khoa hoc tu nhien 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Phương
Ngày gửi: 19h:58' 29-11-2022
Dung lượng: 204.3 KB
Số lượt tải: 239
Nguồn:
Người gửi: Lê Phương
Ngày gửi: 19h:58' 29-11-2022
Dung lượng: 204.3 KB
Số lượt tải: 239
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS TRƯỜNG SƠN
Tổ Hóa- Sinh
KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
Năm học 2022-2023
- Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: 4. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông
dụng; tính chất và ứng dụng của chúng.
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm (gồm 12 câu, mỗi câu 0,25 điểm)
- Phần tự luận: 7,0 điểm
- Nội dung nửa đầu học kì 1: 100% (10 điểm)
A. KHUNG MA TRẬN
CHỦ
ĐỀ
(1)
1. Mở
đầu
2. Các
phép đo
3. Các
thể
(trạng
thái) của
Số
tiế
t
32
7
MỨC ĐỘ
Nhận biết
TN
TL
(2)
(3)
1(0,25đ)
10
2 (0,5đ)
7
1(0,25đ)
Thông hiểu
TN
TL
(4)
(5)
1(1đ)
1 (1đ)
2 (0,5đ)
1(1đ)
Vận dụng
TN
TL
(6)
(7)
2(2đ)
1 (1đ)
Vận dụng cao
TN
TL
(8)
(9)
Tổng số câu/ý
Điể
m số
TN
(10)
TL
(11)
1
2
2.25
4
2
3.0
1
2
2.25
(12)
chất.
Oxygen
và không
khí.
4. Một số
vật liệu,
nhiên
liệu,
nguyên
liệu,
lương
thực,
8
thực
phẩm
thông
dụng;
tính chất
và ứng
dụng của
chúng.
Số câu/Số ý
Điểm số
Tổng số điểm
4(1đ)
8
2.0
2 (0,5 đ)
4.0
2
2.0
4
1.0
3.0
2
2.0
0
0.0
2.0
2
2.0
0
0.0
1.0
1(đ)
6
1
2.5
1
1.0
12
3.0
7
7.0
19
10.0
10.0
B. BẢN ĐẶC TẢ
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
Câu hỏi
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
1. Mở đầu
- Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
- Giới thiệu
về Khoa học
tự nhiên. Các
lĩnh vực chủ
yếu của Khoa
học tự nhiên
- Giới thiệu
một số dụng
cụ đo và quy
tắc an toàn
trong
phòng thực
hành
2. Các phép đo
- Đo chiều
dài, khối
lượng
và thời gian
1
C13a
- Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
Nhận biết
- Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
- Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường
khi học tập môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ: đo chiều dài, đo
thể tích, kính lúp, kính hiểm vi,...).
1
C1
- Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
- Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối
tượng nghiên cứu.
Thông hiểu - Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật
không sống.
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực
hành.
Nhận biết
1
C13b
- Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng, thời gian
- Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian
- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng, thời
gian.
1
1
C2
C3
Nội dung
- Thang nhiệt
độ Celsius, đo
nhiệt độ
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước
lượng được chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiệt độ) trong một
số trường hợp đơn giản.
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để
đo nhiệt độ.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận
sai một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, nhiệt độ)
Thông hiểu -Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước
lượng được khối lượng (thời gian, nhiệt độ) trong một số trường
hợp đơn giản.
- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
của thước, cân, mỗi loại nhiệt kế.
- Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số thao tác sai khi đo
Vận dụng và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiêt độ) bằng thước
(cân, đồng hồ, nhiệt kế) (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu
tìm sai số).
- Thiết kế được phương án đo đường kính của ống trụ (ống nước,
Vận dụng vòi máy nước), đường kính các trục hay các viên bi,..
cao
- Thiết lập được biểu thức quy đổi nhiệt độ từ thang nhiệt độ
Celsius sang thang nhiệt độ Fahrenheit, Kelvin và ngược lại.
3. Các thể (trạng thái) của chất. Oxygen (oxi) và không khí
-Sự đa dạng
của chất
Nhận biết
Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta,
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
2
Câu hỏi
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
C4,5
1
C15a
1
C15b
Nội dung
-Ba thể (trạng
thái) cơ bản
của chất.
-Tính chất và
sự chuyển đổi
thể (trạng
thái) của chất
-Oxygen (oxi)
và không khí
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
Câu hỏi
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu
sinh...).
– Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất
hoá học).
– Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự
ngưng tụ, đông đặc.
- Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính
tan,...).
- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy
và quá trình đốt nhiên liệu.
- Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon
dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước).
- Nêu được một số biện pháp để bảo vệ môi trường không khí.
Thông hiểu -Nhận ra được vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật
hữu sinh trong thực tiễn
-*Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất (rắn;
lỏng; khí) thông qua quan sát.
– *Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái):
nóng chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi.
– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của
chất.
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể (trạng thái) của
chất.
1
1
C14a
C6
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
Câu hỏi
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
– *Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.
– *Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm,
nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô
nhiễm.
- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần
phần trăm thể tích của oxygen trong không khí.
4. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng; tính chất và
ứng dụng của chúng
Một số vật
– Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu
Nhận biết
liệu, nhiên
an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững.
liệu, nguyên
- *Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu,
liệu, lương
nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng trong
thực,
cuộc sống và sản xuất như:
thực phẩm
thông dụng;
+ Một số vật liệu (kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ tinh, ...);
tính chất và
Thông hiểu + Một số nhiên liệu (than, gas, xăng dầu, ...); sơ lược về an ninh
ứng dụng của
năng lượng;
chúng
+ Một số nguyên liệu (quặng, đá vôi, ...);
1
C14b
4
C7,8,9,10
1
C11
1
C12
+ Một số lương thực – thực phẩm.
Vận dụng
cao
– Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính
cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ...) của một số vật
liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm thông dụng.
– Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết
luận về tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu,
1
C16
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
lương thực – thực phẩm.
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
Câu hỏi
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
C. ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ 1
I. TRẮC NGIỆM: 3,0 điểm
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1: Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên.
C. Tự ý làm các thí nghiệm không theo hướng dẫn của giáo viên
B. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chất.
D. Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.
Câu 2. Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
A. Đề xi mét (dm).
C. Centimet (cm).
B. Mét (m).
D. Milimet (mm).
Câu 3. Dụng cụ nào được sử dụng để đo khối lượng?
A. Đồng hồ.
C. Thước mét.
B. Nhiệt kế.
D. Cân.
Câu 4: Trước khi đo chiều dài của một vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để
A. Lựa chọn thước đo phù hợp.
C. Đọc kết quả đo chính xác.
B. Đặt mắt đúng cách.
D. Đặt vật đo đúng cách.
Câu 5: Cân thích hợp để đo khối lượng của 1 quyển sách giáo khoa môn khoa học tự nhiên là:
A. Cân đồng hồ có GHĐ 500kg và ĐCNN 500g.
C. Cân đồng hồ có GHĐ 200kg và ĐCNN 200g.
B. Cân đồng hồ có GHĐ 2kg và ĐCNN 10g.
D. Cân tạ có GHĐ 1000kg và ĐCNN 1000g.
Câu 6: Oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?
A. 78%.
C. 21%.
B. 1%.
D. 2%.
Câu 7: Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là
A. Vật liệu.
C. Nhiên liệu.
B. Nguyên liệu.
D. Thực phẩm
Câu 8: Trong các loại lương thực, thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?
A. Gạo.
C. Rau xanh.
B. Ngô(bắp)
D. Thịt nạc heo.
Câu 9: Nguyên liệu đá vôi không được dùng để sản xuất sản phẩm nào sau đây?
A. Xi măng.
C. Vôi sống.
B. Thủy tinh.
D. Bê tông.
Câu 10: Vật liệu nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường?
A. Pin máy tính.
C. Hộp nhựa.
B. Túi nilong.
D. Ống hút làm từ bột gạo.
Câu 11: Cách sử dụng vật liệu nào dưới đây là không an toàn, hiệu quả?
A. Sử dụng đồ nhựa kém chất lượng để đựng thức ăn, thực phẩm, nước uống .
B. Sử dụng đồ thuỷ tinh để đựng thức ăn trong lò vi sóng.
C. Sơn phủ bề mặt vật liệu kim loại để tránh hoen gỉ.
D. Sử dụng vật liệu theo mô hình 3R.
Câu 12. Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
A. Điều chỉnh lượng gas để duy trì sự cháy ở mức độ cần thiết.
C. Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.
B. Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.
D. Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với khí carbon dioxide.
II. TỰ LUẬN: 7,0 điểm
Câu 13:
a. (1 điểm) Khoa học tự nhiên là gì?
b. (1 điểm) Quan sát, cho biết ý nghĩa của các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
a
b
Câu 14:
a. (1 điểm) Nêu một số tính chất vật lý của oxygen?
c
d
b. (1 điểm) Em hãy chỉ ra từng nguyên nhân cụ thể gây ô nhiễm môi trường không khí thông qua
các hình ảnh ( hình 1,2)
Câu 15:
a.(1 điểm) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước trong hình sau:
Hình 1
Hình 2
b. (1 điểm) Quan sát các hình sau và chỉ ra các thao tác sai khi đặt thước để đo chiều dài bút chì và nêu cách khắc phục các thao tác sai đó.
Câu 16: (1 điểm) Gia đình An mới làm hàng rào bằng sắt nhưng chưa kịp sơn phủ bề mặt. Sau vài tháng điều gì đã xảy ra ở hàng rào đó? Tại
sao?
----- Hết -----
D. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm
Câu
Đáp án
1
C
2
B
3
D
4
A
5
B
6
C
7
C
8
D
9
B
10
D
II. Tự luận (7đ)
Câu
13
Nội dung
a. Khoa học tự nhiên là ngành khoa học nghiên cứu về các sự vật, hiện tượng, quy luật tự nhiên,
những ảnh hưởng của chúng đến cuộc sống con người và môi trường
b.
Hình a. Chất ăn mòn
Hình b. Chất độc môi trường.
Điểm
1,0đ
0,25đ
0,25đ
11
A
12
A
14
15
16
Hình c. Hóa chất độc hại
Hình d. Chất phóng xạ
a.Oxygen là chất khí, không màu, không mùi, không vị, nặng hơn không khí, tan ít trong nước
b. Hình 1: ô nhiễm do khí thải công nghiệp
Hình 2: ô nhiễm do đốt rơm rạ
a. GHĐ: 10cm
ĐCNN: 0,5cm
b.Hình a: sai là đặt thước không song song với bút chì
Khắc phục: đặt thước song song với bút chì
Hình b: sai là một đầu của bút chì đặt không đúng vạch số 0
Khắc phục: đặt một đầu của bút chì đúng vạch số 0
- Hàng rào sắt bị gỉ.
- Vì sắt tiếp xúc với hơi nước và oxygen (trong không khí ẩm) (Kim loại bị ăn mòn)
0,25đ
0,25đ
1,0đ
0,5đ
0.5đ
0,5đ
0.5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0.5đ
Tổ Hóa- Sinh
KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
Năm học 2022-2023
- Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: 4. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông
dụng; tính chất và ứng dụng của chúng.
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm (gồm 12 câu, mỗi câu 0,25 điểm)
- Phần tự luận: 7,0 điểm
- Nội dung nửa đầu học kì 1: 100% (10 điểm)
A. KHUNG MA TRẬN
CHỦ
ĐỀ
(1)
1. Mở
đầu
2. Các
phép đo
3. Các
thể
(trạng
thái) của
Số
tiế
t
32
7
MỨC ĐỘ
Nhận biết
TN
TL
(2)
(3)
1(0,25đ)
10
2 (0,5đ)
7
1(0,25đ)
Thông hiểu
TN
TL
(4)
(5)
1(1đ)
1 (1đ)
2 (0,5đ)
1(1đ)
Vận dụng
TN
TL
(6)
(7)
2(2đ)
1 (1đ)
Vận dụng cao
TN
TL
(8)
(9)
Tổng số câu/ý
Điể
m số
TN
(10)
TL
(11)
1
2
2.25
4
2
3.0
1
2
2.25
(12)
chất.
Oxygen
và không
khí.
4. Một số
vật liệu,
nhiên
liệu,
nguyên
liệu,
lương
thực,
8
thực
phẩm
thông
dụng;
tính chất
và ứng
dụng của
chúng.
Số câu/Số ý
Điểm số
Tổng số điểm
4(1đ)
8
2.0
2 (0,5 đ)
4.0
2
2.0
4
1.0
3.0
2
2.0
0
0.0
2.0
2
2.0
0
0.0
1.0
1(đ)
6
1
2.5
1
1.0
12
3.0
7
7.0
19
10.0
10.0
B. BẢN ĐẶC TẢ
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
Câu hỏi
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
1. Mở đầu
- Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
- Giới thiệu
về Khoa học
tự nhiên. Các
lĩnh vực chủ
yếu của Khoa
học tự nhiên
- Giới thiệu
một số dụng
cụ đo và quy
tắc an toàn
trong
phòng thực
hành
2. Các phép đo
- Đo chiều
dài, khối
lượng
và thời gian
1
C13a
- Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
Nhận biết
- Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
- Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường
khi học tập môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ: đo chiều dài, đo
thể tích, kính lúp, kính hiểm vi,...).
1
C1
- Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
- Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối
tượng nghiên cứu.
Thông hiểu - Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật
không sống.
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực
hành.
Nhận biết
1
C13b
- Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng, thời gian
- Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian
- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng, thời
gian.
1
1
C2
C3
Nội dung
- Thang nhiệt
độ Celsius, đo
nhiệt độ
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước
lượng được chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiệt độ) trong một
số trường hợp đơn giản.
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để
đo nhiệt độ.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận
sai một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, nhiệt độ)
Thông hiểu -Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước
lượng được khối lượng (thời gian, nhiệt độ) trong một số trường
hợp đơn giản.
- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)
của thước, cân, mỗi loại nhiệt kế.
- Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số thao tác sai khi đo
Vận dụng và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiêt độ) bằng thước
(cân, đồng hồ, nhiệt kế) (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu
tìm sai số).
- Thiết kế được phương án đo đường kính của ống trụ (ống nước,
Vận dụng vòi máy nước), đường kính các trục hay các viên bi,..
cao
- Thiết lập được biểu thức quy đổi nhiệt độ từ thang nhiệt độ
Celsius sang thang nhiệt độ Fahrenheit, Kelvin và ngược lại.
3. Các thể (trạng thái) của chất. Oxygen (oxi) và không khí
-Sự đa dạng
của chất
Nhận biết
Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta,
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
2
Câu hỏi
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
C4,5
1
C15a
1
C15b
Nội dung
-Ba thể (trạng
thái) cơ bản
của chất.
-Tính chất và
sự chuyển đổi
thể (trạng
thái) của chất
-Oxygen (oxi)
và không khí
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
Câu hỏi
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu
sinh...).
– Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất
hoá học).
– Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự
ngưng tụ, đông đặc.
- Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính
tan,...).
- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy
và quá trình đốt nhiên liệu.
- Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon
dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước).
- Nêu được một số biện pháp để bảo vệ môi trường không khí.
Thông hiểu -Nhận ra được vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật
hữu sinh trong thực tiễn
-*Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất (rắn;
lỏng; khí) thông qua quan sát.
– *Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái):
nóng chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi.
– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của
chất.
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể (trạng thái) của
chất.
1
1
C14a
C6
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
Câu hỏi
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
– *Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.
– *Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm,
nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô
nhiễm.
- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần
phần trăm thể tích của oxygen trong không khí.
4. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng; tính chất và
ứng dụng của chúng
Một số vật
– Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu
Nhận biết
liệu, nhiên
an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững.
liệu, nguyên
- *Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu,
liệu, lương
nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng trong
thực,
cuộc sống và sản xuất như:
thực phẩm
thông dụng;
+ Một số vật liệu (kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ tinh, ...);
tính chất và
Thông hiểu + Một số nhiên liệu (than, gas, xăng dầu, ...); sơ lược về an ninh
ứng dụng của
năng lượng;
chúng
+ Một số nguyên liệu (quặng, đá vôi, ...);
1
C14b
4
C7,8,9,10
1
C11
1
C12
+ Một số lương thực – thực phẩm.
Vận dụng
cao
– Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính
cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ...) của một số vật
liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm thông dụng.
– Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết
luận về tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu,
1
C16
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
lương thực – thực phẩm.
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
Câu hỏi
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
C. ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ 1
I. TRẮC NGIỆM: 3,0 điểm
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1: Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên.
C. Tự ý làm các thí nghiệm không theo hướng dẫn của giáo viên
B. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chất.
D. Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.
Câu 2. Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
A. Đề xi mét (dm).
C. Centimet (cm).
B. Mét (m).
D. Milimet (mm).
Câu 3. Dụng cụ nào được sử dụng để đo khối lượng?
A. Đồng hồ.
C. Thước mét.
B. Nhiệt kế.
D. Cân.
Câu 4: Trước khi đo chiều dài của một vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để
A. Lựa chọn thước đo phù hợp.
C. Đọc kết quả đo chính xác.
B. Đặt mắt đúng cách.
D. Đặt vật đo đúng cách.
Câu 5: Cân thích hợp để đo khối lượng của 1 quyển sách giáo khoa môn khoa học tự nhiên là:
A. Cân đồng hồ có GHĐ 500kg và ĐCNN 500g.
C. Cân đồng hồ có GHĐ 200kg và ĐCNN 200g.
B. Cân đồng hồ có GHĐ 2kg và ĐCNN 10g.
D. Cân tạ có GHĐ 1000kg và ĐCNN 1000g.
Câu 6: Oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?
A. 78%.
C. 21%.
B. 1%.
D. 2%.
Câu 7: Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là
A. Vật liệu.
C. Nhiên liệu.
B. Nguyên liệu.
D. Thực phẩm
Câu 8: Trong các loại lương thực, thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?
A. Gạo.
C. Rau xanh.
B. Ngô(bắp)
D. Thịt nạc heo.
Câu 9: Nguyên liệu đá vôi không được dùng để sản xuất sản phẩm nào sau đây?
A. Xi măng.
C. Vôi sống.
B. Thủy tinh.
D. Bê tông.
Câu 10: Vật liệu nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường?
A. Pin máy tính.
C. Hộp nhựa.
B. Túi nilong.
D. Ống hút làm từ bột gạo.
Câu 11: Cách sử dụng vật liệu nào dưới đây là không an toàn, hiệu quả?
A. Sử dụng đồ nhựa kém chất lượng để đựng thức ăn, thực phẩm, nước uống .
B. Sử dụng đồ thuỷ tinh để đựng thức ăn trong lò vi sóng.
C. Sơn phủ bề mặt vật liệu kim loại để tránh hoen gỉ.
D. Sử dụng vật liệu theo mô hình 3R.
Câu 12. Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
A. Điều chỉnh lượng gas để duy trì sự cháy ở mức độ cần thiết.
C. Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.
B. Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.
D. Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với khí carbon dioxide.
II. TỰ LUẬN: 7,0 điểm
Câu 13:
a. (1 điểm) Khoa học tự nhiên là gì?
b. (1 điểm) Quan sát, cho biết ý nghĩa của các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
a
b
Câu 14:
a. (1 điểm) Nêu một số tính chất vật lý của oxygen?
c
d
b. (1 điểm) Em hãy chỉ ra từng nguyên nhân cụ thể gây ô nhiễm môi trường không khí thông qua
các hình ảnh ( hình 1,2)
Câu 15:
a.(1 điểm) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước trong hình sau:
Hình 1
Hình 2
b. (1 điểm) Quan sát các hình sau và chỉ ra các thao tác sai khi đặt thước để đo chiều dài bút chì và nêu cách khắc phục các thao tác sai đó.
Câu 16: (1 điểm) Gia đình An mới làm hàng rào bằng sắt nhưng chưa kịp sơn phủ bề mặt. Sau vài tháng điều gì đã xảy ra ở hàng rào đó? Tại
sao?
----- Hết -----
D. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm
Câu
Đáp án
1
C
2
B
3
D
4
A
5
B
6
C
7
C
8
D
9
B
10
D
II. Tự luận (7đ)
Câu
13
Nội dung
a. Khoa học tự nhiên là ngành khoa học nghiên cứu về các sự vật, hiện tượng, quy luật tự nhiên,
những ảnh hưởng của chúng đến cuộc sống con người và môi trường
b.
Hình a. Chất ăn mòn
Hình b. Chất độc môi trường.
Điểm
1,0đ
0,25đ
0,25đ
11
A
12
A
14
15
16
Hình c. Hóa chất độc hại
Hình d. Chất phóng xạ
a.Oxygen là chất khí, không màu, không mùi, không vị, nặng hơn không khí, tan ít trong nước
b. Hình 1: ô nhiễm do khí thải công nghiệp
Hình 2: ô nhiễm do đốt rơm rạ
a. GHĐ: 10cm
ĐCNN: 0,5cm
b.Hình a: sai là đặt thước không song song với bút chì
Khắc phục: đặt thước song song với bút chì
Hình b: sai là một đầu của bút chì đặt không đúng vạch số 0
Khắc phục: đặt một đầu của bút chì đúng vạch số 0
- Hàng rào sắt bị gỉ.
- Vì sắt tiếp xúc với hơi nước và oxygen (trong không khí ẩm) (Kim loại bị ăn mòn)
0,25đ
0,25đ
1,0đ
0,5đ
0.5đ
0,5đ
0.5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0.5đ
 








Các ý kiến mới nhất