Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KHÁO SÁT GIỮA KỲ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PGD TP NINH BÌNH
Người gửi: Nguyễn Ánh Dương
Ngày gửi: 22h:25' 04-11-2022
Dung lượng: 503.5 KB
Số lượt tải: 381
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ NINH BÌNH

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2022-2023. MÔN TOÁN 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm 09 câu, 01 trang)

Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1. Tập hợp các chữ cái xuất hiện trong từ “HÌNH HỌC” là:
A.{H; Ì; N; H; H; Ọ; C}.
B.{H; I; N; O; C}.
C.{H; I; N; H; H; O; C}.
D.{H; Ì; N; Ọ; C}.
Câu 2. Tập hợp P các số nguyên tố có một chữ số là:
A. P = {3; 5; 7; 9}. B. P ={2; 3; 5; 7}.
C. P ={3; 5; 7}.
D. P ={1; 2; 3; 5; 7}.
Câu 3. Quốc kì Việt Nam có hình là:
A. Hình vuông.
B. Hình bình hành.
C. Hình thoi.
D. Hình chữ nhật.
Câu 4. Cho hình chữ nhật GHIK thì độ dài cạnh GH bằng :
A. HI.
B. GI.
C. IK.
D. GK.
Phần II – Tự luận (8,0 điểm)
Câu 5 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lí nế u có thể ):
1) 47  125  53
2) 28.73  28.36 - 9.28





4) 119  32   22. 5 –13 :10

3)5.42 - 72 : 32  18

Câu 6 (2,0 điểm). Không tính giá trị biểu thức, xét xem mỗi biểu thức sau có chia hết cho 9
không?
1) 27+63+126
2) 450+67
3) 18. 2022
4) 36.234 + 102.27 – 54.3
Câu 7 (1,5 điểm). Bạn An mua 5 quyển vở, mỗi quyể n giá 9 000 đồng, 2 chiế c bút với giá 5 000
đồng mỗi chiế c, 1 bô ̣ đồ dùng học tập giá 36 000 đồng. Bạn An đưa bác bán hàng 100 000 đồng,
hỏi bác bán hàng trả lại bạn An bao nhiêu tiền?
Câu 8 (2,0 điểm). Một dự án mở đường, con đường cắt ngang qua mảnh đất tạo thành hình
bình hành AEFH như hình vẽ. Tính diện tích phần còn lại của mảnh đất?
50m

A

E

B

30m

D

H 15m F

C

Câu 9 (0,5 điểm). Cho A = 4 + 42 + 43 + … +42021 + 42022.
1) Thu gọn biểu thức A.
2) Biể u thức A có chia hế t cho 20 không? Vì sao?
Hế t./.
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ..................................................... Số báo danh.........................................

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ NINH BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮ A KÌ I
Năm học: 2022 - 2023. MÔN TOÁN 6
(Hướng dẫn chấm gồm 02 trang)

I. Hướng dẫn chung:
- Dưới đây chỉ là hướng dẫn tóm tắt của một cách giải.
- Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác mới
được điểm tối đa.
- Bài làm của học sinh đúng đến đâu cho điểm tới đó.
- Nếu học sinh có cách giải khác hoặc có vấn đề phát sinh thì tổ chấm trao đổi và
thống nhất cho điểm nhưng không vượt quá số điểm dành cho câu hoặc phần đó.
II. Hướng dẫn chấm và biểu điểm:
Câu
Đáp án
Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
1.B
2.B
3.D
4.C

Phần II – Tự luận (8,0 điểm)
Câu

5
(2,0
điểm)

Đáp án

Điểm

Điểm

1) 47  125  53  (47  53)  125  100  125  225

0,5

2) 28.73  28.36 - 9.28  28.(73  36  9)  28.100  2800

0,5

3)5.42 - 72 : 32  18  5.16  72 : 9  18  80  8  18  80  10  90

0,5





4) 119  32   22. 5 –13 :10



= 119  32   20 –13 :10

= 119  32   4.5 –13  :10
= 119  32  7:10

0,5

= 119  39:10
=80:10
=8

6
(2,0
điểm)

1) Coù 27 9; 63 9; 126 9 neân  27  63  126  9

0,5

2)Coù 450 9; 67  9 neân  450  67   9

0,5

3)Coù 18 9 neân 18.2022 9

0,5

4) Coù 36.234 9; 102.27 9; 54.3 9

Neân  36.234  102.27  54.3  9

0,5

Bạn An mua hết số tiền là:
7
9000.5  5000.2  36000  91000(ñoàng)
(1,5
Bác bán hàng trả lại bạn An số tiền là:
điểm)

100000  91000  9000(ñoàng)

0,75
0,75

8
(2,0
điểm)

Diện tích mảnh đất là: 50.30 = 1 500 (m2)
Diện tích hình bình hành AEFH là: 30.15 = 450 (m2)
Diện tích phần còn lại của mảnh đất là: 1 500 - 450 = 1050(m2)

0,75
0,75
0,5

1) Có A = 4 + 42 + 43 + …+ 42021 + 42022
Nên 4A = 42 + 43 + 44 + …+ 42022 + 42023
4A = (4 + 42 + 43 + …+ 42021 + 42022) + (42023 – 4)
4A = A + (42023 - 4)
3A = 42023 - 4
42023  4

9
A=
3
(0,5
2) Ta có:
điểm)
A = 4 + 42 + 43 + …+ 42021 + 42022 (có 2022 số hạng)
A = (4 + 42) + (43 + 44) + … + (42021 + 42022) (có 1011 nhóm)
A = 1. (4 + 42) + 42.(4 + 42) + … + 42020.(4 + 42)
A = 1.20 + 42.20 + … + 42020.20
A = 20 (1 + 42 + … + 42020)
Vậy A  20

0,25

0,25
 
Gửi ý kiến