Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hà Quang Nhị
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 20h:06' 05-11-2022
Dung lượng: 430.6 KB
Số lượt tải: 338
Nguồn: Hà Quang Nhị
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 20h:06' 05-11-2022
Dung lượng: 430.6 KB
Số lượt tải: 338
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG TOÁN 8 GIỮA KÌ 1
Họ và tên:…………………………………
Câu 1. Kết quả của phép tính x 2 x 4 là
A. x 3 4 x 2
B. 4x 3
Câu 2. Kết quả của phép tính
A. x 2 7 x 12
C. x 4
D. x 2 4 x
C. x 2 x 12
D. x 2 7 x 12
x 3 x 4 là
B. x 2 x 12
Câu 3. Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A. a b a 2 2 ab b 2
B. a b a 2 2 ab b 2
C. a 2 b 2 a b a b
D. a b a3 3a 2 b 3ab 2 b3
2
2
3
Câu 4. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. x 2 x 2 4 x 4
B. x 5 x 2 10 x 25
C. x 5 x 5 x 25
D. x 3 8 x 2 x 2 2 x 4
2
2
Câu 5. Kết quả phân tích đa thức x 2 6 x thành nhân tử là
A. x.x 6
B. x 2 x 6
C. x x 6
D. x x 6
Câu 6. Kết quả phân tích đa thức 4 x 2 y 6 xy 3 thành nhân tử là
A. 2 xy x 3y
B. 2 xy 2 x 3 y 2
C. 12 xy 3 x 2 y 2
D. 2 x 2 y 3 2 y 2 3 x
Câu 7. Kết quả phân tích đa thức x 2 16 thành nhân tử là
A. x 4 x 4
B. x 2 2 x 2 2
C. x 16 x 16 D. x 2 x 2
Câu 8. Kết quả phân tích đa thức x 2 6 x xy 6 y thành nhân tử là
A. x 6 x y
B. x 6 x y
C. x y x 6
D. x y x 6
Câu 9. Kết quả phân tích đa thức x 2 9 2 xy y 2 thành nhân tử là
A. x y 3 x y 3
B. x y 3 x y 3
C. x y 3 x y 3
D. x y 3 x y 3
Câu 10. Kết quả của phép tính x 2 4 x : x là
A. x 4
B. x 3 4 x 2
C. x 1
D. x 4
Câu 11. Số dư của phép chia x 2 6 x 11 cho x 3 là
A. 1
B. 10
C. 3
Câu 12. Trong các hình sau, hình nào không là tứ giác?
D. 2
I
D
A.
C
L
G
B.
E
C.
D.
B
J
F
T
A
M
K
H
N
O
Câu 13. Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình thang cân.
B. Trong hình thang cân thì hai đường chéo bằng nhau.
C. Hình thang có 2 góc bằng nhau là hình thang cân.
D. Hình thang có 2 đường chéo cắt nhau là hình thang cân.
Câu 14. Trong các biển báo giao thông sau, biển nào không có trục đối xứng?
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng.
A. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
B. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình chữ nhật.
C. Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật.
D. Hình bình hành có một góc nhọn là hình chữ nhật.
Câu 16. Chọn câu đúng.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là
A. khoảng cách từ điểm này đến điểm kia.
B. độ dài từ một điểm tùy ý trên đường thẳng này đến đường thẳng kia.
C. tổng chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật.
D. khoảng cách từ một điểm tùy ý trên đường thẳng này đến đường thẳng kia.
Câu 17. Với mọi số nguyên n , kết luận nào đúng?
A. n n 5 n 3 n 2 6
B. n 1 n 1 n 7 n 5 11
C. n n 1 n 2 2
D. 2n 2 n 1 2 n n 2 n 3 5
Câu 18. Kết quả của phép tính 2 x 5 là
2
A. 2 x 2 20 x 25
B. 4 x 2 25
C. 4 x 2 20 x 25
D. 2 x 2 20 x 25
Câu 19. Chọn hạng tử thích hợp bên dưới để điền vào dấu * sao cho đa thức 9 x 2 12 x * trở
thành bình phương của một tổng.
A. 6
B. 9
C. 3
D. 4
Câu 20. Tìm tất cả các giá trị của x để 5 x 3 x x 3 0 .
A. x 5; 3
B. x 5;3
C. x 5
D. x 0;3
Câu 21. Tìm tất cả các giá trị của x để x 2 8 x 16 0 .
A. x 4
B. x 4; 4
C. x 4
D. x 0
Câu 22. Tìm tất cả các giá trị của x để x x 6 7 x 42 0 .
A. x 7; 6
B. x 7; 6
C. x 6
D. x 7;6
Câu 23. Tìm tất cả các giá trị của x để x 3 36 x 0 .
A. x 0;6
B. x 0; 6
C. x 6; 6
D. x 0;6; 6
Câu 24. Kết quả của phép tính x 3 3 x 2 3 x 1 : x 1 là
A. x 1
2
C. x 2 x
B. x 2
D. x 1
Câu 25. Cho hình thang ABCD ( AD //BC ) như hình vẽ, số đo góc B là
A. 110o
B. 180o
C. 60o
C. 16cm
C
D. 120o
60°
Câu 26. Cho hình vẽ, tính độ dài BC .
A. 8cm
B
A
B. 2cm
D
D. 4cm
A
4 cm
E
C
B
Câu 27. Cho hình bình hành ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O. Chọn khẳng định sai.
A. BC //AD
B. AB CD
D
C. B
D. OB OC
Câu 28. Tập hợp các điểm cách đều đường thẳng a cố định một khoảng 3cm là
A. đường tròn tâm A bán kính 3cm.
B. hai đường thẳng song song với a và cách a một khoảng 3cm.
C. tia phân giác của góc xOy.
D. đường trung trực của đoạn thẳng AB.
Câu 1. (0.75đ)
Bài 1. (0.25đ) Thực hiện phép tính:
a) x x 4
b) 5 x 4 x 3
c) x 7 x 4
d) 4 x 1 x 2
Bài 2. (0.5đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) x 2 2 x 1 y 2
Câu 2. (0.5đ)
b) 5 x 5 y 3 z x y
c) x 2 5 x x 5
D
Bài 2. Cho hình vẽ bên dưới ( AB //CD ), tính
độ dài đoạn thẳng EF .
Bài 1. Cho hình vẽ bên dưới , tính độ dài
đoạn thẳng DE.
A
A
D
7 cm
E
D
B
F
E
B
8 cm
C
15 cm
C
Câu 3 (1.25đ)
Bài 1. Cho tam giác ABC nhọn AB AC có AH là đường cao. Gọi M , N , K lần lượt là trung
điểm của AB, AC , BC. Gọi D là điểm đối xứng của H qua M .
a) Chứng minh tứ giác AHBD là hình chữ nhật.
b) Chứng minh tứ giác AMKN là hình bình hành.
Bài 2. Cho tam giác ABC cân tại A có AH là đường trung tuyến. Gọi M là trung điểm của AB.
Gọi D là điểm đối xứng của H qua M .
a) Chứng minh tứ giác AHBD là hình chữ nhật.
b) Chứng minh tứ giác ADHC là hình bình hành.
Bài 3. Cho hình chữ nhật ABCD có O là giao điểm hai đường chéo AC và BD. Gọi M , N , P lần
lượt là trung điểm của AB, CD, AH .
a) Chứng minh tứ giác AMCP là hình bình hành.
b) Chứng minh BN NP
Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH . Gọi D, E theo thứ tự là chân đường
vuông góc kẻ từ H đến AB và AC .
a) Chứng minh tứ giác ADHE là hình chữ nhật.
b) Gọi I , K lần lượt là trung điểm của HB, HC. Chứng minh DI //EK .
Câu 4 (0.5đ) Tìm x , biết:
a) x 4 25 0
b) 3 x 2 49
c) x 2 20 x 100 36
d) x 2 5 x 6 0
e) 3 x 2 18 x 21 0
f) x3 4 x 2 6 x 12 0
g) 7 x3 3x 2 3x 1 0
h) 5 x 1 3 x 2 2 x 1 0
2
2
…………………Ngọc kia chuốt mãi cũng tròn
3
3
3
Sắt kia mài mãi cũng còn nên kim……………………..
Họ và tên:…………………………………
Câu 1. Kết quả của phép tính x 2 x 4 là
A. x 3 4 x 2
B. 4x 3
Câu 2. Kết quả của phép tính
A. x 2 7 x 12
C. x 4
D. x 2 4 x
C. x 2 x 12
D. x 2 7 x 12
x 3 x 4 là
B. x 2 x 12
Câu 3. Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A. a b a 2 2 ab b 2
B. a b a 2 2 ab b 2
C. a 2 b 2 a b a b
D. a b a3 3a 2 b 3ab 2 b3
2
2
3
Câu 4. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. x 2 x 2 4 x 4
B. x 5 x 2 10 x 25
C. x 5 x 5 x 25
D. x 3 8 x 2 x 2 2 x 4
2
2
Câu 5. Kết quả phân tích đa thức x 2 6 x thành nhân tử là
A. x.x 6
B. x 2 x 6
C. x x 6
D. x x 6
Câu 6. Kết quả phân tích đa thức 4 x 2 y 6 xy 3 thành nhân tử là
A. 2 xy x 3y
B. 2 xy 2 x 3 y 2
C. 12 xy 3 x 2 y 2
D. 2 x 2 y 3 2 y 2 3 x
Câu 7. Kết quả phân tích đa thức x 2 16 thành nhân tử là
A. x 4 x 4
B. x 2 2 x 2 2
C. x 16 x 16 D. x 2 x 2
Câu 8. Kết quả phân tích đa thức x 2 6 x xy 6 y thành nhân tử là
A. x 6 x y
B. x 6 x y
C. x y x 6
D. x y x 6
Câu 9. Kết quả phân tích đa thức x 2 9 2 xy y 2 thành nhân tử là
A. x y 3 x y 3
B. x y 3 x y 3
C. x y 3 x y 3
D. x y 3 x y 3
Câu 10. Kết quả của phép tính x 2 4 x : x là
A. x 4
B. x 3 4 x 2
C. x 1
D. x 4
Câu 11. Số dư của phép chia x 2 6 x 11 cho x 3 là
A. 1
B. 10
C. 3
Câu 12. Trong các hình sau, hình nào không là tứ giác?
D. 2
I
D
A.
C
L
G
B.
E
C.
D.
B
J
F
T
A
M
K
H
N
O
Câu 13. Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình thang cân.
B. Trong hình thang cân thì hai đường chéo bằng nhau.
C. Hình thang có 2 góc bằng nhau là hình thang cân.
D. Hình thang có 2 đường chéo cắt nhau là hình thang cân.
Câu 14. Trong các biển báo giao thông sau, biển nào không có trục đối xứng?
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng.
A. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
B. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình chữ nhật.
C. Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật.
D. Hình bình hành có một góc nhọn là hình chữ nhật.
Câu 16. Chọn câu đúng.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là
A. khoảng cách từ điểm này đến điểm kia.
B. độ dài từ một điểm tùy ý trên đường thẳng này đến đường thẳng kia.
C. tổng chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật.
D. khoảng cách từ một điểm tùy ý trên đường thẳng này đến đường thẳng kia.
Câu 17. Với mọi số nguyên n , kết luận nào đúng?
A. n n 5 n 3 n 2 6
B. n 1 n 1 n 7 n 5 11
C. n n 1 n 2 2
D. 2n 2 n 1 2 n n 2 n 3 5
Câu 18. Kết quả của phép tính 2 x 5 là
2
A. 2 x 2 20 x 25
B. 4 x 2 25
C. 4 x 2 20 x 25
D. 2 x 2 20 x 25
Câu 19. Chọn hạng tử thích hợp bên dưới để điền vào dấu * sao cho đa thức 9 x 2 12 x * trở
thành bình phương của một tổng.
A. 6
B. 9
C. 3
D. 4
Câu 20. Tìm tất cả các giá trị của x để 5 x 3 x x 3 0 .
A. x 5; 3
B. x 5;3
C. x 5
D. x 0;3
Câu 21. Tìm tất cả các giá trị của x để x 2 8 x 16 0 .
A. x 4
B. x 4; 4
C. x 4
D. x 0
Câu 22. Tìm tất cả các giá trị của x để x x 6 7 x 42 0 .
A. x 7; 6
B. x 7; 6
C. x 6
D. x 7;6
Câu 23. Tìm tất cả các giá trị của x để x 3 36 x 0 .
A. x 0;6
B. x 0; 6
C. x 6; 6
D. x 0;6; 6
Câu 24. Kết quả của phép tính x 3 3 x 2 3 x 1 : x 1 là
A. x 1
2
C. x 2 x
B. x 2
D. x 1
Câu 25. Cho hình thang ABCD ( AD //BC ) như hình vẽ, số đo góc B là
A. 110o
B. 180o
C. 60o
C. 16cm
C
D. 120o
60°
Câu 26. Cho hình vẽ, tính độ dài BC .
A. 8cm
B
A
B. 2cm
D
D. 4cm
A
4 cm
E
C
B
Câu 27. Cho hình bình hành ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O. Chọn khẳng định sai.
A. BC //AD
B. AB CD
D
C. B
D. OB OC
Câu 28. Tập hợp các điểm cách đều đường thẳng a cố định một khoảng 3cm là
A. đường tròn tâm A bán kính 3cm.
B. hai đường thẳng song song với a và cách a một khoảng 3cm.
C. tia phân giác của góc xOy.
D. đường trung trực của đoạn thẳng AB.
Câu 1. (0.75đ)
Bài 1. (0.25đ) Thực hiện phép tính:
a) x x 4
b) 5 x 4 x 3
c) x 7 x 4
d) 4 x 1 x 2
Bài 2. (0.5đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) x 2 2 x 1 y 2
Câu 2. (0.5đ)
b) 5 x 5 y 3 z x y
c) x 2 5 x x 5
D
Bài 2. Cho hình vẽ bên dưới ( AB //CD ), tính
độ dài đoạn thẳng EF .
Bài 1. Cho hình vẽ bên dưới , tính độ dài
đoạn thẳng DE.
A
A
D
7 cm
E
D
B
F
E
B
8 cm
C
15 cm
C
Câu 3 (1.25đ)
Bài 1. Cho tam giác ABC nhọn AB AC có AH là đường cao. Gọi M , N , K lần lượt là trung
điểm của AB, AC , BC. Gọi D là điểm đối xứng của H qua M .
a) Chứng minh tứ giác AHBD là hình chữ nhật.
b) Chứng minh tứ giác AMKN là hình bình hành.
Bài 2. Cho tam giác ABC cân tại A có AH là đường trung tuyến. Gọi M là trung điểm của AB.
Gọi D là điểm đối xứng của H qua M .
a) Chứng minh tứ giác AHBD là hình chữ nhật.
b) Chứng minh tứ giác ADHC là hình bình hành.
Bài 3. Cho hình chữ nhật ABCD có O là giao điểm hai đường chéo AC và BD. Gọi M , N , P lần
lượt là trung điểm của AB, CD, AH .
a) Chứng minh tứ giác AMCP là hình bình hành.
b) Chứng minh BN NP
Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH . Gọi D, E theo thứ tự là chân đường
vuông góc kẻ từ H đến AB và AC .
a) Chứng minh tứ giác ADHE là hình chữ nhật.
b) Gọi I , K lần lượt là trung điểm của HB, HC. Chứng minh DI //EK .
Câu 4 (0.5đ) Tìm x , biết:
a) x 4 25 0
b) 3 x 2 49
c) x 2 20 x 100 36
d) x 2 5 x 6 0
e) 3 x 2 18 x 21 0
f) x3 4 x 2 6 x 12 0
g) 7 x3 3x 2 3x 1 0
h) 5 x 1 3 x 2 2 x 1 0
2
2
…………………Ngọc kia chuốt mãi cũng tròn
3
3
3
Sắt kia mài mãi cũng còn nên kim……………………..
 








Các ý kiến mới nhất