Lớp 6. Đề thi giữa học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Sinh
Ngày gửi: 14h:38' 26-12-2025
Dung lượng: 314.6 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Sinh
Ngày gửi: 14h:38' 26-12-2025
Dung lượng: 314.6 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 6
ĐỀ SỐ 01
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 6
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Nội dung/ đơn
Chương
vị kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
dụng
Vận
điểm
Biết
Hiểu
2
1
0
10%
dụng
Số tự nhiên và
tập hợp các số
tự nhiên. Thứ tự
2
1
trong tập hợp
các số tự nhiên
Các phép tính
1
Số tự
với số tự nhiên.
nhiên
Phép tính
luỹ
2
1
1
3
2
2
3
27,5%
1
1
5
2
1
27,5%
5
2
0
17,5%
thừa với số mũ
tự nhiên
Quan hệ chia hết
và tính chất. Dấu
hiệu chia hết. Số
2
3
1
3
1
nguyên tố
2
Hình
Tam giác đều,
học trực hình vuông, lục
giác đều. Hình
2
1
chữ nhật, hình
thoi, hình bình
hành, hình thang
quan
cân
Chu vi và diện
tích của một số
1
1
1
1
1
1
17,5%
2
4
5
16
8
5
29
hình đã học
Tổng số câu
10
2
6
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 6
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
đơn vị
Yêu cầu cần đạt
kiến
Số tự
Biết:
Câu 1,
nhiên
nhiên và
– Nhận biết được
Câu 2
tập hợp
tập hợp các số tự
(GTTH)
nhiên.
Thứ tự
trong tập
hợp các
số tự
nhiên
Hiểu
dụn
g
Số tự
các số tự
“Đúng – Sai”
Vận
Biết
thức
1
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết
Hiểu
dụn
Biết
Hiểu
g
nhiên.
– Nhận biết được
thứ tự các số tự
nhiên.
– Nhận biết kí hiệu
thuộc, không thuộc.
Hiểu:
Câu 15
– Biểu diễn được
(TD/
số tự nhiên trong
GQVĐ)
hệ thập phân.
– Biểu diễn được
các số tự nhiên từ
1 đến 30 bằng
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
cách sử dụng các
chữ số La Mã.
– Biểu diễn tập
hợp các số.
– Sử dụng được
thuật ngữ tập hợp,
phần
tử
(không
thuộc
thuộc)
một tập hợp; sử
dụng được cách
cho tập hợp.
Các phép
Biết:
Câu 3,
tính với
– Nhận biết được
Câu 4
số tự
thứ tự thực hiện
(GTTH)
nhiên.
Phép tính
luỹ thừa
với số mũ
tự nhiên
các phép tính.
– Nhận biết cơ số,
số mũ của lũy thừa.
Hiểu:
– Thực hiện được
các
phép
tính:
cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp
số tự nhiên.
Câu 5
Câu 16
(GTTH)
(TD/
GQVĐ)
– Thực hiện được
phép tính luỹ thừa
với
số
mũ
tự
nhiên; thực hiện
được
các
phép
nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng
cơ số với số mũ
tự nhiên.
Vận dụng:
Bài 1.1a,
– Vận dụng được
Bài 1.1b,
các tính chất giao
Bài 1.2
hoán,
kết
hợp,
(GQVĐ)
phân
phối
của
phép nhân đối với
phép cộng trong
tính toán.
– Vận dụng được
các tính chất của
phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa
với
số
nhiên)
mũ
để
tự
tính
nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí.
– Giải quyết được
những
thực
vấn
tiễn
giản,
đề
(đơn
quen
thuộc) gắn với
thực
hiện
các
phép tính (ví dụ:
tính
tiền
mua
sắm, tính lượng
hàng mua được từ
số tiền đã có, ...).
– Giải quyết được
những
vấn
đề
thực tiễn (phức
hợp, không quen
thuộc) gắn với
thực
hiện
các
phép tính.
– Tính nhanh giá
trị của biểu thức
phức tạp, có quy
luật.
Quan hệ
Biết:
Câu 6,
Câu
chia hết
– Nhận biết được
Câu 7,
13a,
và tính
quan hệ chia hết,
chất.
Câu 8
Câu
khái niệm ước và
Dấu hiệu
(GTTH)
bội.
13b,
chia hết.
– Từ dấu hiệu chia
Số
hết cho 2, 5, 3, 9,
nguyên
xác định một số đã
tố
cho có chia hết cho
Câu
13c
(GTTH)
2, 5, 3, 9 hay
không.
– Nhận biết được
khái
niệm
số
nguyên tố, hợp
số.
Hiểu:
Câu
Câu 17
– Tìm ước, bội của
13d
(TD/
một số.
(TD/
GQVĐ)
– Tìm số/chữ số
chưa biết để một số
cho trước thỏa mãn
điều kiện chia hết,
chia có dư.
GQVĐ)
– Thực hiện được
việc
phân
tích
một số tự nhiên
lớn hơn 1 thành
tích của các thừa
số
nguyên
trong
tố
những
trường hợp đơn
giản.
Vận dụng:
–
Chứng
Bài 3
(GQVĐ)
minh
một
biểu
thức
phức
tạp
(biểu
thức
gồm
các
phép tính của các
số, các lũy thừa)
chia hết cho một
số.
2
Hình
Tam giác
Biết:
học
đều, hình
–
trực
vuông,
được
quan
lục giác
đều.
Nhận
tam
Câu 9,
Câu
dạng
Câu 10
14a,
giác
(GTTH)
Câu
đều, hình vuông,
14b,
lục giác đều.
Câu
Hình chữ
–
nhật,
được
Hình
nhật, hình thoi,
thoi, hình
bình
hành,
hình
thang
cân
Nhận
hình
dạng
14c
chữ
(GTTH)
hình bình hành,
hình thang cân.
Hiểu:
Câu 11
Câu
– Mô tả được một
(GTTH)
14d
số yếu tố cơ bản
(TD/
(cạnh, góc, đường
GQVĐ)
chéo) của: tam
giác đều (ví dụ:
ba
cạnh
bằng
nhau, ba góc bằng
nhau);
hình
vuông (ví dụ: bốn
cạnh bằng nhau,
mỗi góc là góc
vuông, hai đường
chéo bằng nhau);
lục giác đều (ví
dụ: sáu cạnh bằng
nhau,
sáu
góc
bằng
nhau,
ba
đường chéo chính
bằng nhau).
– Mô tả được một
số yếu tố cơ bản
(cạnh, góc, đường
chéo) của hình
chữ
nhật,
hình
thoi, hình bình
hành, hình thang
cân.
Vận dụng:
– Vẽ được tam
giác
đều,
hình
vuông bằng dụng
cụ học tập.
– Tạo lập được
lục
giác
đều
thông qua việc
lắp ghép các tam
giác đều.
– Vẽ được hình
chữ
nhật,
hình
thoi, hình bình
hành
bằng
các
dụng cụ học tập.
Chu vi
Biết:
Câu 12
và diện
– Nhận biết công
(GTTH)
tích của
thức tính chu vi
một số
và diện tích của
hình đã
các hình đặc biệt.
học
Hiểu:
Câu 18
– Thực hiện tính
(TD/
chu vi và diện tích
GQVĐ)
của các hình đặc
biệt.
Vận dụng:
Bài 2
– Giải quyết được
(GQVĐ)
một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản) gắn
với việc tính chu vi
và diện tích của các
hình đặc biệt.
Tổng số câu
10
2
6
2
4
5
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÃ ĐỀ 1
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 6
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Biểu diễn tập hợp
bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của nó là
A.
là số chẵn và
B.
là số chẵn và
C.
là số chẵn và
D.
Câu 2. Lan viết các số La Mã như sau
A.
.
B.
Lan viết sai số La Mã nào?
.
C.
Câu 3. Trong tập hợp các số tự nhiên, phép tính
A.
B.
Câu 4. Kết quả của phép tính
A.
Câu 5. Cho
.
không thực hiện được khi
C.
D.
C.
D.
là số tự nhiên thỏa mãn
Số
B. 8 chữ số.
có
C. 7 chữ số.
Câu 6. Trong các số
A.
D.
là
B.
A. 9 chữ số.
.
D. 10 chữ số.
số nào chia hết cho cả 2, 3, 5, và 9?
B.
C.
D.
C. 12; 18 và 24.
D. 36; 72 và 108.
Câu 7. Những số nào sau đây là ước của 36?
A. 2; 3; và 6.
B. 0; 1 và 6.
Câu 8. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. Số
là số nguyên tố nhỏ nhất.
B. Các số chẵn khác
là hợp số.
C. Tổng của hai nguyên tố lớn hơn
luôn là hợp số.
D. Tổng của hai hợp số luôn là một hợp số.
Câu 9. Cho hình vuông
A. Hình vuông
Khẳng định nào sau đây là sai?
có bốn cạnh bằng nhau:
B. Hình vuông
có bốn góc ở mỗi đỉnh
bằng nhau.
C. Hình vuông
có hai đường chéo bằng nhau:
D. Hình vuông
có hai cặp cạnh đối song song:
và
và
Câu 10. Hình thang cân không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai cạnh bên bằng nhau.
C. Hai cạnh đáy song song.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau.
Câu 11. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
A. Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau.
B. Hình bình hành có các cạnh đối song song.
C. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
D. Hình thoi có 4 góc bằng nhau.
Câu 12. Một hình bình hành có độ dài cạnh đáy là
và diện tích là
thì có chiều cao tương ứng
với cạnh đáy đã cho là
A.
B.
C.
D. Cả A, B, C đều sai.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho các chữ số
a) Từ các chữ số đã cho, viết được 8 số có hai chữ số khác nhau chia hết cho 2.
b) Từ các chữ số đã cho, viết được 4 số có hai chữ số khác nhau chia hết cho 5.
c) Từ các chữ số đã cho, không viết được số nào có hai chữ số chia hết cho 9.
d) Từ các chữ số đã cho, viết được 2 số có hai chữ số là số nguyên tố.
Câu 14. Cho các hình sau: Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều, hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành, hình thang cân.
a) Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.
b) Có 2 hình có hai đường chéo vuông góc với nhau.
c) Có 3 hình hai cạnh đối song song và các đường chéo bằng nhau.
d) Hình lục giác có độ dài đường chéo gấp đôi độ dài cạnh.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Khi thêm chữ số 1 vào trước (bên trái) số tự nhiên có hai chữ số ta được số mới có giá trị
tăng thêm bao nhiêu đơn vị so với số ban đầu?
Câu 16. Tìm số tự nhiên
thỏa mãn
Câu 17. Có bao nhiêu số
chia hết cho 2, cho 3; chia 5 thì dư 1?
Câu 18. Tính chu vi (đơn vị: cm) của một hình vuông có diện tích bằng 16 cm2.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)
2) Tìm số tự nhiên
b)
biết:
Bài 2. (1,0 điểm) Trên một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài
m, chiều rộng
m. Người ta
làm một sân khấu hình thang cân có kích thước như hình bên dưới.
a) Tính diện tích mảnh đất và sân khấu.
b) Để trang trí sân khấu người ta phải trả cho mỗi mét vuông sân khấu là
khán đài phía dưới được trang trí bao quanh, mỗi mét bao quanh sân khấu chi phí là
đồng, còn
đồng
(phần trang trí khán đài sẽ không trang trí lên phần sân khấu). Tính tổng chi phí trang trí sân khấu
và khán đài.
Bài 3. (0,5 điểm) Tân và Hùng gặp nhau trong hội nghị học sinh giỏi Toán. Tân hỏi số nhà Hùng,
Hùng trả lời:
– Nhà mình ở chính giữa đoạn phố, đoạn phố ấy có tổng các số nhà bằng 161.
Nghỉ một chút, Tân nói:
– Vậy bạn ở số nhà 23 đúng chứ?
Hỏi Tân đã đoán đúng số nhà của bạn Hùng chưa? Giải thích.
-----HẾT-----
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
C
A
C
B
D
A
D
D
D
D
A
Câu
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
15
16
17
18
Đáp án
S
S
Đ
Đ
Đ
Đ
S
Đ
100
2
3
16
Hướng dẫn giải chi tiết
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Biểu diễn tập hợp
bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của nó là
A.
là số chẵn và
B.
là số chẵn và
C.
là số chẵn và
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Tập hợp
là tập hợp các số tự nhiên chẵn khác 0 và nhỏ hơn hoặc bằng 10.
Như vậy, biểu diễn tập hợp
bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của nó là
là số chẵn và
Câu 2. Lan viết các số La Mã như sau
A.
.
B.
Lan viết sai số La Mã nào?
.
C.
.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Lan viết sai số
vì Lan đã viết số La Mã
viết sau số
Câu 3. Trong tập hợp các số tự nhiên, phép tính
A.
B.
không thực hiện được khi
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Trong tập hợp các số tự nhiên, phép tính
Câu 4. Kết quả của phép tính
A.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
không thực hiện được khi
là
B.
C.
D.
.
Ta có:
Câu 5. Cho
là số tự nhiên thỏa mãn
A. 9 chữ số.
Số
B. 8 chữ số.
có
C. 7 chữ số.
D. 10 chữ số.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có
hay
Do đó,
là số có 8 chữ số.
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 6. Trong các số
số nào chia hết cho cả 2, 3, 5, và 9?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số chia hết cho cả 2 và 5 có chữ số tận cùng là 0.
Xét hai số:
và
Ta có:
⦁
mà số 15 chỉ chia hết cho 3, không chia hết cho 9.
⦁
mà số 18 chia hết cho cả 3 và 9.
Vậy số
chia hết cho cả 2, 3, 5, và 9.
Câu 7. Những số nào sau đây là ước của 36?
A. 2; 3; và 6.
B. 0; 1 và 6.
C. 12; 18 và 24.
D. 36; 72 và 108.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Câu 8. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. Số
là số nguyên tố nhỏ nhất.
B. Các số chẵn khác
là hợp số.
C. Tổng của hai nguyên tố lớn hơn
luôn là hợp số.
D. Tổng của hai hợp số luôn là một hợp số.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Khẳng định “Tổng của hai hợp số luôn là một hợp số” là sai. Chẳng hạn trong trường hợp có hai số
9 và 14 đều là hợp số, nhưng tổng của hai số này là
Câu 9. Cho hình vuông
Khẳng định nào sau đây là sai?
lại là một số nguyên tố.
A. Hình vuông
có bốn cạnh bằng nhau:
B. Hình vuông
có bốn góc ở mỗi đỉnh
C. Hình vuông
có hai đường chéo bằng nhau:
D. Hình vuông
có hai cặp cạnh đối song song:
bằng nhau.
và
và
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hình vuông
có hai cặp cạnh đối song song:
và
và
Vậy khẳng định ở phương án D là sai.
Câu 10. Hình thang cân không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai cạnh bên bằng nhau.
C. Hai cạnh đáy song song.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau.
Câu 11. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
A. Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau.
B. Hình bình hành có các cạnh đối song song.
C. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
D. Hình thoi có 4 góc bằng nhau.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hình thoi có 2 góc đối bằng nhau. Do đó khẳng định ở phương án D là sai.
Vậy ta chọn phương án D.
Câu 12. Một hình bình hành có độ dài cạnh đáy là
và diện tích là
thì có chiều cao tương ứng
với cạnh đáy đã cho là
A.
B.
C.
D. Cả A, B, C đều sai.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Một hình bình hành có độ dài cạnh đáy là
Khi đó, chiều cao tương ứng được tính như sau:
Vậy ta chọn phương án A.
và chiều cao tương ứng là
thì có diện tích là:
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Câu 13. Cho các chữ số
a) Từ các chữ số đã cho, viết được 8 số có hai chữ số khác nhau chia hết cho 2.
b) Từ các chữ số đã cho, viết được 4 số có hai chữ số khác nhau chia hết cho 5.
c) Từ các chữ số đã cho, không viết được số nào có hai chữ số chia hết cho 9.
d) Từ các chữ số đã cho, viết được 2 số có hai chữ số là số nguyên tố.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Sai.
⦁ Từ các chữ số
b) Sai.
c) Đúng.
d) Đúng.
ta viết được 6 số có hai chữ số khác nhau chia hết cho 2 là:
Do đó ý a) là khẳng định sai.
⦁ Từ các chữ số
ta viết được 3 số có hai chữ số khác nhau chia hết cho 5 là:
Do đó ý b) là khẳng định sai.
⦁ Từ các chữ số
ta không viết được số nào có hai chữ số chia hết cho 9. Do đó ý c) là
khẳng định đúng.
⦁ Từ các chữ số
ta viết được 2 số có hai chữ số là số nguyên tố là:
Do đó ý d) là khẳng định đúng.
Câu 14. Cho các hình sau: Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều, hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành, hình thang cân.
a) Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.
b) Có 2 hình có hai đường chéo vuông góc với nhau.
c) Có 3 hình hai cạnh đối song song và các đường chéo bằng nhau.
d) Hình lục giác có độ dài đường chéo gấp đôi độ dài cạnh.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Sai.
d) Đúng.
⦁ Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau. Do đó ý a) là
khẳng định đúng.
⦁ Có 2 hình có hai đường chéo vuông góc với nhau là: hình vuông, hình thoi. Do đó ý b) là khẳng
định đúng.
⦁ Có 4 hình hai cạnh đối song song và các đường chéo bằng nhau là: hình vuông, hình lục giác đều,
hình chữ nhật, hình thang cân. Do đó ý c) là khẳng định sai.
⦁ Hình lục giác đều được ghép từ 6 tam giác đều có các cạnh bằng nhau, đường chéo chính là hai
cạnh của hai tam giác đều. Như vậy, hình lục giác có độ dài đường chéo gấp đôi độ dài cạnh. Do đó
ý d) là khẳng định đúng.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Khi thêm chữ số 1 vào trước (bên trái) số tự nhiên có hai chữ số ta được số mới có giá trị
tăng thêm bao nhiêu đơn vị so với số ban đầu?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 100.
Gọi
là số tự nhiên có hai chữ số
Khi thêm chữ số 1 vào trước (bên trái) số tự nhiên trên, ta được số mới có giá trị là:
Vậy số mới có giá trị tăng thêm 100 đơn vị so với số ban đầu.
Câu 16. Tìm số tự nhiên
thỏa mãn
Hướng dẫn giải
Đáp số: 2.
Ta có:
Suy ra
và
Do đó
Câu 17. Có bao nhiêu số
chia hết cho 2, cho 3; chia 5 thì dư 1?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 3.
Số
chia hết cho 2 nên b là chữ số chẵn.
Số
chia 5 thì dư 1 nên
chỉ có thể là 1 hoặc 6. Kết hợp với
(thỏa mãn).
Khi đó, số cần tìm là
Ta có
nên
hay
Suy ra
Lại có
Do đó
nên
nên
là chữ số chẵn suy ra
Thử lại: Các số 1716; 1746; 1776 đều chia hết hết cho 2, cho 3 và chia 5 dư 1 (thoả mãn).
Vậy có 3 số cần tìm thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Câu 18. Tính chu vi (đơn vị: cm) của một hình vuông có diện tích bằng 16 cm2.
Hướng dẫn giải
Đáp số: 16.
Gọi
(cm)
là độ dài cạnh của hình vuông.
Khi đó, diện tích của hình vuông đó là:
(cm2).
Theo bài, ta có:
Suy ra
(do
Do đó, độ dài cạnh của hình vuông đã cho là 4 cm.
Vậy, chu vi của hình vuông đó là:
(cm).
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)
b)
2) Tìm số tự nhiên
biết:
Hướng dẫn giải
b)
1) a)
.
2)
Vậy
Bài 2. (1,0 điểm) Trên một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài
m, chiều rộng
m. Người ta
làm một sân khấu hình thang cân có kích thước như hình bên dưới.
a) Tính diện tích mảnh đất và sân khấu.
b) Để trang trí sân khấu người ta phải trả cho mỗi mét vuông sân khấu là
khán đài phía dưới được trang trí bao quanh, mỗi mét bao quanh sân khấu chi phí là
đồng, còn
đồng
(phần trang trí khán đài sẽ không trang trí lên phần sân khấu). Tính tổng chi phí trang trí sân khấu
và khán đài.
Hướng dẫn giải
a) Diện tích mảnh đất là:
(m2).
Diện tích sân khấu là:
(m2).
b) Chi phí trang trí sân khấu là:
(đồng).
Chi phí trang trí khán đài là:
(đồng).
Tổng chi phí trang trí cho cả sân khấu và khán đài là:
(đồng).
Bài 3. (0,5 điểm) Tân và Hùng gặp nhau trong hội nghị học sinh giỏi Toán. Tân hỏi số nhà Hùng,
Hùng trả lời:
– Nhà mình ở chính giữa đoạn phố, đoạn phố ấy có tổng các số nhà bằng 161.
Nghỉ một chút, Tân nói:
– Vậy bạn ở số nhà 23 đúng chứ?
Hỏi Tân đã đoán đúng số nhà của bạn Hùng chưa? Giải thích.
Hướng dẫn giải
Tổng các số nhà bằng 161, là số lẻ nên các số nhà đều lẻ và số số nhà cũng lẻ (do hai bên đường sẽ
tương ứng là dãy nhà có số nhà lẻ và dãy nhà có số nhà chẵn).
Gọi số nhà của Hùng (ở chính giữa đoạn phố) là
số số nhà là
Trung bình cộng của hai số nhà cách đều nhà Hùng cũng bằng
Ta có:
Phân tích số 161 ra thừa số nguyên tố ta được:
Ta loại trường hợp đoạn phố có 23 số nhà, số nhà ở giữa là 7 vì trường hợp này không thể xảy ra.
Do đó phố có 7 số nhà, số nhà ở giữa là 23. Đó chính là số nhà của Hùng.
Vậy bạn Tân đã đoán đúng số nhà của bạn Hùng.
-----HẾT-----
ĐỀ SỐ 01
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 6
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Nội dung/ đơn
Chương
vị kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
dụng
Vận
điểm
Biết
Hiểu
2
1
0
10%
dụng
Số tự nhiên và
tập hợp các số
tự nhiên. Thứ tự
2
1
trong tập hợp
các số tự nhiên
Các phép tính
1
Số tự
với số tự nhiên.
nhiên
Phép tính
luỹ
2
1
1
3
2
2
3
27,5%
1
1
5
2
1
27,5%
5
2
0
17,5%
thừa với số mũ
tự nhiên
Quan hệ chia hết
và tính chất. Dấu
hiệu chia hết. Số
2
3
1
3
1
nguyên tố
2
Hình
Tam giác đều,
học trực hình vuông, lục
giác đều. Hình
2
1
chữ nhật, hình
thoi, hình bình
hành, hình thang
quan
cân
Chu vi và diện
tích của một số
1
1
1
1
1
1
17,5%
2
4
5
16
8
5
29
hình đã học
Tổng số câu
10
2
6
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 6
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
đơn vị
Yêu cầu cần đạt
kiến
Số tự
Biết:
Câu 1,
nhiên
nhiên và
– Nhận biết được
Câu 2
tập hợp
tập hợp các số tự
(GTTH)
nhiên.
Thứ tự
trong tập
hợp các
số tự
nhiên
Hiểu
dụn
g
Số tự
các số tự
“Đúng – Sai”
Vận
Biết
thức
1
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết
Hiểu
dụn
Biết
Hiểu
g
nhiên.
– Nhận biết được
thứ tự các số tự
nhiên.
– Nhận biết kí hiệu
thuộc, không thuộc.
Hiểu:
Câu 15
– Biểu diễn được
(TD/
số tự nhiên trong
GQVĐ)
hệ thập phân.
– Biểu diễn được
các số tự nhiên từ
1 đến 30 bằng
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
cách sử dụng các
chữ số La Mã.
– Biểu diễn tập
hợp các số.
– Sử dụng được
thuật ngữ tập hợp,
phần
tử
(không
thuộc
thuộc)
một tập hợp; sử
dụng được cách
cho tập hợp.
Các phép
Biết:
Câu 3,
tính với
– Nhận biết được
Câu 4
số tự
thứ tự thực hiện
(GTTH)
nhiên.
Phép tính
luỹ thừa
với số mũ
tự nhiên
các phép tính.
– Nhận biết cơ số,
số mũ của lũy thừa.
Hiểu:
– Thực hiện được
các
phép
tính:
cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp
số tự nhiên.
Câu 5
Câu 16
(GTTH)
(TD/
GQVĐ)
– Thực hiện được
phép tính luỹ thừa
với
số
mũ
tự
nhiên; thực hiện
được
các
phép
nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng
cơ số với số mũ
tự nhiên.
Vận dụng:
Bài 1.1a,
– Vận dụng được
Bài 1.1b,
các tính chất giao
Bài 1.2
hoán,
kết
hợp,
(GQVĐ)
phân
phối
của
phép nhân đối với
phép cộng trong
tính toán.
– Vận dụng được
các tính chất của
phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa
với
số
nhiên)
mũ
để
tự
tính
nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí.
– Giải quyết được
những
thực
vấn
tiễn
giản,
đề
(đơn
quen
thuộc) gắn với
thực
hiện
các
phép tính (ví dụ:
tính
tiền
mua
sắm, tính lượng
hàng mua được từ
số tiền đã có, ...).
– Giải quyết được
những
vấn
đề
thực tiễn (phức
hợp, không quen
thuộc) gắn với
thực
hiện
các
phép tính.
– Tính nhanh giá
trị của biểu thức
phức tạp, có quy
luật.
Quan hệ
Biết:
Câu 6,
Câu
chia hết
– Nhận biết được
Câu 7,
13a,
và tính
quan hệ chia hết,
chất.
Câu 8
Câu
khái niệm ước và
Dấu hiệu
(GTTH)
bội.
13b,
chia hết.
– Từ dấu hiệu chia
Số
hết cho 2, 5, 3, 9,
nguyên
xác định một số đã
tố
cho có chia hết cho
Câu
13c
(GTTH)
2, 5, 3, 9 hay
không.
– Nhận biết được
khái
niệm
số
nguyên tố, hợp
số.
Hiểu:
Câu
Câu 17
– Tìm ước, bội của
13d
(TD/
một số.
(TD/
GQVĐ)
– Tìm số/chữ số
chưa biết để một số
cho trước thỏa mãn
điều kiện chia hết,
chia có dư.
GQVĐ)
– Thực hiện được
việc
phân
tích
một số tự nhiên
lớn hơn 1 thành
tích của các thừa
số
nguyên
trong
tố
những
trường hợp đơn
giản.
Vận dụng:
–
Chứng
Bài 3
(GQVĐ)
minh
một
biểu
thức
phức
tạp
(biểu
thức
gồm
các
phép tính của các
số, các lũy thừa)
chia hết cho một
số.
2
Hình
Tam giác
Biết:
học
đều, hình
–
trực
vuông,
được
quan
lục giác
đều.
Nhận
tam
Câu 9,
Câu
dạng
Câu 10
14a,
giác
(GTTH)
Câu
đều, hình vuông,
14b,
lục giác đều.
Câu
Hình chữ
–
nhật,
được
Hình
nhật, hình thoi,
thoi, hình
bình
hành,
hình
thang
cân
Nhận
hình
dạng
14c
chữ
(GTTH)
hình bình hành,
hình thang cân.
Hiểu:
Câu 11
Câu
– Mô tả được một
(GTTH)
14d
số yếu tố cơ bản
(TD/
(cạnh, góc, đường
GQVĐ)
chéo) của: tam
giác đều (ví dụ:
ba
cạnh
bằng
nhau, ba góc bằng
nhau);
hình
vuông (ví dụ: bốn
cạnh bằng nhau,
mỗi góc là góc
vuông, hai đường
chéo bằng nhau);
lục giác đều (ví
dụ: sáu cạnh bằng
nhau,
sáu
góc
bằng
nhau,
ba
đường chéo chính
bằng nhau).
– Mô tả được một
số yếu tố cơ bản
(cạnh, góc, đường
chéo) của hình
chữ
nhật,
hình
thoi, hình bình
hành, hình thang
cân.
Vận dụng:
– Vẽ được tam
giác
đều,
hình
vuông bằng dụng
cụ học tập.
– Tạo lập được
lục
giác
đều
thông qua việc
lắp ghép các tam
giác đều.
– Vẽ được hình
chữ
nhật,
hình
thoi, hình bình
hành
bằng
các
dụng cụ học tập.
Chu vi
Biết:
Câu 12
và diện
– Nhận biết công
(GTTH)
tích của
thức tính chu vi
một số
và diện tích của
hình đã
các hình đặc biệt.
học
Hiểu:
Câu 18
– Thực hiện tính
(TD/
chu vi và diện tích
GQVĐ)
của các hình đặc
biệt.
Vận dụng:
Bài 2
– Giải quyết được
(GQVĐ)
một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản) gắn
với việc tính chu vi
và diện tích của các
hình đặc biệt.
Tổng số câu
10
2
6
2
4
5
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÃ ĐỀ 1
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 6
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Biểu diễn tập hợp
bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của nó là
A.
là số chẵn và
B.
là số chẵn và
C.
là số chẵn và
D.
Câu 2. Lan viết các số La Mã như sau
A.
.
B.
Lan viết sai số La Mã nào?
.
C.
Câu 3. Trong tập hợp các số tự nhiên, phép tính
A.
B.
Câu 4. Kết quả của phép tính
A.
Câu 5. Cho
.
không thực hiện được khi
C.
D.
C.
D.
là số tự nhiên thỏa mãn
Số
B. 8 chữ số.
có
C. 7 chữ số.
Câu 6. Trong các số
A.
D.
là
B.
A. 9 chữ số.
.
D. 10 chữ số.
số nào chia hết cho cả 2, 3, 5, và 9?
B.
C.
D.
C. 12; 18 và 24.
D. 36; 72 và 108.
Câu 7. Những số nào sau đây là ước của 36?
A. 2; 3; và 6.
B. 0; 1 và 6.
Câu 8. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. Số
là số nguyên tố nhỏ nhất.
B. Các số chẵn khác
là hợp số.
C. Tổng của hai nguyên tố lớn hơn
luôn là hợp số.
D. Tổng của hai hợp số luôn là một hợp số.
Câu 9. Cho hình vuông
A. Hình vuông
Khẳng định nào sau đây là sai?
có bốn cạnh bằng nhau:
B. Hình vuông
có bốn góc ở mỗi đỉnh
bằng nhau.
C. Hình vuông
có hai đường chéo bằng nhau:
D. Hình vuông
có hai cặp cạnh đối song song:
và
và
Câu 10. Hình thang cân không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai cạnh bên bằng nhau.
C. Hai cạnh đáy song song.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau.
Câu 11. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
A. Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau.
B. Hình bình hành có các cạnh đối song song.
C. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
D. Hình thoi có 4 góc bằng nhau.
Câu 12. Một hình bình hành có độ dài cạnh đáy là
và diện tích là
thì có chiều cao tương ứng
với cạnh đáy đã cho là
A.
B.
C.
D. Cả A, B, C đều sai.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho các chữ số
a) Từ các chữ số đã cho, viết được 8 số có hai chữ số khác nhau chia hết cho 2.
b) Từ các chữ số đã cho, viết được 4 số có hai chữ số khác nhau chia hết cho 5.
c) Từ các chữ số đã cho, không viết được số nào có hai chữ số chia hết cho 9.
d) Từ các chữ số đã cho, viết được 2 số có hai chữ số là số nguyên tố.
Câu 14. Cho các hình sau: Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều, hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành, hình thang cân.
a) Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.
b) Có 2 hình có hai đường chéo vuông góc với nhau.
c) Có 3 hình hai cạnh đối song song và các đường chéo bằng nhau.
d) Hình lục giác có độ dài đường chéo gấp đôi độ dài cạnh.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Khi thêm chữ số 1 vào trước (bên trái) số tự nhiên có hai chữ số ta được số mới có giá trị
tăng thêm bao nhiêu đơn vị so với số ban đầu?
Câu 16. Tìm số tự nhiên
thỏa mãn
Câu 17. Có bao nhiêu số
chia hết cho 2, cho 3; chia 5 thì dư 1?
Câu 18. Tính chu vi (đơn vị: cm) của một hình vuông có diện tích bằng 16 cm2.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)
2) Tìm số tự nhiên
b)
biết:
Bài 2. (1,0 điểm) Trên một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài
m, chiều rộng
m. Người ta
làm một sân khấu hình thang cân có kích thước như hình bên dưới.
a) Tính diện tích mảnh đất và sân khấu.
b) Để trang trí sân khấu người ta phải trả cho mỗi mét vuông sân khấu là
khán đài phía dưới được trang trí bao quanh, mỗi mét bao quanh sân khấu chi phí là
đồng, còn
đồng
(phần trang trí khán đài sẽ không trang trí lên phần sân khấu). Tính tổng chi phí trang trí sân khấu
và khán đài.
Bài 3. (0,5 điểm) Tân và Hùng gặp nhau trong hội nghị học sinh giỏi Toán. Tân hỏi số nhà Hùng,
Hùng trả lời:
– Nhà mình ở chính giữa đoạn phố, đoạn phố ấy có tổng các số nhà bằng 161.
Nghỉ một chút, Tân nói:
– Vậy bạn ở số nhà 23 đúng chứ?
Hỏi Tân đã đoán đúng số nhà của bạn Hùng chưa? Giải thích.
-----HẾT-----
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
C
A
C
B
D
A
D
D
D
D
A
Câu
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
15
16
17
18
Đáp án
S
S
Đ
Đ
Đ
Đ
S
Đ
100
2
3
16
Hướng dẫn giải chi tiết
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Biểu diễn tập hợp
bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của nó là
A.
là số chẵn và
B.
là số chẵn và
C.
là số chẵn và
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Tập hợp
là tập hợp các số tự nhiên chẵn khác 0 và nhỏ hơn hoặc bằng 10.
Như vậy, biểu diễn tập hợp
bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của nó là
là số chẵn và
Câu 2. Lan viết các số La Mã như sau
A.
.
B.
Lan viết sai số La Mã nào?
.
C.
.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Lan viết sai số
vì Lan đã viết số La Mã
viết sau số
Câu 3. Trong tập hợp các số tự nhiên, phép tính
A.
B.
không thực hiện được khi
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Trong tập hợp các số tự nhiên, phép tính
Câu 4. Kết quả của phép tính
A.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
không thực hiện được khi
là
B.
C.
D.
.
Ta có:
Câu 5. Cho
là số tự nhiên thỏa mãn
A. 9 chữ số.
Số
B. 8 chữ số.
có
C. 7 chữ số.
D. 10 chữ số.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có
hay
Do đó,
là số có 8 chữ số.
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 6. Trong các số
số nào chia hết cho cả 2, 3, 5, và 9?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số chia hết cho cả 2 và 5 có chữ số tận cùng là 0.
Xét hai số:
và
Ta có:
⦁
mà số 15 chỉ chia hết cho 3, không chia hết cho 9.
⦁
mà số 18 chia hết cho cả 3 và 9.
Vậy số
chia hết cho cả 2, 3, 5, và 9.
Câu 7. Những số nào sau đây là ước của 36?
A. 2; 3; và 6.
B. 0; 1 và 6.
C. 12; 18 và 24.
D. 36; 72 và 108.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Câu 8. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. Số
là số nguyên tố nhỏ nhất.
B. Các số chẵn khác
là hợp số.
C. Tổng của hai nguyên tố lớn hơn
luôn là hợp số.
D. Tổng của hai hợp số luôn là một hợp số.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Khẳng định “Tổng của hai hợp số luôn là một hợp số” là sai. Chẳng hạn trong trường hợp có hai số
9 và 14 đều là hợp số, nhưng tổng của hai số này là
Câu 9. Cho hình vuông
Khẳng định nào sau đây là sai?
lại là một số nguyên tố.
A. Hình vuông
có bốn cạnh bằng nhau:
B. Hình vuông
có bốn góc ở mỗi đỉnh
C. Hình vuông
có hai đường chéo bằng nhau:
D. Hình vuông
có hai cặp cạnh đối song song:
bằng nhau.
và
và
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hình vuông
có hai cặp cạnh đối song song:
và
và
Vậy khẳng định ở phương án D là sai.
Câu 10. Hình thang cân không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai cạnh bên bằng nhau.
C. Hai cạnh đáy song song.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau.
Câu 11. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
A. Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau.
B. Hình bình hành có các cạnh đối song song.
C. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
D. Hình thoi có 4 góc bằng nhau.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hình thoi có 2 góc đối bằng nhau. Do đó khẳng định ở phương án D là sai.
Vậy ta chọn phương án D.
Câu 12. Một hình bình hành có độ dài cạnh đáy là
và diện tích là
thì có chiều cao tương ứng
với cạnh đáy đã cho là
A.
B.
C.
D. Cả A, B, C đều sai.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Một hình bình hành có độ dài cạnh đáy là
Khi đó, chiều cao tương ứng được tính như sau:
Vậy ta chọn phương án A.
và chiều cao tương ứng là
thì có diện tích là:
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Câu 13. Cho các chữ số
a) Từ các chữ số đã cho, viết được 8 số có hai chữ số khác nhau chia hết cho 2.
b) Từ các chữ số đã cho, viết được 4 số có hai chữ số khác nhau chia hết cho 5.
c) Từ các chữ số đã cho, không viết được số nào có hai chữ số chia hết cho 9.
d) Từ các chữ số đã cho, viết được 2 số có hai chữ số là số nguyên tố.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Sai.
⦁ Từ các chữ số
b) Sai.
c) Đúng.
d) Đúng.
ta viết được 6 số có hai chữ số khác nhau chia hết cho 2 là:
Do đó ý a) là khẳng định sai.
⦁ Từ các chữ số
ta viết được 3 số có hai chữ số khác nhau chia hết cho 5 là:
Do đó ý b) là khẳng định sai.
⦁ Từ các chữ số
ta không viết được số nào có hai chữ số chia hết cho 9. Do đó ý c) là
khẳng định đúng.
⦁ Từ các chữ số
ta viết được 2 số có hai chữ số là số nguyên tố là:
Do đó ý d) là khẳng định đúng.
Câu 14. Cho các hình sau: Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều, hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành, hình thang cân.
a) Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.
b) Có 2 hình có hai đường chéo vuông góc với nhau.
c) Có 3 hình hai cạnh đối song song và các đường chéo bằng nhau.
d) Hình lục giác có độ dài đường chéo gấp đôi độ dài cạnh.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Sai.
d) Đúng.
⦁ Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau. Do đó ý a) là
khẳng định đúng.
⦁ Có 2 hình có hai đường chéo vuông góc với nhau là: hình vuông, hình thoi. Do đó ý b) là khẳng
định đúng.
⦁ Có 4 hình hai cạnh đối song song và các đường chéo bằng nhau là: hình vuông, hình lục giác đều,
hình chữ nhật, hình thang cân. Do đó ý c) là khẳng định sai.
⦁ Hình lục giác đều được ghép từ 6 tam giác đều có các cạnh bằng nhau, đường chéo chính là hai
cạnh của hai tam giác đều. Như vậy, hình lục giác có độ dài đường chéo gấp đôi độ dài cạnh. Do đó
ý d) là khẳng định đúng.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Khi thêm chữ số 1 vào trước (bên trái) số tự nhiên có hai chữ số ta được số mới có giá trị
tăng thêm bao nhiêu đơn vị so với số ban đầu?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 100.
Gọi
là số tự nhiên có hai chữ số
Khi thêm chữ số 1 vào trước (bên trái) số tự nhiên trên, ta được số mới có giá trị là:
Vậy số mới có giá trị tăng thêm 100 đơn vị so với số ban đầu.
Câu 16. Tìm số tự nhiên
thỏa mãn
Hướng dẫn giải
Đáp số: 2.
Ta có:
Suy ra
và
Do đó
Câu 17. Có bao nhiêu số
chia hết cho 2, cho 3; chia 5 thì dư 1?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 3.
Số
chia hết cho 2 nên b là chữ số chẵn.
Số
chia 5 thì dư 1 nên
chỉ có thể là 1 hoặc 6. Kết hợp với
(thỏa mãn).
Khi đó, số cần tìm là
Ta có
nên
hay
Suy ra
Lại có
Do đó
nên
nên
là chữ số chẵn suy ra
Thử lại: Các số 1716; 1746; 1776 đều chia hết hết cho 2, cho 3 và chia 5 dư 1 (thoả mãn).
Vậy có 3 số cần tìm thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Câu 18. Tính chu vi (đơn vị: cm) của một hình vuông có diện tích bằng 16 cm2.
Hướng dẫn giải
Đáp số: 16.
Gọi
(cm)
là độ dài cạnh của hình vuông.
Khi đó, diện tích của hình vuông đó là:
(cm2).
Theo bài, ta có:
Suy ra
(do
Do đó, độ dài cạnh của hình vuông đã cho là 4 cm.
Vậy, chu vi của hình vuông đó là:
(cm).
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)
b)
2) Tìm số tự nhiên
biết:
Hướng dẫn giải
b)
1) a)
.
2)
Vậy
Bài 2. (1,0 điểm) Trên một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài
m, chiều rộng
m. Người ta
làm một sân khấu hình thang cân có kích thước như hình bên dưới.
a) Tính diện tích mảnh đất và sân khấu.
b) Để trang trí sân khấu người ta phải trả cho mỗi mét vuông sân khấu là
khán đài phía dưới được trang trí bao quanh, mỗi mét bao quanh sân khấu chi phí là
đồng, còn
đồng
(phần trang trí khán đài sẽ không trang trí lên phần sân khấu). Tính tổng chi phí trang trí sân khấu
và khán đài.
Hướng dẫn giải
a) Diện tích mảnh đất là:
(m2).
Diện tích sân khấu là:
(m2).
b) Chi phí trang trí sân khấu là:
(đồng).
Chi phí trang trí khán đài là:
(đồng).
Tổng chi phí trang trí cho cả sân khấu và khán đài là:
(đồng).
Bài 3. (0,5 điểm) Tân và Hùng gặp nhau trong hội nghị học sinh giỏi Toán. Tân hỏi số nhà Hùng,
Hùng trả lời:
– Nhà mình ở chính giữa đoạn phố, đoạn phố ấy có tổng các số nhà bằng 161.
Nghỉ một chút, Tân nói:
– Vậy bạn ở số nhà 23 đúng chứ?
Hỏi Tân đã đoán đúng số nhà của bạn Hùng chưa? Giải thích.
Hướng dẫn giải
Tổng các số nhà bằng 161, là số lẻ nên các số nhà đều lẻ và số số nhà cũng lẻ (do hai bên đường sẽ
tương ứng là dãy nhà có số nhà lẻ và dãy nhà có số nhà chẵn).
Gọi số nhà của Hùng (ở chính giữa đoạn phố) là
số số nhà là
Trung bình cộng của hai số nhà cách đều nhà Hùng cũng bằng
Ta có:
Phân tích số 161 ra thừa số nguyên tố ta được:
Ta loại trường hợp đoạn phố có 23 số nhà, số nhà ở giữa là 7 vì trường hợp này không thể xảy ra.
Do đó phố có 7 số nhà, số nhà ở giữa là 23. Đó chính là số nhà của Hùng.
Vậy bạn Tân đã đoán đúng số nhà của bạn Hùng.
-----HẾT-----
 









Các ý kiến mới nhất