HK2 - CÁNH DIỀU

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phượng Hồng
Ngày gửi: 23h:11' 19-12-2023
Dung lượng: 283.4 KB
Số lượt tải: 724
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phượng Hồng
Ngày gửi: 23h:11' 19-12-2023
Dung lượng: 283.4 KB
Số lượt tải: 724
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 - TOÁN 6 - NĂM HỌC: 2022 – 2023
Tổng
Mức độ đánh giá
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nhận biết
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
TNKQ
Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu
theo các tiêu chí cho trước
1
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
0,25đ
TN4
2,5%
0,25đ
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các
bảng, biểu đồ
MỘT SỐ
YẾU TỐ
THỐNG KÊ
VÀ XÁC
SUẤT
(14 tiết)
3đ
3
TN1,2,3
0,75đ
Hình thành và giải quyết vấn đề đơn
giản xuất hiện từ các số liệu và biểu
đồ thống kê đã có
Làm quen với một số mô hình xác
suất đơn giản. Làm quen với việc mô
tả xác suất (thực nghiệm) của khả
năng xảy ra nhiều lần của một sự
kiện trong một số mô hình xác suất
đơn giản
TL1a
TL1c
0,5đ
0,5đ
TL1b
0,5đ
1,75đ
17,5%
0,5đ
5%
1
0,25đ
TN5
2,5%
0,25đ
Mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả
năng xảy ra nhiều lần của một sự
kiện trong một số mô hình xác suất
đơn giản
2
Phân số
(10 tiết)
Phân số. Tính chất cơ bản của phân
số. So sánh phân số (5t)
3
1
TL3b
1,5đ
TN6,7,8
TN15
0,5đ
15%
0,75đ
0,25đ
Các phép tính với phân số (5t)
3
Số thập phân
(10 tiết)
4
Hình học
phẳng
(11 tiết)
2đ
Số thập phân và các phép tính với số
thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm
Điểm, đường thẳng, tia (8t)
0,5đ
0,5đ
5%
2
1
TL3a
TL1d,2b
TN9,10
TN16
TL5a
TL5b,c
0,5đ
0,25đ
1đ
1,5đ
2
TN11,12
0,5đ
Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng (3t)
TL2a
TL6
0,5đ
3,75đ
37,5%
1đ
TL4
10%
0,5đ
2
0,5đ
TN13,14
5%
0,5đ
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Tổng tiết: 45 tiết
14
1
2
5
6
1
3,5đ
0,5đ
0,5đ
2,5đ
2,5đ
0,5đ
40%
30%
70%
25%
5%
30%
100%
100%
. BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhân biết
Thông hiểu
TN
TN
TL
SỐ & SỐ HỌC
1
MỘT SỐ
YẾU TỐ
THỐNG KÊ
VÀ XÁC
SUẤT(14 tiết)
Thu thập, phân
loại, biểu diễn dữ
liệu theo các tiêu
chí cho trước
Mô tả và biểu diễn
dữ liệu trên các
bảng, biểu đồ
Nhận biết:
1TN
– Nhận biết được tính hợp lí của dữ
liệu theo các tiêu chí đơn giản.
TN4
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu thập, phân
loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước
từ những nguồn: bảng biểu, kiến thức
trong các môn học khác.
Nhận biết:
3TN
– Đọc được các dữ liệu ở dạng: TN1,
bảng thống kê; biểu đồ tranh; 2,3
biểu đồ dạng cột/cột kép (column
chart).
Thông hiểu:
– Mô tả được các dữ liệu ở dạng:
bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu
2TL
1a
TL
Vận dụng
TN
TL
V. dụng cao
TN
TL
đồ dạng cột/cột kép (column chart).
Vận dụng:
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ
liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở
dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh;
biểu đồ dạng cột/cột kép (column
chart).
Hình thành và giải
quyết vấn đề đơn
giản xuất hiện từ
các số liệu và biểu
đồ thống kê đã có
1TL
1c
Nhận biết:
– Nhận biết được mối liên quan
giữa thống kê với những kiến thức
trong các môn học trong Chương
trình lớp 6 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí
lớp 6, Khoa học tự nhiên lớp 6,...)
và trong thực tiễn (ví dụ: khí hậu,
giá cả thị trường,...).
Thông hiểu:
– Nhận ra được vấn đề hoặc quy
luật đơn giản dựa trên phân tích các
số liệu thu được ở dạng: bảng thống
kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép (column chart).
Vận dụng:
– Giải quyết được những vấn đề
1TL
1b
đơn giản liên quan đến các số liệu
thu được ở dạng: bảng thống kê;
biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột
kép (column chart).
Nhận biết:
– Làm quen với mô hình xác suất
Làm quen với một trong một số trò chơi, thí nghiệm
số mô hình xác
đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung
suất đơn giản. Làm
đồng xu thì mô hình xác suất gồm
quen với việc mô tả
hai khả năng ứng với mặt xuất hiện
xác suất (thực
của đồng xu, ...).
nghiệm) của khả
năng xảy ra nhiều
lần của một sự
kiện trong một số
mô hình xác suất
đơn giản
Mô tả xác suất
(thực nghiệm)
của khả năng xảy
ra nhiều lần của
một sự kiện trong
một số mô hình
Thông hiểu:
– Làm quen với việc mô tả xác suất
(thực nghiệm) của khả năng xảy ra
nhiều lần của một sự kiện trong một
số mô hình xác suất đơn giản.
Vận dụng:
– Sử dụng được phân số để mô tả
xác suất (thực nghiệm) của khả
năng xảy ra nhiều lần thông qua
kiểm đếm số lần lặp lại của khả
năng đó trong một số mô hình xác
suất đơn giản.
1TN
TN5
xác suất đơn giản
2
Phân số
Nhận biết:
2TN
1TL
– Nhận biết được phân số với tử số
hoặc mẫu số là số nguyên âm.
TN6,
7,8
3b
– Nhận biết được khái niệm hai phân
số bằng nhau và nhận biết được quy
Phân số. Tính chất tắc bằng nhau của hai phân số.
cơ bản của phân
– Nêu được hai tính chất cơ bản của
số. So sánh phân phân số.
số
– Nhận biết được số đối của một phân
số.
– Nhận biết được hỗn số dương.
Các phép tính với
phân số
Thông hiểu:
1TN
– So sánh được hai phân số cho trước.
TN15
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia với phân số.
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với phân số trong tính toán (tính
viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí).
– Tính được giá trị phân số của một số
1TL
2a
cho trước và tính được một số biết giá
trị phân số của số đó.
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với các phép tính về phân số (ví
dụ: các bài toán liên quan đến
chuyển động trong Vật lí,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc)
gắn với các phép tính về phân số.
3
Số thập phân
Số thập phân và
các phép tính với
số thập phân. Tỉ số
và tỉ số phần trăm
Nhận biết:
2TN
– Nhận biết được số thập phân âm, TN9,
số đối của một số thập phân.
10
Thông hiểu:
1TN
– So sánh được hai số thập phân cho
trước.
TN16 3a,5a
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia với số thập
phân.
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
2TL
4TL
1d,
2b,5b,
5c
nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với số thập phân trong tính toán
(tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
– Thực hiện được ước lượng và làm
tròn số thập phân.
– Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm
của hai đại lượng.
– Tính được giá trị phần trăm của một
số cho trước, tính được một số biết giá
trị phần trăm của số đó.
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với các phép tính về số thập
phân, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ:
các bài toán liên quan đến lãi suất
tín dụng, liên quan đến thành phần
các chất trong Hoá học,...).
1TL
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc) gắn với các phép tính về số
thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm.
HÌNH HỌC PHẲNG
6
4
Các hình
hình học cơ
bản
Điểm, đường
thẳng, tia
Nhận biết:
2TN
1TL
– Nhận biết được những quan hệ cơ
bản giữa điểm, đường thẳng: điểm
thuộc đường thẳng, điểm không
thuộc đường thẳng; tiên đề về
đường thẳng đi qua hai điểm phân
biệt.
TN11
,12
4
– Nhận biết được khái niệm hai đường
thẳng cắt nhau, song song.
– Nhận biết được khái niệm ba điểm
thẳng hàng, ba điểm không thẳng
hàng.
– Nhận biết được khái niệm điểm nằm
giữa hai điểm.
- Nhận biết được tia
Nhận biết:
2TN
Đoạn thẳng. Độ
dài đoạn thẳng
– Nhận biết được khái niệm đoạn TN13
thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, ,14
độ dài đoạn thẳng.
Góc. Các góc đặc
biệt. Số đo góc
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm góc, điểm
trong của góc (không đề cập đến góc
lõm).
– Nhận biết được các góc đặc biệt (góc
vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt).
– Nhận biết được khái niệm số đo góc.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN
KHỐI: 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I/ TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào một trong những đáp án A, B, C
hoặc D.
Cho biểu đồ tranh biểu diễn số lượng xe máy bán được trong tháng tư của bốn cửa hàng
Quan sát biểu đồ tranh ở trên trả lời các câu hỏi 1, 2 và 3.
Câu 1.[NB] Cửa hàng 2 bán được bao nhiêu xe máy?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2.[NB] Cửa hàng bán được nhiều xe máy nhất là
A. cửa hàng 3.
B. cửa hàng 4.
C. cửa hàng 2.
D. cửa hàng 1.
Câu 3.[NB] Chọn khẳng định đúng
A. Cửa hàng 4 bán ít hơn cửa hàng 1.
B. Cửa hàng 2 bán ít hơn cửa hàng 3.
C. Cửa hàng 3 bán nhiều hơn cửa hàng 4.
D. Cửa hàng 2 bán bằng cửa hàng 3.
Câu 4.[NB] Xếp loại rèn luyện HK1 của lớp 6A và 6B được thống kê như sau
Lớp
Tốt
Khá
Đạt
6A
37
3
1
6B
40
1
0
Chọn khẳng định sai
A. Sô Hs đạt loại Khá của cả hai lớp là 4.
B. Sô Hs đạt loại Đạt của cả hai lớp là 1.
C. Sô Hs đạt loại Tốt của cả hai lớp là 87.
D. Sô Hs đạt loại Tốt của cả hai lớp là 77.
Câu 5.[NB] Một hộp có 5 thẻ cùng loại, cùng kích thước, mỗi thẻ được ghi các số 1, 2, 3, ,4, 5; hai thẻ khác
nhau thì ghi hai số khác nhau. Tập hợp các kết quả xảy ra là
A.
.
B.
C.
D.
Câu 6.[NB] Cách viết nào không phải là phân số?
A.
.
B.
Câu 7.[NB] Cho
C.
.
B.
Câu 8.[NB] Phân số bằng với
.
.
D.
.
B.
.
C.
.
D.
.
là
.
C.
Câu 9.[NB] Số đối của số thập phân
A.
.
. Chọn khẳng định đúng
A.
A.
.
B.
.
D.
.
là
.
Câu 10.[NB] Chọn khẳng định sai
C.
.
D.
(nội dung liên quan đến stp âm, dương)
A. Số thập phân dương lớn hơn số thập phân âm.
B. Số thập phân dương lớn hơn 0.
C. Số thập phân âm nhỏ hơn 0.
D. Sô thập phân âm lớn hơn 0
Câu 11.[NB] Cho hình vẽ. Chọn khẳng định đúng
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12.[NB] Hình vẽ bên dưới biểu diễn
A. Đường thẳng OA.
B. Đoạn thẳng OA.
C. Tia AO.
D. Tia OA.
Câu 13.[NB] Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu đoạn thẳng?
A.
.
B.
Câu 14.[NB] Cho đoạn thẳng
A.
.
.
C. .
D.
.
, M là trung điểm của AB. Độ dài đoạn thẳng BM bằng
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15.[TH] Chọn khẳng định đúng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16.[TH] Chọn khẳng định đúng (so sánh hai số thập phân âm, số chữ số thập phân không quá 3)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
II/ TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
Biểu đồ cột kép ở hình bên dưới biểu diễn số lượng học sinh khối lớp 6 của một trường THCS
Số học sinh
Lớp
a) [TH] Số học sinh lớp 6A1 hơn (hay kém) lớp 6A4 bao nhiêu học sinh?
b) [TH] Khẳng định “ Số học sinh nữ của lớp 6A2 bằng số học sinh nam của lớp 6A3” là khẳng định
đúng hay sai ? Vì sao?
c) [VD] Tính tổng số học sinh khối 6 của trường THCS được cho ở biểu đồ trên.
d) [VD] Viết tỉ số số học sinh của lớp 6A3và số học sinh của khối 6 (kết quả viết dưới dạng phân số
tối giản)
Câu 2. (1 điểm)
Tính hợp lý
a)
b)
Câu 3. (1 điểm)
Tìm
, biết
a)
b)
Câu 4. (0,5 điểm)
Cho hình vẽ
+ Kể tên các tia gốc O?
+ Tia trùng với tia Om?
Câu 5. (1 điểm)
a) Sắp xếp các số thập phân sau
b) Làm tròn số
c) Làm tròn số
Câu 6. (0,5 điểm)
đến chữ số thập phân thứ nhất.
đến hàng nghìn.
theo thứ tự tăng dần.
Xếp loại học tập của lớp 6A ở HK1có ba loại: Tốt, Khá và Đạt. Biết tổng số học sinh đạt loại Tốt và
Khá là
học sinh và số học sinh đạt loại Tốt nhiều hơn loại khá là
học sinh, còn loại Đạt là
Tính tỉ số phần trăm của số học sinh đạt loại Khá với số học sinh của lớp.
học sinh.
ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu
Đáp
Án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
B
B
B
C
C
C
A
A
A
D
D
D
A
B
C
D
II/ TỰ LUẬN (6,0 điểm)
CÂU
1
(2 điểm)
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Số học sinh
Lớp
a) Số học sinh lớp 6A1 hơn lớp 6A4 là
(28+17) – (19+24) = 2 (học sinh)
b) Khẳng định “ Số học sinh nữ của lớp 6A2 bằng số học sinh nam của
lớp 6A3” là khẳng định đúng
Vì số học sinh nam và nữ của cả hai lớp đều bằng 19.
c) Tính tổng số học sinh khối 6 của trường THCS
d) Tỉ số số học sinh của lớp 6A3 và số học sinh của khối 6 là
2
(1 điểm)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
Tính hợp lý
a)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
b)
0,25đ
3
(1 điểm)
Tìm
a)
, biết
0,25đ
0,25đ
b)
0,25đ
0,25đ
4
(0,5 điểm)
+ Các tia gốc O là: Ot, Oy, OA, Om.
+ Tia trùng với tia Om là OA.
5
(1 điểm)
0,25đ
0,25đ
a) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
b) Làm tròn số đến chữ số thập phân thứ nhất
0,5đ
0,25đ
c) Làm tròn số đến hàng nghìn
6
(0,5 điểm)
Số học sinh đạt loại Khá:
(học sinh)
0,25đ
0,25đ
Tỉ số phần trăm của số học sinh đạt loại Khá với số học sinh của lớp
0,25đ
Tổng
Mức độ đánh giá
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nhận biết
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
TNKQ
Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu
theo các tiêu chí cho trước
1
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
0,25đ
TN4
2,5%
0,25đ
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các
bảng, biểu đồ
MỘT SỐ
YẾU TỐ
THỐNG KÊ
VÀ XÁC
SUẤT
(14 tiết)
3đ
3
TN1,2,3
0,75đ
Hình thành và giải quyết vấn đề đơn
giản xuất hiện từ các số liệu và biểu
đồ thống kê đã có
Làm quen với một số mô hình xác
suất đơn giản. Làm quen với việc mô
tả xác suất (thực nghiệm) của khả
năng xảy ra nhiều lần của một sự
kiện trong một số mô hình xác suất
đơn giản
TL1a
TL1c
0,5đ
0,5đ
TL1b
0,5đ
1,75đ
17,5%
0,5đ
5%
1
0,25đ
TN5
2,5%
0,25đ
Mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả
năng xảy ra nhiều lần của một sự
kiện trong một số mô hình xác suất
đơn giản
2
Phân số
(10 tiết)
Phân số. Tính chất cơ bản của phân
số. So sánh phân số (5t)
3
1
TL3b
1,5đ
TN6,7,8
TN15
0,5đ
15%
0,75đ
0,25đ
Các phép tính với phân số (5t)
3
Số thập phân
(10 tiết)
4
Hình học
phẳng
(11 tiết)
2đ
Số thập phân và các phép tính với số
thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm
Điểm, đường thẳng, tia (8t)
0,5đ
0,5đ
5%
2
1
TL3a
TL1d,2b
TN9,10
TN16
TL5a
TL5b,c
0,5đ
0,25đ
1đ
1,5đ
2
TN11,12
0,5đ
Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng (3t)
TL2a
TL6
0,5đ
3,75đ
37,5%
1đ
TL4
10%
0,5đ
2
0,5đ
TN13,14
5%
0,5đ
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Tổng tiết: 45 tiết
14
1
2
5
6
1
3,5đ
0,5đ
0,5đ
2,5đ
2,5đ
0,5đ
40%
30%
70%
25%
5%
30%
100%
100%
. BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhân biết
Thông hiểu
TN
TN
TL
SỐ & SỐ HỌC
1
MỘT SỐ
YẾU TỐ
THỐNG KÊ
VÀ XÁC
SUẤT(14 tiết)
Thu thập, phân
loại, biểu diễn dữ
liệu theo các tiêu
chí cho trước
Mô tả và biểu diễn
dữ liệu trên các
bảng, biểu đồ
Nhận biết:
1TN
– Nhận biết được tính hợp lí của dữ
liệu theo các tiêu chí đơn giản.
TN4
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu thập, phân
loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước
từ những nguồn: bảng biểu, kiến thức
trong các môn học khác.
Nhận biết:
3TN
– Đọc được các dữ liệu ở dạng: TN1,
bảng thống kê; biểu đồ tranh; 2,3
biểu đồ dạng cột/cột kép (column
chart).
Thông hiểu:
– Mô tả được các dữ liệu ở dạng:
bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu
2TL
1a
TL
Vận dụng
TN
TL
V. dụng cao
TN
TL
đồ dạng cột/cột kép (column chart).
Vận dụng:
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ
liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở
dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh;
biểu đồ dạng cột/cột kép (column
chart).
Hình thành và giải
quyết vấn đề đơn
giản xuất hiện từ
các số liệu và biểu
đồ thống kê đã có
1TL
1c
Nhận biết:
– Nhận biết được mối liên quan
giữa thống kê với những kiến thức
trong các môn học trong Chương
trình lớp 6 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí
lớp 6, Khoa học tự nhiên lớp 6,...)
và trong thực tiễn (ví dụ: khí hậu,
giá cả thị trường,...).
Thông hiểu:
– Nhận ra được vấn đề hoặc quy
luật đơn giản dựa trên phân tích các
số liệu thu được ở dạng: bảng thống
kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép (column chart).
Vận dụng:
– Giải quyết được những vấn đề
1TL
1b
đơn giản liên quan đến các số liệu
thu được ở dạng: bảng thống kê;
biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột
kép (column chart).
Nhận biết:
– Làm quen với mô hình xác suất
Làm quen với một trong một số trò chơi, thí nghiệm
số mô hình xác
đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung
suất đơn giản. Làm
đồng xu thì mô hình xác suất gồm
quen với việc mô tả
hai khả năng ứng với mặt xuất hiện
xác suất (thực
của đồng xu, ...).
nghiệm) của khả
năng xảy ra nhiều
lần của một sự
kiện trong một số
mô hình xác suất
đơn giản
Mô tả xác suất
(thực nghiệm)
của khả năng xảy
ra nhiều lần của
một sự kiện trong
một số mô hình
Thông hiểu:
– Làm quen với việc mô tả xác suất
(thực nghiệm) của khả năng xảy ra
nhiều lần của một sự kiện trong một
số mô hình xác suất đơn giản.
Vận dụng:
– Sử dụng được phân số để mô tả
xác suất (thực nghiệm) của khả
năng xảy ra nhiều lần thông qua
kiểm đếm số lần lặp lại của khả
năng đó trong một số mô hình xác
suất đơn giản.
1TN
TN5
xác suất đơn giản
2
Phân số
Nhận biết:
2TN
1TL
– Nhận biết được phân số với tử số
hoặc mẫu số là số nguyên âm.
TN6,
7,8
3b
– Nhận biết được khái niệm hai phân
số bằng nhau và nhận biết được quy
Phân số. Tính chất tắc bằng nhau của hai phân số.
cơ bản của phân
– Nêu được hai tính chất cơ bản của
số. So sánh phân phân số.
số
– Nhận biết được số đối của một phân
số.
– Nhận biết được hỗn số dương.
Các phép tính với
phân số
Thông hiểu:
1TN
– So sánh được hai phân số cho trước.
TN15
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia với phân số.
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với phân số trong tính toán (tính
viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí).
– Tính được giá trị phân số của một số
1TL
2a
cho trước và tính được một số biết giá
trị phân số của số đó.
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với các phép tính về phân số (ví
dụ: các bài toán liên quan đến
chuyển động trong Vật lí,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc)
gắn với các phép tính về phân số.
3
Số thập phân
Số thập phân và
các phép tính với
số thập phân. Tỉ số
và tỉ số phần trăm
Nhận biết:
2TN
– Nhận biết được số thập phân âm, TN9,
số đối của một số thập phân.
10
Thông hiểu:
1TN
– So sánh được hai số thập phân cho
trước.
TN16 3a,5a
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia với số thập
phân.
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
2TL
4TL
1d,
2b,5b,
5c
nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với số thập phân trong tính toán
(tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
– Thực hiện được ước lượng và làm
tròn số thập phân.
– Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm
của hai đại lượng.
– Tính được giá trị phần trăm của một
số cho trước, tính được một số biết giá
trị phần trăm của số đó.
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với các phép tính về số thập
phân, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ:
các bài toán liên quan đến lãi suất
tín dụng, liên quan đến thành phần
các chất trong Hoá học,...).
1TL
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc) gắn với các phép tính về số
thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm.
HÌNH HỌC PHẲNG
6
4
Các hình
hình học cơ
bản
Điểm, đường
thẳng, tia
Nhận biết:
2TN
1TL
– Nhận biết được những quan hệ cơ
bản giữa điểm, đường thẳng: điểm
thuộc đường thẳng, điểm không
thuộc đường thẳng; tiên đề về
đường thẳng đi qua hai điểm phân
biệt.
TN11
,12
4
– Nhận biết được khái niệm hai đường
thẳng cắt nhau, song song.
– Nhận biết được khái niệm ba điểm
thẳng hàng, ba điểm không thẳng
hàng.
– Nhận biết được khái niệm điểm nằm
giữa hai điểm.
- Nhận biết được tia
Nhận biết:
2TN
Đoạn thẳng. Độ
dài đoạn thẳng
– Nhận biết được khái niệm đoạn TN13
thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, ,14
độ dài đoạn thẳng.
Góc. Các góc đặc
biệt. Số đo góc
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm góc, điểm
trong của góc (không đề cập đến góc
lõm).
– Nhận biết được các góc đặc biệt (góc
vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt).
– Nhận biết được khái niệm số đo góc.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN
KHỐI: 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I/ TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào một trong những đáp án A, B, C
hoặc D.
Cho biểu đồ tranh biểu diễn số lượng xe máy bán được trong tháng tư của bốn cửa hàng
Quan sát biểu đồ tranh ở trên trả lời các câu hỏi 1, 2 và 3.
Câu 1.[NB] Cửa hàng 2 bán được bao nhiêu xe máy?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2.[NB] Cửa hàng bán được nhiều xe máy nhất là
A. cửa hàng 3.
B. cửa hàng 4.
C. cửa hàng 2.
D. cửa hàng 1.
Câu 3.[NB] Chọn khẳng định đúng
A. Cửa hàng 4 bán ít hơn cửa hàng 1.
B. Cửa hàng 2 bán ít hơn cửa hàng 3.
C. Cửa hàng 3 bán nhiều hơn cửa hàng 4.
D. Cửa hàng 2 bán bằng cửa hàng 3.
Câu 4.[NB] Xếp loại rèn luyện HK1 của lớp 6A và 6B được thống kê như sau
Lớp
Tốt
Khá
Đạt
6A
37
3
1
6B
40
1
0
Chọn khẳng định sai
A. Sô Hs đạt loại Khá của cả hai lớp là 4.
B. Sô Hs đạt loại Đạt của cả hai lớp là 1.
C. Sô Hs đạt loại Tốt của cả hai lớp là 87.
D. Sô Hs đạt loại Tốt của cả hai lớp là 77.
Câu 5.[NB] Một hộp có 5 thẻ cùng loại, cùng kích thước, mỗi thẻ được ghi các số 1, 2, 3, ,4, 5; hai thẻ khác
nhau thì ghi hai số khác nhau. Tập hợp các kết quả xảy ra là
A.
.
B.
C.
D.
Câu 6.[NB] Cách viết nào không phải là phân số?
A.
.
B.
Câu 7.[NB] Cho
C.
.
B.
Câu 8.[NB] Phân số bằng với
.
.
D.
.
B.
.
C.
.
D.
.
là
.
C.
Câu 9.[NB] Số đối của số thập phân
A.
.
. Chọn khẳng định đúng
A.
A.
.
B.
.
D.
.
là
.
Câu 10.[NB] Chọn khẳng định sai
C.
.
D.
(nội dung liên quan đến stp âm, dương)
A. Số thập phân dương lớn hơn số thập phân âm.
B. Số thập phân dương lớn hơn 0.
C. Số thập phân âm nhỏ hơn 0.
D. Sô thập phân âm lớn hơn 0
Câu 11.[NB] Cho hình vẽ. Chọn khẳng định đúng
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12.[NB] Hình vẽ bên dưới biểu diễn
A. Đường thẳng OA.
B. Đoạn thẳng OA.
C. Tia AO.
D. Tia OA.
Câu 13.[NB] Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu đoạn thẳng?
A.
.
B.
Câu 14.[NB] Cho đoạn thẳng
A.
.
.
C. .
D.
.
, M là trung điểm của AB. Độ dài đoạn thẳng BM bằng
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15.[TH] Chọn khẳng định đúng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16.[TH] Chọn khẳng định đúng (so sánh hai số thập phân âm, số chữ số thập phân không quá 3)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
II/ TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
Biểu đồ cột kép ở hình bên dưới biểu diễn số lượng học sinh khối lớp 6 của một trường THCS
Số học sinh
Lớp
a) [TH] Số học sinh lớp 6A1 hơn (hay kém) lớp 6A4 bao nhiêu học sinh?
b) [TH] Khẳng định “ Số học sinh nữ của lớp 6A2 bằng số học sinh nam của lớp 6A3” là khẳng định
đúng hay sai ? Vì sao?
c) [VD] Tính tổng số học sinh khối 6 của trường THCS được cho ở biểu đồ trên.
d) [VD] Viết tỉ số số học sinh của lớp 6A3và số học sinh của khối 6 (kết quả viết dưới dạng phân số
tối giản)
Câu 2. (1 điểm)
Tính hợp lý
a)
b)
Câu 3. (1 điểm)
Tìm
, biết
a)
b)
Câu 4. (0,5 điểm)
Cho hình vẽ
+ Kể tên các tia gốc O?
+ Tia trùng với tia Om?
Câu 5. (1 điểm)
a) Sắp xếp các số thập phân sau
b) Làm tròn số
c) Làm tròn số
Câu 6. (0,5 điểm)
đến chữ số thập phân thứ nhất.
đến hàng nghìn.
theo thứ tự tăng dần.
Xếp loại học tập của lớp 6A ở HK1có ba loại: Tốt, Khá và Đạt. Biết tổng số học sinh đạt loại Tốt và
Khá là
học sinh và số học sinh đạt loại Tốt nhiều hơn loại khá là
học sinh, còn loại Đạt là
Tính tỉ số phần trăm của số học sinh đạt loại Khá với số học sinh của lớp.
học sinh.
ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu
Đáp
Án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
B
B
B
C
C
C
A
A
A
D
D
D
A
B
C
D
II/ TỰ LUẬN (6,0 điểm)
CÂU
1
(2 điểm)
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Số học sinh
Lớp
a) Số học sinh lớp 6A1 hơn lớp 6A4 là
(28+17) – (19+24) = 2 (học sinh)
b) Khẳng định “ Số học sinh nữ của lớp 6A2 bằng số học sinh nam của
lớp 6A3” là khẳng định đúng
Vì số học sinh nam và nữ của cả hai lớp đều bằng 19.
c) Tính tổng số học sinh khối 6 của trường THCS
d) Tỉ số số học sinh của lớp 6A3 và số học sinh của khối 6 là
2
(1 điểm)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
Tính hợp lý
a)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
b)
0,25đ
3
(1 điểm)
Tìm
a)
, biết
0,25đ
0,25đ
b)
0,25đ
0,25đ
4
(0,5 điểm)
+ Các tia gốc O là: Ot, Oy, OA, Om.
+ Tia trùng với tia Om là OA.
5
(1 điểm)
0,25đ
0,25đ
a) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
b) Làm tròn số đến chữ số thập phân thứ nhất
0,5đ
0,25đ
c) Làm tròn số đến hàng nghìn
6
(0,5 điểm)
Số học sinh đạt loại Khá:
(học sinh)
0,25đ
0,25đ
Tỉ số phần trăm của số học sinh đạt loại Khá với số học sinh của lớp
0,25đ
 









Các ý kiến mới nhất