Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

so hoc 6 . ĐỀ ÔN TẬP HÈ 6 LÊN 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Khánh
Ngày gửi: 17h:19' 16-07-2024
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 219
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP BUỔI 1
Chương I: Tập hợp các số tự nhiên
1. Tập hợp
2. Cách ghi số tự nhiên
3. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
4. Các phép toán trong tập hợp số tự nhiên
Chương II: Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên
1. Quan hệ chia hết và tính chất
2. Dấu hiệu chia hết
3. Số nguyên tố-Hợp số
4. Ước chung lớn nhất - Bội chung nhỏ nhất
Chương III: Số nguyên
Dạng 1: So sánh số nguyên
Dạng 2: Cộng, trừ, nhân, chia số nguyên.
Dạng 3: Tìm x
Dạng 4: Rút gọn số nguyên
Dạng 5: Tính chia hết trong tập số nguyên
Dạng 6: Toán có lời văn
Dạng 7: Dãy số trong tập hợp số nguyên
Chương IV: Một số hình phẳng trong thực tiễn
1. Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều
2. Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân
3. Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học
4. Hình có trục đối xứng,
5. Hình có tâm đối xứng
PHẦN 1: SỐ TỰ NHIÊN.
Câu 1. Cách viết tập hợp nào sau đây là ĐÚNG

Câu 2.

Câu 3.
Câu 4.


A.

B.

C.

D.

Cho tập hợp
A.
.
C.
.

. Đáp án SAI là
B.
D.

.
.

Cho tập hợp
. Số phần tử của tập hợp L là .
A. 5 .
B. 7.
C. 4.
D. 6.
Tập hợp H các số tự nhiên nhỏ hơn 7. Tập hợp H viết theo cách liệt kê phần tử

Câu 5.

A. H = {0;1;2;3;4;5;6;7}
B. H = 0;1;2;3;4;5;6
C. H = [1;2;3;4;5;6]
D. H = {0;1;2;3;4;5;6}
Tập hợp P các chữ cái khác nhau trong cụm từ “TAP HOP “ là
A. P={T;A;P;H;O;P}.
B. P={T;A;P;H;O}
C. P=T;A;P;H;O;P .
D. P=T;A;P;H;O .

Câu 6.

Tập hợp

Câu 7.
Câu 8.

được viết dưới dạng dấu hiệu đặc trưng là

A.

B.

C.
.
Cách viết số 26 bằng số La Mã là .
A. XXV.
C. XXVI.
Số liền trước của số 285 là
A. 284.
C. 286.

D.
B. XVI.
D. XXX.
B. 258 .
D. 287.

.
.

Câu 9.

Số liền sau của số 3521 là .
A. 3522 .
B. 3520 .
C. 3523 .
D. 3512 .
Câu 10. Lũy thừa bậc n của số tự nhiên a là .
A. Tích của n thừa số a khác nhau .
B. Tích của n thừa số a bằng nhau .
C. Tổng của n số hạng a bằng nhau .
D. Thương của n thừa số a bằng
nhau .
Câu 11. Biểu thức
được viết dươi dạng lũy thừa là .
A.

.

B.

C.

.

D.

Câu 12. Cho biểu thức . Chọn câu sai.
A. 3 là cơ số .
C. Đọc là ba mũ năm .
Câu 13. Công thức nào dưới đây là đúng .
A.

.

.

B. 5 là số mũ .
D. 5 là cơ số .

B.

.

C.

.

D.

Câu 14. Từ ba chữ số
có thể viết được số tự nhiên nào có ba chữ số khác nhau
mà chữ số có giá trị là
là .
A. 025.
B. 250.
C. 502.
D. 520.
Câu 15. Cho biểu thức
. Giá trị x cần tìm là ..
A. 2.
B. 8
C. 1 ..
D. 9 .
Câu 16. Cho biểu thức
. Giá trị của x là .
A. 87.
B. 95.
C. 49 .
D. 101 .
Câu 17. Kết quả của phép tính
là .
A. 16620.
B. 12660.
C. 16420.
D. 10260.
Câu 18. Kết quả của phép tính
là .
A. 1010101.
B. 55.
C. 100001.
D. 101011.
Câu 19. Thương và số dư của phép chia
là .
A. Thương là 40 dư 2 .
B. Thương là 2 dư 40.
C. Thương là 40 dư 20 .
D. Thương là 20 dư 40 .
Câu 20. Mỗi ngày một của hàng bán được 30kg quả táo và 5kg quả nho . Biết giá mỗi
kilogam quả táo là 25000 đồng , mỗi kilogam quả nho là 50000 đ ồng . H ỏi số
tiền một ngày của cửa hàng thu được là bao nhiêu..
A. Một triệu đồng . B. 750000 đồng
C. 250000 đồng .
D.500000 đồng .
Câu 21. Kết quả thu gọn của phép tính
A.

.

B.

.

Câu 22. Kết quả của phép tính
A. .
Câu 23. Cho dãy phép tính
A.
.
Câu 24. Cho dãy tổng
A. 1700 .
Câu 25. Cho hai số
A.


.

là ..
C.

.

D.

là .
B.
B.

.

C. .
D.
.
. Kết quả của dãy phép tính là.
C.
.
D.
.
. Kết quả cảu dãy là .
C. 3400 .
D. 850 .

.

B. 1750 ..
. Câu nào là đúng .
B.

.

C.

.

Câu 26. Cho biểu thức
. Giá trị của x thỏa mãn là.
A. 6.
B. 7 .
C. 5
D. 8
PHẦN 2: TC CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP N
Câu 1. Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau .
A. 3 và 6
B. 2 và 8
C. 4 và 5
D. 9 và 12
Câu 2. Trong các số sau số nào chia hết cho 3?
A. 323
B. 7853
C. 7421
D. 246

Câu 3. Trong các số sau, những số nào là các số nguyên tố:
A.
B.
C.
Câu 4. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất.
B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
D. Có hai số tự nhiên liên tiếp là hai số nguyên tố.
Câu 5. Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là:

D.

A.
B.
Câu 6. Chọn phát biểu sai:

D.

C.

A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là
B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất
C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số
D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất
Câu 7. Xét số

thay dấu

bởi chữ số nào thì

chia hết cho 2

A.
B.
C.
D.
Câu 8. Xét trên tập hợp N, trong các số sau, bội của 14 là:
A. 48
B. 28
C. 36
D. 7
Câu 9. Xét trên tập hợp N, trong các số sau, ước của 14 là:
A. 28
B. 3 câu A, C và D đều sai
C. 14
D. 4
Câu 10. BCNN (10, 14, 18) là:
A. 24 . 5 . 7
B. 2. 32.5.7
C. 24.5. 7
D. 5 .7
Câu 11.BCNN(6 ;8) là :
A. 48
B. 24
C. 36
D. 6
Câu 12.
ƯCLN (18; 60) là:
A. 36
B. 6
C. 12
D. 30
Câu 13.
BCNN (10; 14; 16) là:
A. 24 . 5 . 7
B. 2 . 5 . 7
C. 24
D. 5 . 7
Câu 14.
ƯCLN ( 18 ; 36 ) là
A. 30
B. 18
C. 36
D. 6
Câu 15.
BCNN ( 10; 20; 30 ) là
A. 24 . 5 . 7
B. 2 . 5 . 7
C. 22.3.5
D. 24
Câu 16.
Cho biết 36 = 22 . 32; 60 = 22 . 3 . 5; 72 = 23 . 32. Ta có ƯCLN (36; 60; 72) là:
3
A. 2 . 32
B. 22 . 3
C. 23 . 3 . 5
D. 23 . 5
Câu 17.
Cho biết 42 = 2 . 3 . 7; 70 = 5 . 2 . 7; 180 = 22 . 32 . 5. BCNN (42; 70; 180) là:
A. 22 . 32 . 7
B. 22 . 32 . 5
C. 22 . 32 . 5 . 7
D. 2 . 3 . 5 . 7
Câu 18. Chọn câu trả lời sai 
5  ÖC 55,110 
24  BC 3, 4 
A.
.
B.
.
10  ÖC 55,110 
C.
.
D.
.
ÖCLN 210 ,30,1
Câu 19.

A. 1.
B. 30.
C. 15.
D. 21.
BCNN 9,10,11
Câu 20.

A. 90.
B. 99.
C. 110.
D. 990.
Câu 21. Chọn khẳng định sai
A. Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có thể tìm các bội của BCNN c ủa các s ố
đó.
B. Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là s ố nh ỏ nhất khác 0 trong t ập h ợp
các bội chung của các số đó.
C. Mọi số tự nhiên đều là bội của 1.

D. Nếu a chia hết cho m , a chia hết cho n thì a không chia hết cho BCNN của
m và n

ÖC 4 ,12 
Tập hợp

 0;1; 2;3; 4 .
1; 2; 4 .
1; 2;3; 4 .
1; 2;3; 4;6 .
A.
B.
C.
D.
Câu 23. Tập hợp các bội chung của 15 và 18 nhỏ hơn 200 là
 0; 45;90;120 .
 0; 45;90;120;180 .
A.
B.
 0;90;180 .
 0;60 ;90 ;120 .
C.
D.
Câu 24. Tìm tập hợp các bội chung của 15 và 25 mà nhỏ hơn 400.
 0; 75;150; 225;300;375 .
 0;75;150; 225;300 .
A.
B.
 75;150; 225;300;375 .
 0;75; 225;300;375 .
C.
D.
Câu 25. Tìm các bội chung có ba chữ số của 63; 35 và 105.
A. 315; 630; 945.
B. 630; 945; 1260.
C. 630; 945.
D. 315; 630.
Câu 26. Cho số tự nhiên x sao cho 500  x  700 và x  105 ; x –186; 21  x 7 . Khi đó x
bằng
A. 210.
B. 630.
C. 420.
D. 0.
a
a

495
195

a
Câu 27. Số tự nhiên lớn nhất sao cho
và
đều là bội của a có giá trị
bằng
A. 3.
B. 5.
C. 15.
D. 35.
Câu 28. Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa
đủ bó. Biết số sách trong khoảng từ 200 đến 500. Tính số sách.
A. 240.
B. 300.
C. 360.
D. 540.
Câu 29. Một thửa đất chiều dài là 60 cm, chiều rộng là 24 cm. Người ta chia thửa đất
thành các miếng đất hình vuông bằng nhau để mỗi miếng có diện tích lớn nhất. Khi đó
cạnh của miếng đất là
A. 12.
B. 10.
C. 6.
D. 9.
Câu 30. Một khối học sinh khi xếp hàng 4, 5, 6 đều thừa 1 người. Biết số h ọc sinh trong
khoảng từ 250 đến 350. Tính số học sinh.
A. 300.
B. 301.
C. 350.
D. 251.
Câu 31. Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 5, hàng 7 thì v ừa đ ủ. Bi ết
số lượng học sinh trong khoảng 400 đến 500. Tính số học sinh của liên đội.
A. 210.
B. 420.
C. 630.
D. 360.

Câu 22.

Câu 1.
Câu 2.

Câu 3.

PHẦN 3 : SỐ NGUYÊN .
Ký hiệu nào biểu thị cho tập hợp số nguyên .
.
A.
.
B.
.
C. .
Phần tử nào sau đây không thuốc tập hợp số nguyên ..

D.

B. +1 .
B.
.
C. .
D. 0.
Khẳng định nào sau đây là sai .
A. Số nguyên dương là số tự nhiên khác 0.
B. Tập hợp số nguyên gồm số nguyên âm , số nguyên dương và số 0 .
C. Các số

là số nguyên âm..

.

Câu 4.
Câu 5

Câu 6.

D. Số 0 là số nguyên âm và cũng là số nguyên dương..
Điểm biểu diễn các số nằm bên trái số 0 trên trục số là :
A. Số nguyên âm.
B. Số nguyên dương.
C. Số tự nhiên.
D.Số thập phân.
Khằng định nào dưới đây là Sai.
A.
B.
C.
.
D.
.
Cách sắp xếp các số
A.

Câu 7.

Câu 8.

.

C.
.
Số đối của
là.

.

theo thứ tự tăng dần nào là đúng.
B.

.

D.

.

A.
.
B.
.
C. .
D. .
Khẳng định nào sau đây là không đúng khi nói về tính chất của phép nhân .
A. Giao hoán.
B. Kết hợp.
C. Phân phối.
D. Cộng với số 0.

Câu 9.

Khi
thì ta nói .
A. a là một ước của b .
C. b là một bội của a .
Câu 10 Kết quả của phép tính

A. .
B.
Câu 11. Kết quả của phép tính
là:
A.
.
B.
.
Câu 12. Kết quả của phép tính
A.
.
B.
Câu 13. Kết quả của phép tính
A.
B.
Câu 14. Cho tập hợp

C.

.

D.

C.

.

D.

.

C.

.

D.

.

là .
.
là .
.

C.

.

.

D.

.

B.

.

.

D.
. Giá trị x cần tìm là .
B.
C. 56 .
. Giá trị của x là .
B. .
C.
.

Câu 17. Kết quả của phép tính
A.
B.

là .

Câu 18. Kết quả của phéo tính
A.
B.

là .

C.

.
D.
D.
.

C. 26.

A.

.
.

D.

.

D.

.

Câu 19. Cách thực hiện nào dưới đây là đúng cho biểu thức

C.

.

. Các phần tử của tập hợp A là

B.
C.
Câu 15. Cho biểu thức
A.
Câu 16 Cho biểu thức
A.
.

B. a là một bội của b .
D. a là bội chung của b .

.

B.
.

Câu 20. Giá trị của biểu thức
A.
.
B.

D.

.

là .
C.

.

D.

.

Câu 21. Giá trị của biểu thức
A.
.
B.
Câu 22. Cho dãy phép tính sau :
A. 1 .
B.

.
.

là..
C.
.
D.
. Tổng của chúng là .
C. 99.
D. 100 .

PHẦN 4. HÌNH HỌC
Câu 1. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
A. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
B. Tam giác đều là tam giác có ba góc không bằng nhau.
C. Tam giác đều là tam giác có ba góc bằng nhau và bằng
.
D. Nếu
là tam giác đều thì
.
Câu 2. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
A. Tam giác đều là tam giác có hai cạnh bằng nhau.
B. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh không bằng nhau.
C. Tam giác đều là tam giác có ba góc bằng nhau và mỗi góc bằng

.

D. Nếu
là tam giác đều thì
Câu 3. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
A. Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau.
B. Hình vuông có bốn góc bằng nhau và mỗi góc bằng

.

C. Hình vuông có ba góc bằng nhau
.
D. Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.
Câu 4. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
A. Hình bình hành có các cạnh bằng nhau.
B. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
C. Hình bình hành có các góc đối bằng nhau.
D. Hình bình hành có các cạnh đối song song.
Câu 5. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
A. Hình chữ nhật có các cạnh bằng nhau.
B. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.
C. Hình chữ nhật có các các cạnh đối bằng nhau.
D. Hình chữ nhật có các cạnh đối không song song với nhau.
Câu 6. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
A. Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau.
B. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.
C. Hình thoi có các góc đối bằng nhau.
D. Hình thoi có các cạnh đối song song với nhau
Câu 7. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
A. Hình lục giác đều có các cạnh bằng nhau.
B. Hìn lục giác đều có ba đường chéo chính không bằng nhau.
C. Hình lục giác đều có các góc bằng nhau và bằng
D. Hình lục giác đều có các cạnh đối bằng nhau

.

Câu 8. Quan sát hình vẽ sau và cho biết trong hình có bao nhiêu tam giác đều

A.
B.
C.
D.
Câu 9. Quan sát hình vẽ sau và cho biết trong hình có bao nhiêu hình chữ nhật

.

A.

B.

C. 8

D. 9.

Câu 10. Quan sát hình vẽ sau và cho biết trong hình nào là hình thang cân.

Hình 1

Hình 2

Hình 344
4444444
444

Hình 4

Hình 5
Hình 6
Hình 7
11.
Quan sát Hình 5 và cho biết trong hình v ẽ có mấy trục đ ối x ứng, có m ấy tâm
đối xứng.
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Quan sát Hình 6 và cho biết trong hình v ẽ có m ấy hình ch ữ nh ật, có m ấy hình
thoi.
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13. Quan sát Hình 7 và cho biết trong hình vẽ có mấy hình vuông
A.
B. .
C. .
D.
Câu 14. Các hình bình hành trong hình vẽ là:
Câu

A.
B.
C.
D.
Câu 15. Đường tròn là hình:
A. Không có trục đối xứng.
B. Có một trục đối xứng
C. Có hai trục đối xứng.
D. Có vô số trục đôi xứng.
Câu 16. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau. Tam giác đều là hình :
A. không có trục đối xứng.
B. có ba trục đối xứng.
C. có hai trục đối xứng.
D. có một trục đối xứng.
Câu 17. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
A. Hình lục giác đều là hình có các cạnh bằng nhau.
B. Hình lục giác đều là hình có ba đường chéo chính bằng nhau.
C. Hình lục giác đều là hình có các góc ở mỗi đỉnh bằng nhau và bằng
D. Hình lục giác đều là hình có các góc ở mỗi đỉnh bằng nhau và bằng
Câu 18. Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng?
A.
B.
C.
D.

.
.

Câu 19. Trong các hình sau đây hình nào không có tâm đối xứng?
A.
B.
C.

Câu 20. Hình nào sau đây có tâm đối xứng?
A. Hình thang
B. Hình tròn
C. Tam giác đều
Câu 21. Cho các hình sau:

D.

D. Hình thang cân

Hình 1: Hình bình hành
Hình 2: Hình thang cân
Hình 3: Hình vuông
Trong các hình trên, hình nào vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng:
A. Hình 1 và hình 2

B. Hình 2 và hình 3

Câu 22. Hình vuông có độ dài cạnh là

C. Hình 1 và 3

D. Hình 3

thì diện tích của hình vuông là bao nhiêu?

A.
B.
C.
D.
Câu 23. Hình tròn có bao nhiêu trục đối xứng?
A. 1
B. 2
C. 0
D. Vô số
Câu 24. Hình nào sau đây có trục đối xứng nhưng không có tâm đối xứng?
A. Tam giác đều
B. Đoạn thẳng
C. Hình bình
D. Hình vuông
hành
Câu 25. Hình thoi có độ dài cạnh là
thì chu vi của hình thoi là bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Câu 26. Hình chữ nhật có độ dài chiều rộng là
, độ dài chiều dài là
. Chu vi hình
chữ nhật là:
A.
B.
C.
D.
Câu 27. Hình vuông có độ dài cạnh
là thì chu vi của hình vuông là bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Câu 28. Hình chữ nhật có độ dài chiều rộng là
hình chữ nhật là:
A.

B.

độ dài chiều dài là
C.

D.

. Diện tích

Câu 29. Cho hình thang cân có số đo như hình vẽ, Diện tích hình thang cân

A.
B.
Câu 30. Hình thoi có chu vi là
A.
B.
Câu 31. Hình vuông có chu vi là
A.
B.

là:

C.
D.
. Độ dài cạnh của hình thoi là bao nhiêu?
C.
D.
. Độ dài cạnh của hình vuông là bao nhiêu?
C.
D.

Câu 32. Hình chữ nhật có diện tích là
và chiều dài là
. Độ dài chiều rộng của
hình chữ nhật là:
A.
B.
C.
D.
Câu 33. Cho hình bình hành như hình, biết rằng mỗi ô vuông là
Diện tích hình
bình hành là:

A.
B.
C.
D.
Câu 34. Hình chữ nhật có chu vi là
và chiều dài là
Vậy chiều rộng của
hình chữ nhật có số đo là:
A.
B.
C.
D.
Câu 35. Hình chữ nhật có chiều rộng 25cm, chiều dài gấp hai lần chiều rộng. Diện tích
của hình chữ nhật là:
A.

B.

Câu 36. Một hình chữ nhật có chu vi là
tích hình chữ nhật đó là:
A.

B.

C.
và chiều dài gấp
C.

Câu 37. Cho hình vẽ. Tính diện tích của hình dưới đây:

D.
lần chiều rộng. Diện
D.

A.

B.

C.

D.

PHẦN 5 : BÀI TẬP NÂNG CAO

Bài 1. Cho phân số
Bài 2. Tìm x  Z sao cho:
a) 3 x  5 chia hết cho x;



. So sánh A và B .
b) 4 x  11 chia hết cho 2 x  3;

2
c) x  2 x  11 chia hết cho x  2.

Bài 3. Chứng minh rằng
Bài 4. Chứng minh rằng với
Bài 5. Tìm cặp số tự nhiên ;

chia hết cho
thì

thỏa mãn:

a)

là hai số nguyên tố cùng nhau

b)

.

c)
.
d)
*BTVN BUỔI 1
Bài tập 1. Tính (Tính nhanh nếu có thể)
a)

.

.

b)

c)
e)
Bài tập 2. Thực hiện phép tính sau:

d)
f)

a)
b)
Bài tập 3. Thực hiện phép tính sau:

c)

d)

a)
b)
Bài tập 4. Tìm số nguyên x biết

c)

d)

a)

b)

c)

d)

e)

f)

Bài tập 5. Một hình chữ nhật có chiều dài
, chiều rộng bằng
a) Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó.
b) Chu vi của hình đó gấp mấy lần chiều rộng.

chiều dài

Bài tập 6. Thửa ruộng hình thang có trung bình cộng hai đáy là

. Nếu mở rộng đáy

lớn thêm

và giữ nguyên đáy bé thì thì được thửa ruộng mới có diện tích lớn hơn

diện tích thửa ruộng ban đầu là

. Tính diện tích thửa ruộng ban đầu.
 
Gửi ý kiến