Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lý hồng duyên
Ngày gửi: 13h:37' 13-11-2022
Dung lượng: 72.5 KB
Số lượt tải: 601
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN MÔN TOÁN GHKI
LỚP: BỐN/2 – NH: 2022 -2023
TT

CHỦ ĐỀ

1

Đọc, viết các số tự
nhiên

2

Bảng đơn vị đo khối
lượng

3

Hình học

4

- Phép cộng, trừ các
số tự nhiên
- Giải toán “Tìm 2 số
khi biết tổng và hiệu
của hai số đó”
Tổng số câu
Tổng số điểm

MỨC
1
TN
Số câu
Số
điểm
Số câu
Số
điểm
Số câu
Số
điểm
Số câu
Số
điểm

1
1

T
L

MỨC
2
TN

T
L
1
1

MỨC
3
TN

T
L

MỨC
4
TN

T
L

TỔ
NG
2
2

1
1

1
1

1
1

1
1
1
1

4
4

1
2

2
3

1
2

1
2

1
1

1
1

4
6

8
10

Trường Tiểu học Lê Thanh Vân.

Thứ , ngày tháng năm 2022

Họ và tên học sinh: ……………………………..…........

Kiểm tra giữa học kỳ I

Lớp : Bốn/2

Năm học : 2022 – 2023 – Khối 4

Điểm:

Môn : Toán
Thời gian : phút

Nhận xét của giáo viên :

…................................................................................................................
…................................................................................................................
…......................

…...............................................................................................................
[[[[[[[[[[

( Học sinh làm trực tiếp trên giấy kiểm tra này ).
I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm) ……….. điểm
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: (1đ) Số 96 315 đọc là:
a) Chín sáu ba một năm
b) Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười
c) Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
d) Chín mươi sáu nghìn
Câu 2: (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm
A/ 1 tấn =….. tạ
a) 100 tạ
B/

b) 10 tạ

c) 1000 tạ

d) 1 tạ

c) 40 năm

d) 50 năm

thế kỉ = …………. năm
a) 20 năm

b) 30 năm

Câu 3: (1 điểm): Trong các hình sau đây, hình nào có góc vuông
M

A

Q

N

P

B

Hình 1

Hình 2
I

X

E
Hình 3

Y

C

K
Hình 4

a) Hình 1

b) Hình 2

c) Hình 3

d) Hình 4

II/ TỰ LUẬN (7 điểm) ……….. điểm
Câu 1: (1 điểm) Viết các số sau:
a/ Sáu trăm mười ba triệu là: ……………………………………..
b/ Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn là: ………………………………….
Câu 2: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 4682 + 2305

b) 839084 - 246937

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Câu 3: (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a/ 96 + 78 + 4 = ……………………..

b/ 789 + 285 + 15 = …………………………..

…………………………………………….

………………………………………………

…………………………………………….

………………………………………………

Câu 4: ( 2 điểm) Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 36 tuổi. Em kém chị 8 tuổi. Hỏi chị bao
nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Câu 5: (1 điểm) Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:
m + n = n + ……….
a + 0 = ………+ a = ………
-HẾT-

ĐÁP ÁN TOÁN
I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm) ……….. điểm
Câu
1
2
3
A
B
Ý đúng
c
b
d
d
Điểm

0,5đ
0,5đ

II/ TỰ LUẬN (7 điểm) ……….. điểm
Câu 1: (1 điểm) Viết các số sau:
a) (0,5đ) 613 000 000
b) (0,5đ) 131 405 000
Câu 2: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
a.

b.

4682 + 2305
4682
+
2305
6987

839084 – 246937
839084
246937
592147

- Đặt tính đúng mỗi bài đạt: 0,25 đ
- Tính kết quả chính xác mỗi bài đạt: 0,25đ
Câu 3: (2 điểm)

a/ 96 + 78 + 4 = (96 + 4) + 78
= 100

+ 78

= 178
Câu 4: ( 2 điểm) Bài toán
Cách 1
Tuổi em là
(36 – 8) : 2 = 14 (tuổi)
Tuổi chị là
36 – 14 = 22 (tuổi)
Đáp số: Tuổi em: 14 tuổi
Tuổi chị: 22 tuổi
Câu 5: (1 điểm)

(0,5 đ)

b/ 789 + 285 + 15 = 789 + (285 + 15) (0,5 đ)

(0, 25 đ)

= 789 + 300

(0, 25 đ)

(0, 25 đ)

= 1089

(0, 25 đ)

Bài giải

Cách 2
Tuổi chị là
(36 + 8 ) : 2 = 22 (tuổi)
Tuổi em là
36 – 22 = 14 (tuổi)
Đáp số: Tuổi chị: 22 tuổi
Tuổi em: 14 tuổi

m+n=n+m

a+0=0+a=a

Hết

Điểm
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
 
Gửi ý kiến