Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ 6- ĐỀ8 ÔN THI CUỐI NĂM LỚP 6: CÁNH DIỀU

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng Minh
Ngày gửi: 19h:47' 23-04-2024
Dung lượng: 312.8 KB
Số lượt tải: 992
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM - TOÁN 6 NĂM HỌC 2023-2024
BỘ SÁCH CÁNH DIỀU

ĐỀ 6
I/ TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất
Cho biểu đồ tranh biểu diễn số lượng xe máy bán được trong tháng tư của bốn cửa hàng

Câu 1. Cửa hàng 2 bán được bao nhiêu xe máy?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu2. Xếp loại rèn luyện HK1 của lớp 6A và 6B được thống kê như sau
Lớp

Tốt

Khá

Đạt

6A

37

3

1

6B

40

1

0

Chọn khẳng định sai
A. Sô Hs đạt loại Khá của cả hai lớp là 4.
đạt loại Tốt của cả hai lớp là 87.

B. Sô Hs đạt loại Đạt của cả hai lớp là 1. C. Sô Hs

D. Sô Hs đạt loại Tốt của cả hai lớp là 77.

Câu 3. Một hộp có 5 thẻ cùng loại, cùng kích thước, mỗi thẻ được ghi các số 1, 2, 3,4, 5; hai thẻ
khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Tập hợp các kết quả xảy ra là
A.

.

B.

C.

D.

Câu 4. Cách viết nào không phải là phân số?

A.

Câu 5. Cho

.

B.

.

C.

. Chọn khẳng định đúng

GV: Nguyễn Hùng Minh THCS Trần Quốc Toản

1

.

D.

.

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM - TOÁN 6 NĂM HỌC 2023-2024
BỘ SÁCH CÁNH DIỀU

A.

.

B.

. C.

.

D.

.

Câu 6. Trên tia Ox lấy các điểm M, N sao cho OM = 2cm; ON = 3cm. Trên tia đối của tia NO lấy
điểm P sao cho NP = 1cm. Độ dài các đoạn thẳng MN và MP lần lượt là:                       
A. 1cm; 3cm

B. 2cm; 3cm

C. 2cm; 1cm

D. 1cm; 2cm

Câu 7. Cho 9 tia chung gốc (không có tia nào trùng nhau) thì số góc tạo thành là:
A. 16   

B. 72 

C. 36

Câu 8. Chọn khẳng định sai

D. 42

(nội dung liên quan đến stp âm, dương)

A. Số thập phân dương lớn hơn số thập phân âm.

B. Số thập phân dương lớn hơn 0.

C. Số thập phân âm nhỏ hơn 0.

D. Sô thập phân âm lớn hơn 0

Câu 9. Cho hình vẽ. Chọn khẳng định đúng

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 10. Hình vẽ bên dưới biểu diễn

A. Đường thẳng OA.

C. Tia AO.

B.

Đoạn thẳng OA.

D. Tia OA.

Câu 11. Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu đoạn thẳng?
A.

.

B.

Câu 12. Cho đoạn thẳng
A.

.

.

C. .

D.

, M là trung điểm của AB. Độ dài đoạn thẳng BM bằng
B.

.

C.

II/ TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
GV: Nguyễn Hùng Minh THCS Trần Quốc Toản

2

.

D.

.

.

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM - TOÁN 6 NĂM HỌC 2023-2024
BỘ SÁCH CÁNH DIỀU

THCS

Biểu đồ cột kép ở hình bên dưới biểu diễn số lượng học sinh khối lớp 6 của một trường

Số học sinh

Lớp

a) Số học sinh lớp 6A1 hơn (hay kém) lớp 6A4 bao nhiêu học sinh?
b) Khẳng định “ Số học sinh nữ của lớp 6A2 bằng số học sinh nam của lớp 6A3” là
khẳng định đúng hay sai ? Vì sao?
c) Tính tổng số học sinh khối 6 của trường THCS được cho ở biểu đồ trên.
d) Viết tỉ số số học sinh của lớp 6A3và số học sinh của khối 6 (kết quả viết dưới dạng
phân số tối giản)
Câu 2. (1 điểm)
Tính hợp lý
a)

−10 4 −10 3 10
⋅ +
⋅ +1
b) 11 7 11 7 11

c)

d)

Câu 3. (1 điểm)
Tìm

, biết

a)

1
1 3
1 x 
2 4
c) 2

b)

d)

Câu 4. (1,5 điểm)
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oy và Ot sao cho:
góc xOy = 300; góc xOt = 700.
a, Trong 3 tia Ox, Oy, Ot, tia nào nằm giữa 2 tia còn lại?
b, Tính góc yOt ?
c, Gọi Om là tia đối của tia Ox. Tính góc mOt?
GV: Nguyễn Hùng Minh THCS Trần Quốc Toản

3

x

1
3 3
 :
2
4 2

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM - TOÁN 6 NĂM HỌC 2023-2024
BỘ SÁCH CÁNH DIỀU

Câu 5. (1 điểm)
Xếp loại học tập của lớp 6A ở HK1có ba loại: Tốt, Khá và Đạt. Biết tổng số học sinh đạt
loại Tốt và Khá là
loại Đạt là

học sinh và số học sinh đạt loại Tốt nhiều hơn loại khá là

học sinh, còn

học sinh. Tính tỉ số phần trăm của số học sinh đạt loại Khá với số học sinh của lớp.

Câu 6. (0,5 điểm) Tính
ĐỀ 7
I. TRẮC NHIỆM : Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. Trong các đáp án sau, đáp án nào là phân số:
A.
phép tính
A.

9.1
2

B.

96,87
100

C.

D.

13
7

Câu 2. So sánh

−3 −8

.
7
3

−3 −8
>
7
3

B.

−3 −8
<
7
3

C.

−3 −8
=
7
3

D.

−3 −8

7
3

Câu 3. Khi ta sử dụng tính chất “phân phối”, em hãy chuyển biểu thức (a.b + a.c) thành công
thức dạng phân phối:
A. A.b+c.b

C. a(b+c)

B. A(a+b+c)

D. c-b(a)
7 1
8 8

Câu 4. Kết quả của phép tính + là bao nhiêu.
A. 1

B.

6
8

C.

8
6

D. đáp án khác

Câu 5. Trên tia Ox lấy các điểm M, N sao cho OM = 2cm; ON = 3cm. Trên tia đối của
tia NO lấy điểm P sao cho NP = 1cm. Độ dài các đoạn thẳng MN và MP lần lượt là:                      
A. 1cm; 3cm

B. 2cm; 3cm

C. 2cm; 1cm

D. 1cm; 2cm

Câu 6. Cho 2024 điểm phân biệt, trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Vẽ các đường
thẳng đi qua hai trong 2024 điểm đó. Ta vẽ được tất cả bao nhiêu đường thẳng?
A. 2024

B. 0

C. 1

Câu 7. Tuấn có 21 viên bi. Tuấn cho Dũng 
nhiêu viên bi?
A.6
B.9

D. kết quả khác
số bi của mình. Hỏi Dũng được Tuấn cho bao
C.12

D.15

Câu 8. cho hình sau và cho biết gốc được tạo thành từ kim giờ và kim phút là:
GV: Nguyễn Hùng Minh THCS Trần Quốc Toản

4

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM - TOÁN 6 NĂM HỌC 2023-2024
BỘ SÁCH CÁNH DIỀU

A. góc vuông

C.góc bẹt

B. góc tù

D.góc nhọn

Câu 9. Số đo góc của góc vuông là:
A. 90º

B. 180º

C. > 90º

D.>180º

Câu 10. Bạn Nam lắc một viên xí ngầu 6 mặt. Sự kiện nào có thể xảy ra khi Nam lắc 1 lần .
A. xí ngầu lắc được mặt 0

B. xí ngầu lắc được lớn hơn 6

C. xí ngầu lắc được là số chẵn

D. xí ngầu lắc được 7

Câu 11. Cho bản sau: lượng mưa trung bình trong bốn tháng (mm) của Tỉnh A trừ Tỉnh B là:

A. 10 mm

B. 9,1 mm

C. 9,125 mm

D. 6,25 mm
2
3

Câu 12. Cho đoạn thẳng AB = 4,5cm và điểm C nằm giữa hai điểm A và B. Biết AC = CB;
Tính độ dài đoạn thẳng AC và BC.
A. BC = 2,7cm; AC = 1,8cm. 

B. BC = 1,8cm; AC = 2,7cm. 

C. BC = 1,8cm; AC = 1,8cm. 

D. BC = 2cm; AC = 3cm.

TỰ LUẬN: Giải các câu hỏi sau trong phần Tự Luận của phần Bài Làm (6 câu/ 7 điểm)
Câu 13 ( 1 điểm ). Trên đường thẳng xy lấy ba điểm A,B,C sao cho điểm B nằm giữa hai điểm A
và C, biết AB = 3cm, AC = 7cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng BC.
b) Gọi điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng MC?
Câu 14. Hãy vẽ biểu đồ cột dựa vào bảng điểm thi cuối kì II của bạn An sau đây.(1 điểm)
9

8,5

9

GV: Nguyễn Hùng Minh THCS Trần Quốc Toản

8
5

7

8

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM - TOÁN 6 NĂM HỌC 2023-2024
BỘ SÁCH CÁNH DIỀU

Toán

Ngữ Văn

Tiếng Anh

LS & ĐL

KHTN

Tin Học

Câu 15. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể). (1 điểm)
−7 5 −7 3 7
. +
. +
A) 2 8 2 8 2

B)

−5 2 −5 9 5
. + . +1
7 11 7 11 7

Câu 16. Tìm x, biết ( 1 điểm )

a)

b)

Câu 17. Bạn Minh lắc xí ngầu 100 lần và lập bảng thống kê như dưới và trả lời các câu hỏi sau:
(1điểm)
Số chấm

1

2

3

4

5

6

Số lần xuất hiện

10

32

17

11

6

24

A) Số lần xuất hiện mặt 2 là:
B) Số chấm nào xuất hiện nhiều nhất:
C) Số chấm nào xuất hiện ít nhất:
D) Xác xuất thực nghiệm việc lắc xí ngầu được 1:
E) Xác xuất thực nghiệm việc lắc xí ngầu được số chẵn là:
Câu 18. (1 điểm) Lớp 6A có 40 học sinh, số học sinh giỏi bằng

2
so với số học sinh cả lớp.
8

A) Tính số học sinh giỏi.
B) Tính tỉ số phần trăm học sinh giỏi so với cả lớp.
Câu 19 ( 1 điểm ).
a) Tính B = ( 1 + \f(1,2 ).(1+ \f(1,3).(1+ \f(1,4 )….( 1+ \f(1,2018 ).(1+ \f(1,2019 )
b) Cho

Chứng tỏ rằng
ĐỀ 8

Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ):Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng 
Câu 1: Làm tròn số 231, 6478 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 231, 64.
B. 231, 65.
C. 23.
D. 231, 649.
Câu 2: Đổi phân số
A.

ra hỗn số ta được:
B.

GV: Nguyễn Hùng Minh THCS Trần Quốc Toản

C.
6

D.

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM - TOÁN 6 NĂM HỌC 2023-2024
BỘ SÁCH CÁNH DIỀU

Câu 3: Số nghịch đảo của

là;

A.
B.
C.
 Câu 4. Trong hình vẽ sau, khẳng định đúng là:

D.

A. Hai tia AO và AB đối nhau;
B. Hai tia BO và By đối nhau;
D. Hai tia Ax và By đối nhau.

C. Hai tia AO và OB đối nhau;
Câu 5.Số đoạn thẳng trong hình sau là
A. 3
B. 4

C. 5

D.6

a
A

B

C

D

Câu 6: Góc lớn nhất là:
A. Góc nhọn
B. Góc Vuông
C. Góc tù
D. Góc bẹt
Câu 7.Góc nhọn là góc :
A. Nhỏ hơn góc bẹt.
B. Nhỏ hơn góc vuông.
0
C. Có số đo bằng 90  
D. Có số đo bằng 1800
.
Câu 8. Trong các phát biểu sau, dữ liệu không phải là số liệu là:
A. Xếp loại thi đua khen thưởng của học sinh cuối năm;
B. Điểm trung bình cuối năm của mỗi môn học;
C. Số học sinh thích ăn gà rán;
D. Số học sinh thích xem phim.
Câu 9: Thống kê số học sinh của mỗi lớp tại một trường THCS. Dữ liệu không hợp lý là:
A. 42.
B. .
C. .
D.65
Câu 10. Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho bởi bảng sau:
Điểm

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Số học sinh

0

0

0

2

1

8

8

9

5

6

1

Số học sinh đạt điểm 8, điểm 9 và điểm 10 là:
A. 1;
B. 6;
C. 7;
Câu 11: Cho biểu đồ tranh ở Hình 3:

GV: Nguyễn Hùng Minh THCS Trần Quốc Toản

D. 12.

7

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM - TOÁN 6 NĂM HỌC 2023-2024
BỘ SÁCH CÁNH DIỀU

Số học sinh (HS) yêu thích Cam là:
A. 50 HS.
B. 55 HS.
C. 40 HS.
D. 45 HS.
Câu 12. Quan sát biểu đồ nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong một năm cho
dưới đây .Khoảng thời gian ba tháng nóng nhất trong năm là:
A. Từ tháng 10 đến tháng 12;
B. Từ tháng 5 đến tháng 7;
C. Từ tháng 2 đến tháng 4;
D. Từ tháng 7 đến tháng 9.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a/ 15,68 – 2,5 + 0,32.

b,

c,
Bài 2 (1 điểm): Tìm x biết:
1/

3
−x=0,2
5

d,

x 1 5
− =
2/ 3 8 8

1
3
1
3/ 3 3 .x - 6 4 = 3 4

4/

Bài 3 (1 điểm) Trên cùng tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 5cm và OB = 3cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB
GV: Nguyễn Hùng Minh THCS Trần Quốc Toản

8

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM - TOÁN 6 NĂM HỌC 2023-2024
BỘ SÁCH CÁNH DIỀU

b) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox. Trên tia Oy lấy điểm C sao cho AC = 8cm. Tính độ dài đoạn
thẳng OC và chứng tỏ O là trung điểm của đoạn thẳng BC.
Bài 4(1 điểm) : Số học sinh khối 6 đến thư viện của trường mượn sách vào các ngày trong tuần
được thống kê bảng sau:
Ngày
Thứ hai
Thứ ba
Thứ năm
Thứ sáu
Số học sinh
32
16
24
40
a) Vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng thống kê trên?
b) Ngày nào có số học sinh đến thư viện nhiều nhất?, ít nhất?
Bài 5 (1 điểm ) Cho đường thẳng


sao cho

a. Tính đoạn thẳng
b. Lấy

,

. Điểm

thuộc đường thẳng

lấy hai điểm

.

.

điểm thuộc tia

sao cho

. Chứng tỏ O là trung điểm của AC

Bài 6(1 điểm) . Một cửa hàng bán một số mét vải trong
Ngày thứ hai bán
của hàng đã bán.

. Trên tia

ngày. Ngày thứ nhất bán

số mét vải còn lại. Ngày thứ ba bán nốt

GV: Nguyễn Hùng Minh THCS Trần Quốc Toản

9

số mét vải.

mét vải. Tính tổng số mét vải
 
Gửi ý kiến