Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

8 ĐỀ LUYỆN KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng Minh
Ngày gửi: 17h:28' 15-03-2024
Dung lượng: 790.7 KB
Số lượt tải: 1279
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN TỔNG HỢP TOÁN 6 HỌC KỲ 2 – SÁCH CÁNH DIỀU

ĐỀ 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Biết

khối lượng của một quả dưa hấu nặng

. Hỏi quả dưa hấu đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Tỉ số phần trăm của hai số và là A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 3: Số lượng học sinh tất cả các lớp của một trường THCS được thống kê bằng bảng dưới đây:
Lớp
A
B
C
6
29
29
28
7
26
27
28
8
32
34
36
9
34
33
33
Dựa vào bảng trên, em hãy cho biết khối 6 có tổng số bao nhiêu học sinh? A. 86. B. 81. C. 102. D. 100.
Câu 4: Làm tròn số
đến hàng phần trăm (tức là chữ số thứ hai sau dấu “,”), ta được kết quả là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Bạn Minh gieo một con xúc xắc mặt và ghi lại số chấm ở mặt xuất hiện (số chấm ở mỗi mặt là một
trong các số tự nhiên từ đến ). Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra là
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Ta coi kim giờ và kim phút của đồng hồ là hai tia chung gốc. Số đo góc tạo bởi kim giờ và kim phút lúc
đồng hồ chỉ đúng 2 giờ là: A. 150°.
B. 60°.
C. 90°.
D. 30o.
Câu 7: Cho hai tia

và tia

đối nhau. Số đo góc

bằng

A.

.

B.

.

C.

.

Câu 8: Kết quả của phép tính
bằng A. .
B.
.
C.
.
D.
Câu 9: Biểu đồ tranh sau đây biểu thị số học sinh tham gia các câu lạc thể thao của một trường.
Dựa vào biểu đồ trên hãy cho biết, trường đó có tất cả bao nhiêu
học sinh tham gia các câu lạc bộ thể thao?
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Kết quả điều tra số con của một số cặp vợ chồng trong
một khu vực được ghi lại ở bảng sau:
1
2
4
1
1
2
1
1
3
2
3
1
1
1
2
2
0
1
2
0
Xác suất thực nghiệm cặp vợ chồng trong khu vực có 2 con là
A.
. B.
.
C.
.
D. .
Câu 11: Trong hình vẽ dưới đây, các điểm nằm cùng phía
với điểm

A. điểm
và điểm .
B. điểm
và điểm .
C. điểm , điểm
và điểm
.
D. điểm
và điểm .
Câu 12: Cho điểm
nằm giữa hai điểm
và . Biết
bằng:

A.

.

B.

.

C.

E

,

.

a/

D.

3 7 3 18
  
4 25 4 25

; b

GV: NGUYỄN HÙNG MINH – THCS TRẦN QUỐC TOẢN

1

F

.

G

. Độ dài đoạn thẳng

II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 13: Thực hiện phép tính sau:

A

.

D.

.

ĐỀ ÔN TỔNG HỢP TOÁN 6 HỌC KỲ 2 – SÁCH CÁNH DIỀU
3 1
1
 x
8 6
4

x : 2, 2 18, 6  12,3  : 3

Câu 14 : Tìm x biết: a/
; b/
Câu 15: Để phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh Covid –19, ba đội công nhân của một xưởng may đã sản
xuất được tổng số 1400 chiếc khẩu trang trong một ngày. Biết đội thứ nhất sản xuất được
tổng số khẩu trang,
đội thứ hai sản xuất được 35% tổng số khẩu trang. Hỏi trong một ngày, đội thứ ba sản xuất được bao nhiêu
chiếc khẩu trang?
Câu 16:
Trên tia
, lấy hai điểm
và sao cho
,
.
a) Tính độ dài đoạn thẳng
.
b) Gọi là trung điểm của đoạn thẳng
. Tính độ dài đoạn thẳng
.
ĐỀ 2

Phần 1. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số đối của phân số

là : A.

B.

C.
D.
3
3,12
Câu 2: Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số là : A. 2 ,5
B.. 2 , 4
Câu 3: Số đối của 3,15 là : A. - 1,35
B. – 5 ,13
C. 3,15
Câu 4: Viết phân số
dưới dạng số thập phân ta được: A. - 20,22
Câu 5: Viết số thập phân - 0,75 dưới dạng phân số tối giản ta được:

B. – 22 ,02

.

2
2
C. 0
D.  3
D. – 3,15

C. 2,022 D. – 202,2

A.
B.
C.
D.
Câu 6: Cho điểm A cách điểm B một khoảng cách 8cm . Khi đó độ dài đoạn thẳng AB là:
A. 16cm
B. 8cm
C. 4cm
D. 10cm
Câu 7: Cho các số đo góc 35⁰; 105⁰; 90⁰; 60⁰; 152⁰; 45⁰; 89⁰. Có bao nhiêu góc là góc nhọn?
A. 3  
B. 4         
C. 5       
D. 6
Câu 8:Điểm H thuộc đường thẳng d thì được kí hiệu là : A. H ∈ d B. H
d      C. H ∉ d    D. H = d       

Câu 9: Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng:
A.
là trung điểm của
.
B. I là trung điểm của
.
C. là trung điểm của
.
D. là trung điểm của
.

Câu 10: Tung một con xúc xắc có sáu mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số nguyên dương 1, 2, 3, 4, 5,
6. Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của con xúc xắc?
A. 0                            B. 1                    
C. 3                               D. 6
Câu 11: Một hộp có 10 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ trong hộp, ghi lại
số của thẻ rút được và bỏ lại thẻ đó vào hộp. Sau 25 lần rút thẻ liên tiếp, nhận thấy có 4 lần lấy được thẻ đánh
số 6. Xác suất thực nghiệm xuất hiện thẻ đánh số 6 là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Khi tung đồng xu 1 lần. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với mặt của đồng xu:
A. {N; N}
B. {S; S}
C.{S; N}
D. {S}
Phần 2. TỰ LUẬN
GV: NGUYỄN HÙNG MINH – THCS TRẦN QUỐC TOẢN

2

ĐỀ ÔN TỔNG HỢP TOÁN 6 HỌC KỲ 2 – SÁCH CÁNH DIỀU

2
1
1 3 35
2 8 4
7 −4
+ .
− :
6
Câu 13: Thực hiện phép tính: a/ 0,3 . 0,12 + 0,3 . 0,58 – 0,2 . 0,7 ; b/ 3
c/ 5 5 9 ; d/ 9 5 15
−2
3 7
4 2
3
.x+ =
+ : x=
8 16 ; c/ 5 5
20
Câu 14: Tìm x biết: a/ x – 5,01 = 7,02 – 2,15 ; b/ 5
Câu 15 : Cho hình vẽ sau:
a) Trên hình a có mấy cặp đường thẳng song song?
b) Kể tên các cặp đường thẳng cắt nhau trên hình b .
c) Trên hình b, hãy kể tên bộ ba điểm thẳng hàng, trong
ba điểm đó điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?
Kể tên các góc đỉnh A trên hình vẽ.

A

C

Hình a

D

B

Hình b

Câu 16: Gieo một con xúc sắc 6 mặt 85 lần ta được kết quả như sau:
Mặt

1 chấm

2 chấm

3 chấm

4 chấm

5 chấm

6 chấm

Số lần xuất hiện

12

15

14

19

14

11

Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt số chấm chẵn.
Câu 17: Tìm x biết:

=
ĐỀ 3

I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1 (0,25 điểm). Bạn Hưng ghi chép nhanh điểm Toán của các bạn trong Tổ 1 của lớp 6B thành
dãy dữ liệu: 5, 8, 6, 7, 8, 5, 4, 6, 9, 6, 8, 8. Em hãy giúp Hưng sắp xếp lại dữ liệu vào bảng thống kê.
Điểm số

9

8

7

6

5

4

Số bạn đạt được

1

4

1

3

2

1

Điểm số

9

8

7

6

5

4

Số bạn đạt được

2

3

1

2

3

1

Điểm số

9

8

7

6

5

4

Số bạn đạt được

1

5

1

2

2

1

A.

B.

C.

GV: NGUYỄN HÙNG MINH – THCS TRẦN QUỐC TOẢN

3

ĐỀ ÔN TỔNG HỢP TOÁN 6 HỌC KỲ 2 – SÁCH CÁNH DIỀU

Điểm số

9

8

7

6

5

4

Số bạn đạt được

1

4

2

2

3

1

D.

Câu 2 (0,25 điểm). Kết quả kiểm tra giữa học kỳ I một số môn học của hai bạn An và Bình được biểu
diễn trong biểu đồ cột kép ở hình sau:

Điểm kiểm tra cao nhất học kì I của bạn An thuộc về môn
A. Ngữ văn                  B. Lịch sử                    C. Địa lý                       D. GDCD
Câu 3 (0,25 điểm). Số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 6 trường THCS A là
6A1

6A2

6A3

6A4

6A5

6A6

6A7

6A8

2

4

5

1

3

2

2

1

Có bao nhiêu lớp có số học sinh vắng ít nhất ?
A. 4
B. 5
C. 1
D. 2
Câu 4 (0,25 điểm). Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượng sách giáo khoa được bán tại một hiệu
sách sau một tuần như sau:
Toán
Ngữ văn
Khoa học tự nhiên
Tiếng Anh
(Mỗi ứng

với 10 cuốn sách)

Sách bán được ít nhất là:
A. Toán

B. Khoa học tự nhiên

C. Ngữ Văn

D. Tiếng Anh

Câu 5 (0,25 điểm). Minh vinh dự được đại diện Việt Nam thi đấu vòng loại cờ vua quốc tế. Các kết
quả có thể xảy ra là
GV: NGUYỄN HÙNG MINH – THCS TRẦN QUỐC TOẢN

4

ĐỀ ÔN TỔNG HỢP TOÁN 6 HỌC KỲ 2 – SÁCH CÁNH DIỀU

A. Thắng                       B. Thua

C. Hòa                    D. Tất cả đều đúng

Câu 6 (0,25 điểm). Viết phân số âm năm phần tám là
A.

B.

Câu 7 (0,25 điểm). Số đối của phân số 
A.
B.
Câu 8 (0,25 điểm). Số đối của 20,5 là

C.

D. – 5,8

C.

D.



A.                            B. 5,20                     C. -20,5                    D. 2,5
Câu 9 (0,25 điểm). So sánh số 217,99 và 202,219.
A. 217,99 = 202,219
B. 217,99 > 202,219
C. 217,99 < 202,219
Câu 10 (0,25 điểm). Cho hình vẽ sau. Đường thẳng n đi qua những điểm nào?
A. Điểm A
B. Điểm B và điểm C
C. Điểm B và điểm D
D. Điểm D và điểm C
Câu 11 (0,25 điểm). Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.
B. Hai đoạn thẳng có điểm chung thì song song với nhau.
C. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song với nhau.
D. Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không trùng nhau.
Câu 12 (0,25 điểm). Cho đoạn thẳng AB dài 14cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó, độ
dài của đoạn thẳng MA bằng
A. 7 cm                        B. 28cm                       C. 4cm                          D. 10cm
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 13 (0,5 điểm). Một hộp có chứa bốn chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1, 2, 3, 4. Lấy ngẫu nhiên
một chiếc thẻ trong hộp.
a) Nêu các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được lấy ra.
b) Viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được lấy ra.
Câu 14 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính:
a) +
Câu 15 (1,0 điểm).

b)



c)

.

d)

Sắp xêp các số sau theo thứ tự tăng dần: 0,125; -5,14; -2,38; -3,01; -2,119.

GV: NGUYỄN HÙNG MINH – THCS TRẦN QUỐC TOẢN

5

:

ĐỀ ÔN TỔNG HỢP TOÁN 6 HỌC KỲ 2 – SÁCH CÁNH DIỀU

Câu 16 (1,0 điểm). Cho hình vẽ:

a) Đọc tên các điểm nằm trong góc OAE trên hình vẽ.
b) Góc nào có số đo bằng 450 ? Góc nào có số đo bằng 1000 ?
Câu 17 (1,5 điểm). Đo các góc trong hình sau và chỉ ra BAC, BMA, BMC, ACB, AMC ở hình sau
đây và cho biết số đo của chúng. Xác định góc nhọn, góc vuông, góc tù và góc bẹt trong các góc đó.

Câu 18 (1,0 điểm). Vào tháng 9, giá bán một chiếc máy tính là 24 000 000 đồng. Đến tháng 10, cửa
hàng tăng giá lên 20%. Đến tháng 11, cửa hàng hạ giá của tháng 10 xuống 20%. Giá bán của chiếc
máy tính đó vào tháng 11 là bao nhiêu tiền ?
ĐỀ 4

Trắc nghiệm

1/ Làm tròn số 52,069 5 đến hàng phần trăm ta được kết quả là
A. 52,06.

B. 52,07.

C. 52,08.

D. 52,09.

2/ Trong các hình a, b, c, d dưới đây, hình nào là một tia?
A

x

A

B

A
c)

b)

a)

A. Hình b

B

B. Hình d

C. Hình c

3/ Viết tên góc ở hình vẽ bên bằng kí hiệu. Ta được:
GV: NGUYỄN HÙNG MINH – THCS TRẦN QUỐC TOẢN

6

B

x

y

d)

D. Hình a

ĐỀ ÔN TỔNG HỢP TOÁN 6 HỌC KỲ 2 – SÁCH CÁNH DIỀU

A.

.

B.

C.

.

D.

x

.
.

A

y

4/ Tung đồng xu một lần. Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng
xu?
A. 1.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

5/ Gieo một con xúc xắc sáu mặt 13 lần liên tiếp, có 7 lần xuất hiện mặt hai chấm thì xác suất
thực nghiệm xuất hiện mặt hai chấm là
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

6/ Tung hai đồng xu cân đối và đồng chất 20 lần ta được kết quả như bảng dưới đây:

Sự kiện

Hai mặt sấp Một mặt sấp, một mặt ngửa

Số lần

5

Hai mặt ngửa

12

3

Xác suất thực nghiệm xuất hiện sự kiện một mặt sấp, một mặt ngửa là
A.

.

B.

.

C.

.

D.

7/ Cho hình vẽ bên. Có bao nhiêu tia gốc A trong hình vẽ đã cho:
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

8/Góc
A.

là góc nhọn khi
= 900

B.

< 900

C.

9/ Cho hình vẽ bên. Khẳng định đúng là:
A. Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng AB.
B. Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng BD.
C. Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng AD.
D. Điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC.
10/ Góc tạo bởi kim giờ và kim phút tại thời điểm

> 900

GV: NGUYỄN HÙNG MINH – THCS TRẦN QUỐC TOẢN

7

D.

= 1800

.

ĐỀ ÔN TỔNG HỢP TOÁN 6 HỌC KỲ 2 – SÁCH CÁNH DIỀU

10 giờ10 phút ( hình bên) là bao nhiêu độ?
A. 1200

B. 1000

C. 900

D. 1500

11/ Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng :
A. Có vô số điểm chung

B. Có một điểm chung

C. Không có điểm chung

D. Có hai điểm chung

12/ Chia đều một sợi dây dài 30 cm thành 8 đoạn bằng nhau, tính độ dài mỗi đoạn dây (làm
tròn đến chữ số hàng thập phân thứ nhất).
A. 3 cm
B. 3,7 cm
C. 3,8 cm
D. 4 cm
Tự luận:
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) A =

;

b) B =

c)

Bài 2. Tìm x, y biết:
a)

b)

c)

Bài 3.
a) Nhân dịp sinh nhật của bạn Quảng, Nam xin phép mẹ mua một món đồ chơi để tặng
bạn. Món đồ chơi đó có giá niêm yết là 50 000 đồng và được giảm giá 10%.
Hỏi Nam phải trả bao nhiêu tiền để mua món đồ chơi đó?
b) Trong một hộp có một số bút bi xanh và một số bút bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên một chiếc
bút từ hộp xem màu rồi trả lại vào hộp. Lặp lại hoạt động trên 60 lần, ta được kết quả
như sau:
Loại bút
Số lần

Bút bi xanh

Bút bi đỏ

48

12

Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện lấy được bút bi xanh. Em hãy dự đoán xem trong
GV: NGUYỄN HÙNG MINH – THCS TRẦN QUỐC TOẢN

8

ĐỀ ÔN TỔNG HỢP TOÁN 6 HỌC KỲ 2 – SÁCH CÁNH DIỀU

hộp có loại bút bi nào nhiều hơn?
Bài 4.

Cho điểm O nằm trên đường thẳng xy. Gọi M là điểm nằm trên tia Ox và cách O một
khoảng bằng 2 cm. Gọi N là điểm nằm trên tia Oy và cách O một khoảng bằng 3 cm.
Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng MN.
ĐỀ 5

Trắc nghiệm
1/

của 56 bằng:

A 14

B. 224

2/ Phân số nghịch đảo của phân số
A.

D. 52

C. -

D. -

C.

D.

là:

B.

3/ So sánh

C. 60

ta được:

A.

B.

4/ Làm tròn số 231,6478 đến hàng phần trăm, ta được:
A. 231,64

B. 231,65

C. 23

D. 231,648

5/ Khi gieo hai con xúc sắc. Gọi T là tổng số chấm trên hai con xúc sắc. Kết quả không thể xảy
ra là: A. T = 4
B. T= 1
C. T = 3
D. T = 12
6/ Cho hình vẽ. ( H1) .Số tia gốc Olà
A. 2

B. 3

C. 1

D. 0

7/ Cho hình vẽ ( H2). Số đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt là:
A. 3

B. 4
B

O

C. 5
A

A

a

GV: NGUYỄN HÙNG MINH – THCS TRẦN QUỐC TOẢN

9

O

B

D. 6
C

ĐỀ ÔN TỔNG HỢP TOÁN 6 HỌC KỲ 2 – SÁCH CÁNH DIỀU

(H1)

(H2)

8/ Gieo 2 con xúc sắc cân đối và quan sát số chấm xuất hiện ở mặt trên mỗi con xúc sắc
Đánh giá xem các sự kiện nào là không thể ?
A. Tổng các số chấm xuất hiện trên 2 con xúc sắc bằng 1.
B. Tích các số chấm xuất hiện trên 2 con xúc sắc bằng 1.
C. Tổng các số chấm xuất hiện trên 2 con xúc sắc lớn hơn 1.
D. Hai mặt xuất hiện cùng số chấm
9/ Mai có 45 viên kẹo. Mai cho Hoa
A. 18 viên

số kẹo đó. Vậy số kẹo còn lại của Mai là:

B.3 viên

C. 27

D.75 viên

10/ Trong các hình dưới đây, điểm O là tâm đối xứng của hình nào?

A. Hinh 1 và Hình 2

B. Hinh 1 và Hình 3

C. Hinh 2 và Hình 3

4
11/ Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Phát biểu đúng là:
A. MA = MB

B. M nằm giữa A, B và MA= MB

C. M nằm giữa A, B

D. M  AB và MA = MB

12/ Biết

của số a là 480. vậy 12,5% của số a là:

GV: NGUYỄN HÙNG MINH – THCS TRẦN QUỐC TOẢN

10

D. Hinh 1 và Hình

ĐỀ ÔN TỔNG HỢP TOÁN 6 HỌC KỲ 2 – SÁCH CÁNH DIỀU

A.50

B. 150

C. 100

D. 200

Tự luận:
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a)

b)

c)

d) 3,176 - (1,5 + 0,176 )

Bài 2. Tìm x, biết:
a)

b)

c)

Bài 3. a) Một lớp học có 52 học sinh bao gồm ba loại: Giỏi, Khá, Trung bình. Số học sinh
Trung
bình chiếm

số học sinh cả lớp. Số học sinh Khá bằng

số học sinh còn lại. Tính

số
học sinh giỏi của lớp
b) Giá niêm yết của một chiếc cặp tại một cửa hàng là 500 000 đồng. Nhưng trong dịp
khai
trương năm học mới, cửa hàng giảm giá 20%. Hỏi sau khi giảm giá thì giá của chiếc
cặp
là bao nhiêu?
Bài 4. a) Vẽ đoạn thẳng PQ = 8cm. Vẽ điểm M là trung điểm của đoạn thẳng PQ
b) Vẽ góc mKn,
c) Vẽ 4 đường thẳng sao cho số giao điểm là:
c1. Ba giao điểm
c2. Bốn giao điểm
Trắc nghiệm

ĐỀ 6

GV: NGUYỄN HÙNG MINH – THCS TRẦN QUỐC TOẢN

11

ĐỀ ÔN TỔNG HỢP TOÁN 6 HỌC KỲ 2 – SÁCH CÁNH DIỀU

1/ Trong các phân số sau:
A.

. Phân số biểu diễn cùng số nguyên 3 là:
B.

C.

2/ Tập hợp E các số nguyên x thỏa
A. E={ -9;-8;-7;-6}

A. x = -2

là;

B. E={ -9;-8;-7;-6;-5}

3/ Giá trị của x thỏa mãn

D.

C. E={ -8;-7;-6;-5}

D. E={ -8;-7;-6;}

C. x = 2

D. -246

là:
B. x= 4

4/ Mẫu số chung ( BCNN) của các phân số:
A. 5 000 000

B. 200

5/ Tổng các phân số
A.

C. 100

D. 1000

bằng:
B. 0

6/ Tỉ số phần trăm của
A. 40%

là:

C. -

D.

C. 60%

D. 30%

là:
B. 50%

7/ Nếu tung đồng xu 12 lần liên tiếp, có 7 lần xuất hiện mặt N thì sác xuất thực nghiệm xuất
hiện mặt N là bao nhiêu:
A.

B.

C.

D.

C. Góc vuông

D. Góc bẹt

8/ Góc nào lớn nhất trong các góc sau:
A. Góc nhọn

B. Góc tù

9/ Làm tròn số thập phân 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai. Ta được:
A. 131,29

B. 131,30

C, 131,31

a

D. 130

10/ Trong hình vẽ, hai đường thẳng a và b trong hình
M

GV: NGUYỄN HÙNG MINH – THCS TRẦN QUỐC TOẢN

12

b

là hai đường thẳng :

ĐỀ ÔN TỔNG HỢP TOÁN 6 HỌC KỲ 2 – SÁCH CÁNH DIỀU

A. Cắt nhau

B. Trùng nhau

C. Song song nhau

C. không cắt nhau

O

11/ Trong hình vẽ, số đường thẳng có trong hình là:
A. 2 đường thẳng

B. 3 đường thẳng

C. 4 đường thẳng

D. Vô số đường thẳng

A

B

C
A

12/ Trong hình vẽ, số bộ 3 điểm thẳng hàng là:

B

A. ( A, B, M); ( A, B, C); ( M, C, N)

M

B. ( C, M, N); ( C, B, A)

C

N

C. ( C, B, A); ( M, C, N); ( A, B, N);
D. ( B, M, N); ( C, A, N)
Tự luận:
Bài 1. Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) 25% - + 0,2 :
Bài 2. Tìm x biết:
a)

b)
b)

c)
c) 4x – (3 + 5x) = 14.

Bài 3. Lớp 6A có ba loại học sinh: giỏi, khá, trung bình. Trong đó,

số học sinh giỏi là 8 bạn.

Số học sinh giỏi bằng 80% số học sinh khá. Số học sinh trung bình bằng
khá và học sinh giỏi. Tìm số học sinh của lớp ?

tổng số học sinh

Bài 4. Trong một hộp kín có một số quả bóng màu xanh, màu đỏ, màu tím, vàng. Trong một trò
chơi, người chơi được lấy ngẫu nhiên một quả bóng, ghi lại màu rồi trả lại bóng vào thùng.
Minh thực hiện 100 lần và được kết quả sau: ( bảng bên)
Hãy tìm xác suất của thực nghiệm của các sự kiện sau:
a) Minh lấy được quả bóng màu xanh;
GV: NGUYỄN HÙNG MINH – THCS TRẦN QUỐC TOẢN

13

ĐỀ ÔN TỔNG HỢP TOÁN 6 HỌC KỲ 2 – SÁCH CÁNH DIỀU

b) Quả bóng được lấy ra không là màu đỏ.
Bài 5.

Vẽ đoạn thẳng AB = 8 cm. C là điểm nằm giữa A và B, AC = 3 cm. M là trung điểm của BC.
Tính BM.
ĐỀ 7
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số ?

A.

Câu 2:

B.

C.

D.

B. 30

C. 40

D. 50

của 60 là:

A. 45

Câu 3: Giá trị của a bằng bao nhiêu nếu
A. 10

Câu 4.

của a bằng 4 ?

B. 12

bằng:

A.

Câu 5. Kết quả của phép tính

Câu 8. Giá trị của x thỏa mãn:

Câu 9 0,25 của -30 là:

D. 16

B.

là:

Câu 6 Số đối của 20120 là:

Câu 7. Số nghịch đảo của

C. 14

A.-24

A. -2012

là:

A. -120

C. 12

C. -1

B.

A.

D.

B. 24

B.

A.

là:

C.

D. -12

D. 1

C.

B.

D.

C.

B.120

C.

D.

D.

Câu 10 Qua 4 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng, số đường thẳng vẽ được là:

GV: NGUYỄN HÙNG MINH – THCS TRẦN QUỐC TOẢN

14

ĐỀ ÔN TỔNG HỢP TOÁN 6 HỌC KỲ 2 – SÁCH CÁNH DIỀU
B. 12
C. 4
D. 7

A. 6

Câu 11 Tổng các số nguyên x thỏa mãn:
A. -1

là:

B. 0

C. 1

D. 2

Câu 12 Cho 10 đường thẳng phân biệt cùng đi qua điểm O. Số góc đỉnh O được tạo thành là:
A. 190

B. 45

C. 90

D. 10

B. TỰ LUẬN:
Câu 13: Thực hiện các phép tính sau:

a)

b)

c)

Câu 14:Tính nhanh:

a)

b)

Câu 15: Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm thống kê được: Số học sinh giỏi

1
bằng 6 số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số học sinh cả khối. Số học sinh trung bình bằng
cả khối, còn lại là học sinh yếu. Tính số học sinh mỗi loại.
Câu 16:Cho góc xOy có số đo 120o Vẽ tia đối Ot của tia Ox.
a) Tính số đo góc yOt
b) On là tia phân giác góc xOy:
i) Tính số đo tOn?
ii) Oy có phải là tia phân giác của góc nOt không ? vì sao?

ĐỀ 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1: Biết
A.

khối lượng của một quả dưa hấu nặng

.

B.

Câu 2: Tỉ số phần trăm của hai số
A.

.

B.

.

. Hỏi quả dưa hấu đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
C.


.

.

D.

.


C.

.

D.

Câu 3: Số lượng học sinh tất cả các lớp của một trường THCS được thống kê bằng bảng dưới đây:

GV: NGUYỄN HÙNG MINH – THCS TRẦN QUỐC TOẢN

15

số học sinh

ĐỀ ÔN TỔNG HỢP TOÁN 6 HỌC KỲ 2 – SÁCH CÁNH DIỀU
A
B
C

Lớp
6

29

29

28

7

26

27

28

8

32

34

36

9

34

33

33

Dựa vào bảng trên, em hãy cho biết khối 6 có tổng số bao nhiêu học sinh?
A. 86.

B. 81.

Câu 4: Giá trị của

A.

C. 102.

thỏa mãn

.



B.

Câu 5: Cho đoạn thẳng

.

C.

. Lấy điểm

bất kỳ trên đoạn

lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng
A.

.

B.

Câu 6: Làm tròn số
A.

.

B.

D.
(

.

không trùng với

. Khi đó độ dài đoạn thẳng
C.

.

Câu 7: Bạn Minh gieo một con xúc xắc
đến



.

.



). Gọi hai điểm

bằng

D.

.

đến hàng phần trăm (tức là chữ số thứ hai sau dấu “,”), ta được kết quả là

.

số tự nhiên từ

D. 100.

C.

.

D.

.

mặt và ghi lại số chấm ở mặt xuất hiện (số chấm ở mỗi mặt là một trong các

). Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra là

A.

B.

C.

D.

Câu 8: Ta coi kim giờ và kim phút của đồng hồ là hai tia chung gốc. Số đo góc tạo bởi kim giờ và kim phút lúc đồng hồ
chỉ đúng 2 giờ là
A. 150°.

B. 60°.

Câu 9: Cho hai tia
A.

và tia

.

đối nhau. Số đo góc
B.

Câu 10: Sắp xếp các phân số

A.

C. 90°.

.

D. 30o.

bằng
C.

.

D.

theo thứ tự tăng dần ta được kết quả là

B.

C.

GV: NGUYỄN HÙNG MINH – THCS TRẦN QUỐC TOẢN

D.

16

.

ĐỀ ÔN TỔNG HỢP TOÁN 6 HỌC KỲ 2 – SÁCH CÁNH DIỀU
Câu 11: Kết quả của phép tính

A.

.

B.

bằng

.

C.

.

D.

.

Câu 12: Biểu đồ tranh sau đây biểu thị số học sinh tham gia các câu lạc thể thao của một trường.

Dựa vào biểu đồ trên hãy cho biết, trường đó có tất cả bao nhiêu học sinh tham gia các câu lạc bộ thể thao?
A.

B.

C.

D.

Câu 13: Kết quả điều tra số con của một số cặp vợ chồng trong một khu vực được ghi lại ở bảng sau:
1

2

4

1

1

2

1

1

3

2

3

1

1

1

2

2

0

1

2

0

Xác suất thực nghiệm cặp vợ chồng trong khu vực có 2 con là

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 14: Bạn Nam tung đồng xu 28 lần liên tiếp và thấy có 16 lần xuất hiện mặt sấp, còn lại là xuất hiện mặt ngửa. Xác
suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa là

A.

B.

Câu 15: Một đội văn nghệ có
lượt là
A.



.

C.

bạn, trong đó

B.



.

D.

số bạn là nữ. Khi đó, số bạn nam và số bạn nữ trong đội văn nghệ lần

C.



GV: NGUYỄN HÙNG MINH – THCS TRẦN QUỐC TOẢN

.

17

D.



.

ĐỀ ÔN TỔNG HỢP TOÁN 6 HỌC KỲ 2 – SÁCH CÁNH DIỀU
Câu 16: Lớp 6A có tổng số
học sinh, trong đó có
đạt Học sinh xuất sắc lớp 6A là
A.

.

B.

Câu 17: Phân số

A.

.

học sinh đạt Học sinh xuất sắc. Tỉ số phần trăm số học sinh

C.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 18: Cho 5 điểm phân biệt. Số đoạn thẳng được tạo thành từ
A. 9.

B. 11.

trong

D. 10.

đồng. Sau khi giảm giá

đồng.
đồng.

so với giá bìa thì giá của quyển sách đó là

B.

đồng.

D.

đồng.

Câu 20: Trong hình vẽ dưới đây, các điểm nằm cùng phía với điểm

E
A. điểm

và điểm

C. điểm

, điểm

.
và điểm

Câu 21: Rút gọn phân số

A.

.

.

F



G

B. điểm

và điểm

.

D. điểm

và điểm

.

được kết quả là

B.

Câu 22: Cho điểm

A

.

điểm đó là

C. 8.

Câu 19: Một quyển sách có giá bìa là

C.

.

được viết dưới dạng hỗn số là

.

A.

D.

.

C.

nằm giữa hai điểm



.

D.

. Biết

,

.

. Độ dài đoạn thẳng

bằng
A.

.

B.

Câu 23: Kết quả của phép tính

.

C.

.

D.

bằng

GV: NGUYỄN HÙNG MINH – THCS TRẦN QUỐC TOẢN

18

.

ĐỀ ÔN TỔNG HỢP TOÁN 6 HỌC KỲ 2 – SÁCH CÁNH DIỀU
A.

.

B.

.

C.

Câu 24: Phân số nghịch đảo của phân số

A.

.

B.

Câu 25: Số nguyên
A.

D.

.



.

C.

thỏa mãn

.

.

.

D.

.



B.

.

C.

.

D.

.

II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm).

Câu 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính sau:
Câu 2 (1,0 điểm).
Bạn Lâm gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số lần xuất hiện của mặt ghi số chấm như sau:
Mặt ghi số chấm

1

2

3

4

5

6

Số lần xuất hiện

16

18

18

17

15

16

a) Em hãy cho biết số lần xuất hiện của mặt ghi số chấm nào là ít nhất?
b) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn.
Câu 3 (1,0 điểm).
Để phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh Covid –19, ba đội công nhân của một xưởng may đã sản xuất được
tổng số 1400 chiếc khẩu trang trong một ngày. Biết đội thứ nhất sản xuất được
tổng số khẩu trang, đội thứ hai sản xuất
được 35% tổng số khẩu trang. Hỏi trong một ngày, đội thứ ba sản xuất được bao nhiêu chiếc khẩu trang?
Câu 4 (1,5 điểm). Trên tia

, lấy hai điểm

a) Tính độ dài đoạn thẳng
b) Gọi



sao cho

,

.

.

là trung điểm của đoạn thẳng

. Tính độ dài đoạn thẳng

.

Câu 5 (0,5 điểm).

Cho



Tính

-------------------------------Hết--------------------------------

GV: NGUYỄN HÙNG MINH – THCS TRẦN QUỐC TOẢN

19

ĐỀ ÔN TỔNG HỢP TOÁN 6 HỌC KỲ 2 – SÁCH CÁNH DIỀU

GV: NGUYỄN HÙNG MINH – THCS TRẦN QUỐC TOẢN

20
 
Gửi ý kiến