Đề kiểm tra giữa kì I Toán 6.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Quang minh
Ngày gửi: 22h:51' 09-12-2024
Dung lượng: 65.4 KB
Số lượt tải: 637
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Quang minh
Ngày gửi: 22h:51' 09-12-2024
Dung lượng: 65.4 KB
Số lượt tải: 637
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮAHỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 6 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 90phút
TT
Nội dung
kiến thức
1
2
Đơn vị kiến thức
Tập hợp
Chương 1
3
4
Dấu hiệu chia hết
Chương II
Số nguyên tố, Hợp số…
6
Ước, Bội, ước chung…
7
Hình tam giác đều.
8
9
2
(TN 1,8)
0,5đ
Phép cộng và trừ, nhân và
chia số tự nhiên
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
5
Nhận biết
TNKQ
TL
2
(TN 2,11)
0,5đ
2
(TN 4,10)
0,5đ
1
(TN 7)
0,25đ
1
(TN 5)
0,25đ
1
(TN 6)
0,25đ
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
% tổng
điểm
5%
2
(TN 3,9)
0,5đ
4
TL 2
2,0đ
2
TL 3
1,5đ
1
TL 6
1,0đ
45%
10%
5%
1
TL 4
0,5đ
7,5%
2,5%
2,5%
2
TL 5
2,0đ
Chương IV Hình vuông
Hình bình hành
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
(TN 12)
0,25đ
20%
2,5%
2,5
0,5
25%
4,0
45%
70%
2,0
1,0
20%
10%
30%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI 90 PHÚT
TT
1
2
3
Nội dung
kiến thức
Tập hợp các
số tự nhiên
Đơn vị kiến thức
- Cách viết tập hợp.
- Cộng, trừ, nhân, chia số
tự nhiên.
- Luỹ thừa với số mũ tự
nhiên
- Tính chất chia hết
Tính chia
- Dấu hiệu chia hết.
hết trong tập - Số nguyên tố.
hợp số tự
- ƯC. ƯCLN
nhiên
Hình tam
giác đều.
Hình vuông.
Hình lục
giác đều
- Các yếu tố của hình tam
giác đều.
- Cách vẽ hình tam giác
đều
- Các yếu tố của hình
vuông
- Cách vẽ hình vuông.
Tổng
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Tỉ lệ chung
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
Cách viết tập hợp [C1.1,8]
Cách viết tích các số về dạng luỹ thừa của một số [C1.2,11]
Thông hiểu: Hiểu được thứ tự thực hiện phép tính [C1.3,9];
[C2a,b,c,d]
Vận dụng: Vận dụng được thứ tự thực hiện phép tính và các
tính chất để tính. [C3a,b]
Nhận biết:
- Nhận biết được dấu hiệu chia hết. [C1.4,10]
- Nhận biết được số nguyên tố. [C1.7]
- Nhận biết được ước của một số. [C1.5]
Thông hiểu:
- Hiểu tính chất chia hết, dấu hiệu chia hết.
- Hiểu cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
Vận dụng:
- Phân tích được một số ra thừa số nguyên tố. [C4]
Vận dụng cao:
Vận dụng cách tìm Ước của một số để tìm x [C6]
Nhận biết:
- Yếu tố cơ bản của hình tam giác đều.[C1.6]
- Yếu tố cơ bản của hình vuông [C1.12]
Thông hiểu: Vẽ hình tam giác đều, hình vuông. [C5]
Vận dụng: Vẽ được các hình tam giác đều, hình vuông.
Số câu hỏi theo các mức độ
nhận thức
Nhận Thông Vận
VD
biết
hiểu
dụng cao
4
6
4
2
2
1
1
10
7
25%
45%
70%
Tổng
12
1
7
2
3
1
19
20% 10% 100%
30%
PHÒNG GD&ĐT LƯƠNG SƠN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNGTH&THCS LONG SƠN
Nămhọc: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN – LỚP 6
(Thờigian: 90 phút – không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (3,0 điểm) Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng và ghi vào tờ giấy thi:
1. Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
A. A = [1; 3; 5; 7; 9]
B. A = (1; 3; 5; 7; 9)
C. A = 1; 3; 5; 7; 9
D. A = {1; 3; 5; 7; 9}
2. Khi viết tích 7.7.7.7.7 dưới dạng một luỹ thừa ta được:
A. 75
B. 57
C. 7
D. 77
3. Giá trị của biểu thức 36 – 18 : 3 bằng:
A. 6
B. 30
C. 36
D. 18
4. Để số
9 thì * = ?
A. 8
B. 7
C. 6
D. 5
5. Số 6 có bao nhiêu ước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
6. Trong tam giác đều:
A. Ba góc bằng nhau và bằng 450
B. Ba góc bằng nhau và bằng 500
C. Ba góc bằng nhau và bằng 600
D. Ba góc bằng nhau và bằng 900
7. Trong các số sau số nào là số nguyên tố?
A. 200
B. 97
C. 125
D. 342
8. Xét tập hợp A
trong các số dưới đây số nào không thuộc
tập hợp A.
A. 9
B. 10
C. 11
D. 12
9. Số tự nhiên thỏa mãn
và
là:
A. 9
B. 6
C. 3
D. 2
10. Trong các số sau số chia hết cho 3 là:
A. 323
B. 346
C. 7421
D. 8532
6
11. Kết quả đúng của phép tính 2 :2 là
A. 27
B. 26
C. 25
D. 17
12. Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?
A. Hai cạnh đối song song với nhau.
B. Hai cạnh đối bằng nhau.
C. Bốn cạnh bằng nhau.
D.Hai góc đối bằng nhau.
Câu 2: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính
a) 878 – 247 + 47
b) 25.36 + 25.64
c) 52 – 25.8 : (73 + 27)
d) 5.23 – 18 : 3
Câu 3:(1,5 điểm) Tìm x, biết:
a)
b)
Câu 4:(0,5 điểm) Phân tích số 180 ra thừa số nguyên tố theo sơ đồ cột.
Câu 5: (2,0 điểm)
a) Vẽ hình vuông ABCD có cạnh bằng 4cm.
b) Viết tên các đỉnh, cạnh, góc, đường chéo của hình vuông ABCD đó.
Câu 6: (1,0 điểm) Tìm x ∈ N ,biết 12 chia hết cho x + 2 và x + 2 > 2
HD CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Câu 1: (3,0 điểm)Mỗi ý trả lời đúng được 0,25đ
Ý
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án D
A
B
C
A
C
B
Câu
2
(2,0 điểm)
3
(1,5 điểm)
a
b
c
d
8
D
9
A
10
D
11
C
Nội dung
878 – 247 + 47 = 631 + 47 = 678
25.36 + 25.64 = 25.(36 + 64) = 25.100 = 2500
52 – 25.8 : (73 + 27) = 52 – 200 : 100 = 52 – 2 = 50
5.23 – 18 : 3 = 5.8 – 6 = 40 – 6 = 34
12
C
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
20−( x+1 ) =10
x +1 = 20 – 10 = 10
x = 10 -1
x=9
a
b
6 +10x = 42
6+ 10x = 16
10x = 16 - 6 = 10
x = 10 : 10
x=1
180
90
45
15
5
1
0,75
0,75
2
2
3
3
5
0,5
4
(1,0 điểm)
a
5
(2,0 điểm)
6
(1,0 điểm)
b
Vậy 180 = 22.32.5
Vẽ hình đúng, chính xác
Các đỉnh: A, B, C, D
Các cạnh: AB, BC, CD, DA
Các góc: góc A; góc B;góc C; góc D
Đường chéo: AC, BD
Vì 12 chia hết cho x +2 nên x +2∈ Ư (12)
Ư ( 12 )= {1 ;2 ;3 ; 4 ; 6 ;12 } Vì x +2>2, nên
x +2
x
3
1
4
2
6
4
0,5
1
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
12
10
0,5
Vậy
Chú ý: Học sinh giải theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tương ứng với
từng câu, từng bài theo hướng dẫn trên./
MÔN: TOÁN 6 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 90phút
TT
Nội dung
kiến thức
1
2
Đơn vị kiến thức
Tập hợp
Chương 1
3
4
Dấu hiệu chia hết
Chương II
Số nguyên tố, Hợp số…
6
Ước, Bội, ước chung…
7
Hình tam giác đều.
8
9
2
(TN 1,8)
0,5đ
Phép cộng và trừ, nhân và
chia số tự nhiên
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
5
Nhận biết
TNKQ
TL
2
(TN 2,11)
0,5đ
2
(TN 4,10)
0,5đ
1
(TN 7)
0,25đ
1
(TN 5)
0,25đ
1
(TN 6)
0,25đ
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
% tổng
điểm
5%
2
(TN 3,9)
0,5đ
4
TL 2
2,0đ
2
TL 3
1,5đ
1
TL 6
1,0đ
45%
10%
5%
1
TL 4
0,5đ
7,5%
2,5%
2,5%
2
TL 5
2,0đ
Chương IV Hình vuông
Hình bình hành
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
(TN 12)
0,25đ
20%
2,5%
2,5
0,5
25%
4,0
45%
70%
2,0
1,0
20%
10%
30%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI 90 PHÚT
TT
1
2
3
Nội dung
kiến thức
Tập hợp các
số tự nhiên
Đơn vị kiến thức
- Cách viết tập hợp.
- Cộng, trừ, nhân, chia số
tự nhiên.
- Luỹ thừa với số mũ tự
nhiên
- Tính chất chia hết
Tính chia
- Dấu hiệu chia hết.
hết trong tập - Số nguyên tố.
hợp số tự
- ƯC. ƯCLN
nhiên
Hình tam
giác đều.
Hình vuông.
Hình lục
giác đều
- Các yếu tố của hình tam
giác đều.
- Cách vẽ hình tam giác
đều
- Các yếu tố của hình
vuông
- Cách vẽ hình vuông.
Tổng
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Tỉ lệ chung
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
Cách viết tập hợp [C1.1,8]
Cách viết tích các số về dạng luỹ thừa của một số [C1.2,11]
Thông hiểu: Hiểu được thứ tự thực hiện phép tính [C1.3,9];
[C2a,b,c,d]
Vận dụng: Vận dụng được thứ tự thực hiện phép tính và các
tính chất để tính. [C3a,b]
Nhận biết:
- Nhận biết được dấu hiệu chia hết. [C1.4,10]
- Nhận biết được số nguyên tố. [C1.7]
- Nhận biết được ước của một số. [C1.5]
Thông hiểu:
- Hiểu tính chất chia hết, dấu hiệu chia hết.
- Hiểu cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
Vận dụng:
- Phân tích được một số ra thừa số nguyên tố. [C4]
Vận dụng cao:
Vận dụng cách tìm Ước của một số để tìm x [C6]
Nhận biết:
- Yếu tố cơ bản của hình tam giác đều.[C1.6]
- Yếu tố cơ bản của hình vuông [C1.12]
Thông hiểu: Vẽ hình tam giác đều, hình vuông. [C5]
Vận dụng: Vẽ được các hình tam giác đều, hình vuông.
Số câu hỏi theo các mức độ
nhận thức
Nhận Thông Vận
VD
biết
hiểu
dụng cao
4
6
4
2
2
1
1
10
7
25%
45%
70%
Tổng
12
1
7
2
3
1
19
20% 10% 100%
30%
PHÒNG GD&ĐT LƯƠNG SƠN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNGTH&THCS LONG SƠN
Nămhọc: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN – LỚP 6
(Thờigian: 90 phút – không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (3,0 điểm) Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng và ghi vào tờ giấy thi:
1. Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
A. A = [1; 3; 5; 7; 9]
B. A = (1; 3; 5; 7; 9)
C. A = 1; 3; 5; 7; 9
D. A = {1; 3; 5; 7; 9}
2. Khi viết tích 7.7.7.7.7 dưới dạng một luỹ thừa ta được:
A. 75
B. 57
C. 7
D. 77
3. Giá trị của biểu thức 36 – 18 : 3 bằng:
A. 6
B. 30
C. 36
D. 18
4. Để số
9 thì * = ?
A. 8
B. 7
C. 6
D. 5
5. Số 6 có bao nhiêu ước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
6. Trong tam giác đều:
A. Ba góc bằng nhau và bằng 450
B. Ba góc bằng nhau và bằng 500
C. Ba góc bằng nhau và bằng 600
D. Ba góc bằng nhau và bằng 900
7. Trong các số sau số nào là số nguyên tố?
A. 200
B. 97
C. 125
D. 342
8. Xét tập hợp A
trong các số dưới đây số nào không thuộc
tập hợp A.
A. 9
B. 10
C. 11
D. 12
9. Số tự nhiên thỏa mãn
và
là:
A. 9
B. 6
C. 3
D. 2
10. Trong các số sau số chia hết cho 3 là:
A. 323
B. 346
C. 7421
D. 8532
6
11. Kết quả đúng của phép tính 2 :2 là
A. 27
B. 26
C. 25
D. 17
12. Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?
A. Hai cạnh đối song song với nhau.
B. Hai cạnh đối bằng nhau.
C. Bốn cạnh bằng nhau.
D.Hai góc đối bằng nhau.
Câu 2: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính
a) 878 – 247 + 47
b) 25.36 + 25.64
c) 52 – 25.8 : (73 + 27)
d) 5.23 – 18 : 3
Câu 3:(1,5 điểm) Tìm x, biết:
a)
b)
Câu 4:(0,5 điểm) Phân tích số 180 ra thừa số nguyên tố theo sơ đồ cột.
Câu 5: (2,0 điểm)
a) Vẽ hình vuông ABCD có cạnh bằng 4cm.
b) Viết tên các đỉnh, cạnh, góc, đường chéo của hình vuông ABCD đó.
Câu 6: (1,0 điểm) Tìm x ∈ N ,biết 12 chia hết cho x + 2 và x + 2 > 2
HD CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Câu 1: (3,0 điểm)Mỗi ý trả lời đúng được 0,25đ
Ý
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án D
A
B
C
A
C
B
Câu
2
(2,0 điểm)
3
(1,5 điểm)
a
b
c
d
8
D
9
A
10
D
11
C
Nội dung
878 – 247 + 47 = 631 + 47 = 678
25.36 + 25.64 = 25.(36 + 64) = 25.100 = 2500
52 – 25.8 : (73 + 27) = 52 – 200 : 100 = 52 – 2 = 50
5.23 – 18 : 3 = 5.8 – 6 = 40 – 6 = 34
12
C
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
20−( x+1 ) =10
x +1 = 20 – 10 = 10
x = 10 -1
x=9
a
b
6 +10x = 42
6+ 10x = 16
10x = 16 - 6 = 10
x = 10 : 10
x=1
180
90
45
15
5
1
0,75
0,75
2
2
3
3
5
0,5
4
(1,0 điểm)
a
5
(2,0 điểm)
6
(1,0 điểm)
b
Vậy 180 = 22.32.5
Vẽ hình đúng, chính xác
Các đỉnh: A, B, C, D
Các cạnh: AB, BC, CD, DA
Các góc: góc A; góc B;góc C; góc D
Đường chéo: AC, BD
Vì 12 chia hết cho x +2 nên x +2∈ Ư (12)
Ư ( 12 )= {1 ;2 ;3 ; 4 ; 6 ;12 } Vì x +2>2, nên
x +2
x
3
1
4
2
6
4
0,5
1
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
12
10
0,5
Vậy
Chú ý: Học sinh giải theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tương ứng với
từng câu, từng bài theo hướng dẫn trên./
 








Các ý kiến mới nhất