Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

thi giữa kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Đông Khải
Ngày gửi: 21h:22' 03-11-2022
Dung lượng: 131.8 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA GIỮA KỲ I-Năm học: 2022-2023

Môn: TOÁN-Khối 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề )
Điểm

Lời phê của giáo viên

Bằng số

Chữ ký của
giám thị

Bằng chữ

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)
Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Căn thức
A. x ≥ 2.

có nghĩa khi
B. x ≥ - 2.

C. x > 2

Câu 2: Kết quả của phép tính
A.

D. x

2

bằng:

B.

C.

Câu 3: Kết quả của phép tính

¿

D.

là:

A.
B.
C.
D.
Câu 4: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:
A. Tích của hai hình chiếu.
B. Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
C. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
D. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền
Câu 5: Cho hình vẽ. Cách viết nào sau đây là không đúng
AC
A. sinB = BC

AC
; B. cosC = BC

AC
B. tanB = AB

AC
; D. tanC = AB

B
a

c
A

2
(
3−1)


Câu 6: Kết quả của phép khai căn
là:
A.
Câu 7: Giá trị biểu thức

B.

( √3−2)( √3+2 )

C.
là:

D.

b

C

A) 1

B) – 1

2 √ 40b
10 √5b

Câu 8: Kết quả phép tính:

C) 5
với

là:

A. 4 √10b
B.
Câu 9: Khẳng định nào sau đây là đúng
A.

;

B.

Câu 10: Kết quả của phép tính
A.

B.

D) 7

C.

;

8 √ 10b

D.

C.

;

16 √5b
D.

là:
C.

D.

II. TỰ LUẬN: ( 5,0 điểm)
Bài 13: ( 1,0 điểm)

a) 72  18  2 50

b) (

15 √20−3 √ 45+2 √ 5 ) : √ 5

Bài 14: ( 1,0 điểm) Tìm x biết:
a)

b)

Bài 15:: ( 1,0 điểm) Cho biểu thức:

( với x 0; x 1)

a) Rút gọn biểu thức P
b) Xác định x để P = 2
Bài 16: (2,0 đ): Cho  ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành
hai đoạn : BH = 4 cm và HC = 6 cm.
a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC.
b) Gọi M là trung điểm của AC. Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ).
c) Kẻ AK vuông góc với BM (K thuộc BM). Chứng minh : BK.BM = BH.BC
HẾT

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI GIỮA KÌ I

Năm học 2022 – 2023
MÔN TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút

I/TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

C

D

C

D

A

B

A

C

B

II. TỰ LUẬN:
Bài
1

Nội dung
1a

0,25

(1,0 đ)

0,25
1b

0,25
= 23 √ 5 :

2

Điểm

2a

√5

= 23

0,25
0,25

(1,0 đ)

0,25

2b

0,25

0,25

3

3a

a) Với x 0; x 1 ta có:

(1,0 đ)

0,25

0,25
Vậy

Với x 0; x 1

3b

0,25
Để P = 2 thì

=2

0,25

Tìm được x = 9/4( TMĐK)
4

0,25

A

(2, 0đ)
M
K

B

4a

4b

4c

H

ABC vuông tại A : Ta có
+) AH2 = HB.HC = 4.6 = 24
+) AB2 = BC.HB = 10.4 = 40
+) AC2 = BC. HC = 10.6 = 60

C

AH = 2 6 (cm)
AB = 2 10 (cm)
AC = 2 15 (cm)

ABM vuông tại A , MA = MC = AC:2 =
tan ABM = 0,6123
ABM = 31028'
 ABM vuông tại A có AK

BM =>

AB2 = BK.BM

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

 ABC vuông tại A có AH BC =>
BK. BM = BH.BC

AB2 = BH.BC

0,25
 
Gửi ý kiến