Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:45' 30-11-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 821
Nguồn: ST
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:45' 30-11-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 821
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 TOÁN 6 sách KNTT
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 1:
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1:
Ba số nào sau đây là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
A. b – 1; b; b + 1 ( b
C. 2b; 3b; 4b ( b
Câu 2:
N).
N).
Giá trị của tổng
B. 2500.
Kết quả của phép tính
A. 5.
Câu 4:
Câu 5:
Biết
.
. Vậy giá trị của
.
B.
Cho số
.
D. 2450.
C.
D.
.
A.
. M B. (a-b) M.
Câu 7:
Nếu a M và b M (a > b) thì:
.
là:
.
D.
và
.
là:
C. 4.
Nếu a M và b M
D. 5.
thì:
C. (2a-b) M.
M
D. Cả ba phương án trên đúng.
B.(a-b) M. C.(a-b) M. D. Cả ba phương án trên sai.
Câu 8:
Nếu
Câu 9:
Nếu a M và b m và m
thì: A. M 4. B. M 2. C. M 12
là bội chung của
C.
và
.
A.
D.M 14.
thì:
.
B.
là ước chung của
D.
. B.
và
.
.
là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 mà
Câu 10:
C. 5000.
chia hết
B. 8.
Câu 6:
A.
N)..
C.
chữ số thích hợp để
A. 2.
A.(a+b)
D. b + 1; b; b - 1 ( b
bằng:
B.
A.
N).
là:
A. 5050.
Câu 3:
B. b; b + 1; b + 2 ( b
.
đều chia hết cho cả
C.
.
và
thì:
D.
.
Câu 11: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử đều là số nguyên tố?
A.
.
B.
Câu 12: Tìm ước chung của 9 và 15: A.
.
Câu 13: Tìm ƯCLN(
? A. 4. B. 8.
Câu 14: Số tự nhiên
A. 15.
.
C.
B.
. C.
C. 16.
.
D.
.
D.
D. 32.
.
.
lớn nhất thỏa mãn 90 M và 135 M là:
B. 30.
C. 45.
D. 60.
Câu 15: Trong hai số sau, hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau?
A. 2 và 6.
B. 3 và 10.
C. 6 và 9.
D. 15 và 33.
Câu 16: Tìm số tự nhiên
A.
, biết rằng 160 M; 360 M và
.
B.
.
:
C.
.
D.
.
Câu 17: Một đội ý tế có 36 bác sĩ và 108 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để
các bác sĩ cũng như các
A. 36.
tá được chia đều vào mỗi tổ?
B. 18.
Câu 18: Cho
A.
C. 9.
D. 6.
. Khi đó
.
là:
B. 1.
Câu 19: Cho số
C.
. Số các ước của
A. 3.
Câu 20: BCNN
.
D. 30.
là:
B. 7.
C. 15.
D. 30.
là: A. 140.
B. 280.
C. 420.
D. 560.
Câu 21: Số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 thỏa mãn a 18 và a 40 M
A. 360.
B. 400.
C. 458.
D. 500.
Câu 22: Học sinh lớp 6D khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học
sinh lớp đó trong khoảng từ 40 đến 60. Số học sinh của lớp
A. 48.
B. 54.
là:
C. 60.
D. 72.
Câu 23: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
của
và
là số nhỏ nhất trong tập hợp bội chung của
B.
.
D. Nếu ƯCLN
C. Nếu
thì BCNN
và
thì
.
.
.
Câu 24: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử được xếp theo thứ tự tăng dần:
A.
. B.
. C.
Câu 25: Tập hợp các số nguyên kí hiệu là
A. Z.
B. Z*
Câu 26: Tổng các số nguyên
A. 33.
.
C. N.
thỏa mãn
D. N*.
là:
B. 47.
C.
D.
.
D. 46.
Câu 27: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức:
ta được:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28: Tính:
kết quả là:
Câu 29: Tính:
.
A.
.
kết quả là A. 200.
B. 18.
C.
B.
.
.
D. 122.
C.
.
D. 33.
Câu 30: Trong tập hợp các số nguyên Z tất cả các ước của 5 là:
A. 1 và
.
B. 5 và
Câu 31: Trong tập hợp Z các ước của
A.
C.
Câu 32: Số đối của
.
C. 1 và 5.
D.
.
là:
.
B.
.
là: A. 81.
.
D.
B. 18.
C.
.
.
D.
.
Câu 33: Tập hợp các số nguyên gồm
A. các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương.
B. số 0 và các số nguyên âm.
C. các số nguyên âm và các số nguyên dương.
D. số 0 và các số nguyên dương.
Câu 34: Sắp sếp các số nguyên:
A.
theo thứ tự giảm dần là:
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35: Cho a là số nguyên âm, khẳng định nào sau đây là sai?
A.
.
Câu 36: Cho
B.
.
C.
.
D.
.
là hai số nguyên âm, khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B. a.b
Câu 37: Cho tập hợp
phần tử trong tập hợp
.
.
A.
C.
.
. Viết tập hợp
D.
.
gồm các phần tử là số đối của các
. B.
.
C.
. D.
Câu 38: Kết luận nào sau đây là đúng? A.
C.
.
.
.
B.
D.
.
.
Câu 39: Nếu
thì A.
cùng dấu. B.
. C.
Câu 40: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?
khác dấu. D.
.
A. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên âm.
B. Tổng của hai số nguyên âm làm một số nguyên âm.
C. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương.
D. Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên âm.
Câu 41: Giá trị của
là: A.
.
Câu 42: Tổng của hai số nguyên âm là:
A. 1.
Câu 43:
Câu 44:
Câu 45:
Câu 46:
B. 0.
B. 27.
C. 1 số nguyên âm.
Số đối của
là A.
. B. .
Tổng của tất cả các số nguyên a: A.
Cho
thì bằng: A. 6.
Tìm , biết: 12: và
A.
. B.
Câu 47: Cho
và
.
C.
.
A.
C. 0.
D. Kết quả khác.
. B. 7. C. .
D. 0.
B. . C. 16.
D.
.
D.
.
. C.
thỏa mãn
B.
Câu 49: Tính nhanh
Câu 50: Cho hai biểu thức sau:
.
D. 1 số nguyên dương.
.
. B.
Câu 48: Giá trị nào dưới đây của
và
.D. 9.
là các số nguyên. Khẳng định nào sau đây là sai:
A.
A.
C.
.
B.
D.
.
?
.
C.
. A.
.
.
.
.
C.
D.
.
B. 43. C. 149. D.
.
. Tìm mối quan hệ của
.
D.
.
Câu 51: Tổng tất cả các số nguyên
A. 2018.
thỏa mãn
B. 2019.
Câu 52: Tìm
biết
A.
B.
.
C.
thỏa mãn
A. 8.
B. 10.
A. 75.
và mất năm
.
Câu 57: Tìm
D. 6.
.
D. 74.
.
D.
bằng
B.
.
C.
thỏa mãn biểu thức
A. 0.
.
. Ông ta có tuổi thọ là:
C.
Câu 55: Giá trị của biểu thức
Câu 56: Giá trị
D. Không có
C. 12.
B.
.
.
là:
Câu 54: Ông Ác si mét sinh năm
A.
D. 1.
.
.
Câu 53: Giá trị của
C. 0.
B.
.
là
.
C.
biết
A.
.
B.
.
D. 1.
.
C.
.D.
.
Câu 58: Trong các hình dưới đây, hình nào có diện tích bé nhất?
A. Hình 1.
B. Hình
Câu 59: Hình vuông có cạnh
A.
và
C.
và
.
C. Hình 3.
thì chu vi và diện tích của nó lần lượt là:
.
.
B.
và
.
D.
và
.
Câu 60: Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là
A.
.
B.
Câu 61: Hình bình hành có diện tích
cạnh đó là: A.
. B.
Câu 62: Hình thang có diện tích
hình thang đó bằng? A.
Câu 63: Diện tích hình chữ nhật
A.
.
.
.
và
C.
thì diện tích của nó là:
.
D.
.
và một cạnh bằng
thì chiều cao tương ứng với
.
C.
.
D.
.
và có độ dài đường cao là
thì tổng hai cạnh đáy của
.
B.
. C.
.D.
.
có
là
B.
.
C.
Câu 64: Hình thoi có độ dài hai đường chéo là
A.
D. Hình 4.
B.
Câu 65: Hình bình hành có độ dài cạnh
.
và
C.
.
D.
.
D.
.
có diện tích là
.
và chiều cao tương ứng
, có diện tích là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 66: Diện tích của một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng
rộng là A.
. B.
.
C.
.
Câu 67: Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy và chiều cao lần lượt là
vi là
A.
.
B.
.
C.
.
.
, chiều dài bằng
D.
.
và
có chu
D.
.
Câu 68: Cho hình thang cân
có độ dài đáy
, đáy
ngắn hơn đáy
, độ dài cạnh bên
bằng một nửa độ dài đáy
. Chu vi của hình thang
là A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 69: Bạn Hoa làm một khung ảnh có dạng hình chữ nhật
với
Độ dài viền khung ảnh bạn Hoa đã làm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
chiều
là
và
.
Câu 70: Bác Hưng uốn một dây thép thành móc treo đồ có dạng hình thang cân với độ dài hai
cạnh đáy và cạnh bên lần lượt là
- mét dây thép để làm móc treo đó?
và
. Bác Hưng cần bao nhiêu xăng - ti
A.
C.
.
.
B.
.
D.
.
Câu 71: Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là
, chiều rộng
. Chu vi mảnh
vườn là: A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 72: Sân nhà bác Hùng hình chữ nhật có chiều dài
và chiều rộng
. Bác Hùng mua
loại gạch lát nền hình vuông có cạnh
. Hỏi bác Hùng cần mua bao nhiêu viên gạch
để đủ lát sân? A. 260 viên.
B. 280 viên. C. 300 viên. D. 320 viên.
Câu 73: Hình bình hành có độ dài một cạnh bằng
và chiều cao tương ứng bằng 5cm thì
diện tích của hình bình hành đó gấp mấy lần diện tích hình vuông có cạnh 5cm?
A. 2.
B.
.
C. 4.
D. 5.
Câu 74: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là
dài
. Nếu tăng chiều rộng
thì diện tích mảnh đất không thay đổi. Diện tích mảnh đất đó là
A.
.
B.
.
C.
Câu 75: Chu vi một mảnh đất hình chữ nhật là
.
D.
, giảm chiều
.
. Người ta chia mảnh đất thành hai mảnh
nhỏ: một hình vuông, một hình chữ nhật. Tổng chu vi hai mảnh đất nhỏ là
. Diện
tích mảnh đất ban đầu là: A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 76: Một hình chữ nhật có chu vi
. Nếu tăng chiều dài thêm
nhưng lại bớt chiều
rộng đi
ta được hình chữ nhật mới có chiều rộng bằng nửa chiều dài. Diện tích hình
chữ nhật ban đầu là A.
. B.
. C.
.
D.
.
Câu 77: Cho các hình bình hành
(hình vẽ bên). Tính diện tích hình bình
hành
biết diện tích hình bình hành
là
và độ dài cạnh
gấp 3.
lần độ dài cạnh
. A.
. B.
C.
D.
.
Câu 78: Cho hình vẽ bên. Biết hình bình hành
có diện tích bằng
. Tính diện tích
.
A.
.
B.
.
C.
. D.
Câu 79: Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
.
Câu 80: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng
A. Hình vuông.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình bình hành.
D. Hình tam giác đều.
Câu 81: Cho các chữ sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là:
A. H, N.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 82: Cho các hình sau đây:
(1) Đoạn thẳng
(2) Tam giác đều
(3) Hình tròn tâm O
Trong các hình nói trên, các hình có tâm đối xứng là
A. (1).
B. (1), (2).
Câu 83: Đoạn thẳng
có độ dài
đoạn
.
B.
: A.
Câu 84: Chọn câu sai.
. Gọi
.
C. (1), (3).
D.
là tâm đối xứng của đoạn thẳng
C.
.
D.
.
.
. Tính độ dài
A. Chữ H là hình vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng.
B. Chữ
là hình có tâm đối xứng và không có có trục đối xứng.
C. Chữ
là hình vừa có trục đối xứng vừa có tâm có tâm đối xứng.
D. Chữ I là hình có trục đối xứng và không có tâm đối xứng.
BỔ SUNG
Câu 1: Tập các ước chung của
và
là:
A.
B.
Câu 1:
bằng A.
Câu 2:
Cho số
, số các ước của
Câu 3:
Số nào dưới đây là một bội chung của
Câu 4:
bằng:
là:
C.
D.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
B.
C.
A.
?
A.
A.
B.
C.
D.
D.
Câu 5:
Một mảnh vườn có dạng hình vuông với chiều dài cạnh bẳng
Người ta để một phần mảnh
vườn làm lối đi rộng
(như hình vẽ), phần còn lại để trồng rau. Người ta làm hàng rào xung
quanh mảnh vườn trồng rau và ở một góc vườn có để của ra vào rộng
Độ dài của hàng rào
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6:
Số tự nhiên
Số tự nhiên
Câu 7:
A.
B.
A.
thoả mãn
C.
Có bao nhiêu số tự nhiên
và
Câu 8:
là:
nhỏ nhất khác
.
D.
thoả mãn
?
B.
C.
D.
Một đội tế có
bác sĩ và
tá. Có thể chia đội tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để các
bác sĩ cũng như các tá được chia đều vào mỗi tổ (số lượng bác sĩ và tá của mỗi tổ là như
nhau)? A.
B.
C.
D.
Câu 9:
Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài là
và chiều rộng là
. Người ta muốn
lát kín căn phòng đó bằng gạch hình vuông mà không có viên gạch nào bi cắt xén. Độ dài cạnh
viên gạch lớn nhất có thể lát là: A.
B.
C.
D.
Câu 10: Một xí nghiệp có hai phân xưởng: phân xưởng
có
công nhân và phân xưởng
có
công nhân. Số công nhân được chia thành từng tổ sao cho số người của mỗi phân xưởng được
chia đều cho mỗi tổ. Hỏi có bao nhiêu cách chia tổ?
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Một đội thiếu niên khi xếp hàng
đều thừa người. Số đội viên biết số đó nằm trong
khoảng
đến
. Số đội viên thiếu niên là: A.
B.
C.
D.
Câu 12: Cho là số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số, khi chia cho cho cho cho cho ta được
các số dư lần lượt là
A.
B.
Câu 13: Cho hai số tự nhiên
là:
Bài 2:
Câu
18
19
20
21
22
Bài 3:
. Tổng các chữ số của số
A.
và
B.
bằng:
C.
D.
, biết:
. Giá trị
C.
D.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Khẳng định
Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 5 thì tổng chia hết cho 5
Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 7 thì tổng không
chia hết cho 7
Nếu tổng của hai số chia hết cho 7 và một trong hai số đó chia
hết cho 7 thì số còn lại cũng chia hết cho 7
Nếu hiệu của hai số chia hết cho 5 và một trong hai số đó chia
hết cho 5 thì số còn lại cũng chia hết cho 5
Số chia hết cho 7 là hợp số
Số chẵn không là số nguyên tố
Số nguyên tố lớn hơn 5 thì không chia hết cho 5
Ước chung lớn nhất của hai số lớn hơn 1 là số nguyên tố
Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
Nếu một thừa số của tích chia hết cho 7 thì tích chia hết cho 7
Tổng
chia hết cho 2 và 5
Số 97 là số nguyên tố
Số
là hợp số
ƯCLN
BC(4, 45, 60)
Hai số 237 và 873 là hai số nguyên tố cùng nhau
Tổng của hai số nguyên đối nhau là 0
Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm
Nếu tích của hai số nguyên là một số nguyên dương thì hai số
đó trái dấu nhau
5 là uớc của 15 nhưng
không phải là ước của 15.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Đúng
Sai
Câu
Khẳng định
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
Hình thoi có bốn góc bằng nhau.
Giao điềm hai đường chéo của hình bình hành cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đường.
Hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau.
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Đúng
Sai
A. SỐ HỌC
Dạng 1. Thực hiện phép tính:
Bài 5:
Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lí nếu có thể)
a)
b)
d)
Bài 6:
c)
e)
f)
Thực hiện các phép tính sau:
a)
b)
c)
d)
e)
Bài 7:
.
f)
.
Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lý:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Dạng 2: Tìm x
Bài 8:
Tìm x
a)
Z, sao cho:
b)
c)
e)
f)
g)
h)
k)
1)
d)
i)
m)
Bài 8-1 Tìm x là số tự nhiên sao cho
a) x 4; x 7; x 8 vµ x nhá nhÊt
e) x 10; x 15 vµ x <100
b) x 2; x 3; x 5; x 7 vµ x nhá nhÊt
c) x BC(9,8) vµ x nhá nhÊt
f) x 20; x 35 vµ x<500
g) x 4; x 6 vµ 0 < x <50
.
h) x:12; x 18 vµ x < 250
d) x BC(6,4) vµ 16 ≤ x ≤50.
Bài 9: Tìm x
a) x
Bài 10: Tìm x
Z, sao cho:
15; x
20 và
b) 30 x , 45
Z, biết: a)
x và
c) 9
(x + 2)
b)
c)
d)
e)
f)
Dạng 3: Bài toán thục tế
Bài 11: Người ta muốn chia 374 quyển vở, 68 cái thước và 340 nhãn vở thành một số phần
thưởng như nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng. Trong đó
mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, thước và nhãn vở.
Bài 12: Bài toán Ủng hộ miền Trung năm 2020: Một chuyến hàng ủng hộ miền Trung có 300
thùng mì tôm, 240 thùng nước ngọt và 420 lốc sữa. Các cô chú muốn chia thành các
phần quà đều nhau về số lượng mì, nước và sưaa. Con hãy giúp các cô chú chia sao cho
số lượng các phần quà là nhiều nhất.
Bài 13: Bài toán Covid tại Sài Gòn: Để phòng chống dịch Covid - 19. TP Hồ Chí Minh đã thành
lập các đội phản ứng nhanh bao gồm 16 bác sĩ hồi sức cấp cứu, 24 bác sĩ đa khoa và 40
điều dưỡng viên. Hỏi có thể thành lập nhiều nhất bao nhiêu đội phản ứng nhanh, trong
đó các bác sĩ và điều dưỡng viên chia đều vào mỗi đội.
Bài 14: Cho các số 12, 18,
a) Tìm số lớn nhất có 3 chữ số chia hết cho các số đó.
b) Tìm số nhỏ nhất có 4 chữ số chia cho mỗi số đó đều dư 1.
c) Tìm số nhỏ nhất có 4 chữ số chia cho 12 dư 10, chia cho 18, dư 16, chia cho 27 dư 25.
Bài 15: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho chia nó cho 17 thì dư 5, chia nó cho 19 thì dư 12.
B. HÌNH HỌC
Bài 16: Tính chu vi và diện tích các hình sau:
a) Hình chữ nhật có chiều dài
và chiều rộng
c) Hình thang cân có độ dài hai đáy là
d) Hình thoi có cạnh
và
. b) Hình vuông có cạnh
, chiều cao
, độ dài hai đường chéo là
Hình bình hành có độ dài hai cạnh là
và
và
.
.
, chiều cao
Bài 17: Một hình chữ nhật có chiều dài là
và chiều rộng là
bằng chu vi hình chữ nhật. Tính diện tích hình vuông đó.
, cạnh bên
.
.
. Một hình vuông có chu vi
Bài 18: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài
, chiều rộng
.Người ta trồng một vườn
hoa hình thoi ở trong mảnh đất đó, biết diện tích phần còn lại là
. Tính độ dài
đường chéo
, biết
.
Bài 19: Hình chữ nhật
cho
có
. Nối
a) Diện tích hình bình hành
b) Tổng diện tích hai tam giác
. Các điểm
ta được hình bình hành
trên cạnh
sao
(như hình vẽ). Tính:
.
và
.
Bài 20: Ba hình vuông bằng nhau ghép thành hình chữ nhật
như hình vẽ. Nối
được hình bình hành
(như hình vẽ). Tính diện tích của hình.
ta
Bài 21: Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài
, chiều rộng
. Người ta dự định lát nền
bởi những viên gạch men hình vuông có cạnh
. Hỏi người ta cần dùng bao nhiêu
viên gạch để lát?
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 1:
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1:
Ba số nào sau đây là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
A. b – 1; b; b + 1 ( b
C. 2b; 3b; 4b ( b
Câu 2:
N).
N).
Giá trị của tổng
B. 2500.
Kết quả của phép tính
A. 5.
Câu 4:
Câu 5:
Biết
.
. Vậy giá trị của
.
B.
Cho số
.
D. 2450.
C.
D.
.
A.
. M B. (a-b) M.
Câu 7:
Nếu a M và b M (a > b) thì:
.
là:
.
D.
và
.
là:
C. 4.
Nếu a M và b M
D. 5.
thì:
C. (2a-b) M.
M
D. Cả ba phương án trên đúng.
B.(a-b) M. C.(a-b) M. D. Cả ba phương án trên sai.
Câu 8:
Nếu
Câu 9:
Nếu a M và b m và m
thì: A. M 4. B. M 2. C. M 12
là bội chung của
C.
và
.
A.
D.M 14.
thì:
.
B.
là ước chung của
D.
. B.
và
.
.
là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 mà
Câu 10:
C. 5000.
chia hết
B. 8.
Câu 6:
A.
N)..
C.
chữ số thích hợp để
A. 2.
A.(a+b)
D. b + 1; b; b - 1 ( b
bằng:
B.
A.
N).
là:
A. 5050.
Câu 3:
B. b; b + 1; b + 2 ( b
.
đều chia hết cho cả
C.
.
và
thì:
D.
.
Câu 11: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử đều là số nguyên tố?
A.
.
B.
Câu 12: Tìm ước chung của 9 và 15: A.
.
Câu 13: Tìm ƯCLN(
? A. 4. B. 8.
Câu 14: Số tự nhiên
A. 15.
.
C.
B.
. C.
C. 16.
.
D.
.
D.
D. 32.
.
.
lớn nhất thỏa mãn 90 M và 135 M là:
B. 30.
C. 45.
D. 60.
Câu 15: Trong hai số sau, hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau?
A. 2 và 6.
B. 3 và 10.
C. 6 và 9.
D. 15 và 33.
Câu 16: Tìm số tự nhiên
A.
, biết rằng 160 M; 360 M và
.
B.
.
:
C.
.
D.
.
Câu 17: Một đội ý tế có 36 bác sĩ và 108 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để
các bác sĩ cũng như các
A. 36.
tá được chia đều vào mỗi tổ?
B. 18.
Câu 18: Cho
A.
C. 9.
D. 6.
. Khi đó
.
là:
B. 1.
Câu 19: Cho số
C.
. Số các ước của
A. 3.
Câu 20: BCNN
.
D. 30.
là:
B. 7.
C. 15.
D. 30.
là: A. 140.
B. 280.
C. 420.
D. 560.
Câu 21: Số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 thỏa mãn a 18 và a 40 M
A. 360.
B. 400.
C. 458.
D. 500.
Câu 22: Học sinh lớp 6D khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học
sinh lớp đó trong khoảng từ 40 đến 60. Số học sinh của lớp
A. 48.
B. 54.
là:
C. 60.
D. 72.
Câu 23: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
của
và
là số nhỏ nhất trong tập hợp bội chung của
B.
.
D. Nếu ƯCLN
C. Nếu
thì BCNN
và
thì
.
.
.
Câu 24: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử được xếp theo thứ tự tăng dần:
A.
. B.
. C.
Câu 25: Tập hợp các số nguyên kí hiệu là
A. Z.
B. Z*
Câu 26: Tổng các số nguyên
A. 33.
.
C. N.
thỏa mãn
D. N*.
là:
B. 47.
C.
D.
.
D. 46.
Câu 27: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức:
ta được:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28: Tính:
kết quả là:
Câu 29: Tính:
.
A.
.
kết quả là A. 200.
B. 18.
C.
B.
.
.
D. 122.
C.
.
D. 33.
Câu 30: Trong tập hợp các số nguyên Z tất cả các ước của 5 là:
A. 1 và
.
B. 5 và
Câu 31: Trong tập hợp Z các ước của
A.
C.
Câu 32: Số đối của
.
C. 1 và 5.
D.
.
là:
.
B.
.
là: A. 81.
.
D.
B. 18.
C.
.
.
D.
.
Câu 33: Tập hợp các số nguyên gồm
A. các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương.
B. số 0 và các số nguyên âm.
C. các số nguyên âm và các số nguyên dương.
D. số 0 và các số nguyên dương.
Câu 34: Sắp sếp các số nguyên:
A.
theo thứ tự giảm dần là:
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35: Cho a là số nguyên âm, khẳng định nào sau đây là sai?
A.
.
Câu 36: Cho
B.
.
C.
.
D.
.
là hai số nguyên âm, khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B. a.b
Câu 37: Cho tập hợp
phần tử trong tập hợp
.
.
A.
C.
.
. Viết tập hợp
D.
.
gồm các phần tử là số đối của các
. B.
.
C.
. D.
Câu 38: Kết luận nào sau đây là đúng? A.
C.
.
.
.
B.
D.
.
.
Câu 39: Nếu
thì A.
cùng dấu. B.
. C.
Câu 40: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?
khác dấu. D.
.
A. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên âm.
B. Tổng của hai số nguyên âm làm một số nguyên âm.
C. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương.
D. Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên âm.
Câu 41: Giá trị của
là: A.
.
Câu 42: Tổng của hai số nguyên âm là:
A. 1.
Câu 43:
Câu 44:
Câu 45:
Câu 46:
B. 0.
B. 27.
C. 1 số nguyên âm.
Số đối của
là A.
. B. .
Tổng của tất cả các số nguyên a: A.
Cho
thì bằng: A. 6.
Tìm , biết: 12: và
A.
. B.
Câu 47: Cho
và
.
C.
.
A.
C. 0.
D. Kết quả khác.
. B. 7. C. .
D. 0.
B. . C. 16.
D.
.
D.
.
. C.
thỏa mãn
B.
Câu 49: Tính nhanh
Câu 50: Cho hai biểu thức sau:
.
D. 1 số nguyên dương.
.
. B.
Câu 48: Giá trị nào dưới đây của
và
.D. 9.
là các số nguyên. Khẳng định nào sau đây là sai:
A.
A.
C.
.
B.
D.
.
?
.
C.
. A.
.
.
.
.
C.
D.
.
B. 43. C. 149. D.
.
. Tìm mối quan hệ của
.
D.
.
Câu 51: Tổng tất cả các số nguyên
A. 2018.
thỏa mãn
B. 2019.
Câu 52: Tìm
biết
A.
B.
.
C.
thỏa mãn
A. 8.
B. 10.
A. 75.
và mất năm
.
Câu 57: Tìm
D. 6.
.
D. 74.
.
D.
bằng
B.
.
C.
thỏa mãn biểu thức
A. 0.
.
. Ông ta có tuổi thọ là:
C.
Câu 55: Giá trị của biểu thức
Câu 56: Giá trị
D. Không có
C. 12.
B.
.
.
là:
Câu 54: Ông Ác si mét sinh năm
A.
D. 1.
.
.
Câu 53: Giá trị của
C. 0.
B.
.
là
.
C.
biết
A.
.
B.
.
D. 1.
.
C.
.D.
.
Câu 58: Trong các hình dưới đây, hình nào có diện tích bé nhất?
A. Hình 1.
B. Hình
Câu 59: Hình vuông có cạnh
A.
và
C.
và
.
C. Hình 3.
thì chu vi và diện tích của nó lần lượt là:
.
.
B.
và
.
D.
và
.
Câu 60: Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là
A.
.
B.
Câu 61: Hình bình hành có diện tích
cạnh đó là: A.
. B.
Câu 62: Hình thang có diện tích
hình thang đó bằng? A.
Câu 63: Diện tích hình chữ nhật
A.
.
.
.
và
C.
thì diện tích của nó là:
.
D.
.
và một cạnh bằng
thì chiều cao tương ứng với
.
C.
.
D.
.
và có độ dài đường cao là
thì tổng hai cạnh đáy của
.
B.
. C.
.D.
.
có
là
B.
.
C.
Câu 64: Hình thoi có độ dài hai đường chéo là
A.
D. Hình 4.
B.
Câu 65: Hình bình hành có độ dài cạnh
.
và
C.
.
D.
.
D.
.
có diện tích là
.
và chiều cao tương ứng
, có diện tích là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 66: Diện tích của một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng
rộng là A.
. B.
.
C.
.
Câu 67: Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy và chiều cao lần lượt là
vi là
A.
.
B.
.
C.
.
.
, chiều dài bằng
D.
.
và
có chu
D.
.
Câu 68: Cho hình thang cân
có độ dài đáy
, đáy
ngắn hơn đáy
, độ dài cạnh bên
bằng một nửa độ dài đáy
. Chu vi của hình thang
là A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 69: Bạn Hoa làm một khung ảnh có dạng hình chữ nhật
với
Độ dài viền khung ảnh bạn Hoa đã làm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
chiều
là
và
.
Câu 70: Bác Hưng uốn một dây thép thành móc treo đồ có dạng hình thang cân với độ dài hai
cạnh đáy và cạnh bên lần lượt là
- mét dây thép để làm móc treo đó?
và
. Bác Hưng cần bao nhiêu xăng - ti
A.
C.
.
.
B.
.
D.
.
Câu 71: Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là
, chiều rộng
. Chu vi mảnh
vườn là: A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 72: Sân nhà bác Hùng hình chữ nhật có chiều dài
và chiều rộng
. Bác Hùng mua
loại gạch lát nền hình vuông có cạnh
. Hỏi bác Hùng cần mua bao nhiêu viên gạch
để đủ lát sân? A. 260 viên.
B. 280 viên. C. 300 viên. D. 320 viên.
Câu 73: Hình bình hành có độ dài một cạnh bằng
và chiều cao tương ứng bằng 5cm thì
diện tích của hình bình hành đó gấp mấy lần diện tích hình vuông có cạnh 5cm?
A. 2.
B.
.
C. 4.
D. 5.
Câu 74: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là
dài
. Nếu tăng chiều rộng
thì diện tích mảnh đất không thay đổi. Diện tích mảnh đất đó là
A.
.
B.
.
C.
Câu 75: Chu vi một mảnh đất hình chữ nhật là
.
D.
, giảm chiều
.
. Người ta chia mảnh đất thành hai mảnh
nhỏ: một hình vuông, một hình chữ nhật. Tổng chu vi hai mảnh đất nhỏ là
. Diện
tích mảnh đất ban đầu là: A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 76: Một hình chữ nhật có chu vi
. Nếu tăng chiều dài thêm
nhưng lại bớt chiều
rộng đi
ta được hình chữ nhật mới có chiều rộng bằng nửa chiều dài. Diện tích hình
chữ nhật ban đầu là A.
. B.
. C.
.
D.
.
Câu 77: Cho các hình bình hành
(hình vẽ bên). Tính diện tích hình bình
hành
biết diện tích hình bình hành
là
và độ dài cạnh
gấp 3.
lần độ dài cạnh
. A.
. B.
C.
D.
.
Câu 78: Cho hình vẽ bên. Biết hình bình hành
có diện tích bằng
. Tính diện tích
.
A.
.
B.
.
C.
. D.
Câu 79: Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
.
Câu 80: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng
A. Hình vuông.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình bình hành.
D. Hình tam giác đều.
Câu 81: Cho các chữ sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là:
A. H, N.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 82: Cho các hình sau đây:
(1) Đoạn thẳng
(2) Tam giác đều
(3) Hình tròn tâm O
Trong các hình nói trên, các hình có tâm đối xứng là
A. (1).
B. (1), (2).
Câu 83: Đoạn thẳng
có độ dài
đoạn
.
B.
: A.
Câu 84: Chọn câu sai.
. Gọi
.
C. (1), (3).
D.
là tâm đối xứng của đoạn thẳng
C.
.
D.
.
.
. Tính độ dài
A. Chữ H là hình vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng.
B. Chữ
là hình có tâm đối xứng và không có có trục đối xứng.
C. Chữ
là hình vừa có trục đối xứng vừa có tâm có tâm đối xứng.
D. Chữ I là hình có trục đối xứng và không có tâm đối xứng.
BỔ SUNG
Câu 1: Tập các ước chung của
và
là:
A.
B.
Câu 1:
bằng A.
Câu 2:
Cho số
, số các ước của
Câu 3:
Số nào dưới đây là một bội chung của
Câu 4:
bằng:
là:
C.
D.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
B.
C.
A.
?
A.
A.
B.
C.
D.
D.
Câu 5:
Một mảnh vườn có dạng hình vuông với chiều dài cạnh bẳng
Người ta để một phần mảnh
vườn làm lối đi rộng
(như hình vẽ), phần còn lại để trồng rau. Người ta làm hàng rào xung
quanh mảnh vườn trồng rau và ở một góc vườn có để của ra vào rộng
Độ dài của hàng rào
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6:
Số tự nhiên
Số tự nhiên
Câu 7:
A.
B.
A.
thoả mãn
C.
Có bao nhiêu số tự nhiên
và
Câu 8:
là:
nhỏ nhất khác
.
D.
thoả mãn
?
B.
C.
D.
Một đội tế có
bác sĩ và
tá. Có thể chia đội tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để các
bác sĩ cũng như các tá được chia đều vào mỗi tổ (số lượng bác sĩ và tá của mỗi tổ là như
nhau)? A.
B.
C.
D.
Câu 9:
Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài là
và chiều rộng là
. Người ta muốn
lát kín căn phòng đó bằng gạch hình vuông mà không có viên gạch nào bi cắt xén. Độ dài cạnh
viên gạch lớn nhất có thể lát là: A.
B.
C.
D.
Câu 10: Một xí nghiệp có hai phân xưởng: phân xưởng
có
công nhân và phân xưởng
có
công nhân. Số công nhân được chia thành từng tổ sao cho số người của mỗi phân xưởng được
chia đều cho mỗi tổ. Hỏi có bao nhiêu cách chia tổ?
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Một đội thiếu niên khi xếp hàng
đều thừa người. Số đội viên biết số đó nằm trong
khoảng
đến
. Số đội viên thiếu niên là: A.
B.
C.
D.
Câu 12: Cho là số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số, khi chia cho cho cho cho cho ta được
các số dư lần lượt là
A.
B.
Câu 13: Cho hai số tự nhiên
là:
Bài 2:
Câu
18
19
20
21
22
Bài 3:
. Tổng các chữ số của số
A.
và
B.
bằng:
C.
D.
, biết:
. Giá trị
C.
D.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Khẳng định
Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 5 thì tổng chia hết cho 5
Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 7 thì tổng không
chia hết cho 7
Nếu tổng của hai số chia hết cho 7 và một trong hai số đó chia
hết cho 7 thì số còn lại cũng chia hết cho 7
Nếu hiệu của hai số chia hết cho 5 và một trong hai số đó chia
hết cho 5 thì số còn lại cũng chia hết cho 5
Số chia hết cho 7 là hợp số
Số chẵn không là số nguyên tố
Số nguyên tố lớn hơn 5 thì không chia hết cho 5
Ước chung lớn nhất của hai số lớn hơn 1 là số nguyên tố
Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
Nếu một thừa số của tích chia hết cho 7 thì tích chia hết cho 7
Tổng
chia hết cho 2 và 5
Số 97 là số nguyên tố
Số
là hợp số
ƯCLN
BC(4, 45, 60)
Hai số 237 và 873 là hai số nguyên tố cùng nhau
Tổng của hai số nguyên đối nhau là 0
Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm
Nếu tích của hai số nguyên là một số nguyên dương thì hai số
đó trái dấu nhau
5 là uớc của 15 nhưng
không phải là ước của 15.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Đúng
Sai
Câu
Khẳng định
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
Hình thoi có bốn góc bằng nhau.
Giao điềm hai đường chéo của hình bình hành cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đường.
Hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau.
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Đúng
Sai
A. SỐ HỌC
Dạng 1. Thực hiện phép tính:
Bài 5:
Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lí nếu có thể)
a)
b)
d)
Bài 6:
c)
e)
f)
Thực hiện các phép tính sau:
a)
b)
c)
d)
e)
Bài 7:
.
f)
.
Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lý:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Dạng 2: Tìm x
Bài 8:
Tìm x
a)
Z, sao cho:
b)
c)
e)
f)
g)
h)
k)
1)
d)
i)
m)
Bài 8-1 Tìm x là số tự nhiên sao cho
a) x 4; x 7; x 8 vµ x nhá nhÊt
e) x 10; x 15 vµ x <100
b) x 2; x 3; x 5; x 7 vµ x nhá nhÊt
c) x BC(9,8) vµ x nhá nhÊt
f) x 20; x 35 vµ x<500
g) x 4; x 6 vµ 0 < x <50
.
h) x:12; x 18 vµ x < 250
d) x BC(6,4) vµ 16 ≤ x ≤50.
Bài 9: Tìm x
a) x
Bài 10: Tìm x
Z, sao cho:
15; x
20 và
b) 30 x , 45
Z, biết: a)
x và
c) 9
(x + 2)
b)
c)
d)
e)
f)
Dạng 3: Bài toán thục tế
Bài 11: Người ta muốn chia 374 quyển vở, 68 cái thước và 340 nhãn vở thành một số phần
thưởng như nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng. Trong đó
mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, thước và nhãn vở.
Bài 12: Bài toán Ủng hộ miền Trung năm 2020: Một chuyến hàng ủng hộ miền Trung có 300
thùng mì tôm, 240 thùng nước ngọt và 420 lốc sữa. Các cô chú muốn chia thành các
phần quà đều nhau về số lượng mì, nước và sưaa. Con hãy giúp các cô chú chia sao cho
số lượng các phần quà là nhiều nhất.
Bài 13: Bài toán Covid tại Sài Gòn: Để phòng chống dịch Covid - 19. TP Hồ Chí Minh đã thành
lập các đội phản ứng nhanh bao gồm 16 bác sĩ hồi sức cấp cứu, 24 bác sĩ đa khoa và 40
điều dưỡng viên. Hỏi có thể thành lập nhiều nhất bao nhiêu đội phản ứng nhanh, trong
đó các bác sĩ và điều dưỡng viên chia đều vào mỗi đội.
Bài 14: Cho các số 12, 18,
a) Tìm số lớn nhất có 3 chữ số chia hết cho các số đó.
b) Tìm số nhỏ nhất có 4 chữ số chia cho mỗi số đó đều dư 1.
c) Tìm số nhỏ nhất có 4 chữ số chia cho 12 dư 10, chia cho 18, dư 16, chia cho 27 dư 25.
Bài 15: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho chia nó cho 17 thì dư 5, chia nó cho 19 thì dư 12.
B. HÌNH HỌC
Bài 16: Tính chu vi và diện tích các hình sau:
a) Hình chữ nhật có chiều dài
và chiều rộng
c) Hình thang cân có độ dài hai đáy là
d) Hình thoi có cạnh
và
. b) Hình vuông có cạnh
, chiều cao
, độ dài hai đường chéo là
Hình bình hành có độ dài hai cạnh là
và
và
.
.
, chiều cao
Bài 17: Một hình chữ nhật có chiều dài là
và chiều rộng là
bằng chu vi hình chữ nhật. Tính diện tích hình vuông đó.
, cạnh bên
.
.
. Một hình vuông có chu vi
Bài 18: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài
, chiều rộng
.Người ta trồng một vườn
hoa hình thoi ở trong mảnh đất đó, biết diện tích phần còn lại là
. Tính độ dài
đường chéo
, biết
.
Bài 19: Hình chữ nhật
cho
có
. Nối
a) Diện tích hình bình hành
b) Tổng diện tích hai tam giác
. Các điểm
ta được hình bình hành
trên cạnh
sao
(như hình vẽ). Tính:
.
và
.
Bài 20: Ba hình vuông bằng nhau ghép thành hình chữ nhật
như hình vẽ. Nối
được hình bình hành
(như hình vẽ). Tính diện tích của hình.
ta
Bài 21: Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài
, chiều rộng
. Người ta dự định lát nền
bởi những viên gạch men hình vuông có cạnh
. Hỏi người ta cần dùng bao nhiêu
viên gạch để lát?
 









Các ý kiến mới nhất