Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Trí Trung
Ngày gửi: 22h:43' 07-11-2022
Dung lượng: 171.4 KB
Số lượt tải: 173
Nguồn:
Người gửi: Võ Trí Trung
Ngày gửi: 22h:43' 07-11-2022
Dung lượng: 171.4 KB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích:
0 người
BÀI THỰC HÀNH- NHÓM 2
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I, MÔN TOÁN - LỚP 7
TT
Chủ đề
1
1_SỐ
HỮU TỈ
(12 tết)
CÁC
HÌNH
2
HỌC CƠ
BẢN
(16 tết)
CÁC
HÌNH
HỌC CƠ
BẢN
3
(16 tết)
8
2
30%
Tổng: Số câu
Điểm
Nội dung/Đơn vị kiến thức
1.1. Số hữu tỉ và tập hợp số hữ
tỉ . Thứ tự trong tập hợp SHT
1.2. Các phép tính với số HT
Nhận biết
TNK
TL
Q
TNKQ
1
1
1
1
3.1. Góc ở vị trí đặc biệt. Tia
phân giác của một góc.
3.2. Hai đường thẳng song song.
Tiên đề Euclid.
2
3.3. Khái niệm về định lý. C/m
một định lý
3.4. Tổng ba góc của một tam
giác
2
1
1
40%
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
1
1
1đ
TL
1
2đ
1
20%
70%
10%
30%
TL
1
1đ
1
1
1đ
1
1
1đ
1
7
TNKQ
4
1
3
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
1
1đ
Tổng %
điểm
42,5%
4,25 đ
15%
1,5đ
1
42,5%
4,25 đ
100%
100%
100%
100%
II. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I, MÔN TOÁN - LỚP 7
TT
1
Chương/Chủ đề
SỐ
HỮU
TỶ
Mức độ đánh giá
ĐAI SỐ
Nhận biết:
1.1. Số hữu tỉ
và tập hợp số
hữ tỉ. Thứ tự
trong tập
hợp SHT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận dụng Vận
biết
hiểu
dụng
cao
1
1
1
1
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu
tỉ.
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
Thông hiểu: Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
1.2. Các
Thông hiểu:
phép tính với
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của
số HT
một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích
và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ
thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu
1
1
1
ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu tỉ.
1
1
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ:
các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,
trong đo đạc,...).
Vận dụng cao: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về
số hữu tỉ.
1
Thông hiểu: Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng)
căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng
máy tính cầm tay.
3
CÁC
HÌNH
HỌC
CƠ
BẢN
3.1. Góc ở vị
trí đặc biệt.
Tia phân
giác của một
góc.
HÌNH HỌC
Nhận biết :
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề
bù, hai góc đối đỉnh).
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
2
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập
Nhận biết: Nhận biết được tiên đề Euclid về đường
thẳng song song.
1
3.2. Hai
đường thẳng Thông hiểu:
song song. – Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng
Tiên đề
song song.
Euclid.
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng
thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
Nhận biết: Nhận biết được thế nào là một định lí.
3.3. Khái
niệm về định Thông hiểu: Hiểu được phần chứng minh của một định
lý. C/m một lí;
định lý
Vận dụng: Chứng minh được một định lí;
3.4 Tam
giác, Tam
giác bằng
nhau
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong
một tam giác.
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và
đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường
thẳng.
– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng
và tính chất cơ bản của đường trung trực.
– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác
(đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường
1
1
1
1
1
trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một
tam giác bằng 180o.
1
PHÒNG GD HUYỆN AN BIÊN
TRƯỜNG THCS TT THỨ BA 1
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ tên HS:………………………………..Lớp:
……………
Phần 1. Trắc nghiệm. (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới
đây:
Câu 1. Kết quả của phép tính
A.
C.
B.
3
5
Câu 2. Số đối của số
A.
bằng
4
9
4
9
D.
là
5
.
3
B.
-5
.
3
C.
3
.
5
D.
0, 6.
Câu 3. Số nghịch đảo của 0,125 là
A. 5
Câu 4. Tìm
B. 25
biết
A. n=5
C. -8
D. 8
C. n=3
D. n=4
kết quả là:
B. n=6
Câu 5. Phân số nào sao đây không phải là phân số tối giản?
A.
Câu 6. Cho
B.
C.
D.
, giá trị của n là?
A. n=9
B. n=7
C. n=8
D. n=6
Câu 7. Khẳng định nào dưới đây là Sai?
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
A. Hai góc so le trong bằng nhau.
C. Hai góc trong cùng phía bù nhau.
B. Hai góc đồng vị bằng nhau.
D. Hai góc so le trong bù nhau.
Câu 8. Cho hình vẽ dưới đây,
A. bù nhau.
B. trong cùng phía.
và
là một cặp góc
A
B
C. so le trong.
D. đồng vị.
H
C
E
Câu 9. Cho tam giác ABC nếu
A.
thì số đo góc B là:
B.
C.
D.
Câu 10: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai đồng vị:
A. bằng nhau
B. bù nhau
C. phụ nhau
D. đối đỉnh
Câu 11. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Mọi số hữu tỉ đều là số nguyên;
C. Mọi số nguyên đều là số tự nhiên;
B. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ;
D. Mọi phân số đều là số nguyên.
Câu 12. Điền vào chỗ trống để được tiên đề Euclid
“ Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a ....”
A. Có duy nhất một đường thẳng đi qua M và song song với a.
B. Có hai đường thẳng song song với a.
C. Có ít nhất một đường thẳng song song với a.
D. Có vô số đường thẳng song song với a.
Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1. Thực hiện phép tính: (2 điểm)
a)
;
b)
;
c)
;
d)
Bài 2: (1 điểm ) Chị Yến đang có ba tháng thực tập tại Mỹ. Gần hết thời gian thực tập, chị
Yến và bạn có kế hoạch tổ chức một bữa tiệc chia tay trước khi về nước. Chị ấy dự định mua
4 cái bánh pizza, mỗi cái giá 15,75 USD. Chị Yến có phiếu giảm giá 2,25 USD cho mỗi cái
bánh pizza, hãy tính tổng số tiền chị ấy dùng để mua bánh.
ˆ
Bài 3. ( 2đ) Cho hình vẽ, biết AB p và p // q, D1 70
a) Đường thẳng AB có vuông góc với đường thẳng q
không? Vì sao?
b) Tính số đo góc
c) Tính số đo
và
2
A
.
D
p
1
70.0 °
.
?
1
B
2
q
C
Bài 4. (1 điểm ) Vẽ hình, viết giả thiết, kết luận của
định lý “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song
song với nhau”.
Bài 5. (1 điểm ) Tìm x biết
------------- Hết -------------
PHÒNG GD HUYỆN AN BIÊN
TRƯỜNG THCS TT THỨ BA 1
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ tên HS:………………………………..Lớp:
……………
Lời phê của giáo viên
Điểm
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
1
2
3
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
4
5
6
Bài làm
7
8
9
10
11
12
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 2023
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Toán – Lớp: 7
BÀI THỰC HÀNH NHÓM 2
Đáp án chính thức
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
Đ/án
1
D
2
C
3
A
4
B
5
B
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài
6
B
7
C
8
C
9
D
Lời giải
4
a)
1
æ
æ1 ö
- 1ö
÷
÷
÷
÷
8.ç
= 8.ç
ç
ç
÷
÷
ç
ç16ø
÷
÷
è2 ø
è
= 5,3. 1 = 5,3
3 2 5
3
5
.2 . 4 .4 .( 4)
2
2
2
2
c) 6 ( 10) 4
40 : 11 26 33 .2 40 : [11 (26 27)].2
2
3
4
6
7
40 : [11 ( 1)].2 40 : 10.2 40 : 20 2
d)
Ta có: 22 + 42 + 62+….+ 162 +182
= 22.1 + 22.22 + 22.32+….+ 22.82 +22.92
= 22(12 + 22 + 32+….+ 82 +92)
=4.285= 1140
Đường chéo là : 48 x 2,54 = 121,92 cm
Vậy đường chéo làm tròn đến phần chục là: 121,9 cm
0,1. 4 2. 16 0,1.2 2.4 0, 2 8 8, 2
5
11
B
12
D
Điểm
0,25
0,25
1
= .
2
5
,3.45
44.5, 3 = 5,3.(45 – 44)
b)
10
A
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
a) Góc đồng vị với góc A1 là góc B2
b) Góc so le trong với góc A1 là góc B4
ABD và EBD bằng nhau
Vì:
0,5
0,5
0,5
0,5
Vẽ hình
0,25
GT: Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba
KL: thì chúng song song với nhau
0,25
8
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I, MÔN TOÁN - LỚP 7
TT
Chủ đề
1
1_SỐ
HỮU TỈ
(12 tết)
CÁC
HÌNH
2
HỌC CƠ
BẢN
(16 tết)
CÁC
HÌNH
HỌC CƠ
BẢN
3
(16 tết)
8
2
30%
Tổng: Số câu
Điểm
Nội dung/Đơn vị kiến thức
1.1. Số hữu tỉ và tập hợp số hữ
tỉ . Thứ tự trong tập hợp SHT
1.2. Các phép tính với số HT
Nhận biết
TNK
TL
Q
TNKQ
1
1
1
1
3.1. Góc ở vị trí đặc biệt. Tia
phân giác của một góc.
3.2. Hai đường thẳng song song.
Tiên đề Euclid.
2
3.3. Khái niệm về định lý. C/m
một định lý
3.4. Tổng ba góc của một tam
giác
2
1
1
40%
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
1
1
1đ
TL
1
2đ
1
20%
70%
10%
30%
TL
1
1đ
1
1
1đ
1
1
1đ
1
7
TNKQ
4
1
3
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
1
1đ
Tổng %
điểm
42,5%
4,25 đ
15%
1,5đ
1
42,5%
4,25 đ
100%
100%
100%
100%
II. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I, MÔN TOÁN - LỚP 7
TT
1
Chương/Chủ đề
SỐ
HỮU
TỶ
Mức độ đánh giá
ĐAI SỐ
Nhận biết:
1.1. Số hữu tỉ
và tập hợp số
hữ tỉ. Thứ tự
trong tập
hợp SHT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận dụng Vận
biết
hiểu
dụng
cao
1
1
1
1
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu
tỉ.
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
Thông hiểu: Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
1.2. Các
Thông hiểu:
phép tính với
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của
số HT
một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích
và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ
thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu
1
1
1
ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu tỉ.
1
1
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ:
các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,
trong đo đạc,...).
Vận dụng cao: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về
số hữu tỉ.
1
Thông hiểu: Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng)
căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng
máy tính cầm tay.
3
CÁC
HÌNH
HỌC
CƠ
BẢN
3.1. Góc ở vị
trí đặc biệt.
Tia phân
giác của một
góc.
HÌNH HỌC
Nhận biết :
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề
bù, hai góc đối đỉnh).
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
2
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập
Nhận biết: Nhận biết được tiên đề Euclid về đường
thẳng song song.
1
3.2. Hai
đường thẳng Thông hiểu:
song song. – Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng
Tiên đề
song song.
Euclid.
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng
thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
Nhận biết: Nhận biết được thế nào là một định lí.
3.3. Khái
niệm về định Thông hiểu: Hiểu được phần chứng minh của một định
lý. C/m một lí;
định lý
Vận dụng: Chứng minh được một định lí;
3.4 Tam
giác, Tam
giác bằng
nhau
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong
một tam giác.
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và
đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường
thẳng.
– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng
và tính chất cơ bản của đường trung trực.
– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác
(đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường
1
1
1
1
1
trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một
tam giác bằng 180o.
1
PHÒNG GD HUYỆN AN BIÊN
TRƯỜNG THCS TT THỨ BA 1
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ tên HS:………………………………..Lớp:
……………
Phần 1. Trắc nghiệm. (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới
đây:
Câu 1. Kết quả của phép tính
A.
C.
B.
3
5
Câu 2. Số đối của số
A.
bằng
4
9
4
9
D.
là
5
.
3
B.
-5
.
3
C.
3
.
5
D.
0, 6.
Câu 3. Số nghịch đảo của 0,125 là
A. 5
Câu 4. Tìm
B. 25
biết
A. n=5
C. -8
D. 8
C. n=3
D. n=4
kết quả là:
B. n=6
Câu 5. Phân số nào sao đây không phải là phân số tối giản?
A.
Câu 6. Cho
B.
C.
D.
, giá trị của n là?
A. n=9
B. n=7
C. n=8
D. n=6
Câu 7. Khẳng định nào dưới đây là Sai?
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
A. Hai góc so le trong bằng nhau.
C. Hai góc trong cùng phía bù nhau.
B. Hai góc đồng vị bằng nhau.
D. Hai góc so le trong bù nhau.
Câu 8. Cho hình vẽ dưới đây,
A. bù nhau.
B. trong cùng phía.
và
là một cặp góc
A
B
C. so le trong.
D. đồng vị.
H
C
E
Câu 9. Cho tam giác ABC nếu
A.
thì số đo góc B là:
B.
C.
D.
Câu 10: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai đồng vị:
A. bằng nhau
B. bù nhau
C. phụ nhau
D. đối đỉnh
Câu 11. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Mọi số hữu tỉ đều là số nguyên;
C. Mọi số nguyên đều là số tự nhiên;
B. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ;
D. Mọi phân số đều là số nguyên.
Câu 12. Điền vào chỗ trống để được tiên đề Euclid
“ Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a ....”
A. Có duy nhất một đường thẳng đi qua M và song song với a.
B. Có hai đường thẳng song song với a.
C. Có ít nhất một đường thẳng song song với a.
D. Có vô số đường thẳng song song với a.
Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1. Thực hiện phép tính: (2 điểm)
a)
;
b)
;
c)
;
d)
Bài 2: (1 điểm ) Chị Yến đang có ba tháng thực tập tại Mỹ. Gần hết thời gian thực tập, chị
Yến và bạn có kế hoạch tổ chức một bữa tiệc chia tay trước khi về nước. Chị ấy dự định mua
4 cái bánh pizza, mỗi cái giá 15,75 USD. Chị Yến có phiếu giảm giá 2,25 USD cho mỗi cái
bánh pizza, hãy tính tổng số tiền chị ấy dùng để mua bánh.
ˆ
Bài 3. ( 2đ) Cho hình vẽ, biết AB p và p // q, D1 70
a) Đường thẳng AB có vuông góc với đường thẳng q
không? Vì sao?
b) Tính số đo góc
c) Tính số đo
và
2
A
.
D
p
1
70.0 °
.
?
1
B
2
q
C
Bài 4. (1 điểm ) Vẽ hình, viết giả thiết, kết luận của
định lý “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song
song với nhau”.
Bài 5. (1 điểm ) Tìm x biết
------------- Hết -------------
PHÒNG GD HUYỆN AN BIÊN
TRƯỜNG THCS TT THỨ BA 1
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ tên HS:………………………………..Lớp:
……………
Lời phê của giáo viên
Điểm
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
1
2
3
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
4
5
6
Bài làm
7
8
9
10
11
12
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 2023
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Toán – Lớp: 7
BÀI THỰC HÀNH NHÓM 2
Đáp án chính thức
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
Đ/án
1
D
2
C
3
A
4
B
5
B
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài
6
B
7
C
8
C
9
D
Lời giải
4
a)
1
æ
æ1 ö
- 1ö
÷
÷
÷
÷
8.ç
= 8.ç
ç
ç
÷
÷
ç
ç16ø
÷
÷
è2 ø
è
= 5,3. 1 = 5,3
3 2 5
3
5
.2 . 4 .4 .( 4)
2
2
2
2
c) 6 ( 10) 4
40 : 11 26 33 .2 40 : [11 (26 27)].2
2
3
4
6
7
40 : [11 ( 1)].2 40 : 10.2 40 : 20 2
d)
Ta có: 22 + 42 + 62+….+ 162 +182
= 22.1 + 22.22 + 22.32+….+ 22.82 +22.92
= 22(12 + 22 + 32+….+ 82 +92)
=4.285= 1140
Đường chéo là : 48 x 2,54 = 121,92 cm
Vậy đường chéo làm tròn đến phần chục là: 121,9 cm
0,1. 4 2. 16 0,1.2 2.4 0, 2 8 8, 2
5
11
B
12
D
Điểm
0,25
0,25
1
= .
2
5
,3.45
44.5, 3 = 5,3.(45 – 44)
b)
10
A
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
a) Góc đồng vị với góc A1 là góc B2
b) Góc so le trong với góc A1 là góc B4
ABD và EBD bằng nhau
Vì:
0,5
0,5
0,5
0,5
Vẽ hình
0,25
GT: Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba
KL: thì chúng song song với nhau
0,25
8
 








Các ý kiến mới nhất