KIỂM TRA GIỮA KỲ I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Lý (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:35' 31-10-2022
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 155
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Lý (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:35' 31-10-2022
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 155
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT A TÚC
TỔ TỔNG HỢP
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TIN HỌC 11 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức
Nội dung
kiến thức
TT
1. Phân loại NNLT
1
Một số khái
niệm cơ sở
trong ngôn
ngữ lập trình
(NNLT)
Nhận biết
Đơn vị kiến thức
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụn
Số Thời gian Số Thời gian Số Thời gian Số Th
câu
câu
câu
câu
hỏi (phút)
hỏi (phút)
hỏi (phút)
hỏi (ph
1
0.75
1
1.25
2. Chương trình dịch
1
0.75
1
1.25
3. Các thành phần của
NNLT
1
0.75
3
3.25
4. Các thành phần cơ sở
của NNLT (NNLT được
5
3.75
1
1.25
1
0.75
1
1.25
1
0.75
1
1.25
lựa chọn để dạy học)
2
1. Cấu trúc chương trình
Chương trình
2. Một số kiểu dữ liệu
đơn giản
chuẩn
10
1*
Mức độ nhận thức
TT
Nội dung kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Số Thời gian Số Thời gian
câu
câu
(phút)
hỏi
hỏi (phút)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
3. Khai báo biến
2
1,5
1
2.5
4. Phép toán, biểu thức,
lệnh gán
4
3
3
3.75
16
12
13
15
40%
30%
70%
Vận dụng
Vận dụ
Số Thời gian Số Th
câu
câu
(phút)
hỏi
hỏi (ph
1*
2
2
1*
10
1
20%
10
30%
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
TT
Nội dung kiến thức/kĩ
năng
Đơn vị kiến
thức/kĩ năng
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Nhận biết:
1. Phân
NNLT
1
Một số khái niệm cơ sở
trong ngôn ngữ lập trình
(NNLT)
- Kể ra được 3 loại NNLT (Ngôn ngữ máy, hợp ngữ
loại và ngôn ngữ lập trình bậc cao).
Thông hiểu:
- Phân biệt được 3 loại NNLT: Ngôn ngữ máy, hợp
ngữ và ngôn ngữ lập trình bậc cao.
Nhận biết:
- Nêu được vai trò của chương trình dịch.
2. Chương trình - Nêu được khái niệm biên dịch và thông dịch.
dịch
Thông hiểu:
- So sánh được sự khác nhau giữa 2 loại chương trình
dịch: thông dịch và biên dịch.
Nhận biết:
3. Các thành
- Nêu được các thành phần cơ bản của
phần của NNLT
NNLT: Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa.
Thông hiểu:
- Lấy được ví dụ trong một NNLT cụ thể (NNLT
được lựa chọn dạy học) để minh họa các thành phần
cơ bản của ngôn ngữ lập trình.
4. Các thành Nhận biết:
phần cơ sở của - Nêu và lấy được ví dụ về các thành phần cơ sở của
NNLT (NNLT NNLT cụ thể:
được lựa
+ Bảng chữ cái;
chọn để dạy
+ Tên;
học)
+ Tên chuẩn;
+ Tên dành riêng (từ khóa);
+ Hằng;
+ Biến.
- Nêu được cách đặt tên: tên biến, hằng trong lập
trình.
Số
th
N
Thông hiểu:
- Phân biệt được giữa hằng và biến.
- Phân biệt được giữa tên chuẩn và tên dành riêng.
- Thực hiện được việc đặt tên đúng và nhận biết được
tên sai qui định.
Nhận biết:
- Nêu được cấu trúc của một chương trình gồm cấu
trúc chung và các thành phần.
Chương trình đơn giản
- Nhận ra được các thành phần của chương trình đơn
1. Cấu trúc
giản.
chương trình
Thông hiểu:
- Thông qua ví dụ đơn giản, giải thích được chương
trình là sự mô tả của thuật toán bằng một ngôn ngữ
lập trình.
Nhận biết:
- Biết một số kiểu dữ liệu có sẵn trong NNLT:
nguyên, thực, kí tự, logic.
Thông hiểu:
2. Một số kiểu
- Giải thích sơ lược được mối quan hệ giữa bộ nhớ
dữ liệu chuẩn
lưu trữ và phạm vi giá trị của dữ liệu số.
Vận dụng:
- Xác định được kiểu dữ liệu đơn giản cần khai báo
cho các dữ liệu cần sử dụng trong chương trình.
Nhận biết:
- Nêu được cú pháp khai báo biến.
Thông hiểu:
3. Khai báo biến - Giải thích được các thành phần trong khai báo biến.
Vận dụng:
- Thực hiện được đúng cách khai báo biến.
- Chỉ ra được chỗ sai trong khai báo biến (nếu có).
4. Phép toán, Nhận biết:
biểu thức, lệnh
- Nêu được các khái niệm: phép toán, biểu thức số
gán
học, hàm số học chuẩn, biểu thức quan hệ.
Thông hiểu:
- So sánh được giữa câu lệnh gán và phép so sánh.
- Giải thích được hoạt động của câu lệnh gán.
Vận dụng:
- Viết được lệnh gán.
- Viết được các biểu thức số học đơn giản.
- Viết được các biểu thức lôgic đơn giản.
Tổng
TỔ TỔNG HỢP
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TIN HỌC 11 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức
Nội dung
kiến thức
TT
1. Phân loại NNLT
1
Một số khái
niệm cơ sở
trong ngôn
ngữ lập trình
(NNLT)
Nhận biết
Đơn vị kiến thức
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụn
Số Thời gian Số Thời gian Số Thời gian Số Th
câu
câu
câu
câu
hỏi (phút)
hỏi (phút)
hỏi (phút)
hỏi (ph
1
0.75
1
1.25
2. Chương trình dịch
1
0.75
1
1.25
3. Các thành phần của
NNLT
1
0.75
3
3.25
4. Các thành phần cơ sở
của NNLT (NNLT được
5
3.75
1
1.25
1
0.75
1
1.25
1
0.75
1
1.25
lựa chọn để dạy học)
2
1. Cấu trúc chương trình
Chương trình
2. Một số kiểu dữ liệu
đơn giản
chuẩn
10
1*
Mức độ nhận thức
TT
Nội dung kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Số Thời gian Số Thời gian
câu
câu
(phút)
hỏi
hỏi (phút)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
3. Khai báo biến
2
1,5
1
2.5
4. Phép toán, biểu thức,
lệnh gán
4
3
3
3.75
16
12
13
15
40%
30%
70%
Vận dụng
Vận dụ
Số Thời gian Số Th
câu
câu
(phút)
hỏi
hỏi (ph
1*
2
2
1*
10
1
20%
10
30%
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
TT
Nội dung kiến thức/kĩ
năng
Đơn vị kiến
thức/kĩ năng
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Nhận biết:
1. Phân
NNLT
1
Một số khái niệm cơ sở
trong ngôn ngữ lập trình
(NNLT)
- Kể ra được 3 loại NNLT (Ngôn ngữ máy, hợp ngữ
loại và ngôn ngữ lập trình bậc cao).
Thông hiểu:
- Phân biệt được 3 loại NNLT: Ngôn ngữ máy, hợp
ngữ và ngôn ngữ lập trình bậc cao.
Nhận biết:
- Nêu được vai trò của chương trình dịch.
2. Chương trình - Nêu được khái niệm biên dịch và thông dịch.
dịch
Thông hiểu:
- So sánh được sự khác nhau giữa 2 loại chương trình
dịch: thông dịch và biên dịch.
Nhận biết:
3. Các thành
- Nêu được các thành phần cơ bản của
phần của NNLT
NNLT: Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa.
Thông hiểu:
- Lấy được ví dụ trong một NNLT cụ thể (NNLT
được lựa chọn dạy học) để minh họa các thành phần
cơ bản của ngôn ngữ lập trình.
4. Các thành Nhận biết:
phần cơ sở của - Nêu và lấy được ví dụ về các thành phần cơ sở của
NNLT (NNLT NNLT cụ thể:
được lựa
+ Bảng chữ cái;
chọn để dạy
+ Tên;
học)
+ Tên chuẩn;
+ Tên dành riêng (từ khóa);
+ Hằng;
+ Biến.
- Nêu được cách đặt tên: tên biến, hằng trong lập
trình.
Số
th
N
Thông hiểu:
- Phân biệt được giữa hằng và biến.
- Phân biệt được giữa tên chuẩn và tên dành riêng.
- Thực hiện được việc đặt tên đúng và nhận biết được
tên sai qui định.
Nhận biết:
- Nêu được cấu trúc của một chương trình gồm cấu
trúc chung và các thành phần.
Chương trình đơn giản
- Nhận ra được các thành phần của chương trình đơn
1. Cấu trúc
giản.
chương trình
Thông hiểu:
- Thông qua ví dụ đơn giản, giải thích được chương
trình là sự mô tả của thuật toán bằng một ngôn ngữ
lập trình.
Nhận biết:
- Biết một số kiểu dữ liệu có sẵn trong NNLT:
nguyên, thực, kí tự, logic.
Thông hiểu:
2. Một số kiểu
- Giải thích sơ lược được mối quan hệ giữa bộ nhớ
dữ liệu chuẩn
lưu trữ và phạm vi giá trị của dữ liệu số.
Vận dụng:
- Xác định được kiểu dữ liệu đơn giản cần khai báo
cho các dữ liệu cần sử dụng trong chương trình.
Nhận biết:
- Nêu được cú pháp khai báo biến.
Thông hiểu:
3. Khai báo biến - Giải thích được các thành phần trong khai báo biến.
Vận dụng:
- Thực hiện được đúng cách khai báo biến.
- Chỉ ra được chỗ sai trong khai báo biến (nếu có).
4. Phép toán, Nhận biết:
biểu thức, lệnh
- Nêu được các khái niệm: phép toán, biểu thức số
gán
học, hàm số học chuẩn, biểu thức quan hệ.
Thông hiểu:
- So sánh được giữa câu lệnh gán và phép so sánh.
- Giải thích được hoạt động của câu lệnh gán.
Vận dụng:
- Viết được lệnh gán.
- Viết được các biểu thức số học đơn giản.
- Viết được các biểu thức lôgic đơn giản.
Tổng
 









Các ý kiến mới nhất