Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuận
Ngày gửi: 19h:51' 28-03-2023
Dung lượng: 465.0 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích: 0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II 2022 – 2023
MÔN: TOÁN –LỚP 7

TT

Chủ đề

Nội dung/ Đơn vị kiến
thức

Mức độ đánh giá
Nhận biết
TNKQ

1

Tỉ lệ thức.
Tỉ lệ thức
về Đại lượng tỉ lệ
Dãy tỉ số bằng nhau

2

TL

Quan hệ giữa
các yếu tố trong
tam giác

1
TN 2
(0,25)

1
TL 14a
(0,5)

Thông hiểu
TNKQ
1
TN 1
(0,25)

TL

Vận dụng
TNK
Q

1
TL14b
(0,5)

TL
1
TL13
(0,5)

Giải toán về Đại lượng
tỉ lệ thuận

1
TN3
(0,25)

1
TL 16
(1,0)

Giải toán về Đại lượng
tỉ lệ nghịch

1
TN4
(0,25)

1
TL 15
(1,0)

Tam giác bằng nhau
Quan hệ giữa góc và
cạnh đối diện của một
tam giác
Quan hệ giữa 3 cạnh
của một tam giác
Đường vuông góc,
đường xiên
Ba đường đồng quy
trong tam giác

2
TN5,10
(0,5)
1
TN6
(0,25)
1
TN8
(0,25)
2
TN

1
TN 7
(0,25)

1
TN 9

1
TL 17a
(1,0)
1
TL
17b,c
(1,5)

Vận dụng
cao
TN
KQ

Tổng
điểm
%

TL

1
TL18
(1,0)

3,0
30%

2,5
25%

4,5
45%

Tổng:

Số câu
Điểm

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Tổng số tiết : 28 Tiết

11,12
(0,5)
7
1,75
22,5%

(0,25)
1
0,5

5
0,75
37,5%

60%

3
3,0

2
0,5
30%

4
2,5

1
1,0
10%

40%

23
10.0

100%
100%

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 7 (KNTT)
TT

1

Chương/ Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
chủ đề

Tỉ lệ
thức và
Đại
lượng tỉ
lệ

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

SỐ HỌC- ĐAI SỐ

Tỉ lệ thức

Vận
dụng cao

Nhận biết:
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các
tính chất của tỉ lệ thức.

Dãy tỉ số bằng
nhau

– Nhận biết được dãy tỉ số bằng
nhau.

Giải toán về Đại
lượng tỉ lệ thuận

Vận dụng:
– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ
thức trong giải toán.

Giải toán về Đại – Vận dụng được tính chất của dãy
lượng tỉ lệ nghịch

tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví
dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ
với các số cho trước,...).

1TN (C1)
1TN (C 2)
1TL(C14a)
(0,5đ)

1TL(C14b)
(0,5đ)
2TL(C16,
C13)
(2đ)

1TL(C15)
(1đ)

1TL(C18)
(1đ)

Giải toán về Đại Vận dụng:
lượng tỉ lệ nghịch

1TN
(C 3)

– Giải được một số bài toán đơn
giản về đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ:
bài toán về tổng sản phẩm thu được
và năng suất lao động,...).
– Giải được một số bài toán đơn
giản về đại lượng tỉ lệ nghịch (ví
dụ: bài toán về thời gian hoàn thành
kế hoạch và năng suất lao động,...).

Quan hệ giữa góc
và cạnh trong tam
giác, đường

2

Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài
của cạnh và góc trong một tam
giác.

Quan hệ
vuông góc và
giữa các
đường xiên. Quan
yếu tố
– Nhận biết được liên hệ về độ dài
hệ giữa ba cạnh
trong
của ba cạnh trong một tam giác.
tam giác của tam giác. Các
đường đồng quy
trong tam giác

1TN
(C 4)

1TN(C 5)
1TN (C6)

– Nhận biết được khái niệm: đường
vuông góc và đường xiên; khoảng
cách từ một điểm đến một đường
thẳng.

1TN(C 8)

– Nhận biết được đường trung trực
của một đoạn thẳng và tính chất cơ
bản của đường trung trực.

1TN( C 9)

Thông hiểu:

-

1TN(C 7)

Nắm được mối quan hệ giữa 3
cạnh trong một tam giác

– Giải thích được định lí về tổng
các góc trong một tam giác bằng
180o.
– Giải thích được các trường hợp
bằng nhau của hai tam giác, của hai
tam giác vuông.

1TL
(C17a) (1đ)

– Mô tả được tam giác cân và giải
thích được tính chất của tam giác
cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau;
hai góc đáy bằng nhau).

2TL
(C17b,c)
(1,5đ)

– Giải thích được quan hệ giữa
đường vuông góc và đường xiên
dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và
góc đối trong tam giác, các đường
đồng quy (đối diện với góc lớn hơn
là cạnh lớn hơn và ngược lại).

2TN
(C 10, 11)

1TN
(Câu 12)

Tổng số câu

8

Tỉ lệ %

22,5

Tỉ lệ chung

8

6

1

37,5

30

10

60%

40%

UBND HUYỆN KRÔNG NĂNG
TRƯỜNG THCS PHÚ XUÂN

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 7 (KNTT)
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. [NB] Nếu a.d = b.c và a, b, c, d ≠ 0 thì:

Câu 2. [NB] Chọn câu sai. Với điều kiện phân thức có nghĩa thì

Câu 3: [VD] Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận , khi x = 5 thì y = 15 . Hệ số tỉ lệ k của y đối với x
là.
A. 3

B. 75

C.

A

D. 10

Câu 4: [VD] Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau , khi x = - 6 thì
y = 8. Giá trị của y = 12 khi x bằng.
A. 4

B. - 4

C. 16

D. - 16

Câu 5: [NB]Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn nhất là.
A. góc lớn nhất.

B. góc nhỏ nhất.

C. góc lớn hơn.

D. góc nhỏ hơn.

Câu 6: [NB] Trong tam giác ABC. Kết luận nào sau đây đúng?
A. AB + AC < BC.

B. AB + AC > BC.

C. AB – AC > BC.

D. AB – AC = BC.

Câu 7: [TH] Trong bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau bộ nào không vẽ được tam giác:
A. (39; 40; 9)

B. (3; 5; 5)

C. (1; 3; 4)

D. (5; 5; 5)

Câu 8. [NB] Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó
thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ?"

A. lớn hơn.

B. ngắn nhất.

C. nhỏ hơn.

D. bằng nhau.

Câu 9. [NB]  Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Ba đường trung trực của tam giác giao nhau tại
một điểm. Điểm này cách đều ... của tam giác đó"
A. Hai cạnh.

B. Ba cạnh.

C. Ba đỉnh.

D. Cả A, B đều đúng.

Câu 10 [TH]   Cho tam giác ABC có

 . Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

Câu 11: [ NB] Tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm là G. Khi đó tỉ số
A.

B.

.

C.

.

bằng.

D.

Câu 12: [NB] Trực tâm của tam giác là giao điểm của 3 đường nào trong một tam giác.
A. Ba đường cao.

B. Ba đường trung tuyến.

C. Ba đường phân giác.

D. Ba đường trung trực.

 Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
Câu 13. (0,5 điểm) [VD] Tìm x trong tỉ lệ thức
Câu 14. a) (0,5 điểm) [NB]
b) (0,5 điểm) [TH] tìm 2 số x , y biết :

điền vào chổ dấu ba chấm cho đúng đẳng thức.
và x + y = 55

Câu 15. (1,0 điểm) [VD] Cho biết 2 đại lượng a và b tỉ lệ nghịch với nhau và khi a = 3 thì b = -10
a) Tìm hệ số tỉ lệ
b) Tìm giá trị của a khi b= 2
Câu 16. ( 1,0 điểm) [VD] Hai lớp 7A và lớp 7B quyên góp được một số sách tỉ lệ thuận với số học
sinh của lớp, biết số học sinh của hai lớp lần lượt là 32 và 36 . Lớp 7A quyên góp được ít hơn lớp 7B
là 8 quyển sách. Hỏi mỗi lớp quyên góp được là bao nhiêu quyển sách?
Câu 17.( 2.5 điểm) [TH]Cho hình vẽ sau đây.

 
a)

ABD và

EBD có bằng nhau không? vì sao?

b) Hãy so sánh góc BAE và góc BEA
c) So sánh độ dài BA và BC.
Câu 18. (1,0 điểm)  [VDC] Tìm x , y, z biết :
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. ( 3 ĐIỂM)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
CÂU 1
2
3
4
5
Đ/A
A
D
A
B
A
II. TỰ LUẬN. ( 7 ĐIỂM)
Câu
Nội dung
13
14

a/ Điền

c,

và x + 4z = 320

6
B

7
C

8
C

9
C

10
A

16

e

0,5

a/ Hệ số tỉ lệ = a.b = 3.(-10) = -30
b/ Ta có: a.b = -30
Với a = 2 => -30: 2 = -15
Gọi x,y lần lượt là số sách quyên góp được của mỗi lớp ( x,y
Theo đầu bài ta có:

và y – x = 8

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được:

17

12
A
Điểm
0,5

0,25
0,25
0,5

b/
15

11
C

x = 32. 2 = 64; y = 36.2 = 72
Vậy lớp 7A quyên góp được 64 quyển
Lớp 7B quyên góp được 72 quyển
a/

N*)

0,5
0,25
0,25
0,25

0,25

1

0,75
b) Vì ABD = EBD (cmt)
Nên AB = EB
AEB Có AB = EB
Nên:
(quan hệ về cạnh và góc trong tam giác)

18

Ta có :
=>

0,75


=>

=4

x = 80; y = 40 ; z = 60
Phú Xuân , ngày 13 tháng 3 năm 2023
GV bộ môn

Trần Thị Chung

0,5
0,5
 
Gửi ý kiến