám

Bài 2) 8 lít gấp lên 7 lần thì được:

Bài 3)

A. 8 lít + 7 = 15 lít

C. 8 lít – 7 = 1 lít

B. 8 lít x 7 = 56 lít

D. 8 lít x 2 = 16 lít

của 69cm là:
A. 18 cm

C. 23 cm

B. 42 cm

D. 22 cm

PHẦN II : TỰ LUẬN
Bài 1: Tính nhẩm :

5 x 7 = ….

6 x 6 = ….

49 : 7 = ….

54 : 6 = ….

3 x 7 = ….

7 x 8 = ….

35 : 5 = ….

42 : 6 = ….

Bài 2: Đặt tính rồi tính :
244 +328
351- 105
Bài 3:Tính
a)15 x 7 – 59

56 x 7

42 : 6

b)93 : 3 + 109

Bài 4: Một lớp học có 32 học sinh. Số học sinh giỏi của lớp1
học sinh của lớp. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi?

4

chiếm tổng số

Bài giải:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................

ĐỀ 16

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3

Phần I: Trắc nghiệm

Thời gian : 40 phút

17

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
1- Tìm x, biết:
x : 7 = 21 dư 3
A. x = 150
B. x = 147
C. x = 144
2- 3m 4cm = ... Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 340cm
B. 34cm
C. 304cm
3Một hình tam giác có 3 cạnh bằng nhau, mỗi cạnh là 7cm. Chu vi hình
tam giác đó là:
A. 15cm
B. 21cm
C. 28cm
4- Con hái được 7 quả cam, mẹ hái được gấp 5 lần số cam của con. Vậy mẹ
hái được số quả cam là:
A. 35 quả
B. 12 quả
C. 2 quả
5-

Đã tô màu vào

số hình tam giác của hình nào?

A.

6.

B.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

A. 3 hình tam giác
B. 4 hình tam giác
C. 5 hình tam giác
Phần 2: Tự luận
1- Đặt tính rồi tính:
37 + 415
300 – 48
2- Tính: a) 6 x 9 – 8
3-

C.

53 x 6
b) 42 : 7 + 15

Một cửa hàng có 40m vải xanh và đã bán được

84 : 4
số vải đó. Hỏi cửa

hàng đó đã bán bao nhiêu mét vải xanh?

ĐỀ 17

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3

18

Thời gian : 40 phút
I/ Phần trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: 6 x 9 + 6 = ....
Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 54
B. 56
C. 60
D. 63
Câu 2: 7 x 9 = ....
Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 63
B. 36
C. 64
D. 70
Câu 3: X x 6 = 48
Số X cần tìm là:
A. 7
B. 8
C. 42
D. 54
Câu 4: 6m3cm = .... cm
Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 63 cm
B. 603 cm
C. 630 cm
D. 600 cm
Câu 5: Hồng hái được 6 quả cam, Lan hái được gấp 7 lần số cam của
Hồng.
Số cam Lan hái được là:
A. 13 quả
B. 35 quả
C. 43 quả
D. 42 quả
Câu 6:1 của 56 là:
7

A.63
II/ Phần thực hành:
Câu 1: Tính
32
3

B.49
26
4

C.7
84 4

D.8
69 3

Câu 2: Tìm x:
56 : x = 7
x x 6 = 42
…...……………………………………………………………
…...…………………………………………………………..
Câu 3: Tính:
a) 7 x 9 – 18
b) 6 x 8 + 134
…...……………………………………………………………
…...…………………………………………………………..
Câu 4: Lớp 3A thu nhặt được 36 kg giấy vụn, lớp 3B thu nhặt được gấp 2 lần
số giấy lớp 3A. Hỏi lớp 3B thu nhặt được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn ?
19

ĐỀ 18

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian : 40 phút

I/ PHẦN TRẮC MGHIỆM:
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:
1/ Số chín trăm tám mươi ba được viết là:
A. 903
B. 938
C. 983
D. 389
2/ Bình có 4 hộp kẹo mỗi hộp có 8 cái kẹo. Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu cái
kẹo?
A. 30 cái kẹo
B. 32 cái kẹo
C. 42 cái kẹo
D. 28
cái kẹo
3/ 84 x 3 = ?
A. 522
B. 225
C. 252
D 242
4/ 48 : 2 = ?
A. 96
B. 24
C. 84
D. 42
5/ 7 x 3 + 29 = ?
A. 50
B. 51
C. 49
D. 52
6/3m 4cm = ….cm.Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A.3400
B.340
C.304
D.34
II. PHẦN THỰC HÀNH:
1/ Đặt tính rồi tính:
132 + 248
317 – 109
26 x 4
86 : 2
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
2/ Tìm x: ( 1 điểm )
49 : x = 7
28 : x = 4
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
3/ Tính:
a)7 x 9 – 18
b)6 x 8 + 134
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
4/ Chị nuôi được 48 con gà, mẹ nuôi được gấp 3 lần số gà của chị. Hỏi mẹ
nuôi được bao nhiêu con gà ?
Bài giải
20

…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………

ĐỀ 19

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3

I. Phần Trắc nghiệm :
1.

Thời gian : 40 phút

của 24 kg là :

a. 9
b. 8kg
c. 18kg
d. 9kg
2. 2 ngày có :
a. 72 giờ
b.72 phút
c. 77 phút
d. 48 giờ
3. Trong các phép chia sau, phép chia nào là phép chia có dư :
a. 42 : 2
b. 15 : 3
c. 27 : 5
d. 60 : 6
4. Kết quả của phép tính 23 : 3 là :
a. 9 ( dư1 )
b. 9 ( dư 2 )
c. 8
d. 7 ( dư 2 )
5. Lấy số 42 giảm đi 6 lần rồi giảm đi 4 đơn vị thì có số :
a.6
b. 3
c. 2
d. 4
6. Kết quả của dãy tính 45 : 5 x 3 là:
a. 32
b. 36
c. 27
d.21
7. Chu vi của hình tam giác ABC có cạnh :
AB = 24 cm, BC = 45cm, CA = 53 cm là :
a.121
b. 122 cm
c. 121 cm
d. 112cm
8 . Hình tứ giác ABCD có mấy góc vuông :
A
B
a.
b.
c.
d.

1
2
3
4

D
C
II. Phần tự luận :
1. Đặt tính rồi tính
a. 256 + 537
b. 635 – 327
c.37 x 5
d.69 : 3
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
21

……………………………………………………………………………………
2. Tìm x :
a) x : 3 = 5
b) 30 : x = 6
1
................................................................................................................................
3
................................................................................................................................
3.Bài toán : Mẹ có 30 quả cam .Mẹ đã bán
số cam đó. Hỏi mẹ đã bán bao
nhiêu quả cam ?

ĐỀ 20

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian : 40 phút

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời có kết quả đúng .
Câu 1: Số cần điền vào chỗ chấm của phép tính : 998 + …… = 1000
A .1
B.2
C.3
D.4
Câu 2: Kết quả của phép tính : 1 giờ - 30 phút = ?
A.13 giờ
B.31 phút
C.30 phút
D.30 giờ
Câu 3: 1 của 28 là :
7
A .3
B.4
C.5
D.6
Câu 4: 2m4dm = …………. dm .Số cần điền vào chỗ chấm là :
A.24
B.204
C.240
D.2004
Câu 5: Trong các phép chia :
12 : 2
; 12: 3
; 12 : 6
; 12: 4
Phép chia có thương lớn nhất là :
A .12 : 2
B.12 : 3
C .12 : 4
D.12: 6
Câu 6: x x 7 = 49 thì x = ?
A. 9
B.8
C.7
D.6
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1 : Đặt tính rồi tính :
312 + 128
346 – 129
48 x 7
69 : 3
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Bài 2: Tính :
a) 47 x 7 - 158
b) 80: 4 + 137
22

…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
1
………………………………
7
Bài 3: Một trại có 70 con lợn,trại đã bán số lợn đó. Hỏi trại đã
bán bao nhiêu con lợn ?
Bài giải :
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………

ĐỀ 21

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian : 40 phút

I /PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Bài 1: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.

a) Kết quả của phép tính 5 x 7 + 59 là:
A. 93

B. 94

C. 49

D. 330

b) Chiều dài bước chân em khoảng:
A. 4m

B. 4dm

C. 4cm

D. 4mm

c) Trong các phép chia dưới đây, phép chia có thương lớn nhất là:
A. 45 : 5
d) Đã tô màu vào
A

B. 40 : 5

C. 42: 7

D. 42 : 6

hình nào ?
B

C

D

Bài 2:. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) 6km = 6000m

b) 7m = 7000cm

c) 5m2dm = 52dm

c) 4km5dam = 405dam

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
23

a) Hiện nay em 8 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi em. Hiện nay tuổi của bố là.........
tuổi.
b)

của 1m là ......... cm.
II/PHẦN TỰ LUẬN :

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

a)206 +139

b ) 453 -236

c) 35 x 7

d) 84 : 4

Bài 2: Tính:
a)26 x 7 – 96

b)84 : 4 + 125

Bài 3: Mỗi thùng có 45 quyển sách. Hỏi 6 thùng như thế có tất cả bao nhiêu

quyển sách?

ĐỀ 22

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian : 40 phút

TRẮC NGHIỆM :
Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
1. Kết quả của phép tính 53 x 4 là:

A. 512
C. 202
2. Kết quả của phép tính 42 : 7 + 5 là:
A. 6
C. 12
3. Kết quả của x trong phép tính 63 : x = 7 A. 441
là:
C. 442

B. 212
D. 221
B. 10
D. 11
B. 9
D. 70

A. 8m
B. 7m
C. 6m
D. 9m
5. Trong phép chia có dư với số chia là 4 số A. 1
B. 2
dư lớn nhất của phép chia đó là:
C. 3
D. 4
6. Đồng hồ chỉ:
A. 1giờ 50 phút
B. 5 giờ 10
phút
4.

của 45m là:

C. 1 giờ 25 phút

D. 2 giờ 5
24

phút

7. Em có 26 quyển vở, sau khi dùng thì số
vở của em giảm đi 2 lần. Hỏi em đã dùng
mấy quyển vở ?
8 . 6m4cm = .....cm .Số thích hợp để điền
vào chỗ chấm là :

A.24
C. 12

B. 20
D. 13

A : 64
C .640

B .604
C . 6400

TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính :
137 + 125
316 - 108
27 x 5
96 : 3
Bài 2: Tìm x :
X x 6 = 54
49 : X = 7
Bài 3:Tính
a) 15 x 4 – 28
b) 36 : 3 + 129
Bài 4:
Một cửa hàng ngày đầu bán được 28 kg đường. Ngày thứ hai bán gấp đôi
ngày đầu. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường ?

ĐỀ 23

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian : 40 phút

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM :

Khoanh vào chữ cái đặt
1.Số sáu trăm linh bảy viết là :
A.670
B.607
C.67
2.x : 7 = 6 thì x = ?
A .1
B.6
C.131
3. 1 của 42 là :

trước

câu

trả

lời

đúng

:

D.76
D.42

7

A.294
B.49
C.35
D.6
4. Kết quả của phép tính 137 +246 là :
A.373
B.383
C.113
D.131
5. 2m3cm =……cm .Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :
25

A.2300
B.230
C.203
6. 7 gấp lên 3 lần thì bằng :
A.10
B.4
C. 14

D.23
D.21

II.PHẦN TỰ LUẬN:
1. Đặt tính rồi tính:
127 + 315
423 – 106
59 x 6
93 : 3
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………….
2. Tính:
a/ 7 x 5 + 15
b/ 36 : 4 + 32
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
3. Tính:
a/ 42 : x = 7
b/ X x 6 = 30
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
4. Bài toán:
Mẹ có 54 quả cam, sau khi đem bán thì số cam còn lại giảm đi 6 lần. Hỏi mẹ
còn lại bao nhiêu quả cam ?
Bài giải
……………………………………………………………...
 
Gửi ý kiến