Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thất
Ngày gửi: 18h:47' 03-11-2022
Dung lượng: 74.1 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG XANH TUỆ ĐỨC NGHỆ AN
ĐỀ THI & ĐÁP ÁN THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG năm học 2021-2022
MÔN TOÁN 8:
(Thời gian làm bài 120 phút)
Bài 1: Cho biểu thức:

P=
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm giá trị của x để P đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất ấy.
c) Tìm các giá trị của x để biểu thức P có giá trị nguyên. Hãy chỉ rõ các giá trị nguyên tương
ứng của P
Bài 2: a) Giải các phương trình sau:

1)

2)

b) Chứng minh rằng với mọi n là số tự nhiên khác 0 ta luôn có:

Bài 3: Cho tam giác ABCvuông tại A, đường cao AH, I là trung điểm của AC, IF vuông góc với BC
(F thuộc BC), CE vuông góc AC (E là giao điểm của CE với tia IF); G,K lần lượt là giao điểm của
AH và AE với BI. Chứng minh :
a)

và tính góc IHE

b)
c)
Bài 4: Chứng minh rằng với mọi số thực a,b,c ta luôn có:

… Hết…
(Giám thị không cần giải thích gì thêm)
Họ tên học sinh:………………………………………………. SBD

Bài
Bài 1 .

Bài 1: Cho biểu thức:

Đáp án

Điểm

(7đ)
P=
a) Rút gọn biểu thức P.
Giải:
ĐKXĐ của P là: x ≠ 3 ; x ≠−1
2
x
x +3
1
x −2 x−3
P=

+
x−3 3 ( x +1 ) ( x−3 ) 3 ( x +1 ) x 2 + x +2

1a.
2.5

(

)

3 x ( x+ 1 )−x−3+ x−3 x 2−2 x−3
. 2
3 ( x+1)( x−3)
x + x +2
2
2
2
2
3 x +3 x−6 x −2 x−3 3 ( x + x−2 ) ( x −2 x−3 )
P=
. 2
=
2
2
3( x +1)(x−3) x + x +2
3( x −2 x−3)(x + x +2)
x 2+ x−2
P= 2
x + x+ 2
2
x + x−2
Với x ≠ 3 ; x ≠−1thì P= 2
x + x+ 2

1b
(2.5đ)

Tìm giá trị của x để P đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất ấy.
Ta có:
2
x + x+2−4
4
P= 2
=1− 2
x + x+ 2
x + x +2
4
P min  2
đạt GTLN  x 2+ x+2 đạt GTNN
x + x +2
1 1 7 7
2
2
Ta thấy: x + x+2=x +2. x . + + ≥
Đạt GTNN = 7/4
2 4 4 4

1c.

 x = -1/4 =>

4
4
−1
đạt GTLN = Khi x =
7
2
x + x +2
2

Vậy GTNN của P = 1 -

(2.đ)

2a.1
(2.5đ)

Khi x =

{

{

{

x=0
2
2
x + x+ 2=1
x + x +1=0
x=−1
loại
2
2
x + x+ 2=2  x + x=0 
x=1
2
2
x + x +2=4
x + x−2=0
x=−2

Vậy P có giá trị nguyên khi x = { 0 ; 1 ;−2 }

0,5

0,5
0,5

0,5

0,5
0,5
0,5
0,5

0,5

−1
2

c) Tìm các giá trị của x để biểu thức P có giá trị nguyên. Hãy chỉ rõ các giá trị
nguyên tương ứng của P
4
x 2+ x−2 1−
x ≠ 3 ; x ≠−1thì P= 2
Ta có:
=
2
x + x +2
x + x+ 2
2
P có giá trị nguyên khi x + x+2 là Ư(4)
Vì x 2+ x+2> 0 nên x 2+ x+2 chỉ nhận Ư(4) là số dương.
Ư(4) =

Bài 2:

4
−9
=
7/ 4
7

0,5

0,5
0,5

0,5

Lúc đó P = {−1 ; 0 }
x
P

2a2
(1,5đ)

-2
0

0
-1

1
0

0,5

a) Giải các phương trình sau:
1)
ĐKXĐ: x ≠−1; x ≠−2 ; x ≠−3

2b.
(2.0đ)



(5,5đ)

5
4
3
2
+1+
+1=
+1+
+1
x
x +1
x+2
x +3

(

)

5+ x 1
1
1
1
+


=0 ( ¿ )

x x x+ 1 x +2 x +3
1 1
1
1


≠0
Theo đkxđ: x ≠−1; x ≠−2 ; x ≠−3 thì +
x x +1 x+ 2 x +3
Nên (*)  x+5 = 0  x = 5
Nghiệm của pt (*) là S = {5}

2)
Bài 3:

0,5

x +1 khi x ≥−1
{
−x−1
khi x ←1
Ta biết | x + 1| =

(*)
x −1=0≤¿ x=± 1(t /m)
(*)  2
x +2 x+ 1=0 ≤> x=−1(loại)

[

2

0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5

Tập nghiệm của pt S =
b) Chứng minh rằng với mọi n là số tự nhiên khác 0 ta luôn có:
(*)

a)
(2,0đ)

Giải: Ta có:

Do đó vế trái của (*) tương đương với:

1.0
(*) 

b) 2.0đ

1.0

= 1-

< 1 (đpcm)

Cho tam giác ABCvuông tại A, đường cao AH, I là trung điểm của AC, IF vuông góc
với BC (F thuộc BC), CE vuông góc AC (E là giao điểm của CE với tia IF); G,K lần
lượt là giao điểm của AH và AE với BI. Chứng minh :
a)

và tính góc IHE

b)
c)
Giải: Vẽ hình chính xác
c) 1.0đ

a)(2,0đ)
và tính góc IHE
Trong ∆ ABC ta có: HI = IC = AI
(trung tuyến thuộc cạnh huyền của tam giác vuông)
mà :
mặt khác F là trung điểm của HC nên IF là trung trực của

0,5
0,5

Bài 4

(1,5đ)

HC nên I,E nằm trên đường trung trực của HC suy ra tam giác IHC = ICE nên góc IHC
= ICE = 1v

0,5
0,5

b) (1.5đ) C/m:

0,5

* Xét
(g.g) vì có góc IHE = BHA =1v
Góc BAH = ACB = CEI = IEH nên góc BAH = IEH.

0,5

Do đó

0,5
** Xét tam giác BHI và AHE có: Từ

suy ra

Góc IHE = BHA (2) Từ (1) và (2) ta có :

(1)
(cgc)

0,5

c) (1.0đ) C/m:
Ta có:
giác đồng dạng) và
Do đó:

0,5

Vì:

(Góc tương ứng của 2 tam
(góc đối đỉnh).

0,5

hay :

0,5

Chứng minh rằng với mọi số thực a,b,c ta luôn có:

Ta luôn có:

(*)
Cộng theo vế bất phương trình (*) ta có:

0,5

(ĐPCM)

0,5

….HẾT…
0,5
 
Gửi ý kiến