CD Kiểm tra HKI 2023-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thiên Tuân
Ngày gửi: 20h:34' 21-12-2023
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 1103
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thiên Tuân
Ngày gửi: 20h:34' 21-12-2023
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 1103
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 90 phút
Nội dung
1. Số Tự nhiên
Tập hợp. Tập hợp các số tự nhiên
Các phép toán trên tập hợp số tự nhiên.
Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
Quan hệ chia hết. Tính chất chia hết. Dấu
hiệu chia hết cho 2,3,5,9.
TN
TL
Thông
Vận
hiểu
dụng
TN TL TN TL
0.75
0.5
0.25
Nhận biết
1
0
Vận dụng
cao
TN TL
TN
TL
Tổng
Số câu: 4
Số điểm: 1
Số điểm:
3.5
Số điểm: 4.5
0.5
0
0.5
0
1.5
1.5
0.5
0.25
1
1.25
1
0.25
1
1.25
Số điểm: 2.5
Số điểm: 3.25
0
0.5
2.5
2.75
Số điểm: 1
Số điểm: 2.25
0
0.5
0.5
0.5
0.5
0.75
0.5
0
0.5
12
3
30
7
70
10.00
100
1.5
0
0.5
0.5
0.5
0.5
0.25
0.5
0.5
Số nguyên tố. Ước chung, ƯCLN. Bội
chung, BCNN.
0.25
2. Số nguyên
0.5
Số nguyên âm. Tập hợp các số nguyên
0.25
Các phép toán trên tập hợp số nguyên.
Tính chất chia hết trên tâp hợp số nguyên.
0.25
3. Hình học trực quan
0.75
Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đều.
Hình chữ nhật. Hình thoi
Hình bình hành. Hình thang cân
Hình có trục đối xứng, hình có tâm đối
xứng
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ % số điểm:
0.25
0
0.25
1
0
1
0
0.5
0.25
1
0
0.5
0.5
1
0
0.5
0.5
0
0
0.25
0.5
0.25
0.5
0.25
0.25
8
2
4
1
0.5
25
2.5
35
0
0
3
30
Tổng
0
0
1
10
Số câu: 3
Số điểm:
0.75
0.5
0.25
Số câu: 5
Số điểm:
1.25
0.5
0
0.25
Bảng đặc tả ma trận đề kiểm tra học kì 1
TT Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
1
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các
phép tính.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập
phân.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,
nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép
nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số
với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép
tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực
hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua
sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền
đã có, ...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn
với thực hiện các phép tính.
Tập hợp các
số tự nhiên
Số tự hiên. Các phép
tính với số tự nhiên.
Phép tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên
Tính chia hết trong tập
Nhận biết:
hợp các số tự nhiên. Số
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
nguyên tố.
niệm ước và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố,
hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí
về phép chia có dư.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
2TN (TN1,2)
3TL
(TL13BCD)
3TN
(TN3,4,5)
2TL
(TL13A,14B)
1TN
(TN6)
2
2
Tập hợp số
nguyên
Các hình
phẳng trong
thực tiễn
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2,
5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia
hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự
nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số
nguyên tố trong những trường hợp đơn
1TN
giản.
(TN3)
– Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền
hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác
định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng
theo những quy tắc cho trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc).
Nhận biết:
2TN
– Nhận biết được tập hợp các số nguyên
Thông hiểu:
– Hiểu số nguyên dùng để chỉ các đại
lượng có hai hướng ngược nhau.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,
Số nguyên âm. Tập hợp nhân, chia trong tập hợp số nguyên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán,
các số nguyên
Các phép toán trên tập hợp kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
số nguyên.
phép cộng trong tính toán.
Tính chất chia hết trên tâp – Thực hiện được quy tắc dấu ngoặc.
hợp số nguyên.
– Vận dụng được các tính chất của phép
tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn
với thực hiện các phép tính.
Tam giác đều, hình
Nhận biết:
3TN
vuông, lục giác đều
– Nhận dạng được tam giác đều, hình
(TN7,8,9)
vuông, lục giác đều.
3TL
(TL13,
14C)
1TL
(TL14D)
1TN
1TL
1TL
1TL
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, 3TN
góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình (TN10,11,12)
thoi, hình bình hành, hình thang cân.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,
1TL
góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình
(TL15A)
thoi, hình bình hành, hình thang cân.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản) gắn với việc tính chu vi và diện
tích của các hình đặc biệt nói trên.
Hình chữ nhật, Hình
thoi, hình bình hành,
hình thang cân.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán Lớp: 6
Thời gian làm bài : 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3điểm). Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng ghi vào giấy kiểm tra
Câu 1: Số phần tử của tập hợp B = { x| x là số tự nhiên chẵn, x < 10}là ?
A. 4
D. 9
C. 8
D. 5
Câu 2: Cho tập hợp
, Chọn khẳng định đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Số 1455 là số:
A. Chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3 ;
B. Chia hết cho cả 3 và 9
C. Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9;
D. Không chia hết cho 3 và 9 ;
Câu 4:. Số nào sau đây là ước của ?
A. 16
B. 18
C. 20
D.22
Câu 5: Cho hình bình hành ABCD. Các cặp cạnh bằng nhau là:
A. AD và CD.
B. AC và BC.
C. AB và DC.
D. BC và CD.
1TL
(TL15B)
Câu 6: Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:
A. 81 m
B. 36 m
C. 24 m
D. 9 m
Câu 7: Tên lục giác đều này là
A. ACBDFE
B. ABCDEF
C. DCBAFE
D.ABCDFE
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Hình vuông ABCD chỉ có hai trục đối xứng là hai đường chéo AC và BD
B. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng MN và vuông góc với MN là trục đối xứng của đoạn thẳng MN.
C.Nếu đường thẳng d là trục đối xứng của đường tròn thì d đi qua tâm của đường tròn ấy.
D.Hình thoi ABCD có tâm đối xứng là điểm O (O là giao điểm hai đường chéo AC và BD)
Câu 9: Trong các số sau số nào là số đối của 54?
A.54
B. -54
C. 45
D. - 45
Câu10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.Khi nhân một số âm với hai số dương ta được kết qủa là một số dương
B.Khi nhân hai số âm với một số dương ta được kết qủa là một số âm
C.Khi nhân một số âm với ba số dương ta được kết quả là một số dương
D.Khi nhân hai số âm với hai số dương ta được kết qủa là một số dương
Câu11:Trong cách phát biểu sau, phát biểu nào nào đúng?
A.Tam giác đều ABC là hình đối xứng tâm
B. Hình thang cân là hình có tâm đối xứng và giao điểm hai đường chéo là tâm đối xứng.
C. Hình thoi ABCD có tâm đối xứng là điểm O (O là giao điểm hai đường chéo AC và BD)
D. Hình tròn có vô số tâm đối xứng, tâm đối xứng là đường kính của dường tròn đó.
Câu12: Tìm x,biết x – (-11) = 8
A.-19
B. 3
C. 19
D. -3
Phần II. Tự luận (7,0 đ)
Câu 1. (1,5 đ) Thực hiện phép tính một cách hợp lí
a, 3 . 25 + 3 . 75
b) 5 + 34 : 17- 10
c, {179 - [32 + (22 . 5 – 13)]} : 20
Câu 2. (2 đ) Tìm x, biết
a, 2x = 14
b, 4 + 3x = 13
c) 26 + 4(x –
) =106
d) 315 – (60 – x ) = -100
Câu 3. (2đ) Học sinh toàn khối 6 của trường THCS Lê Quí Đôn khi xếp 4 hàng, 5 hàng, 9 hàng thì vừa đủ. Biết số học sinh đó
trong khoảng từ 150 đến 200. Tính số học sinh của Trường THCS Lê Quí Đôn?
Câu 4: (1đ)
a) Cho hình thang cân có 2 cạnh đáy có độ dài lần lượt là 6cm và 9cm. Cạnh bên có độ dài bằng 7cm. Chu vi của hình thang
trên là bao nhiêu?
b) Trong một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài 25m và chiều rộng 9m người ta xây hai bồn hoa hình vuông có cạnh 2m. Diện
tích còn lại của sân chơi là bao nhiêu?
Câu 5.(0,5 đ)
b, Chứng tỏ rằng A =1+3 + 32 + 33 + 34 + 35 + 36 + 37 + 38+ 39 + 310 + 311 chia hết cho 40.
---------------Hết----------------
Thời gian làm bài: 90 phút
Nội dung
1. Số Tự nhiên
Tập hợp. Tập hợp các số tự nhiên
Các phép toán trên tập hợp số tự nhiên.
Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
Quan hệ chia hết. Tính chất chia hết. Dấu
hiệu chia hết cho 2,3,5,9.
TN
TL
Thông
Vận
hiểu
dụng
TN TL TN TL
0.75
0.5
0.25
Nhận biết
1
0
Vận dụng
cao
TN TL
TN
TL
Tổng
Số câu: 4
Số điểm: 1
Số điểm:
3.5
Số điểm: 4.5
0.5
0
0.5
0
1.5
1.5
0.5
0.25
1
1.25
1
0.25
1
1.25
Số điểm: 2.5
Số điểm: 3.25
0
0.5
2.5
2.75
Số điểm: 1
Số điểm: 2.25
0
0.5
0.5
0.5
0.5
0.75
0.5
0
0.5
12
3
30
7
70
10.00
100
1.5
0
0.5
0.5
0.5
0.5
0.25
0.5
0.5
Số nguyên tố. Ước chung, ƯCLN. Bội
chung, BCNN.
0.25
2. Số nguyên
0.5
Số nguyên âm. Tập hợp các số nguyên
0.25
Các phép toán trên tập hợp số nguyên.
Tính chất chia hết trên tâp hợp số nguyên.
0.25
3. Hình học trực quan
0.75
Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đều.
Hình chữ nhật. Hình thoi
Hình bình hành. Hình thang cân
Hình có trục đối xứng, hình có tâm đối
xứng
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ % số điểm:
0.25
0
0.25
1
0
1
0
0.5
0.25
1
0
0.5
0.5
1
0
0.5
0.5
0
0
0.25
0.5
0.25
0.5
0.25
0.25
8
2
4
1
0.5
25
2.5
35
0
0
3
30
Tổng
0
0
1
10
Số câu: 3
Số điểm:
0.75
0.5
0.25
Số câu: 5
Số điểm:
1.25
0.5
0
0.25
Bảng đặc tả ma trận đề kiểm tra học kì 1
TT Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
1
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các
phép tính.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập
phân.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,
nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép
nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số
với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép
tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực
hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua
sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền
đã có, ...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn
với thực hiện các phép tính.
Tập hợp các
số tự nhiên
Số tự hiên. Các phép
tính với số tự nhiên.
Phép tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên
Tính chia hết trong tập
Nhận biết:
hợp các số tự nhiên. Số
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
nguyên tố.
niệm ước và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố,
hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí
về phép chia có dư.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
2TN (TN1,2)
3TL
(TL13BCD)
3TN
(TN3,4,5)
2TL
(TL13A,14B)
1TN
(TN6)
2
2
Tập hợp số
nguyên
Các hình
phẳng trong
thực tiễn
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2,
5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia
hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự
nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số
nguyên tố trong những trường hợp đơn
1TN
giản.
(TN3)
– Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền
hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác
định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng
theo những quy tắc cho trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc).
Nhận biết:
2TN
– Nhận biết được tập hợp các số nguyên
Thông hiểu:
– Hiểu số nguyên dùng để chỉ các đại
lượng có hai hướng ngược nhau.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,
Số nguyên âm. Tập hợp nhân, chia trong tập hợp số nguyên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán,
các số nguyên
Các phép toán trên tập hợp kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
số nguyên.
phép cộng trong tính toán.
Tính chất chia hết trên tâp – Thực hiện được quy tắc dấu ngoặc.
hợp số nguyên.
– Vận dụng được các tính chất của phép
tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn
với thực hiện các phép tính.
Tam giác đều, hình
Nhận biết:
3TN
vuông, lục giác đều
– Nhận dạng được tam giác đều, hình
(TN7,8,9)
vuông, lục giác đều.
3TL
(TL13,
14C)
1TL
(TL14D)
1TN
1TL
1TL
1TL
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, 3TN
góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình (TN10,11,12)
thoi, hình bình hành, hình thang cân.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,
1TL
góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình
(TL15A)
thoi, hình bình hành, hình thang cân.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản) gắn với việc tính chu vi và diện
tích của các hình đặc biệt nói trên.
Hình chữ nhật, Hình
thoi, hình bình hành,
hình thang cân.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán Lớp: 6
Thời gian làm bài : 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3điểm). Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng ghi vào giấy kiểm tra
Câu 1: Số phần tử của tập hợp B = { x| x là số tự nhiên chẵn, x < 10}là ?
A. 4
D. 9
C. 8
D. 5
Câu 2: Cho tập hợp
, Chọn khẳng định đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Số 1455 là số:
A. Chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3 ;
B. Chia hết cho cả 3 và 9
C. Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9;
D. Không chia hết cho 3 và 9 ;
Câu 4:. Số nào sau đây là ước của ?
A. 16
B. 18
C. 20
D.22
Câu 5: Cho hình bình hành ABCD. Các cặp cạnh bằng nhau là:
A. AD và CD.
B. AC và BC.
C. AB và DC.
D. BC và CD.
1TL
(TL15B)
Câu 6: Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:
A. 81 m
B. 36 m
C. 24 m
D. 9 m
Câu 7: Tên lục giác đều này là
A. ACBDFE
B. ABCDEF
C. DCBAFE
D.ABCDFE
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Hình vuông ABCD chỉ có hai trục đối xứng là hai đường chéo AC và BD
B. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng MN và vuông góc với MN là trục đối xứng của đoạn thẳng MN.
C.Nếu đường thẳng d là trục đối xứng của đường tròn thì d đi qua tâm của đường tròn ấy.
D.Hình thoi ABCD có tâm đối xứng là điểm O (O là giao điểm hai đường chéo AC và BD)
Câu 9: Trong các số sau số nào là số đối của 54?
A.54
B. -54
C. 45
D. - 45
Câu10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.Khi nhân một số âm với hai số dương ta được kết qủa là một số dương
B.Khi nhân hai số âm với một số dương ta được kết qủa là một số âm
C.Khi nhân một số âm với ba số dương ta được kết quả là một số dương
D.Khi nhân hai số âm với hai số dương ta được kết qủa là một số dương
Câu11:Trong cách phát biểu sau, phát biểu nào nào đúng?
A.Tam giác đều ABC là hình đối xứng tâm
B. Hình thang cân là hình có tâm đối xứng và giao điểm hai đường chéo là tâm đối xứng.
C. Hình thoi ABCD có tâm đối xứng là điểm O (O là giao điểm hai đường chéo AC và BD)
D. Hình tròn có vô số tâm đối xứng, tâm đối xứng là đường kính của dường tròn đó.
Câu12: Tìm x,biết x – (-11) = 8
A.-19
B. 3
C. 19
D. -3
Phần II. Tự luận (7,0 đ)
Câu 1. (1,5 đ) Thực hiện phép tính một cách hợp lí
a, 3 . 25 + 3 . 75
b) 5 + 34 : 17- 10
c, {179 - [32 + (22 . 5 – 13)]} : 20
Câu 2. (2 đ) Tìm x, biết
a, 2x = 14
b, 4 + 3x = 13
c) 26 + 4(x –
) =106
d) 315 – (60 – x ) = -100
Câu 3. (2đ) Học sinh toàn khối 6 của trường THCS Lê Quí Đôn khi xếp 4 hàng, 5 hàng, 9 hàng thì vừa đủ. Biết số học sinh đó
trong khoảng từ 150 đến 200. Tính số học sinh của Trường THCS Lê Quí Đôn?
Câu 4: (1đ)
a) Cho hình thang cân có 2 cạnh đáy có độ dài lần lượt là 6cm và 9cm. Cạnh bên có độ dài bằng 7cm. Chu vi của hình thang
trên là bao nhiêu?
b) Trong một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài 25m và chiều rộng 9m người ta xây hai bồn hoa hình vuông có cạnh 2m. Diện
tích còn lại của sân chơi là bao nhiêu?
Câu 5.(0,5 đ)
b, Chứng tỏ rằng A =1+3 + 32 + 33 + 34 + 35 + 36 + 37 + 38+ 39 + 310 + 311 chia hết cho 40.
---------------Hết----------------
 








Các ý kiến mới nhất