Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kt giữa ki I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Hương
Ngày gửi: 18h:34' 15-11-2022
Dung lượng: 131.5 KB
Số lượt tải: 873
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT PHÙ CÁT
Trường THCS Cát Trinh

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: Toán 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: …/…/…

I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm): Chọn đáp án đúng
Câu 1: Tập hợp H các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 7 là?
A. H = {4, 5, 6}
B. H = {3; 4;5; 6;7}
C. H = { 4;5;6}
Câu 2: Cặp số liền trước và liền sau của
A.



.

B.

D. H = {3;5;7}

lần lượt là ?



.

C.



.

D.

Câu 3: Viết kết quả của phép tính 2 . 25. 22 dưới dạng một lũy thừa bằng?
A. 27.
B. 210.
C. 88.



D. 28.

Câu 4: Số nào dưới đây chia hết cho cả 5 và 2 ?
A. 120

B. 195

Câu 5: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?
A.10
B. 1

C. 215

D. 306

C. 7

D. 90

C. 8

D. 5

C. 333

D. 0

C. 145

D. 150

Câu 6: Số nào là ước của 10?
A. 24

B. 16

Câu 7: Số nào sau đây là BCNN
A. 999

?

B. 1

Câu 8: Số nào dưới đây là một bội chung của 3 ; 4 ;5 ?
A. 120.
B. 190

Câu 9: Chọn câu sai trong các câu dưới đây
Lục giác đều ABCDEG là hình có:
A. Các góc ở các đỉnh A, B, C, D, E, G bằng nhau.
B. Sáu cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = DE = EG = GA.
C. Ba đường chéo chính cắt nhau tại điểm O.
D. Ba đường chéo chính AD, BE, CG không bằng nhau.
Câu 10: Hình nào dưới đây là hình vẽ chỉ tam giác đều ?

B

A. Hình 1.

Hình 1

B

A

A

C

B

Hình 2

B. Hình 2.

A

C

C

B
Hình 3

C. Hình 3.

A

Hình 4

D. Hình 4.

C

Câu 11: Cho H.2. Công thức tính diện tích của hình bình hành là:
b

A. S = h.b

B. S =

a.h
a

C. S = a.h

D. S =

h
H.2

b.h

Câu 12: Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 6cm và 10cm. Diện tích của hình thoi là:
A. 60cm2
B. 32cm2
C. 30cm2
D. 16cm2
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp đó.
a)

b)

Câu 2: (1,0 điểm): Thực hiện phép tính:
a) 325 + 60 + 275 + 240
b) 120 : {54 – [50 : 2 – (32 – 2 . 4)]}
Câu 3: (1,0 điểm): Phân tích các số sau ra tích các thừa số nguyên tố?
a) 204
b) 340
Câu 4: (1,0 điểm): Lớp 6A có số học sinh từ 30 đến 40 em, khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 6 vừa đủ. Tính số học sinh
của lớp 6A?
Câu 5: (1,0 điểm): a) Dùng thước thẳng, vẽ hình chữ nhật ABCD có cạnh AB bằng 5cm và cạnh BC bằng 4cm.
.

b) Tính chu vi hình chữ nhật đó?

Câu 6 (1,0 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng 10m. Người ta phân ra khu vực trồng
hoa, trái cây, tiểu cảnh ( như hình vẽ). Tính tổng diện tích khu đất trồng trái cây và tiểu cảnh ?

Câu 7: (1,0 điểm): Chứng minh rằng:

chia hết cho 21.

ĐÁP ÁN- THANG ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 6
I./ TRẮC NGHIỆM. (3,0 điểm) (Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,25đ).
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

A

D

A

C

D

A

A

D

B

A

C

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu

Đáp án
a/ A =

1
(1,0 điểm)

b/ Ta có

ƯC(80,120) và

Ta có
ƯC

ƯCLN(80,120)=40
0,25

Ư

Vậy B =
a/ 325 + 60 + 275 +240
= (325 + 275) + (60 + 240)
= 600 + 300 = 900
120 : {54 – [50 : 2 – (3 – 2 . 4)]}
2

2
(1,0 điểm)

b/

= 120 : {54 – [50 : 2 – (9 – 8)]}
= 120 : {54 – [25 – 1]}
= 120 : {54 – 24}
= 120 : 30 = 4

3
( 1 điểm)

4
(1,0 điểm)

5
(1,0 điểm)

Điểm
0,5đ
0,25d

0,25đ
0,25đ

0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ

Gọi số học sinh lớp 6A là x ( x ∈ N, 30 ≤ x ≤ 40).
Ta có: x chia hết cho 3,4 và 6 nên x ∈ BC(3;4;6).
Mà BCNN (3;4;6) = 22. 3 = 12
Nên BC(3;4;6) = B(12) = {0;12;24;36;48 …}
Vì 30 ≤ x ≤ 40 nên x = 36.
Vậy số HS lớp 6A là 36 học sinh
a) Vẽ hình đúng

0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ

b) Chu vi hình chữ nhật ABCD là

0,5đ
(cm)

Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật
15 . 10 = 150 (m2)
6
(1,0 điểm)

Diện tích phần trồng hoa

0,25đ
0,25đ

5 . 10 = 50 (m2)
Tổng diện tích của phần trái cây và tiểu cảnh: 150 – 50 = 100m2

0,5đ

Ta có :
0,25đ
0,25đ

7
(1,0 điểm)

0,25đ
Vậy D chia hết cho 21
(Mọi cách làm đúng khác đều cho điểm tối đa)

0,25đ
 
Gửi ý kiến