GK1-22

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mimi Ho
Ngày gửi: 19h:51' 04-11-2022
Dung lượng: 166.0 KB
Số lượt tải: 254
Nguồn:
Người gửi: Mimi Ho
Ngày gửi: 19h:51' 04-11-2022
Dung lượng: 166.0 KB
Số lượt tải: 254
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PLEIKU
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKINĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN –LỚP 6
Thời gian làm bài: 60 phút
Nhận biết
Nội dung
TL
TNKQ
1. Các lĩnh vực
1. Giới thiệu về
chủ yếu của khoa
khoa học tự
nhiên, dụng cụ học tự nhiên.
đo và an toàn
2.Cách sử dụng
thực hành
kính lúp.
Số câu:
1
C1 – 1
Số điểm:
Tỉ lệ %
Các phép đo
Số câu:
1
C2 – 13
0,25đ
1,0đ
12,5%
5. Dụng cụ đo
khối lượng. Nêu
các bước đo khối
lượng một vật
1
C5 -14
Số điểm:
Tỉ lệ %
Các thể của
chất
1,5đ
15%
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
Tổng
TL
4.Tính được thể
3. Vật sống và tích của vật bằng
vật không sống bình chia độ
1
1
C3 - 2
C4 - 3
0,25đ
2,5%
6. Nguyên lí
hoạt động của
nhiệt kế.
7. Hiểu được
cách chọn
dụng cụ đo
thích hợp
2
C6 -4
C7 -5
0,5đ
0,25đ
2,5%
8.Tính được thời
gian của một vật
5%
4
1
C8 – 6
0,25đ
2,5%
1,75đ
17,5%
9.Tìm cách
tính độ dài
trong trường
hợp cụ thể.
1
C9 -18
5
1đ
3,25đ
10%
32,5%
10.Hiểu được
chất rắn, lỏng,
khí
11.Hiểu được
tính chất của
chất và lấy ví
dụ minh họa.
Số câu:
1
C10 –
7
1
C1115
2
Số điểm:
0,25đ
1,5đ
1,75đ
Tỉ lệ %
17,5%
Oxy gen và
không khí
12.Vai trò của
không khí đối
với thiên
nhiên.
13. Vận dụng
được vai trò
của không khí
với thiên nhiên
1
1
C12 - C138
16
Số câu:
17.5%
Số điểm:
0,25đ
1đ
Tỉ lệ %
2,5%
10%
Một số vật
liệu, nhiên
liệu, nguyên
liệu, lương
thực – Thực
phẩm
14.Các nguồn
gây ô nhiễm
không khí.
1
C14 9
3
0,25đ
1,5đ
2,5%
15%
15.Nêu một số vật 16.Tính chất 17.Cách sử dụng
liệu, nhiên liệu của vật liệu, vật liệu, nhiên
nhiên liệu
liệu.
thông dụng.
Số câu:
1
C15 10
1
C1611
1
C1712
1
C18 17
4
Số điểm:
0,25đ
0,25đ
0,25đ
1đ
1,75đ
2,5%
10%
17,5%
Tỉ lệ %
2,5%
2,5%
T số câu
T số điểm
Tỉ lệ %
4
3đ
30%
7
4đ
40%
-----HẾT----
6
3đ
30%
17
10đ
100%
PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ PLEIKU
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ A
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP: 6
Phần trắc nghiệm - thời gian: 15 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:……………………………… …………………………… Lớp:……… Phòng thi:……. SBD:……
( Đề này gồm 02 trang, học sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra )
I/. PHẦN TRẮC NGHIỆM :(3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước phần trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1:Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
A. Vật lý học.
B. Hóa học và sinh học
C. Khoa học Trái Đất và Thiên văn học
D. Lịch sử loài người
Câu 2: Trong các vật sau vật nào là vật sống?
A. Con thỏ.
B. Cây bút.
C. Cây thước
D. Cái bảng.
Câu 3: Dùng bình chia độ có chứa một lượng nước có thể tích 95cm3, thả viên bi sắt vào bình thì
mực nước trong bình dâng lên đến vạch 250cm3. Vậy thể tích viên bi là :
A. 250cm3
B. 346cm3
C. 95cm3
D. 155cm3
Câu 4: Nhiệt kế hoạt động dựa trên nguyên tắc
A.sự nở vì nhiệt của chất rắn .
B.tính chất của chất khí.
C.sự nở vì nhiệt của chất lỏng.
D.chất lỏng, chất rắn, chất khí.
Câu 5: Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là
A. thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.
B. thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.
C thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 ơn.
D. thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.
Câu 6: Lúc 6 giờ 30 phút, một xe máy đi từ A đến B. Biết xe máy đi từ A đến B hết 3 giờ 40
phút. Hỏi xe máy đến B lúc mấy giờ?
A. 10 giờ 55 phút.
B. 10 giờ 15 phút.
C. 10 giờ 10 phút.
D. 9 giờ 55 phút.
Câu 7: Trạng thái nào của chất có sự liên kết các hạt là chặt chẽ nhất?
A. Trạng thái lỏng.
B. Trạng thái rắn.
C. Trạng thái khí.
D. Trạng thái hơi.
Câu 8:Nitrogen trong không khí có vai trò
A. cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.
B. hình thành sấm sét.
C. tham gia quá trình quang hợp của cây.
D. tham gia quá trình tạo mây.
Câu 9: Nguồn gây ô nhiễm không khí do con người tạo ra?
A. Đốt rừng làm rẫy.
B. Núi lửa phun trào.
C.Bão bụi, cát.
D. Nắng nóng làm cháy rừng.
Câu 10: Vật liệu nào được sử dụng là đồ trang sức?
A. Sắt
B. Nhôm
C. Đồng.
D. Vàng.
Câu 11: Đề sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
A. Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas cho phù hợp.
B. Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.
C. Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.
D. Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.
Câu 12: Đồ dùng bằng nhôm có tính chất
A. màu trắng bạc, dẫn nhiệt kém.
B. màu đỏ, dẫn nhiệt tốt.
C. màu trắng bạc, có ánh kim, dẫn nhiệt tốt.
D. màu nâu, dẫn nhiệt tốt.
------------- Hết phần Trắc nghiệm-----------
PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ PLEIKU
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ B
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP: 6
Phần trắc nghiệm - thời gian: 15 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:……………………………… …………………………… Lớp:……… Phòng thi:……. SBD:……
( Đề này gồm 02 trang, học sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra )
I/. PHẦN TRẮC NGHIỆM :(3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước phần trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Nhiệt kế hoạt động dựa trên nguyên tắc
A.sự nở vì nhiệt của chất rắn .
B.tính chất của chất khí.
C.sự nở vì nhiệt của chất lỏng.
D.chất lỏng, chất rắn, chất khí.
Câu 2: Thước thích hợp để đo chiều dài quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là
A. thước kẻ có giới hạn đo 30 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.
B. thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.
C thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 cm.
D. thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.
Câu 3: Lúc 6 giờ 30 phút, một xe máy đi từ A đến B. Biết xe máy đi từ A đến B hết 3 giờ 40
phút. Hỏi xe máy đến B lúc mấy giờ?
A. 10 giờ 55 phút.
B. 10 giờ 15 phút.
C. 10 giờ 10 phút.
D. 9 giờ 55 phút.
Câu 4:Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
A. Vật lý học.
B. Hóa học và sinh học
C. Khoa học Trái Đất và Thiên văn học
D. Lịch sử loài người
Câu 5: Trong các vật sau vật nào là vật không sống?
A. Con thỏ.
B. Cây ổi.
C. Cây thước
D. Con cá.
Câu 6: Dùng bình chia độ có chứa một lượng nước có thể tích 95cm3, thả viên bi sắt vào bình thì
mực nước trong bình dâng lên đến vạch 250cm3. Vậy thể tích viên bi là :
A. 250cm3
B. 346cm3
C. 95cm3
D. 155cm3
Câu 7: Trạng thái nào của chất có sự liên kết các hạt là chặt chẽ nhất?
A. Trạng thái lỏng.
B. Trạng thái rắn.
C. Trạng thái khí.
D. Trạng thái hơi.
Câu 8: Quá trình thải ra khí oxygen là
A. hô hấp
B. quang hợp.
C. hòa tan.
D. nóng chảy.
Câu 9: . Sử dụng năng lượng nào gây ô nhiễm môi trường không khí nhiều nhất?
A. Điện gió.
B. Điện mặt trời.
C. Nhiệt điện.
D. Thuỷ điện.
Câu 10: Vật liệu nào được sử dụng làm đồ trang sức?
A. Sắt
B. Nhôm
C. Đồng.
D. Vàng.
Câu 11: Đồ dùng bằng nhôm có tính chất
A. màu trắng bạc, dẫn nhiệt kém.
B. màu đỏ, dẫn nhiệt tốt.
C. màu trắng bạc, có ánh kim, dẫn nhiệt tốt.
D. màu nâu, dẫn nhiệt tốt.
Câu 12: Đề sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
A. Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas cho phù hợp.
B. Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.
C. Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.
D. Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.
------------- Hết phần Trắc nghiệm-----------
PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ PLEIKU
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI GIỮA KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN- LỚP: 6
Phần tự luận - thời gian: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:……………………………… …………………………… Lớp:………Phòng thi:……. SBD:……
( Đề này gồm 01 trang, học sinh làm bài trên giấy kiểm tra )
II.PHẦN TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1. (1 điểm)Hãy nêu cách sử dụng kính lúp?
Bài 2.(1,5 điểm) Để đo khối lượng người ta dùng dụng cụ gì? Nêu các bước đo khối lượng của
một vật?
Bài 3. (1,5 điểm):Chất tồn tại ở những thể nào? Mỗi thể nêu 1 ví dụ?
Bài 4 (1điểm): Giải thích vì sao muốn dập tắt ngọn lửa do xăng dầu cháy, người ta thường trùm
vải dày hoặc phủ cát lên ngọn lửa mà không dùng nước?
Bài 5.(1điểm): Việc sử dụng nhựa có ưu điểm và nhược điểm gì? Nêu một số giải pháp làm giảm
lượng rác thải nhựa ra môi trường?
Bài 6.(1điểm): Các trang của cuốn sách giáo khoa Khoa học tự nhiên 6 được đánh số từ 1 đến
160. Nếu mỗi tờ giấy dày 0,1mm, mỗi bìa dày 0,2mm thì cuốn sách dày bao nhiêu?
------Hết ------
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO P.PLEIKU
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6
Thời gian làm bài: 60 phút
Phần I. Trắc nghiệm : 3 điểm(mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
ĐỀ A
Câu
Đáp án
1
2
D
3
A
4
D
5
C
6
A
7
C
8
B
9
A
A
10
D
11
A
12
C
C
10
D
11
C
12
A
ĐỀ B
Câu
Đáp án
1
2
C
3
A
4
C
5
D
6
C
7
D
8
B
9
B
Phần II. Phần tự luận : 7 điểm
Bài
Đáp án
1
Cách sử dụng kính lúp:
(1điểm)
- Để mặt kính gần mẫu vật quan sát.
- Mắt nhìn vào mặt kính.
- Điều chỉnh khoảng cách giữa kính và vật quan sát sao cho
nhìn rõ vật.
2
(1,5điểm)
3
(1,5điểm)
4
(1điểm)
5
(1điểm)
-
Để đo khối lượng người ta dùng cân.
Các bước đo khối lượng của một vật:
+Ước lượng khối lượng cần đo để chọn cân phù hợp
+Điều chỉnh để kim cân chỉ đúng vạch số 0.
+Đặt vật lên đĩa cân hoặc treo vật lên móc cân.
+Đặt mắt nhìn, đọc và ghi kết quả đúng quy định.
Chất tồn tại ở 3 thể:
- Thể rắn: VD: Nhôm, sắt…
- Thể lỏng: VD: Nước, dầu ăn…
- Thể khí: VD: Không khí
Điểm
0,25điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5điểm
0,25điểm
0,25 điểm
0,25điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5điểm
Không dùng nước vì xăng dầu không tan trong nước,nhẹ hơn 1 điểm
nước, nổi lên trên nên vẫn cháy có thể làm cho đám cháy lan
rộng. Thường trùm vải dày hoặc phủ cát lên ngọn lửa để cách li
ngọn lửa vơi không khí.
- Ưu điểm: Tạo ra nhiều sản phẩm phục vụ con người.
0,25 điểm
- Nhược điểm: Nhựa thải ra sẽ làm ô nhiễm môi trường và ảnh 0,25 điểm
6
( 1 điểm)
hưởng đến sức khỏe con người
- Các giải pháp:
+ Tái sử dụng nhựa, hạn chế sử dụng nhựa 1 lần.
+ Đẩy mạnh công nghệ xử lí rác thải nhựa hiệu quả
+ Sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường…
Bề dày của 2 bìa: 0,2 x 2 = 0,4 mm.
Bề dày của các tờ gấy từ trang 1 đến 160: (160:2)x0,1=8 mm
Bề dày của cuốn sách là: 0,4+8= 8,4 mm
Lưu ý: mọi cách giải khác đúng đều tính điểm tối đa
Sai đơn vị -0,25 điểm, cả bài trừ không quá 0,5 điểm.
0,5 điểm
1 điểm
GV ra đề
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKINĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN –LỚP 6
Thời gian làm bài: 60 phút
Nhận biết
Nội dung
TL
TNKQ
1. Các lĩnh vực
1. Giới thiệu về
chủ yếu của khoa
khoa học tự
nhiên, dụng cụ học tự nhiên.
đo và an toàn
2.Cách sử dụng
thực hành
kính lúp.
Số câu:
1
C1 – 1
Số điểm:
Tỉ lệ %
Các phép đo
Số câu:
1
C2 – 13
0,25đ
1,0đ
12,5%
5. Dụng cụ đo
khối lượng. Nêu
các bước đo khối
lượng một vật
1
C5 -14
Số điểm:
Tỉ lệ %
Các thể của
chất
1,5đ
15%
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
Tổng
TL
4.Tính được thể
3. Vật sống và tích của vật bằng
vật không sống bình chia độ
1
1
C3 - 2
C4 - 3
0,25đ
2,5%
6. Nguyên lí
hoạt động của
nhiệt kế.
7. Hiểu được
cách chọn
dụng cụ đo
thích hợp
2
C6 -4
C7 -5
0,5đ
0,25đ
2,5%
8.Tính được thời
gian của một vật
5%
4
1
C8 – 6
0,25đ
2,5%
1,75đ
17,5%
9.Tìm cách
tính độ dài
trong trường
hợp cụ thể.
1
C9 -18
5
1đ
3,25đ
10%
32,5%
10.Hiểu được
chất rắn, lỏng,
khí
11.Hiểu được
tính chất của
chất và lấy ví
dụ minh họa.
Số câu:
1
C10 –
7
1
C1115
2
Số điểm:
0,25đ
1,5đ
1,75đ
Tỉ lệ %
17,5%
Oxy gen và
không khí
12.Vai trò của
không khí đối
với thiên
nhiên.
13. Vận dụng
được vai trò
của không khí
với thiên nhiên
1
1
C12 - C138
16
Số câu:
17.5%
Số điểm:
0,25đ
1đ
Tỉ lệ %
2,5%
10%
Một số vật
liệu, nhiên
liệu, nguyên
liệu, lương
thực – Thực
phẩm
14.Các nguồn
gây ô nhiễm
không khí.
1
C14 9
3
0,25đ
1,5đ
2,5%
15%
15.Nêu một số vật 16.Tính chất 17.Cách sử dụng
liệu, nhiên liệu của vật liệu, vật liệu, nhiên
nhiên liệu
liệu.
thông dụng.
Số câu:
1
C15 10
1
C1611
1
C1712
1
C18 17
4
Số điểm:
0,25đ
0,25đ
0,25đ
1đ
1,75đ
2,5%
10%
17,5%
Tỉ lệ %
2,5%
2,5%
T số câu
T số điểm
Tỉ lệ %
4
3đ
30%
7
4đ
40%
-----HẾT----
6
3đ
30%
17
10đ
100%
PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ PLEIKU
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ A
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP: 6
Phần trắc nghiệm - thời gian: 15 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:……………………………… …………………………… Lớp:……… Phòng thi:……. SBD:……
( Đề này gồm 02 trang, học sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra )
I/. PHẦN TRẮC NGHIỆM :(3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước phần trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1:Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
A. Vật lý học.
B. Hóa học và sinh học
C. Khoa học Trái Đất và Thiên văn học
D. Lịch sử loài người
Câu 2: Trong các vật sau vật nào là vật sống?
A. Con thỏ.
B. Cây bút.
C. Cây thước
D. Cái bảng.
Câu 3: Dùng bình chia độ có chứa một lượng nước có thể tích 95cm3, thả viên bi sắt vào bình thì
mực nước trong bình dâng lên đến vạch 250cm3. Vậy thể tích viên bi là :
A. 250cm3
B. 346cm3
C. 95cm3
D. 155cm3
Câu 4: Nhiệt kế hoạt động dựa trên nguyên tắc
A.sự nở vì nhiệt của chất rắn .
B.tính chất của chất khí.
C.sự nở vì nhiệt của chất lỏng.
D.chất lỏng, chất rắn, chất khí.
Câu 5: Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là
A. thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.
B. thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.
C thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 ơn.
D. thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.
Câu 6: Lúc 6 giờ 30 phút, một xe máy đi từ A đến B. Biết xe máy đi từ A đến B hết 3 giờ 40
phút. Hỏi xe máy đến B lúc mấy giờ?
A. 10 giờ 55 phút.
B. 10 giờ 15 phút.
C. 10 giờ 10 phút.
D. 9 giờ 55 phút.
Câu 7: Trạng thái nào của chất có sự liên kết các hạt là chặt chẽ nhất?
A. Trạng thái lỏng.
B. Trạng thái rắn.
C. Trạng thái khí.
D. Trạng thái hơi.
Câu 8:Nitrogen trong không khí có vai trò
A. cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.
B. hình thành sấm sét.
C. tham gia quá trình quang hợp của cây.
D. tham gia quá trình tạo mây.
Câu 9: Nguồn gây ô nhiễm không khí do con người tạo ra?
A. Đốt rừng làm rẫy.
B. Núi lửa phun trào.
C.Bão bụi, cát.
D. Nắng nóng làm cháy rừng.
Câu 10: Vật liệu nào được sử dụng là đồ trang sức?
A. Sắt
B. Nhôm
C. Đồng.
D. Vàng.
Câu 11: Đề sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
A. Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas cho phù hợp.
B. Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.
C. Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.
D. Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.
Câu 12: Đồ dùng bằng nhôm có tính chất
A. màu trắng bạc, dẫn nhiệt kém.
B. màu đỏ, dẫn nhiệt tốt.
C. màu trắng bạc, có ánh kim, dẫn nhiệt tốt.
D. màu nâu, dẫn nhiệt tốt.
------------- Hết phần Trắc nghiệm-----------
PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ PLEIKU
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ B
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP: 6
Phần trắc nghiệm - thời gian: 15 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:……………………………… …………………………… Lớp:……… Phòng thi:……. SBD:……
( Đề này gồm 02 trang, học sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra )
I/. PHẦN TRẮC NGHIỆM :(3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước phần trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Nhiệt kế hoạt động dựa trên nguyên tắc
A.sự nở vì nhiệt của chất rắn .
B.tính chất của chất khí.
C.sự nở vì nhiệt của chất lỏng.
D.chất lỏng, chất rắn, chất khí.
Câu 2: Thước thích hợp để đo chiều dài quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là
A. thước kẻ có giới hạn đo 30 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.
B. thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.
C thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 cm.
D. thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.
Câu 3: Lúc 6 giờ 30 phút, một xe máy đi từ A đến B. Biết xe máy đi từ A đến B hết 3 giờ 40
phút. Hỏi xe máy đến B lúc mấy giờ?
A. 10 giờ 55 phút.
B. 10 giờ 15 phút.
C. 10 giờ 10 phút.
D. 9 giờ 55 phút.
Câu 4:Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
A. Vật lý học.
B. Hóa học và sinh học
C. Khoa học Trái Đất và Thiên văn học
D. Lịch sử loài người
Câu 5: Trong các vật sau vật nào là vật không sống?
A. Con thỏ.
B. Cây ổi.
C. Cây thước
D. Con cá.
Câu 6: Dùng bình chia độ có chứa một lượng nước có thể tích 95cm3, thả viên bi sắt vào bình thì
mực nước trong bình dâng lên đến vạch 250cm3. Vậy thể tích viên bi là :
A. 250cm3
B. 346cm3
C. 95cm3
D. 155cm3
Câu 7: Trạng thái nào của chất có sự liên kết các hạt là chặt chẽ nhất?
A. Trạng thái lỏng.
B. Trạng thái rắn.
C. Trạng thái khí.
D. Trạng thái hơi.
Câu 8: Quá trình thải ra khí oxygen là
A. hô hấp
B. quang hợp.
C. hòa tan.
D. nóng chảy.
Câu 9: . Sử dụng năng lượng nào gây ô nhiễm môi trường không khí nhiều nhất?
A. Điện gió.
B. Điện mặt trời.
C. Nhiệt điện.
D. Thuỷ điện.
Câu 10: Vật liệu nào được sử dụng làm đồ trang sức?
A. Sắt
B. Nhôm
C. Đồng.
D. Vàng.
Câu 11: Đồ dùng bằng nhôm có tính chất
A. màu trắng bạc, dẫn nhiệt kém.
B. màu đỏ, dẫn nhiệt tốt.
C. màu trắng bạc, có ánh kim, dẫn nhiệt tốt.
D. màu nâu, dẫn nhiệt tốt.
Câu 12: Đề sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
A. Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas cho phù hợp.
B. Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.
C. Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.
D. Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.
------------- Hết phần Trắc nghiệm-----------
PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ PLEIKU
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI GIỮA KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN- LỚP: 6
Phần tự luận - thời gian: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:……………………………… …………………………… Lớp:………Phòng thi:……. SBD:……
( Đề này gồm 01 trang, học sinh làm bài trên giấy kiểm tra )
II.PHẦN TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1. (1 điểm)Hãy nêu cách sử dụng kính lúp?
Bài 2.(1,5 điểm) Để đo khối lượng người ta dùng dụng cụ gì? Nêu các bước đo khối lượng của
một vật?
Bài 3. (1,5 điểm):Chất tồn tại ở những thể nào? Mỗi thể nêu 1 ví dụ?
Bài 4 (1điểm): Giải thích vì sao muốn dập tắt ngọn lửa do xăng dầu cháy, người ta thường trùm
vải dày hoặc phủ cát lên ngọn lửa mà không dùng nước?
Bài 5.(1điểm): Việc sử dụng nhựa có ưu điểm và nhược điểm gì? Nêu một số giải pháp làm giảm
lượng rác thải nhựa ra môi trường?
Bài 6.(1điểm): Các trang của cuốn sách giáo khoa Khoa học tự nhiên 6 được đánh số từ 1 đến
160. Nếu mỗi tờ giấy dày 0,1mm, mỗi bìa dày 0,2mm thì cuốn sách dày bao nhiêu?
------Hết ------
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO P.PLEIKU
TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6
Thời gian làm bài: 60 phút
Phần I. Trắc nghiệm : 3 điểm(mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
ĐỀ A
Câu
Đáp án
1
2
D
3
A
4
D
5
C
6
A
7
C
8
B
9
A
A
10
D
11
A
12
C
C
10
D
11
C
12
A
ĐỀ B
Câu
Đáp án
1
2
C
3
A
4
C
5
D
6
C
7
D
8
B
9
B
Phần II. Phần tự luận : 7 điểm
Bài
Đáp án
1
Cách sử dụng kính lúp:
(1điểm)
- Để mặt kính gần mẫu vật quan sát.
- Mắt nhìn vào mặt kính.
- Điều chỉnh khoảng cách giữa kính và vật quan sát sao cho
nhìn rõ vật.
2
(1,5điểm)
3
(1,5điểm)
4
(1điểm)
5
(1điểm)
-
Để đo khối lượng người ta dùng cân.
Các bước đo khối lượng của một vật:
+Ước lượng khối lượng cần đo để chọn cân phù hợp
+Điều chỉnh để kim cân chỉ đúng vạch số 0.
+Đặt vật lên đĩa cân hoặc treo vật lên móc cân.
+Đặt mắt nhìn, đọc và ghi kết quả đúng quy định.
Chất tồn tại ở 3 thể:
- Thể rắn: VD: Nhôm, sắt…
- Thể lỏng: VD: Nước, dầu ăn…
- Thể khí: VD: Không khí
Điểm
0,25điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5điểm
0,25điểm
0,25 điểm
0,25điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5điểm
Không dùng nước vì xăng dầu không tan trong nước,nhẹ hơn 1 điểm
nước, nổi lên trên nên vẫn cháy có thể làm cho đám cháy lan
rộng. Thường trùm vải dày hoặc phủ cát lên ngọn lửa để cách li
ngọn lửa vơi không khí.
- Ưu điểm: Tạo ra nhiều sản phẩm phục vụ con người.
0,25 điểm
- Nhược điểm: Nhựa thải ra sẽ làm ô nhiễm môi trường và ảnh 0,25 điểm
6
( 1 điểm)
hưởng đến sức khỏe con người
- Các giải pháp:
+ Tái sử dụng nhựa, hạn chế sử dụng nhựa 1 lần.
+ Đẩy mạnh công nghệ xử lí rác thải nhựa hiệu quả
+ Sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường…
Bề dày của 2 bìa: 0,2 x 2 = 0,4 mm.
Bề dày của các tờ gấy từ trang 1 đến 160: (160:2)x0,1=8 mm
Bề dày của cuốn sách là: 0,4+8= 8,4 mm
Lưu ý: mọi cách giải khác đúng đều tính điểm tối đa
Sai đơn vị -0,25 điểm, cả bài trừ không quá 0,5 điểm.
0,5 điểm
1 điểm
GV ra đề
 








Các ý kiến mới nhất