Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thúy Vinh
Ngày gửi: 05h:20' 25-11-2022
Dung lượng: 30.8 KB
Số lượt tải: 218
Số lượt thích: 1 người (Daisy N)
PHÒNG GD&ĐT THANH THỦY
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG THỊNH

BÀI KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Toán Lớp 4
( Thời gian làm bài 20 phút)

Ngày kiểm tra: 19/ 10/ 2021

Họ và tên học sinh:.................................................................................Lớp 4A
Bài 1.Đặt tính rồi tính ( 6 điểm)
a) 12346 + 47542

b) 68705 – 19537

c) 645476 + 139545

d) 581634 – 478257

\

Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất: ( 2 điểm)
a. 126 + 250 + 474

b. 378 + 293 + 207 + 122

Bài 3. Tìm 2 số chẵn liên tiếp có tổng bằng 4010. (1, 0 điểm)

( Hết - 01 điểm trình bày)

9. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 90m, nếu bớt đi chiều dài 35m thì
được chiều rộng. Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó?
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức m + n : 5 với m = 10, n = 25
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
10. Tìm 2 số chẵn liên tiếp có tổng bằng 4010.
Hai số chẵn liên tiếp đó là: ...........................................................................................

PHÒNG GD&ĐT THANH THỦY
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG
THỊNH

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: Toán Lớp 4

Ngày kiểm tra: 12/ 11/ 2019
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ( từ câu 1 đến câu 5 )
Câu
Kết quả
Điểm
1
C
0,5
2
C
0,5
3
B
0,75
4
D
0,75
5
B
1
Câu 6: 1điểm (làm đúng mỗi phần được 0,25 điểm)
a. 3 góc nhọn
b. 4 góc vuông
c. 1 góc tù
d. 1 góc bẹt
Câu 7: 1 điểm (làm đúng mỗi phần được 0,25 điểm)
a. S
b. Đ
c. S
d. Đ
Câu 8: 1 điểm (làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm)
a. 126 + 250 + 474
b. 378 + 293 + 207 + 122
= (126 + 474) + 250
= (378 + 122) + (293 + 207)
= 600 + 250
=
500 + 500
=
850
=
1000
Câu 9: 3 điểm
Bài giải
Điểm
Ghi chú
Nửa chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là :
0,25
90 : 2 = 45 (m)
0,5
HS viết thiếu (sai) đơn vị trừ
0,25 điểm
Chiều dài thửa ruộng đó là:
0.25
(45 + 35) : 2 = 40 (m)
0,5
HS viết thiếu (sai) đơn vị trừ
0,25 điểm
Chiều rộng thửa ruộng đó là:
45 – 40 = 5(m)
HS viết thiếu (sai) đơn vị trừ
0,5
Hay: (45 – 35) : 2 = 5 (m)
0,25 điểm
Hay: 40 – 35 = 5 (m)
Diện tích thửa ruộng đó là:
0,25
2
40 x 5 = 200 (m )
0,5
HS viết thiếu (sai) đơn vị trừ
0,25 điểm
2
Đáp số: 200m
0,25
Câu 10: 0,5 điểm
Hai số chẵn liên tiếp đó là : 2004 và 2006.
* Lưu ý:
- Điểm của bài KTĐK là tổng điểm các bài được làm tròn theo nguyên tắc :
+ Từ 0,5 -> 1 làm tròn thành 1điểm.
+ Dưới 0,5 điểm làm tròn thành 0 điểm./.

------Hết-----MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I – LỚP 4
Năm học: 2019 – 2020
Mạch kiến thức kĩ
năng

Số câu,
câu số,
số điểm

1. Số học
- Viết các số đến lớp
Số câu
triệu. Xác định giá trị
của chữ số trong số đã
cho.
Câu số
- Giải được bài toán
thực tế về trung bình
cộng.
-Vận dụng tính chất giao
Số điểm
hoán, kết hợp của phép
cộng để tính giá trị của
biểu thức một cách
thuận tiện nhất.
- Tính giá trị biểu thức
có chứa 2 chữ.
- Tìm được số chưa biết.
2. Đại lượng và đo đại
Số câu
lượng
- Đổi các đơn vị đo diện
tích dạng đơn giản.
Câu số
- So sánh các đơn vị đo
khối lượng, thời gian có
Số điểm
từ hai đơn vị trở lên.
3. Các yếu tố hình học
-Nhận biết được góc
nhon, góc tù, góc bẹt,
cóc vuông.
- Vận dụng quy tắc tính
diện tích hình chữ nhật
khi một trong hai yếu tố
bị ẩn.

Tổng

Mức 1
TN

TL

Mức 2
TN

TL

Mức 3
TN

TL

Mức 4
TN

Tổng

TL

TN

TL

5

2

3,5

1,5

2

2

1

1

1

1,2

3,5

4

8

10

1

1.75

0,75

1

0,5

1

1

7
1

1

Số câu

1

1

Câu số

6

9

Số điểm

1

3

Số câu

3

3

1

2

Số điểm

1

2,75

0,75

4

1

1

1

3

1

7

3

0,5

5,5

4,5
 
Gửi ý kiến