Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Mai Giang
Ngày gửi: 17h:22' 17-11-2022
Dung lượng: 48.8 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 25/10/2022

Tiết 18: KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Lớp: 8A, ngày kiểm tra...…................................, kiểm diện:………………………
Lớp: 8B, ngày kiểm tra...…................................, kiểm diện:………………………
a. Ma trận đề kiểm tra giữa học kì I, môn Công nghệ 8:
KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 8
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
TT

Nội dung
kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức
Nhận biết
Số
CH

1

Bản vẽ các Biết được vai trò của vẽ kĩ
khối hình thuật đối với sản xuất và đời
học
sống.

3

Biết được vị trí các hình
chiếu của vật thể
Biết được bản vẽ hình chiếu
của một số khối đa diện, khối
tròn xoay thường gặp

3
2

Thời
gian
(phút)

Bản vẽ kĩ
thuật
đơn giản

Biết được các khái niệm về
một số loại bản vẽ kĩ thuật
thông thường

Số
CH

2,25

Thời
gian
(phút)

Vận dụng
Số
CH

Thời
gian
(phút)

Vận dụng cao
Số
CH

TN

TL

Thời
gian
(phút)

2,25

7,5

2,25

3

2,25

7,5

1,5

2

1,5

5

4

6

10

5

10

0,75

2,5

4

6
1

1

Thời
gian
(phút)

Số CH

% tổng
điểm

3

Hiểu được khái niệm hình
chiếu
Đọc được bản vẽ hình chiếu
của một số khối đa diện và
khối tròn xoay

2

Thông hiểu

Tổng

0,75

5

1
1

1

3
Vai trò của
cơ khí
trong sản
xuất và đời
sống

4

Vật liệu,
dụng cụ và
phương
pháp gia
công cơ
khí bằng
tay

Biết được công dụng và nội
dung của một số bản vẽ kĩ
thuật thông thường.

1

0,75

1

0,75

2,5

Biết được quy ước vẽ ren.
Đọc được một số bản vẽ kĩ
thuật đơn giản.

2

1,5

2

1,5

4

6

5
10

Biết được vai trò quan trọng
của cơ khí trong sản xuất và
đời sống.

1

0,75

0,75

2,5

Biết được sự đa dạng của sản
phẩm cơ khí và quy trình sản
xuất ra chúng.
Biết được một số vật liệu cơ
khí phổ biến và tính chất cơ
bản của chúng.

1

0,75

0,75

2,5

1

0,75

0,75

2,5

Biết được hình dáng, cấu tạo
và vật liệu chế tạo các dụng
cụ cầm tay đơn giản trong
ngành cơ khí.
Hiểu được quy trình và một
số phương pháp gia công cơ
khí bằng tay.

1

0,75

0,75

2,5

1

16

30

2

45

100

4

16

Tổng
Tỉ lệ (%)

12
40

Tỉ lệ chung

6

4

6

1

10

12

18

1

10

30

1

20

70

5

28

10
30

b. Bản đặc tả đề kiểm tra giữa học kì I, môn Công nghệ 8:
TT
(1)
1

Nội dung
kiến thức
(2)

Bản vẽ các

Đơn vị kiến thức
(3)

Vai trò của vẽ kĩ thuật

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
(4)

Biết được vai trò của vẽ kĩ thuật đối với sản xuất và đời sống.
2

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận dụng
cao

(5)

(6)

(7)

(8)

3

khối hình
học

2
Bản vẽ kĩ
thuật đơn
giản

3

4

Vai trò của

khí
trong sản
xuất và đời
sống
Vật liệu,
dụng cụ và
phương
pháp gia
công cơ khí
bằng tay

Hình chiếu
Bản vẽ hình chiếu của một số
khối đa diện

Khái niệm về một số loại bản
vẽ kĩ thuật

Biểu diễn ren
Vai trò của cơ khí trong sản
xuất và đời sống.

Vật liệu cơ khí
Dụng cụ cơ khí

Tổng

Biết được vị trí các hình chiếu của vật thể
Biết được bản vẽ hình chiếu của một số khối đa diện, khối tròn
xoay thường gặp
Hiểu được khái niệm hình chiếu
Đọc được bản vẽ hình chiếu của một số khối đa diện và khối
tròn xoay
Biết được các khái niệm về một số loại bản vẽ kĩ thuật thông
thường
Biết được công dụng và nội dung của một số bản vẽ kĩ thuật
thông thường.
Biết được quy ước vẽ ren.
Đọc được một số bản vẽ kĩ thuật đơn giản.
Biết được vai trò quan trọng của cơ khí trong sản xuất và đời
sống.
Biết được sự đa dạng của sản phẩm cơ khí và quy trình sản
xuất ra chúng.
Biết được một số vật liệu cơ khí phổ biến và tính chất cơ bản
của chúng.
Biết được hình dáng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ
cầm tay đơn giản trong ngành cơ khí.
Hiểu được quy trình và một số phương pháp gia công cơ khí
bằng tay.

3

3
2
4
1
1
1
2

4

1
1
1
1

16

4

1

12

1

1

4

SỞ GD&ĐT BẮC KẠN
TRƯỜNG THPT BÌNH TRUNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN CÔNG NGHỆ
(Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)

I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng
Câu 1. Bản vẽ được dùng trong những lĩnh vực kĩ thuật nào?
A. Mọi lĩnh vực kĩ thuật
B. Kiến trúc, kĩ thuật
C. Điện lực, kĩ thuật D. Cơ khí, kĩ thuật
Câu 2:  Người kiến trúc sư thực hiện công việc nào sau đây?
A. Chế tạo
B. Lắp ráp
C. Thiết kế
D. Thi công
Câu 3: Mỗi chiếc máy hoặc thiết bị, nhà sản xuất có kèm theo bản hướng dẫn sử dụng để?
A. Giúp tăng giá trị của sản phẩm
B. Giúp sử dụng sản phẩm an toàn
C. Tăng hiệu quả sử dụng sản phẩm
D. Giúp sử dụng an toàn và hiệu quả
Câu 4. Mặt phẳng chiếu cạnh nằm ở vị trí như thế nào so với vật thể:
A. Bên trái.
B. Bên phải.
C. Bên trên.
D. Bên dưới.
Câu 5. Hình chiếu bằng thuộc mặt phẳng chiếu nào?
A. Mặt phẳng chiếu bằng
B. Mặt phẳng chiếu đứng
C. Mặt phẳng chiếu cạnh
D. Mặt phẳng vuông góc
Câu 6. Mặt phẳng chiếu đứng nằm ở vị trí như thế nào so với vật thể:
A. Bên trên.
B. Bên dưới.
C. Phía sau.
D. Phía trước.
Câu 7: Hình hộp chữ nhật được bao bởi mấy hình chữ nhật?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 8: Hình chóp đều có các mặt bên là:
A. Các tam giác bằng nhau
B. Các tam giác cân bằng nhau
C. Các tam giác đều bằng nhau
D. Các tam giác vuông bằng nhau
Câu 9: Mặt chính diện gọi là:
A. Mặt phẳng chiếu đứng
B. Mặt phẳng chiếu bằng
C. Mặt phẳng chiếu cạnh
D. Hình chiếu
Câu 10. Hình chiếu bằng có hướng chiếu:
A. Từ trước tới.
B. Từ sau tới.
C. Từ trên xuống.
D. Từ trái qua.
Câu 11. Hình chiếu cạnh có hướng chiếu:
A. Từ trước tới.
B. Từ phải sang.
C. Từ trên xuống.
D. Từ trái sang.
Câu 12. Hình chiếu đứng có hướng chiếu:
A. Từ trái sang
B. Từ trước tới.
C. Từ trên xuống.
D. Từ phải sang.
Câu 13: Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở:
A. Trước mặt phẳng cắt
B. Trên mặt phẳng cắt
C. Sau mặt phẳng cắt
D. Dưới mặt phẳng cắt
Câu 14: Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị:
A. m
B. dm
C. cm
D. mm
Câu 15: Có mấy loại ren?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 16: Ren được hình thành ở mặt trong của lỗ được gọi là:
A. Ren ngoài
B. Ren trong
C. Ren không nhìn thấy
D. Ren bị che khuất
Câu 17:   Cách đọc bản vẽ chi tiết vòng đai nào dưới đây đúng?
A. Khung tên→ kích thước → hình biểu diễn →   yêu cầu kĩ thuật → Tổng hợp.
B. Khung tên →   yêu cầu kĩ thuật → hình biểu diễn → kích thước → Tổng hợp.
C. Khung tên → hình biểu diễn → kích thước →   yêu cầu kĩ thuật → Tổng hợp.
D. Khung tên →   yêu cầu kĩ thuật → kích thước → hình biểu diễn → Tổng hợp.
Câu 18. Những kí hiệu nào dưới đây thể hiện kích thước chung của chi tiết? 
5

A. ф 25.
B.  140, ф 12.
C.  140, 50.
D.  140, 50, R39.
Câu 19: Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?
A. Bảng kê
B. Hình biểu diễn
C. Kích thước
D. Khung tên
Câu 20: Bản vẽ chi tiết có nội dung nào mà bản vẽ lắp không có?
A. Hình biểu diễn
B. Yêu cầu kĩ thuật
C. Kích thước
D. Khung tên
Câu 21: Cơ khí giúp cho lao động và sinh hoạt của con người:
A. Nâng cao năng xuất B. Thú vị, hấp dẫn C. Nhẹ nhàng và thú vị D. Lao động phức tạp
Câu 22: Đâu là sản phẩm cơ khí?
A. Bản vẽ lắp
B. Bản vẽ kĩ thuật
C. Bản vẽ chi tiết
D. Cái kim khâu
Câu 23: Thép có tỉ lệ cacbon:
A. ≤ 2,14%
B. < 2,14%
C. > 2,14
D. ≥ 2,14%
Câu 24: Dụng cụ nào sau đây dùng để tháo, lắp?
A. Cưa
B. Mỏ lết
A. Đục
B. Dũa
Câu 25: Đục là bước gia công thô, thường được sử dụng khi lượng dư gia công:
A. <0,5 mm
B. ≤ 0,5 mm
C. > 0,5 mm
D. = 0,5 mm
Câu 26: Cách chọn mũi khoan:
A. Có đường kính bằng đường kính vít nở
B. Có đường kính lớn hơn đường kính lỗ cần khoan
C. Có đường kính nhỏ hơn đường kính lỗ cần khoan
D. Có đường kính bằng đường kính lỗ cần khoan
Câu 27: Khi dũa cần thực hiện thao tác nào?
A. Kéo dũa về tạo lực cắt
B. Đẩy dũa tạo lực cắt
C. Đẩy dũa không cần cắt
D. Đẩy và kéo dũa đều tạo lực cắt
Câu 28. Cấu tạo của thước cặp gồm mấy bộ phận?
A. 4
B. 6
C. 8
D. 10
II. Tự luận (3 điểm):
Câu 29 (2đ) Trình bày kĩ thuật cơ bản khi dũa kim loại?
Câu 30 (1đ): Vẽ và sắp xếp đúng vị trí hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng của
hình trụ tròn xoay có chiều cao 3 cm và đường kính đáy 2 cm?
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
6

SỞ GD&ĐT BẮC KẠN

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

TRƯỜNG THPT BÌNH TRUNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Công nghệ, Lớp 8
HƯỚNG DẪN CHẤM

I. Trắc nghiệm (7 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu
ĐA

1
A

2
C

3
D

10
C

11
D

12
B

13
C

14
D

Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23 24
ĐA A
B
C
D
A
B
C
D
A
B

25
C

26
D

27
A

28
B

B

4

5
A

C

6

7
D

B

8

9
A

II. Tự luận (3 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
1
- Chuẩn bị:
(2 điểm) Cách chọn e tô và tư thế đứng dũa giống như tư thế đứng cưa.
Kẹp vật dũa chặt vừa phải sao cho mặt phẳng cần dũa cách mặt e tô từ 1020mm. Đối với các vật mềm, cần lót tôn mỏng hoặc gỗ ở má ê tô để tránh bị
xước vật.
- Cách cầm dũa và thao tác dũa:
Tay phải cầm cán dũa hơi ngửa lòng bàn tay, tay trái đặt hẳn lên đầu dũa
Khi dũa phải thực hiện hai chuyển động: một là đẩy dũa tạo lực cắt, khi đó
hai tay ấn xuống, điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa được thăng bằng;
hai là khi kéo dũa về không cần cắt, do đó kéo nhanh và nhẹ nhàng.
2
+ Vẽ đúng các hình chiếu: Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu
(1 điểm) cạnh
+ Vẽ sắp xếp đúng các hình chiếu: Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình
chiếu cạnh

Điểm
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ

TỔ CHUYÊN MÔN
PHÊ DUYỆT

NHÓM CHUYÊN MÔN
PHÊ DUYỆT

NGƯỜI THỰC HIỆN

Vũ Thị Kiều Loan

Chu Thị Uyên

Hoàng Mai Giang

7
 
Gửi ý kiến