Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bai tap nguyen ham

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 06h:26' 21-12-2022
Dung lượng: 95.5 KB
Số lượt tải: 304
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP NGUYÊN HÀM
Câu 1. Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/x
A. ln |x| + 1
B. ln |2x|
C. ln |x| – ln 20
D. 1 + ln x²
Câu 2. Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = 2 + 2x biết F(0) = 1
A. x + x² + 1
B. (x + 1)²
C. (x – 1)²
D. 2(1 – x)² – 1
Câu 3. Cho hàm số y = f(x) có một nguyên hàm là F(x) = 2x.ex. Đạo hàm của f(x) là
A. 2x ex (1 + ln 2)
B. 2x ex (2 + ln 4)
C. 2x ex (1 + ln 2)²
D. 2x ex ln² 2
Câu 4. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = x² + 2bx + c. Biết F(x) đạt cực trị tại x = –1 và x = 1. Giá trị
của b + c là
A. 0
B. 1
C. 2
D. –1
Câu 5. Cho hàm số y = f(x) có một nguyên hàm là F(x) = x ln x². Đạo hàm của hàm số f(x) là
A. 1/x
B. 2/x
C. 2x
D. ln (2x)
Câu 6. Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x² – 3 thỏa mãn giá trị lớn nhất của F(x) trên [–2; 1]
bằng 2. Tìm hàm số F(x)
A. F(x) = x³ – 3x + 1 B. F(x) = x³ – 3x – 2 C. F(x) = x³ – 3x
D. F(x) = x³ – 3x + 2
Câu 7. Nguyên hàm của hàm số y = ln x là
A. x ln x + x + C
B. x ln x + C
C. x ln x – x + C
D. (x² – x)ln x + C
Câu 8. Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x/(x² + 1). Biết F(1) = 2 + ln 2. Giá trị cực tiểu của F(x)

A. 0
B. 1
C. 2
D. –1
Câu 9. Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số y =

thỏa mãn F(0) = 0 và F(2) = 1. Tính F(–1) + F(3)

A. 1 + 4ln 2
B. 1 + 2ln 2
C. 2 + 2ln 2
D. 2 + 4ln 2
Câu 10. Cho hàm số F(x) = x
là nguyên hàm của hàm số f(x) = m
với giá trị của m là
A. m = 2/5
B. m = 5/2
C. m = 3/2
D. m = 2/3
Câu 11. Biết hàm số f(x) có đạo hàm f '(x) = 3x² + 2x + m, f(2) = 1 và đồ thị hàm số y = f(x) cắt trục tung tại
điểm –5. Hàm số f(x) là
A. x³ + x² – 3x – 5
B. x³ + x² – 4x – 5
C. x³ + x² + 4x – 5
D. x³ + x² – 2x – 5
Câu 12. Cho hàm số f(x) có một nguyên hàm F(x) thỏa mãn F(x).f(x) = 2x³ + 2x với mọi x và F(0) = 1; f(1)
= 2. Tìm F(x)
A. x² + 2
B. x² – 1
C. 2x² + 1
D. x² + 1
Câu 13. Cho F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) = 3(x + 1)(x + 3). Tìm F(x)
A. x³ – 6x² + 9x + C B. x³ – 6x² – 9x + C C. x³ + 6x² + 9x + C D. x³ + 6x² – 9x + C
Câu 14. Cho F(x) = (ax + b)

là nguyên hàm của hàm số f(x) =

. Giá trị của a + b là

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 15. Nguyên hàm của hàm số f(x) = sin x là
A. –cos x + C
B. –tan x + C
C. cos x + C
D. tan x + C
Câu 16. Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = ln 4x là
A. (1/4)ln 4x+1 + C
B. (1/x) ln 4x+1 + C C. x² ln 2 + C
D. (1/4x)ln 4 + C
Câu 17. Cho hàm số f(x) = m + 2x. Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) thỏa mãn F(x) đạt cực trị tại x = –1 và F(–
1) = 0
A. (x + 1)²
B. 2(x + 1)²
C. 2x² + 2x
D. x² + x
Câu 18. Tìm họ nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = 2cos (1 – 2x)
A. sin (1 – 2x) + C B. –sin (1 – 2x) + C C. 4sin (1 – 2x) + C D. –4sin (1 – 2x) + C
Câu 19. Cho F(x) = x² là nguyên hàm của hàm số f(x).e2x. Nguyên hàm của hàm số f '(x).e2x là
A. –x² + x + C
B. –x² + 2x + C
C. 2x² – 2x + C
D. –2x² + 2x + C
Câu 20. Cho F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) = 4(x + 1)(x + 2)(x + 3). Đạo hàm của hàm số F(x – 2) là
A. 4x(x – 2)(x – 1) B. 4x(x + 1)(x – 1) C. 4x(x + 1)(x + 2) D. 4(x – 3)(x – 2)(x – 1)
Câu 21. Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) = (x + 1)/x. Biết F(–1) = F(1) = 0. Tính F(–2) + F(2)
A. 0
B. 2 ln 2
C. 2 + ln 2
D. 4 + ln 4
Câu 22. Tìm nguyên hàm của hàm số y =

A. –tan–1 (2x) + C
B. tan–1 x + C
C. tan–1 (x/2) + C
D. tan–1 (2x) + C
Câu 23. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R. Gọi nguyên hàm của hàm số g(x) = f(x/2) là G(x) = 2e x.
Nguyên hàm của hàm số f(x) là
A. F(x) = e2x
B. F(x) = 2e2x
C. F(x) = 2ex
D. F(x) = 4ex
Câu 24. Nguyên hàm của hàm số f(x) =

có dạng F(x) = a ln (

+ 1) + C. Giá trị của a là

A. 1/2
B. 1
C. 2
D. –2
Câu 25. Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = ax + b/x² thỏa mãn F(1) = 1, F(–1) = 4, f(1) = 0. Tính a – b
A. –3
B. 3
C. 2
D. –2
Câu 26. Gọi F(x) = x + m ln |x| là một nguyên hàm của hàm số f(x) có đồ thị như hình vẽ. Giá trị m là
y
1
–1

x

A. –2
B. 1
C. –1
D. 2
Câu 27. Cho hàm số g(x) liên tục trên R, g(x) ≠ 0 với mọi x và g(1) = –1/4 và g'(x) = (2x + 1)g²(x). Tính
g(20)
A. –1/425
B. –1/426
C. –1/418
D. –1/422
Câu 28. Cho hàm số g(x) > 0 và thỏa mãn g'(x).(x² + 1) = 2x.g(x) với mọi x. Biết g(0) = 2. Tính g(–1)
A. 1
B. 2
C. –2
D. 4
Câu 29. Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Biết cos² x là nguyên hàm của hàm số f(x).e2x. Tìm nguyên hàm của
hàm số f '(x) e2x.
A. sin 2x – 2cos² x + C
B. sin 2x + 2cos² x + C
C. –sin 2x – 2cos² x + C
D. –sin 2x + 2cos² x + C
Câu 30. Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) có F(2) – F(0) = 2. Gọi G(x) là nguyên hàm của hàm
số g(x) = x – 2f(x). Giá trị của G(2) – G(0) là
A. –1
B. 1
C. 5
D. –2
–x 2x
Câu 31. Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = e (e + 2) là
A. ex – 2e–x + C
B. ex + 2e–x + C
C. e–x – 2ex + C
D. e–x + 2ex + C
Câu 32. Nguyên hàm của hàm số f(x) =

có dạng F(x) = a ln |x + 1| + b ln |x – 2| + C với a, b là

các số nguyên. Giá trị của biểu thức P = b/a là
A. P = 9/5
B. P = –9/5
C. P = –3/5
x–1
Câu 33. Nguyên hàm của hàm số f(x) = (2x + 3)e là
A. (2x – 5)ex–1 + C
B. (2x + 1)ex–1 + C
C. 2(x – 1)ex–1 + C
Câu 34. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = (x + 1)cos x
A. (x + 1)sin x + cos x + C
B. (x + 2)sin x + C
C. (x + 1)sin x – cos x + C
D. (x – 2)sin x + C
Câu 35. Cho nguyên hàm của hàm số f(x) =
các số a, b có giá trị lần lượt là
A. 2 và 5
B. –3 và 5
Câu 36. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = x.e–x.
A. (–x – 1)e–x + C
B. (x + 1)e–x + C

D. P = 3/5
D. (2x – 3)ex–1 + C

là F(x) = a ln (x + 2) + b ln (x + 3) + C. Trong đó
C. –2 và 3

D. 2 và –3

C. (1 – x)e–x + C

D. (x – 1)e–x + C

Câu 37. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) =
A. F(x) = 3ln |x + 2| + ln |x + 3| + C
C. F(x) = ln |x + 2| + 3ln |x + 3| + C

B. F(x) = 3ln |x + 2| – ln |x + 3| + C
D. F(x) = ln |x + 2| – 3ln |x + 3| + C

Câu 38. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = ln 2x + ln 3x
A. F(x) = (x²/2)ln 6 + C
B. F(x) = x² ln 6 + C
C. F(x) = x ln 6 + C
D. F(x) = ln 6 + C
Câu 39. Cho hàm số f(x) = (x² + 9)–1 có nguyên hàm là F(x) = a tan–1 (x/b) + C. Tính ab
A. 6
B. 3
C. 1
D. 9
Câu 40. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/(4x² + 4x + 2)
A. tan–1 (2x + 1) + C
B. (1/2) tan–1 (2x + 1) + C
C. 2 tan–1 (2x + 1) + C
D. (–1/2) tan–1 (2x + 1) + C
Câu 41. Tìm nguyên hàm của f(x) =
A. 5ln |x – 2| + x + C B. 5ln |x – 2| – x + C C. 3ln |x – 2| + x + C D. 3ln |x – 2| – x + C
Câu 42. Tìm nguyên hàm của f(x) =
A. ln (x² + 4x + 5) – 3 tan–1(x + 2) + C
B. ln (x² + 4x + 5) – 5 tan–1(x + 2) + C
C. ln (x² + 4x + 5) + 3 tan–1(x + 2) + C
D. ln (x² + 4x + 5) + 5 tan–1(x + 2) + C
Câu 43. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 9x²(x³ – 6)5.
A. (x³ – 6)6 + C
B. (x³ – 6)6/2 + C
C. 3(x³ – 6)6 + C
D. (x³ – 6)6/3 + C
Câu 44. Nguyên hàm của hàm số f(x) = sin x cos x có dạng F(x) = a cos 2x + C. Giá trị của a là
A. a = 1/2
B. a = 1/4
C. a = –1/4
D. a = –1/2
Câu 45. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = (2x – 1)³
A. F(x) = 2(2x – 1)4 + C
B. F(x) = (2x – 1)4/8 + C
C. F(x) = 8(2x – 1)4 + C
D. F(x) = (2x – 1)4/2 + C
Câu 46. Cho hàm số g(x) thỏa mãn g(x) = x g'(x) – 2x³ – 3x² với mọi x > 0 và g(1) = 4. Tính giá trị của biểu
thức g(2)
A. 5
B. 10
C. 15
D. 20
Câu 47. Cho

+ C với m, n là các số nguyên. Giá trị của 3m +

2n là

A. 7
B. 6
C. 5
D. 8
Câu 48. Cho hàm số g(x) > 0 với mọi x, thỏa mãn g'(x) + 2x g(x) = g(x) và g(0) = 1. Giá trị của g(1) thuộc
khoảng nào sau đây?
A. (0; 2)
B. (–1; 1)
C. (2; 4)
D. (3; 5)
–x
Câu 49. Cho hàm số g(x) liên tục trên R thỏa mãn g(x) + g'(x) = e với mọi x; g(0) = 2. Nguyên hàm của
hàm số g(x).e2x là
A. (x + 2)ex + C
B. (x + 3)ex + C
C. (x + 1)ex + C
D. xex + C
Câu 50. Nguyên hàm của hàm số f(x) =

có dạng F(x) = a ln |x| + b ln |x – 1| + d ln |x + 1| + C. Số

lượng số nguyên âm trong các số a, b, d là
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 51. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = (2/x)ln x
A. F(x) = 2ln x + C
B. F(x) = ln² x + C
C. F(x) = (–1/x²) ln x + C
D. F(x) = 2 ln x – ln² x + C
Câu 52. Cho hàm số y = g(x) có đạo hàm và liên tục trên (0; +∞) thỏa mãn x.g'(x) = 2 ln x ln 2 với mọi x > 0;
g(1) = 1. Tính |g(e)|
A. 4
B. 2
C. e
D. 2e
4
Câu 53. Cho nguyên hàm của hàm số f(x) = (6x – 8)³ có dạng F(x) = ax + bx³ + cx² + dx + e + C 1. Tổng a +
b + c + d + e là
A. 1/3
B. 1/6
C. –1/24
D. 2/3
Câu 54. Một nguyên hàm của hàm số f(x) là F(x) thì nguyên hàm của f(–x) là
A. F(–x) + C
B. –F(x) + C
C. –F(–x) + C
D. F(x) + C
Câu 55. Nguyên hàm của hàm số f(x) =
c

là F(x) = a ln |x| + b ln |x – 1| + c ln |x + 1| + D. Tính a + b +

A. 1
B. 0
C. 6
D. –6
Câu 56. Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = x ln (1 + x²) và F(1) = ln 2. Giá rị của F(0) là
A. 0
B. 1/2
C. ln 2 – 1
D. 1/4
Câu 57. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = (ln³ x)/x
A. F(x) = 4 ln4 x + C
B. F(x) = (1/4) ln4 x + C
C. F(x) = 3 ln² x + C
D. F(x) = (1/3) ln² x + C
Câu 58. Cho F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x). Nguyên hàm của hàm số f(2x) là
A. (1/2)F(2x) + C
B. (1/2)F(x) + C
C. 2F(2x) + C
D. 2F(x) + C
x
Câu 59. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = (x² – x + 1)e
A. (x² – x + 2)ex + C B. (x² – 3x + 2)ex + C C. (x² – 3x + 4)ex + C D. (x² + x + 2)ex + C
Câu 60. Cho hàm số g(x) liên tục và có đạo hàm trên R thỏa mãn g'(x) – 2g(x) = 0 với mọi x. Tính |g(–1)|
biết rằng g(1) = 1.
A. e–4
B. e4
C. e²
D. e–2
Câu 61. Cho hàm số g(x) thỏa mãn g'(x) = 4x³ [g(x)]² với mọi x. Biết g(2) = –1/25. Tính g(1)
A. –41/100
B. –1/10
C. –391/400
D. –1/40
5
Câu 62. Cho hàm số g(x) thỏa mãn g'(x) g(x) = 3x + 6x² với mọi x; g(0) = 2. Tính g²(2)
A. 64
B. 81
C. 100
D. 98
Câu 63. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x sin x là
A. x cos x – sin x + C
B. –x cos x + sin x + C
C. –x cos x – sin x + C
D. x cos x + sin x + C
9999
Câu 64. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x(1 – x) là F(x) = a (1 – x)10000 + b (1 – x)10001 + C với a, b là các
số hữu tỉ. Tính a + b
A. –10000/10001
B. –1/100010000
C. –10001/10000
D. 1/100010000
Câu 65. Một nguyên hàm của hàm số g(x) = f(x) ln x là x² ln x – x²/2. Nguyên hàm của f(x).ex là
A. (2x – 1)ex + C
B. (2x – 2)ex + C
C. (2x + 1)ex + C
D. (2x + 2)ex + C
Câu 66. Cho F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x). Khi đó F(x²) là nguyên hàm của hàm số
A. 2x f(x²)
B. 2x f(2x)
C. f(2x)
D. f(x²)
Câu 67. Cho hàm số g(x) liên tục trên R thỏa mãn [g'(x)]² + g(x) g″(x) = 15x 4 + 12x² + 1 với mọi x. Biết g(0)
= 0. Tính g²(2)
A. 90
B. 50
C. 100
D. 200
Câu 68. Cho hàm số F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x). Nguyên hàm của hàm số g(x) = xf(x² + 1) là
A. F(x² + 1)
B. (1/2)F(x² + 1)
C. (1/2)F(2x)
D. F(2x)
Câu 69. Gọi F(x) và G(x) lần lượt là nguyên hàm của hàm số f(x) và g(x). Khi đó F(x)G(x) – ∫G(x)f(x)dx là
nguyên hàm của hàm số
A. f(x)g(x)
B. g(x) – f(x)
C. f(x) + g(x)
D. g(x)F(x)
 
Gửi ý kiến