Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ GK2 TOÁN 6 - CÁNH DIỀU

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phượng Hồng
Ngày gửi: 23h:05' 19-12-2023
Dung lượng: 355.5 KB
Số lượt tải: 1936
Số lượt thích: 0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 MÔN TOÁN – LỚP 6

Mức độ đánh giá
TT
(1)

Chương/Chủ
đề
(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)

TNKQ
Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu
theo các tiêu chí cho trước

1

Nhận biết

Thông hiểu
TL

TNKQ

TL

Tổng % điểm
Vận dụng

TNK
Q

TL

Vận dụng cao
TNKQ

TL

1

0,25đ

TN1

2,5%

0,25đ
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các
bảng, biểu đồ
MỘT SỐ
YẾU TỐ
THỐNG KÊ
VÀ XÁC
SUẤT(14
tiết)

2

0,5đ

TN2,3

5%

0,5đ
Hình thành và giải quyết vấn đề đơn
giản xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ
thống kê đã có
Làm quen với một số mô hình xác suất
đơn giản. Làm quen với việc mô tả xác
suất (thực nghiệm) của khả năng xảy
ra nhiều lần của một sự kiện trong một
số mô hình xác suất đơn giản

2
TN15,16

TL1a,
b, c

0,5đ

1,75đ

Phân số
(10 tiết)

Phân số. Tính chất cơ bản của phân
số. So sánh phân số (5t)

0,5đ

2,75đ
27,5%
0,25đ

1

2,5%

TN4
0,25đ

Mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả
năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện
trong một số mô hình xác suất đơn
giản
2

TL1d

0,75đ
TL2

7,5%

0,75đ
4

TL3a

1,75đ

TN5,6,7,8

0,75đ

17,5%


Các phép tính với phân số (5t)

TL3b,
4a, 4b

1,75đ
17,5%

1,75đ
Hình học
phẳng (7t)

Điểm, đường thẳng (4t)

4
TN 9,10,11,12


Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng (3t)

1,5đ

TL5

15%

0,5đ

2

0,5đ

TN13,14

5%

0,5đ
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

14

2

2

3

5

3,5đ

0,5đ

0,5đ

2,5đ



40%

30%
70%

10đ
100%

30%
30%

100%

. BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT

Chủ đề

Mức độ đánh giá

Nhân biết

Thông hiểu

TN

TN

SỐ & SỐ HỌC
1

MỘT SỐ
YẾU TỐ
THỐNG KÊ
VÀ XÁC
SUẤT(14 tiết)

Thu thập, phân
loại, biểu diễn dữ
liệu theo các tiêu
chí cho trước

Mô tả và biểu diễn
dữ liệu trên các
bảng, biểu đồ

Nhận biết:

1TN

– Nhận biết được tính hợp lí của dữ
liệu theo các tiêu chí đơn giản.

TN1

Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu thập, phân
loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước
từ những nguồn: bảng biểu, kiến thức
trong các môn học khác.
Nhận biết:

2TN

– Đọc được các dữ liệu ở dạng: TN2,
bảng thống kê; biểu đồ tranh;
3
biểu đồ dạng cột/cột kép (column
chart).
Thông hiểu:

– Mô tả được các dữ liệu ở dạng:
bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu

TL

TL

Vận dụng
TN

TL

V. dụng cao
TN

TL

đồ dạng cột/cột kép (column chart).
Vận dụng:

– Lựa chọn và biểu diễn được dữ
liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở
dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh;
biểu đồ dạng cột/cột kép (column
chart).
Hình thành và giải
quyết vấn đề đơn
giản xuất hiện từ
các số liệu và biểu
đồ thống kê đã có

Nhận biết:

– Nhận biết được mối liên quan
giữa thống kê với những kiến thức
trong các môn học trong Chương
trình lớp 6 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí
lớp 6, Khoa học tự nhiên lớp 6,...)
và trong thực tiễn (ví dụ: khí hậu,
giá cả thị trường,...).
Thông hiểu:

– Nhận ra được vấn đề hoặc quy
luật đơn giản dựa trên phân tích các
số liệu thu được ở dạng: bảng thống
kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép (column chart).

2TN 3TL
TN15 TL1a
, 16
,1b,
1c

Vận dụng:

1TL

– Giải quyết được những vấn đề

TL1d

đơn giản liên quan đến các số liệu
thu được ở dạng: bảng thống kê;
biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép (column chart).
Nhận biết:

– Làm quen với mô hình xác suất
Làm quen với một trong một số trò chơi, thí nghiệm
số mô hình xác
đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung
suất đơn giản. Làm
đồng xu thì mô hình xác suất gồm
quen với việc mô tả
hai khả năng ứng với mặt xuất hiện
xác suất (thực
của đồng xu, ...).
nghiệm) của khả
năng xảy ra nhiều
lần của một sự
kiện trong một số
mô hình xác suất
đơn giản

Mô tả xác suất
(thực nghiệm)
của khả năng xảy
ra nhiều lần của
một sự kiện trong
một số mô hình

1TN
TN4

Thông hiểu:

– Làm quen với việc mô tả xác suất
(thực nghiệm) của khả năng xảy ra
nhiều lần của một sự kiện trong một
số mô hình xác suất đơn giản.
Vận dụng:

1TL

– Sử dụng được phân số để mô tả
xác suất (thực nghiệm) của khả
năng xảy ra nhiều lần thông qua
kiểm đếm số lần lặp lại của khả
năng đó trong một số mô hình xác
suất đơn giản.

TL2

xác suất đơn giản
2

Phân số

Nhận biết:

4TN

– Nhận biết được phân số với tử số TN5,
hoặc mẫu số là số nguyên âm.
6,7,8
– Nhận biết được khái niệm hai phân
số bằng nhau và nhận biết được quy
tắc bằng nhau của hai phân số.

Phân số. Tính chất
cơ bản của phân – Nêu được hai tính chất cơ bản của
số. So sánh phân phân số.
– Nhận biết được số đối của một phân
số
số.
– Nhận biết được hỗn số dương.

Các phép tính với
phân số

Thông hiểu:

1TL

– So sánh được hai phân số cho
trước.

TL3a

Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia với phân số.
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với phân số trong tính toán
(tính viết và tính nhẩm, tính nhanh

3TL
TL3b,
4a,4a

một cách hợp lí).
– Tính được giá trị phân số của một số
cho trước và tính được một số biết giá
trị phân số của số đó.

– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với các phép tính về phân số (ví
dụ: các bài toán liên quan đến
chuyển động trong Vật lí,...).
Vận dụng cao:

– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc)
gắn với các phép tính về phân số.
HÌNH HỌC PHẲNG
3

Các hình
hình học cơ
bản

Điểm, đường thẳng Nhận biết:
– Nhận biết được những quan hệ cơ
bản giữa điểm, đường thẳng: điểm
thuộc đường thẳng, điểm không thuộc
đường thẳng; tiên đề về đường thẳng
đi qua hai điểm phân biệt.
– Nhận biết được khái niệm hai đường
thẳng cắt nhau, song song.
– Nhận biết được khái niệm ba điểm
thẳng hàng, ba điểm không thẳng

4TN

1TL

TN9,
10,11
,12

TL5

hàng.
– Nhận biết được khái niệm điểm nằm
giữa hai điểm.
Nhận biết:
Đoạn thẳng. Độ
dài đoạn thẳng

2TN

– Nhận biết được khái niệm đoạn TN13
thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, ,14
độ dài đoạn thẳng.

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN
KHỐI: 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I/ TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào một trong những đáp án A, B, C
hoặc D.
Câu 1.[NB] Biểu đồ ở hình 1 biểu diễn màu sắc yêu thích của nhóm ngườ
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số lượng người yêu thích màu đỏ là 243 người.
B. Có 109 người yêu thích màu xanh.

C. Có 113 người yêu thích màu tím.

D. Số lượng người yêu thích màu tím là 190 người.
.
Câu 2.[NB] Biểu đồ tranh biểu diễn số kg dưa hấu bán được trong một ngày của ba cửa hàng A, B, C
Khẳng định nào sau đây đúng

A. Cửa hàng B bán được 200 kg.
B. Cửa hàng C bán được 200 kg.
C. Cửa hàng A bán được 300 kg..
D. Cửa hàng C bán được 250 kg.
Câu 3.[NB] Cho biểu đồ cột kép biểu diễn số trang trại của Bình Định và

Khánh Hòa qua các năm 2018; 2019; 2020.( Nguồn : Tổng cục thống kê)
Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Năm 2019 số trang trại ở Bình Định nhiều hơn Khánh Hòa.
B. Năm 2020 số trang trại ở Bình Định ít hơn Khánh Hòa.
C. Năm 2018 số trang trại ở Khánh Hòa ít hơn Bình Định.

D. Năm 2020 số trang trại ở Bình Định nhiều hơn Khánh Hòa.

Câu 4.[NB] Một hộp có 1 quả bóng vàng, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng xanh; các quả bóng có kích thước và
khối lượng như nhau. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng được lấy ra là
A.

.

C.

B.

.

D.

.

Câu 5.[NB] Cách viết nào sau đây cho ta một phân số
A.

.

B.

Câu 6.[NB] Nếu
A.

C.

.

D.

.

thì
.

B.

Câu 7.[NB] Số đối của phân số
A.

.

.

.

C.

.

D.


B.

.

C.

.

D.

.

D.

.

Câu 8.[NB] ] Cách viết nào sau đây cho ta một hỗn số
A.

.

B.

.

C.

.

Câu 9.[NB] Cho hình vẽ

Chọn khẳng định

đúng

A. Điểm K nằm ngoài đường thẳng a.

B. Điểm K thuộc đường thẳng a.

C. Điểm H nằm ngoài đường thẳng a.

D. Điểm H không thuộc đường thẳng a.

Câu 10.[NB] Cho hình vẽ bên dưới có bao nhiêu đường thẳng

A.

.

B.

C. .
Câu

.
D.

.

11.[NB] Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu cặp đường thẳng cắt nhau
A.

.
C.

.

B.

.

D.

.

Câu 12.[NB] Cho ba điểm thẳng hàng E, T, N như hình vẽ dưới đây

A. Điểm E nằm giữa hai điểm N và T.

B. Điểm T nằm giữa hai điểm E và N.

C. Điểm N nằm giữa hai điểm N và T.

D. Điểm N nằm giữa hai điểm E và T.

Câu 13.[NB] Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu đoạn thẳng?

A.
D.

không có đoạn thẳng nào.

.

B. .

C.

.

Câu 14.[NB] Cho hình vẽ

Chọn khẳng định đúng
A. MA > MB.
B. Điểm M không thuộc đoạn thẳng AB.
C. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
D. Điểm M không là trung điểm của đoạn thẳng AB.
Câu 15.[TH] Biểu đồ ở hình bên biểu diễn loại trái cây yêu thích của các bạn lớp 6B. Mỗi bạn chỉ chọn
một loại mình thích nhất
Số học sinh của lớp 6B là
A.

.
B.

.

C.

.

D.

.

Câu 16.[TH] Điểm kiểm tra thường xuyên môn Toán của một lớp 6 được ghi lại như sau

Điểm
Số học sinh

3
4

4
2

5
13

7
8

Số lượng học sinh đạt điểm lớn hơn 5 là
A.

.

II. Tự luận. (6 điểm)
Câu 1. (2,25 điểm)

B.

.

C.

.

8
5
D.

9
7
.

10
3

Cho biểu đồ cột kép ở hình bên dưới biểu diễn số học sinh nam và học sinh nữ của lớp 6A có sở
thích chơi một số môn thể thao: bóng rổ, cầu lông, đá
a) [TH ] Môn thể thao nào có số lượng học sinh tham gia
nhiều nhất? Với số lượng là bao nhiêu?
b) [TH ] Môn thể thao nào học sinh nam thích ít nhất? Môn
thể thao nào học sinh nữ thích nhiều nhất?
c) [TH ] Số lượng học sinh nữ tham gia môn đá cầu hơn
(kém) môn cầu lông bao nhiêu bạn?
d)[ VD] Tính tổng số học sinh tham gia ba môn thể thao
trên.
Câu 2. (0,75 điểm)
[VD] Nếu tung một đồng xu 26 lần liên tiếp, có 12 lần
xuất hiện mặt S thì:
+ Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S bằng bao nhiêu?
+ Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu?
Câu 3. (1,25 điểm)
a) [TH] So sánh hai phân số



b) [VD] Tính giá trị biểu thức
Câu 4. (1,25đ)
Tìm

, biết

a) [VD]

b) [VD]
Câu 5. [NB] (0,5 điểm)
Cho hình vẽ

+ Kể tên giao điểm của đường thẳng t và đường thẳng m?
+ Điểm nào thuộc đường thẳng t mà không thuộc đường thẳng m?

ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Câu
Đáp
Án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

B

B

B

C

B

D

A

A

A

C

C

D

D

C

A

D

II/ TỰ LUẬN (6,0 điểm)

CÂU
1
(2,25 điểm)

2
(0,75 điểm)

ĐÁP ÁN

a) Môn bóng rổ có số lượng học sinh tham gia nhiều nhất
Với số lượng là: 10 + 7 = 17 (học sinh)
b) Môn cầu lông học sinh nam thích ít nhất
Môn cầu lông học sinh nữ thích nhiều nhất
c) Số lượng học sinh nữ tham gia môn đá cầu kém hơn môn cầu
lông
Kém hơn 9 – 6 = 3 (học sinh)
d) Tổng số học sinh tham gia ba môn thể thao trên là
10 + 7 + 6 + 9 + 8 + 6 = 46 (học sinh)
Nếu tung một đồng xu 26 lần liên tiếp, có 12 lần xuất hiện mặt S
thì:

ĐIỂM

0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ

+ Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S bằng
+ Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng

3
(1,25 điểm)

a) So sánh hai phân số

0,5đ


0,25đ


Nên
b) Tính giá trị biểu thức

0,25đ
0,25đ
0,25đ

0,25đ
4
(1,25 điểm)

Tìm , biết
a)
0,25đ
0,25đ
b)

0,25đ
0,25đ
0,25đ

5
(0,5 điểm)

+ Giao điểm của đường thẳng t và đường
thẳng m là E.
+ Điểm thuộc đường thẳng t mà không thuộc
đường thẳng m là B.

0,25đ
0,25đ
 
Gửi ý kiến