LT Cuối K2-T6-CD-Đ1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 06h:38' 29-03-2023
Dung lượng: 61.7 KB
Số lượt tải: 346
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 06h:38' 29-03-2023
Dung lượng: 61.7 KB
Số lượt tải: 346
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN THI CUỐI KỲ 2 – TOÁN 6 – ĐỀ 1
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
5 5
−10
20
−10
−
Câu 1. Kết quả của phép trừ 27 27 là: A. 0
B. 27
C. 27
D. 0
19
23
3
3
15
Câu 2. Viết hỗn số 5 4 dưới dạng phân số là:
A. 4
B. 4
C. 23
D. 4
5 −1
5
10
−5
5
:
Câu 3. Kết quả của phép chia 6 2 là: A. −3
B. 6
C. 12
D. 6
Câu 4. Góc bẹt là góc có số đo bằng: A. 900
B. 1000
C. 1800
Câu 5 Góc vuông là góc có số đo bằng:
B.
C. 1800
A. 1000
Câu 6 Góc nhỏ hơn góc vuông gọi là góc: A. Góc tù ;
900
D. 1200
D. 600
B. Góc bẹt ; C. Góc nhọn ; D. Góc vuông
3
−3
2
Câu 7: Trong 4 ví dụ sau, ví dụ nào không phải phân số : A. −4
B. 7
C. 0
7
4
2
25
Câu 8: Phân số bằng phân số 7 là: A. 2
B. 14
C. 75
15 −3
=
4 số x thích hợp là: A. 20
Câu 9: Cho biết x
B. -20
C. 63
20
10
4
2
Câu 10: Phaân soá toái giaûn cuûa phaân soá −140 laø: A. −70
B. −28
C. −14
−11
D. −17
4
D. 49
D. 57
1
D. −7
Câu 11: Nếu tung một đồng xu 10 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm
xuất hiện mặt S là:
A.
B.
C.
Câu 12: Kết quả của phép nhân
là: A.
D.
B.
C.
D.
I.PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 13 Thực hiện phép tính : a/ ( 13 + 49) – ( 13 – 135 + 49)
5 2 5 12 5 7
⋅ + ⋅ − .
c/ 7 11 7 11 7 11
Câu 14
Câu 15
Tìm x biết :
b/ [93 - (20 - 7)] : 16
5 5 −20 8 −21
+ +
+ +
13 41
d/ 13 7 41
a/ 3.x + 17 = 92
b/
Một lớp học có 40 học sinh gồm 3 loại: Giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm 20% số học sinh cả lớp; Số
học sinh trung bình bằng số học sinh còn lại.
a/ Tính số học sinh mỗi loại của lớp;
b/Tính tỷ số phần trăm của số học sinh khá so với số học sinh cả lớp
Câu 16:
Cho góc xOy = 500 và điểm M nằm trong góc đó. Qua M kẽ đường thẳng d lần lượt cắt Ox, Oy tại A, B
a/ Vẽ hình
b/ Nêu vị trí điểm M đối với 2 điểm A và B
5
5
5
5
+
+
+. ..+
17 . 20
Câu 17: Thực hiện phép tính : S = 2 . 5 5 . 8 8 .11
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
5 5
−10
20
−10
−
Câu 1. Kết quả của phép trừ 27 27 là: A. 0
B. 27
C. 27
D. 0
19
23
3
3
15
Câu 2. Viết hỗn số 5 4 dưới dạng phân số là:
A. 4
B. 4
C. 23
D. 4
5 −1
5
10
−5
5
:
Câu 3. Kết quả của phép chia 6 2 là: A. −3
B. 6
C. 12
D. 6
Câu 4. Góc bẹt là góc có số đo bằng: A. 900
B. 1000
C. 1800
Câu 5 Góc vuông là góc có số đo bằng:
B.
C. 1800
A. 1000
Câu 6 Góc nhỏ hơn góc vuông gọi là góc: A. Góc tù ;
900
D. 1200
D. 600
B. Góc bẹt ; C. Góc nhọn ; D. Góc vuông
3
−3
2
Câu 7: Trong 4 ví dụ sau, ví dụ nào không phải phân số : A. −4
B. 7
C. 0
7
4
2
25
Câu 8: Phân số bằng phân số 7 là: A. 2
B. 14
C. 75
15 −3
=
4 số x thích hợp là: A. 20
Câu 9: Cho biết x
B. -20
C. 63
20
10
4
2
Câu 10: Phaân soá toái giaûn cuûa phaân soá −140 laø: A. −70
B. −28
C. −14
−11
D. −17
4
D. 49
D. 57
1
D. −7
Câu 11: Nếu tung một đồng xu 10 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm
xuất hiện mặt S là:
A.
B.
C.
Câu 12: Kết quả của phép nhân
là: A.
D.
B.
C.
D.
I.PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 13 Thực hiện phép tính : a/ ( 13 + 49) – ( 13 – 135 + 49)
5 2 5 12 5 7
⋅ + ⋅ − .
c/ 7 11 7 11 7 11
Câu 14
Câu 15
Tìm x biết :
b/ [93 - (20 - 7)] : 16
5 5 −20 8 −21
+ +
+ +
13 41
d/ 13 7 41
a/ 3.x + 17 = 92
b/
Một lớp học có 40 học sinh gồm 3 loại: Giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm 20% số học sinh cả lớp; Số
học sinh trung bình bằng số học sinh còn lại.
a/ Tính số học sinh mỗi loại của lớp;
b/Tính tỷ số phần trăm của số học sinh khá so với số học sinh cả lớp
Câu 16:
Cho góc xOy = 500 và điểm M nằm trong góc đó. Qua M kẽ đường thẳng d lần lượt cắt Ox, Oy tại A, B
a/ Vẽ hình
b/ Nêu vị trí điểm M đối với 2 điểm A và B
5
5
5
5
+
+
+. ..+
17 . 20
Câu 17: Thực hiện phép tính : S = 2 . 5 5 . 8 8 .11
 








Các ý kiến mới nhất